Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm Hóa chất, vật tư y tế đặc thù các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300171180-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua sắm Hóa chất, vật tư y tế đặc thù các loại
Số hiệu KHLCNT PL2300101798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,825,276,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69.903.331 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300217559 - Cóng đo cuvette dùng trong xét nghiệm đông máu chạy trên máy đông máu tự động đa bước sóng 123,500,000 176.428.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 86.450.000 4931,51
2 PP2300217560 - Hóa chất nội kiểm HbA1c Control hoặc tương đương 10,000,000 14.285.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 7.000.000 0,33
3 PP2300217561 - Kít thu nhận tế bào gốc 99,000,000 141.428.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 69.300.000 2,96
4 PP2300217562 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc -Stem cell control kit 33,520,000 47.885.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 23.464.000 0,33
5 PP2300217563 - Bộ Panel chuẩn máy Phoenix 5,735,000 8.192.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.014.500 0,17
6 PP2300217564 - Bộxét nghiệm IVD định lượng HepatitisB virus 253,499,904 362.142.720 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 177.449.933 126,25
7 PP2300217565 - Bộxét nghiệm IVD định lượng HepatitisC virus 76,229,952 108.899.932 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 53.360.967 31,57
8 PP2300217566 - Bộxét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao (MTBC)kèm tách chiết thủ công 63,000,000 90.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 44.100.000 49,32
9 PP2300217567 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus 78,057,000 111.510.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 54.639.900 49,32
10 PP2300217568 - Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic 50,000,000 71.428.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 35.000.000 164,39
11 PP2300217569 - Que thử nước tiểu 11 thông số 88,000,000 125.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 61.600.000 3287,68
12 PP2300217570 - Que test định lượng nồng độ ức chế tối thiểu MIC Vancomycin 6,800,000 9.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.760.000 16,44
13 PP2300217571 - Ethanol (99,8%) 221,760,000 316.800.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 155.232.000 147,95
14 PP2300217572 - Xylen 98% 84,500,000 120.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 59.150.000 42,74
15 PP2300217573 - Môi trường thạch máu BA 90 68,450,000 97.785.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 47.915.000 608,22
16 PP2300217574 - Nước muối sinh lý 0,85% vô trùng 3,780,000 5.400.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.646.000 69,05
17 PP2300217575 - Thanh nhựa định danh trực khuẩn Gram (-) 4,410,000 6.300.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 3.087.000 1,65
18 PP2300217576 - Eosin 16,740,000 23.914.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 11.718.000 1643,84
19 PP2300217577 - Giấy lọc thấm tròn - vô trùng 3,060,000 4.371.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.142.000 591,79
20 PP2300217578 - Na2HPO4 9,006,000 12.865.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 6.304.200 12,99
21 PP2300217579 - Papanicolauos EA 50 6,139,535 8.770.765 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.297.675 657,54
22 PP2300217580 - Vôi soda 101,361,750 144.802.500 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 70.953.225 176,72
23 PP2300217581 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,460,000 3.514.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 1.722.000 1,98
24 PP2300217582 - Bộ thuốc nhuộm Zielh-Neelsen 17,600,000 25.142.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 12.320.000 13,16
25 PP2300217583 - Chai cấy máu 18,900,000 27.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 13.230.000 65,76
26 PP2300217584 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại 21,750,000 31.071.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 15.225.000 2465,76
27 PP2300217585 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) 55,800,000 79.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 39.060.000 509,59
28 PP2300217586 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) 28,166,400 40.237.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 19.716.480 236,72
29 PP2300217587 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (SAB 90) 2,130,975 3.044.250 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 1.491.683 27,13
30 PP2300217588 - Thạch chứa môi trường nuôi cấy - BHI broth 6,237,000 8.910.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.365.900 108,50
31 PP2300217589 - Parafin dược dụng 64,700,000 92.428.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 45.290.000 32,88
32 PP2300217590 - Keo dán lam 55,506,374 79.294.820 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 38.854.462 1493,59
33 PP2300217591 - Chai nuôi cấy 25cm², hiếu khí 10,727,730 15.325.329 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 7.509.411 128,22
34 PP2300217592 - Fetal Bovine Serum FBS hoặc tương đương 11,600,000 16.571.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 8.120.000 65,76
35 PP2300217593 - Potassium ChlorideSolutionhoặc tương đương 4,422,000 6.317.143 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 3.095.400 0,99
36 PP2300217594 - Colcemid Solutionin PBS hoặc tương đương 2,400,000 3.428.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 1.680.000 0,50
37 PP2300217595 - Bone Marrow Mediumhoặc tương đương 70,500,000 100.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 49.350.000 1,65
38 PP2300217596 - RPMI - 1640 Mediumhoặc tương đương 3,540,000 5.057.143 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.478.000 246,58
39 PP2300217597 - Trypsin - EDTA (0,25%) Solutionhoặc tương đương 2,240,000 3.200.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 1.568.000 0,66
40 PP2300217598 - Anti Human Globulin(AHG) hoặc tương đương 275,000 392.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 192.500 0,17
41 PP2300217599 - Chỉ thị sinh học màu tím 23,760,000 33.942.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 16.632.000 19,73
42 PP2300217600 - Chỉ thị sinh học 24 phút cho công nghệ hấp hơi nước 20,400,000 29.142.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 14.280.000 49,32
43 PP2300217601 - Đĩa giấy Esculin 28,080 40.115 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 19.656 4,28
44 PP2300217602 - Que thử hóa học màu đỏ IndicatorStrip hoặc tương đương 16,200,000 23.142.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 11.340.000 1479,46
45 PP2300217603 - Dầu xịt bôi trơn dụng cụ dùng cho tiệt khuẩn hơi nước. 12,474,000 17.820.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 8.731.800 1301,92
46 PP2300217604 - Acetic acid (glacial)100% 2,920,000 4.171.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.044.000 0,66
47 PP2300217605 - Giemsa 4,400,000 6.285.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 3.080.000 0,66
48 PP2300217606 - NaH2PO4 16,920,000 24.171.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 11.844.000 1,98
49 PP2300217607 - Acid Nitric (Dung dịch acid nitric 65%) 120,000 171.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 84.000 0,17
50 PP2300217608 - Dung dịch NH4OH(Dung dịch amoniac25%) 46,200 66.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 32.340 0,17
51 PP2300217609 - Anti B 15,600,000 22.285.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 10.920.000 32,88
52 PP2300217610 - Cồn tuyệt đối 48,000,000 68.571.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 33.600.000 197,27
53 PP2300217611 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV 8,100,000 11.571.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 5.670.000 147,95
54 PP2300217612 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG & IgM anti-TP Syphilis 6,000,000 8.571.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.200.000 164,39
55 PP2300217613 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 15,120,000 21.600.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 10.584.000 98,64
56 PP2300217614 - Anti AB 4,220,000 6.028.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.954.000 8,22
57 PP2300217615 - Test nhanh định danh M.tuberculosis complex 63,000,000 90.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 44.100.000 328,77
58 PP2300217616 - Test nhanh phát hiện virút H. Pylori trong dạ dày 27,462,500 39.232.143 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 19.223.750 361,16
59 PP2300217617 - Test phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4 11,655,000 16.650.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 8.158.500 49,32
60 PP2300217618 - Formol 12,750,000 18.214.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 8.925.000 13,98
61 PP2300217619 - Gel bôi trơn 10,500,000 15.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 7.350.000 41,10
62 PP2300217620 - Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung 228,000,000 325.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 159.600.000 98,64
63 PP2300217621 - Sticker dán lam 112,011,240 160.016.058 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 78.407.868 0,99
64 PP2300217622 - Mực in mã vạch 3,825,780 5.465.400 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.678.046 0,33
65 PP2300217623 - Ống ly tâm 5ml (12x75mm) bằng nhựa 8,400,000 12.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 5.880.000 493,16
66 PP2300217624 - Cóng đo 318,240,000 454.628.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 222.768.000 39452,06
67 PP2300217625 - Ống ly tâm 1.5ml 5,200,000 7.428.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 3.640.000 2136,99
68 PP2300217626 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 218,400,000 312.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 152.880.000 2136,99
69 PP2300217627 - Ống lưu mẫu 2ml nắp vặn 1,250,000 1.785.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 875.000 82,20
70 PP2300217628 - Tuýp PCR Snaptrip0.1ml thân trong hoặc tương đương 1,375,000 1.964.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 962.500 164,39
71 PP2300217629 - Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền dùng cho người lớn 476,000,000 680.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 333.200.000 13,16
72 PP2300217630 - Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền dùng cho trẻ em 59,500,000 85.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 41.650.000 1,65
73 PP2300217631 - Cassettenhựa có nắp 63,700,000 91.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 44.590.000 8054,80
74 PP2300217632 - Airway các cỡ 9,541,350 13.630.500 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 6.678.945 383,02
75 PP2300217633 - Bao cao su 5,997,600 8.568.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.198.320 1380,83
76 PP2300217634 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 42,000,000 60.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 29.400.000 23,02
77 PP2300217635 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 13,800,000 19.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 9.660.000 9,87
78 PP2300217636 - Đè lưỡi gỗ 92,000 131.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 64.400 65,76
79 PP2300217637 - Filter lọc khuẩn 107,610,300 153.729.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 75.327.210 936,99
80 PP2300217638 - Gạc Meche (3,5*75)cm * 8 lớp, vô trùng, có cản quang 14,000,000 20.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 9.800.000 1150,69
81 PP2300217639 - Găng tay cao su khám bệnh có bột các số 830,887,200 1.186.981.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 581.621.040 159189,05
82 PP2300217640 - Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng các số 6,5/7/7,5 185,840,000 265.485.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 130.088.000 13282,20
83 PP2300217641 - Lamen 22x22mm 364,000 520.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 254.800 427,40
84 PP2300217642 - Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm 218,400,000 312.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 152.880.000 690,42
85 PP2300217643 - Ống nghiệm máu Citrate 3.8% 2ml 28,080,000 40.114.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 19.656.000 3550,69
86 PP2300217644 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 4,290,000 6.128.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 3.003.000 493,16
87 PP2300217645 - Ống thông tiệt trùng số 28 3,307,500 4.725.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.315.250 82,20
88 PP2300217646 - Sonde phổi số 28 13,860,000 19.800.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 9.702.000 49,32
89 PP2300217647 - Tạp dề y tế 80x120cm 4,095,000 5.850.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.866.500 213,70
90 PP2300217648 - Ống hút dịch đầu tròn 11,623,500 16.605.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 8.136.450 246,58
91 PP2300217649 - Thông penrose tiệt trùng 672,000 960.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 470.400 32,88
92 PP2300217650 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim, sử dụng 1 lần 60,990,000 87.128.572 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 42.693.000 15616,44
93 PP2300217651 - Tube đựng nước tiểu 9,240,000 13.200.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 6.468.000 1315,07
94 PP2300217652 - Bộ điều kinh Katman gồm ống hút điều kinh hoặc tương đương 6,300,000 9.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.410.000 16,44
95 PP2300217653 - Miếng bù da 28,500,000 40.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 19.950.000 1,65
96 PP2300217654 - Bộ mở khí quản cấp cứu 3,150,000 4.500.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.205.000 0,17
97 PP2300217655 - Dây Garo 614,400 877.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 430.080 49,32
98 PP2300217656 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang 51,191,700 73.131.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 35.834.190 2186,31
99 PP2300217657 - Sonde cho ăn trẻ em các số 2,091,600 2.988.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 1.464.120 65,76
100 PP2300217658 - Kim gây tê tủy sống 6,783,000 9.690.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 4.748.100 27,95
101 PP2300217659 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số 8,100,000 11.571.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 5.670.000 4,94
102 PP2300217660 - Sonde Foley 3 nhánh các số 7,200,000 10.285.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 5.040.000 65,76
103 PP2300217661 - Băng dính vải không dệt 2,5cm x 6m 67,032,000 95.760.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 46.922.400 690,42
104 PP2300217662 - Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em) 36,792,000 52.560.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 25.754.400 1315,07
105 PP2300217663 - ICT Module hoặc tương đương 184,272,000 263.245.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 128.990.400 0,66
106 PP2300217664 - Thòng lọng cắt polype (25mm) 32,000,000 45.714.286 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 22.400.000 3,29
107 PP2300217665 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng số 3/0 dài 75cm, kim 1/2 kim tròn 26cm 4,068,000 5.811.429 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.847.600 29,59
108 PP2300217666 - Chỉ Polypropylene số 5/0, 2 kim tròn dài 16mm 50,400,000 72.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 35.280.000 82,85
109 PP2300217667 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm. Hoặc tương đương 51,200,000 73.142.858 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 35.840.000 164,39
110 PP2300217668 - Chỉ Polypropylene số 3/0 kim tròn 1/2 dài 25mm, dài 90cm 14,250,600 20.358.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 9.975.420 25,65
111 PP2300217669 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 19,656,000 28.080.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 13.759.200 59,18
112 PP2300217670 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 10,868,000 15.525.715 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 7.607.600 85,48
113 PP2300217671 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 khâu gan 18,816,000 26.880.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 13.171.200 55,24
114 PP2300217672 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 31,324,896 44.749.852 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 21.927.428 47,35
115 PP2300217673 - Huyết áp người lớn 19,250,000 27.500.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 13.475.000 9,05
116 PP2300217674 - Huyết áp trẻ em 4,200,000 6.000.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 2.940.000 1,98
117 PP2300217675 - Nhiệt kế thủy ngân 1,233,750 1.762.500 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 863.625 8,22
118 PP2300217676 - Mask Ampu người lớn 210,000 300.000 Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5 147.000 1,65
Cóng đo cuvette dùng trong xét nghiệm đông máu chạy trên máy đông máu tự động đa bước sóng
Mã phần lô PP2300217559
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm HbA1c Control hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217560
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít thu nhận tế bào gốc
Mã phần lô PP2300217561
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc -Stem cell control kit
Mã phần lô PP2300217562
Giá từng phần lô 33,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.885.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Panel chuẩn máy Phoenix
Mã phần lô PP2300217563
Giá từng phần lô 5,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.192.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.014.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng HepatitisB virus
Mã phần lô PP2300217564
Giá từng phần lô 253,499,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.142.720
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.449.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 126,25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng HepatitisC virus
Mã phần lô PP2300217565
Giá từng phần lô 76,229,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.899.932
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.360.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,57
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao (MTBC)kèm tách chiết thủ công
Mã phần lô PP2300217566
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus
Mã phần lô PP2300217567
Giá từng phần lô 78,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.510.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.639.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2300217568
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300217569
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287,68
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que test định lượng nồng độ ức chế tối thiểu MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2300217570
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ethanol (99,8%)
Mã phần lô PP2300217571
Giá từng phần lô 221,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xylen 98%
Mã phần lô PP2300217572
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch máu BA 90
Mã phần lô PP2300217573
Giá từng phần lô 68,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 608,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối sinh lý 0,85% vô trùng
Mã phần lô PP2300217574
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69,05
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nhựa định danh trực khuẩn Gram (-)
Mã phần lô PP2300217575
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eosin
Mã phần lô PP2300217576
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.914.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643,84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy lọc thấm tròn - vô trùng
Mã phần lô PP2300217577
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Na2HPO4
Mã phần lô PP2300217578
Giá từng phần lô 9,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.865.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.304.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Papanicolauos EA 50
Mã phần lô PP2300217579
Giá từng phần lô 6,139,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.770.765
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.297.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 657,54
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2300217580
Giá từng phần lô 101,361,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.802.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.953.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 176,72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300217581
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc nhuộm Zielh-Neelsen
Mã phần lô PP2300217582
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300217583
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2300217584
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2300217585
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 509,59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90)
Mã phần lô PP2300217586
Giá từng phần lô 28,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.237.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.716.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 236,72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (SAB 90)
Mã phần lô PP2300217587
Giá từng phần lô 2,130,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.044.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch chứa môi trường nuôi cấy - BHI broth
Mã phần lô PP2300217588
Giá từng phần lô 6,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 108,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Parafin dược dụng
Mã phần lô PP2300217589
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300217590
Giá từng phần lô 55,506,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.294.820
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.854.462
Năng lực sản xuất hàng hóa 1493,59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai nuôi cấy 25cm², hiếu khí
Mã phần lô PP2300217591
Giá từng phần lô 10,727,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.325.329
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.509.411
Năng lực sản xuất hàng hóa 128,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Fetal Bovine Serum FBS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217592
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium ChlorideSolutionhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217593
Giá từng phần lô 4,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.317.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.095.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Colcemid Solutionin PBS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217594
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bone Marrow Mediumhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217595
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
RPMI - 1640 Mediumhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217596
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trypsin - EDTA (0,25%) Solutionhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217597
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti Human Globulin(AHG) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217598
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học màu tím
Mã phần lô PP2300217599
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học 24 phút cho công nghệ hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300217600
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2300217601
Giá từng phần lô 28,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.115
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử hóa học màu đỏ IndicatorStrip hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217602
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479,46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu xịt bôi trơn dụng cụ dùng cho tiệt khuẩn hơi nước.
Mã phần lô PP2300217603
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.731.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1301,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acetic acid (glacial)100%
Mã phần lô PP2300217604
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giemsa
Mã phần lô PP2300217605
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
NaH2PO4
Mã phần lô PP2300217606
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Nitric (Dung dịch acid nitric 65%)
Mã phần lô PP2300217607
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch NH4OH(Dung dịch amoniac25%)
Mã phần lô PP2300217608
Giá từng phần lô 46,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300217609
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300217610
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197,27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2300217611
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG & IgM anti-TP Syphilis
Mã phần lô PP2300217612
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300217613
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300217614
Giá từng phần lô 4,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.028.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh định danh M.tuberculosis complex
Mã phần lô PP2300217615
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,77
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện virút H. Pylori trong dạ dày
Mã phần lô PP2300217616
Giá từng phần lô 27,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.232.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.223.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 361,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4
Mã phần lô PP2300217617
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formol
Mã phần lô PP2300217618
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300217619
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300217620
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sticker dán lam
Mã phần lô PP2300217621
Giá từng phần lô 112,011,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.016.058
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.407.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực in mã vạch
Mã phần lô PP2300217622
Giá từng phần lô 3,825,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.465.400
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.678.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm 5ml (12x75mm) bằng nhựa
Mã phần lô PP2300217623
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo
Mã phần lô PP2300217624
Giá từng phần lô 318,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39452,06
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2300217625
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2136,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300217626
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2136,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lưu mẫu 2ml nắp vặn
Mã phần lô PP2300217627
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tuýp PCR Snaptrip0.1ml thân trong hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217628
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300217629
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300217630
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassettenhựa có nắp
Mã phần lô PP2300217631
Giá từng phần lô 63,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8054,80
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300217632
Giá từng phần lô 9,541,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.630.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 383,02
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2300217633
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1380,83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300217634
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23,02
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300217635
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,87
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300217636
Giá từng phần lô 92,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300217637
Giá từng phần lô 107,610,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.729.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.327.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 936,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Meche (3,5*75)cm * 8 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2300217638
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150,69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay cao su khám bệnh có bột các số
Mã phần lô PP2300217639
Giá từng phần lô 830,887,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.981.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.621.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 159189,05
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng các số 6,5/7/7,5
Mã phần lô PP2300217640
Giá từng phần lô 185,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.485.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13282,20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2300217641
Giá từng phần lô 364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 427,40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300217642
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 690,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm máu Citrate 3.8% 2ml
Mã phần lô PP2300217643
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3550,69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300217644
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2300217645
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde phổi số 28
Mã phần lô PP2300217646
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tạp dề y tế 80x120cm
Mã phần lô PP2300217647
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 213,70
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút dịch đầu tròn
Mã phần lô PP2300217648
Giá từng phần lô 11,623,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.605.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thông penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2300217649
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300217650
Giá từng phần lô 60,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.128.572
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15616,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tube đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300217651
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315,07
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ điều kinh Katman gồm ống hút điều kinh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217652
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng bù da
Mã phần lô PP2300217653
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mở khí quản cấp cứu
Mã phần lô PP2300217654
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2300217655
Giá từng phần lô 614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2300217656
Giá từng phần lô 51,191,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.131.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.834.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2186,31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde cho ăn trẻ em các số
Mã phần lô PP2300217657
Giá từng phần lô 2,091,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.988.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300217658
Giá từng phần lô 6,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.748.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số
Mã phần lô PP2300217659
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300217660
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính vải không dệt 2,5cm x 6m
Mã phần lô PP2300217661
Giá từng phần lô 67,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.922.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 690,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em)
Mã phần lô PP2300217662
Giá từng phần lô 36,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.754.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315,07
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ICT Module hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217663
Giá từng phần lô 184,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.245.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.990.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thòng lọng cắt polype (25mm)
Mã phần lô PP2300217664
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng số 3/0 dài 75cm, kim 1/2 kim tròn 26cm
Mã phần lô PP2300217665
Giá từng phần lô 4,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.811.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.847.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene số 5/0, 2 kim tròn dài 16mm
Mã phần lô PP2300217666
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm. Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300217667
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene số 3/0 kim tròn 1/2 dài 25mm, dài 90cm
Mã phần lô PP2300217668
Giá từng phần lô 14,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.358.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0
Mã phần lô PP2300217669
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 59,18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2300217670
Giá từng phần lô 10,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.715
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 khâu gan
Mã phần lô PP2300217671
Giá từng phần lô 18,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300217672
Giá từng phần lô 31,324,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.749.852
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.927.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300217673
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,05
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2300217674
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300217675
Giá từng phần lô 1,233,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask Ampu người lớn
Mã phần lô PP2300217676
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú(9) của Bảng 01, Chương 3 vàPhụlục 02 Chương 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->