Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm vật tư, sinh phẩm nhân tạo cấy ghép thay thế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ (bao gồm 38 danh mục mặt hàng, tương đương với 38 phần lô)
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600241366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2026 08:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 10 ngày, 22 giờ 9 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua sắm vật tư, sinh phẩm nhân tạo cấy ghép thay thế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ (bao gồm 38 danh mục mặt hàng, tương đương với 38 phần lô) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600050389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 69,118,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600092853 - Miếng ghép đĩa đệm sử dụng kỹ thuật cố định nội soi cột sống ít xâm lấn | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 9021 | 450.000.000 | |
| 2 | PP2600092854 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt | 6,320,000,000 | 4.740.000.000 | 3001 | 1.580.000.000 | |
| 3 | PP2600092855 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm | 650,000,000 | 487.500.000 | 3001 | 162.500.000 | |
| 4 | PP2600092856 - Xương nhân tạo loại 1 | 750,000,000 | 562.500.000 | 3001 | 187.500.000 | |
| 5 | PP2600092857 - Bột cầm máu 3g kèm dây nối | 99,300,000 | 70.928.572 | 3006, 9018 | 24.825.000 | |
| 6 | PP2600092858 - Bột cầm máu 5g kèm dây nối | 141,000,000 | 100.714.286 | 3006, 9018 | 35.250.000 | |
| 7 | PP2600092859 - Bột cầm máu tự tiêu loại 3g | 99,300,000 | 70.928.572 | 3006, 9018 | 24.825.000 | |
| 8 | PP2600092860 - Bột cầm máu tự tiêu loại 5g | 143,640,000 | 102.600.000 | 3006 | 35.910.000 | |
| 9 | PP2600092861 - Miếng vá sọ titan kích thước 200mm x 200mm | 2,800,000,000 | 2.100.000.000 | 9021 | 700.000.000 | |
| 10 | PP2600092862 - Miếng vá sọ titan kích thước 100mm x 100mm | 1,400,000,000 | 1.050.000.000 | 9021 | 350.000.000 | |
| 11 | PP2600092863 - Miếng vá sọ titan kích thước 150mm x 150mm | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9021 | 500.000.000 | |
| 12 | PP2600092864 - Miếng vá sinh học không chứaGlutaraldehyde cỡ 2cm x 2cm | 289,440,000 | 217.080.000 | 9021 | 72.360.000 | |
| 13 | PP2600092865 - Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 4cm x 4cm | 531,000,000 | 398.250.000 | 9021 | 132.750.000 | |
| 14 | PP2600092866 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, xi măng độ nhớt trung bình | 15,735,000,000 | 11.239.285.715 | 9018; 3006 | 3.933.750.000 | |
| 15 | PP2600092867 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, xi măng độ nhớt thấp | 14,910,000,000 | 10.650.000.000 | 9018; 3006 | 3.727.500.000 | |
| 16 | PP2600092868 - Bộ bơm xi măng cột sông không bóng dùng súng áp lực cao | 4,847,500,000 | 3.462.500.000 | 9018; 3006 | 1.211.875.000 | |
| 17 | PP2600092869 - Bộ bơm xi măng cột sống loại hai bóng bao gồm xi măng | 4,250,000,000 | 3.035.714.286 | 9018 | 1.062.500.000 | |
| 18 | PP2600092870 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại hai bóng | 24,850,000,000 | 17.750.000.000 | 9018 | 6.212.500.000 | |
| 19 | PP2600092871 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại hai bóng, xi măng có độ nhớt cao | 4,600,000,000 | 3.285.714.286 | 9018; 3006 | 1.150.000.000 | |
| 20 | PP2600092872 - Bộ bơm xi măng cột sống qua da không bóng loại kim cong | 2,250,000,000 | 1.607.142.858 | 9018; 3006 | 562.500.000 | |
| 21 | PP2600092873 - Bộ bơm xi măng cột sống loại có bóng | 5,190,000,000 | 3.707.142.858 | 9018; 3006 | 1.297.500.000 | |
| 22 | PP2600092874 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 2,250,000,000 | 1.607.142.858 | 9018 | 562.500.000 | |
| 23 | PP2600092875 - Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng, xi măng có độ nhớt thấp | 790,000,000 | 564.285.715 | 9018 | 197.500.000 | |
| 24 | PP2600092876 - Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng, xi măng có độ nhớt cao | 4,750,000,000 | 3.392.857.143 | 9018 | 1.187.500.000 | |
| 25 | PP2600092877 - Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học | 120,000,000 | 90.000.000 | 9021 | 30.000.000 | |
| 26 | PP2600092878 - Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học | 180,000,000 | 135.000.000 | 9021 | 45.000.000 | |
| 27 | PP2600092879 - Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học | 220,000,000 | 165.000.000 | 9021 | 55.000.000 | |
| 28 | PP2600092880 - Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học | 320,000,000 | 240.000.000 | 9021 | 80.000.000 | |
| 29 | PP2600092881 - Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 90,000,000 | 67.500.000 | 9021 | 22.500.000 | |
| 30 | PP2600092882 - Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 116,000,000 | 87.000.000 | 9021 | 29.000.000 | |
| 31 | PP2600092883 - Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 176,000,000 | 132.000.000 | 9021 | 44.000.000 | |
| 32 | PP2600092884 - Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 210,000,000 | 157.500.000 | 9021 | 52.500.000 | |
| 33 | PP2600092885 - Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 290,000,000 | 217.500.000 | 9021 | 72.500.000 | |
| 34 | PP2600092886 - Mũi khoan sọ não | 596,400,000 | 426.000.000 | 9018 | 149.100.000 | |
| 35 | PP2600092887 - Kẹp cầm máu da đầu | 31,500,000 | 22.500.000 | 9018 | 7.875.000 | |
| 36 | PP2600092888 - Ống nong mô não 2 nòng dùng 1 lần | 1,485,000,000 | 1.113.750.000 | 9018 | 371.250.000 | |
| 37 | PP2600092889 - Miếng vá màng cứng cỡ 5cm x 5cm | 878,350,000 | 658.762.500 | 9021 | 219.587.500 | |
| 38 | PP2600092890 - Miếng vá màng cứng cỡ 10cm x 10cm | 867,600,000 | 650.700.000 | 9021 | 216.900.000 |
Miếng ghép đĩa đệm sử dụng kỹ thuật cố định nội soi cột sống ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2600092853 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2600092854 |
| Giá từng phần lô | 6,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600092855 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600092856 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu 3g kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600092857 |
| Giá từng phần lô | 99,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006, 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu 5g kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600092858 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006, 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu tự tiêu loại 3g |
|
| Mã phần lô | PP2600092859 |
| Giá từng phần lô | 99,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006, 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu tự tiêu loại 5g |
|
| Mã phần lô | PP2600092860 |
| Giá từng phần lô | 143,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sọ titan kích thước 200mm x 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2600092861 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sọ titan kích thước 100mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600092862 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sọ titan kích thước 150mm x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2600092863 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sinh học không chứaGlutaraldehyde cỡ 2cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2600092864 |
| Giá từng phần lô | 289,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sinh học không chứa Glutaraldehyde cỡ 4cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2600092865 |
| Giá từng phần lô | 531,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, xi măng độ nhớt trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2600092866 |
| Giá từng phần lô | 15,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.239.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.933.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, xi măng độ nhớt thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600092867 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sông không bóng dùng súng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600092868 |
| Giá từng phần lô | 4,847,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.211.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống loại hai bóng bao gồm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600092869 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại hai bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600092870 |
| Giá từng phần lô | 24,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại hai bóng, xi măng có độ nhớt cao |
|
| Mã phần lô | PP2600092871 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống qua da không bóng loại kim cong |
|
| Mã phần lô | PP2600092872 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600092873 |
| Giá từng phần lô | 5,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.707.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600092874 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng, xi măng có độ nhớt thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600092875 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng, xi măng có độ nhớt cao |
|
| Mã phần lô | PP2600092876 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600092877 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600092878 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600092879 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600092880 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2600092881 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2600092882 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2600092883 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2600092884 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2600092885 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2600092886 |
| Giá từng phần lô | 596,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kẹp cầm máu da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2600092887 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống nong mô não 2 nòng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600092888 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá màng cứng cỡ 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2600092889 |
| Giá từng phần lô | 878,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng vá màng cứng cỡ 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600092890 |
| Giá từng phần lô | 867,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi