Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm vi khuẩn, vi rút bằng kỹ thuật sinh học phân tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300254248-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm vi khuẩn, vi rút bằng kỹ thuật sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2300162124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,810,801,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69.730.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300340791 - Đĩa phản ứng ≥ 0,3 ml dùng trên máy tự động 50,400,000 72.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 35.280.000 33
2 PP2300340792 - Hóa chất tách chiết DNA cho xét nghiệm EGFR 30,240,000 43.200.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 21.168.000 16
3 PP2300340793 - Bộ xét nghiệm định tính đột biến EGFR 252,000,000 360.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 176.400.000 12
4 PP2300340794 - Thuốc thử xét nghiệm định tính MTB 886,410,240 1.266.300.343 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 620.487.168 316
5 PP2300340795 - Đầu côn sử dụng cho xét nghiệm sinh học phân tử 53,137,920 75.911.315 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 37.196.544 1263
6 PP2300340796 - Bộ hóa chất pha sẵn tách chiết DNA tự động 218,294,208 311.848.869 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 152.805.946 348
7 PP2300340797 - Khay xử lý mẫu cho xét nghiệm tách chiết tự động 27,783,168 39.690.240 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 19.448.218 56
8 PP2300340798 - Khay đựng đầu tip cho xét nghiệm tách chiết tự động 30,638,496 43.769.280 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 21.446.948 56
9 PP2300340799 - Dụng cụ đựng mẫu sau tách chiết xét nghiệm sinh học phân tử 4,481,520 6.402.172 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.137.064 40
10 PP2300340800 - Bộ xét nghiệm định tính kiểu gene HPV 340,000,000 485.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 238.000.000 165
11 PP2300340801 - Bộ xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao kèm tách chiết tự động 598,500,000 855.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 418.950.000 469
12 PP2300340802 - Thuốc thử tách chiết DNA/RNA 93,240,000 133.200.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 65.268.000 165
13 PP2300340803 - Đĩa xử lý mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm tự động 28,350,000 40.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 19.845.000 89
14 PP2300340804 - Đĩa phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động 15,750,000 22.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.025.000 99
15 PP2300340805 - Đĩa chất thải sử dụng cho máy xét nghiệm tự động 28,350,000 40.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 19.845.000 89
16 PP2300340806 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 157,500,096 225.000.138 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 110.250.068 52
17 PP2300340807 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 78,750,000 112.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 55.125.000 40
18 PP2300340808 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 2,184,000,000 3.120.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.528.800.000 821
19 PP2300340809 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm 36,155,000 51.650.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 25.308.500 2877
20 PP2300340810 - Dung dịch ly giải mẫu 176,400,000 252.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 123.480.000 2877
21 PP2300340811 - Hạt thủy tinh từ tính hỗ trợ tách chiết mẫu 85,996,800 122.852.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 60.197.760 947
22 PP2300340812 - Dung dịch rửa hệ thống 54,243,000 77.490.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 37.970.100 14
23 PP2300340813 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 ul dùng trên máy xét nghiệm tự động 47,877,120 68.395.886 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 33.513.984 1894
24 PP2300340814 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 ul dùng trên máy xét nghiệm tự động 10,500,480 15.000.686 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.350.336 947
25 PP2300340815 - Bộ xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT-PCR 152,459,904 217.799.863 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 106.721.933 64
26 PP2300340816 - Bộ xét nghiệm quy trình ly trích và tinh sạch DNA/RNA 169,344,000 241.920.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 118.540.800 190
Đĩa phản ứng ≥ 0,3 ml dùng trên máy tự động
Mã phần lô PP2300340791
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết DNA cho xét nghiệm EGFR
Mã phần lô PP2300340792
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính đột biến EGFR
Mã phần lô PP2300340793
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính MTB
Mã phần lô PP2300340794
Giá từng phần lô 886,410,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.300.343
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.487.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn sử dụng cho xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300340795
Giá từng phần lô 53,137,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.911.315
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.196.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1263
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất pha sẵn tách chiết DNA tự động
Mã phần lô PP2300340796
Giá từng phần lô 218,294,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.848.869
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.805.946
Năng lực sản xuất hàng hóa 348
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay xử lý mẫu cho xét nghiệm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300340797
Giá từng phần lô 27,783,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.240
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.448.218
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay đựng đầu tip cho xét nghiệm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300340798
Giá từng phần lô 30,638,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.769.280
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.446.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đựng mẫu sau tách chiết xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300340799
Giá từng phần lô 4,481,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.402.172
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.137.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kiểu gene HPV
Mã phần lô PP2300340800
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300340801
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 469
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử tách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2300340802
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa xử lý mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2300340803
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2300340804
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa chất thải sử dụng cho máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2300340805
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2300340806
Giá từng phần lô 157,500,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.138
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300340807
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2300340808
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300340809
Giá từng phần lô 36,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.308.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải mẫu
Mã phần lô PP2300340810
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt thủy tinh từ tính hỗ trợ tách chiết mẫu
Mã phần lô PP2300340811
Giá từng phần lô 85,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.852.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.197.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 947
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300340812
Giá từng phần lô 54,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.490.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.970.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 ul dùng trên máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2300340813
Giá từng phần lô 47,877,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.395.886
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.513.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1894
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 ul dùng trên máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2300340814
Giá từng phần lô 10,500,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.686
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 947
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT-PCR
Mã phần lô PP2300340815
Giá từng phần lô 152,459,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.799.863
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.721.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm quy trình ly trích và tinh sạch DNA/RNA
Mã phần lô PP2300340816
Giá từng phần lô 169,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.540.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->