Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua vật tư kỹ thuật cao cho các khoa, phòng bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500093333-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua vật tư kỹ thuật cao cho các khoa, phòng bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2500045562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 43,040,086,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500124875 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại I 1,772,000,000 2.658.000.000 886.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 35,440,000
2 PP2500124876 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại II 730,000,000 1.095.000.000 365.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 14,600,000
3 PP2500124877 - Dao mổ mắt 15 độ 72,000,000 102.857.143 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,440,000
4 PP2500124878 - Dao mổ mắt có cán 2.8 mm 120,000,000 171.428.571 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,400,000
5 PP2500124879 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt 40,200,000 57.428.571 20.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 804,000
6 PP2500124880 - Dụng cụ cắt trĩ Longo 1,600,000,000 2.285.714.286 800.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 32,000,000
7 PP2500124881 - Dụng cụ định vị lưới thoát vị 520,000,000 780.000.000 260.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 10,400,000
8 PP2500124882 - Lưới thoát vị bẹn kích thước 10cm x 15cm 90,721,000 136.081.500 45.360.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,815,000
9 PP2500124883 - Lưới thoát vị bẹn kích thước 6cm x 11cm 68,040,750 102.061.125 34.020.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,361,000
10 PP2500124884 - Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước12cm x 8cm 152,500,000 228.750.000 76.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 3,050,000
11 PP2500124885 - Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước15cm x 10cm 350,000,000 525.000.000 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 7,000,000
12 PP2500124886 - Lưới thoát vị thành bụng kích thước 20cm x15cm 900,000,000 1.350.000.000 450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 18,000,000
13 PP2500124887 - Trocar dùng cho phẫu thuật nội soi các cỡ 34,000,000 48.571.429 17.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 680,000
14 PP2500124888 - Clip Titaniumkẹp mạch máu 81,000,000 115.714.286 40.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,620,000
15 PP2500124889 - Clip Polymer kẹp máu (Hemolok) 720,000,000 1.028.571.429 360.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 14,400,000
16 PP2500124890 - Catheter lấy huyết khối 38,400,000 54.857.143 19.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 768,000
17 PP2500124891 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm 194,000,000 291.000.000 97.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 3,880,000
18 PP2500124892 - Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 40cm 113,000,000 169.500.000 56.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,260,000
19 PP2500124893 - Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết 280,500,000 400.714.286 140.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 5,610,000
20 PP2500124894 - Bộ dẫn lưu qua da nhiều chi tiết 410,000,000 585.714.286 205.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 8,200,000
21 PP2500124895 - Bộ nong thận gồm các cỡ tiêu chuẩn cho PCNL 50,000,000 71.428.571 25.000.000 1,000,000
22 PP2500124896 - Cây nong thận kèm vỏ 70,000,000 100.000.000 35.000.000 1,400,000
23 PP2500124897 - Kim chọc dò thận 13,000,000 18.571.429 6.500.000 260,000
24 PP2500124898 - Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang trên xương mu 201,600,000 288.000.000 100.800.000 4,032,000
25 PP2500124899 - Ống thông JJ loại để trong cơ thể 01 tháng 805,000,000 1.150.000.000 402.500.000 16,100,000
26 PP2500124900 - Ống thông JJ loại để trong cơ thể 12 tháng 180,000,000 257.142.857 90.000.000 3,600,000
27 PP2500124901 - Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực 279,500,000 399.285.714 139.750.000 5,590,000
28 PP2500124902 - Kẹp gắp sỏi 74,400,000 106.285.714 37.200.000 1,488,000
29 PP2500124903 - Rọ bắt sỏi 450,000,000 642.857.143 225.000.000 9,000,000
30 PP2500124904 - Thanh nâng ngực loại 1 725,000,000 1.087.500.0 362.500.000 14,500,000
31 PP2500124905 - Thanh nâng ngực loại 2 1,240,000,000 1.860.000.000 620.000.000 24,800,000
32 PP2500124906 - Kim sinh thiết xương 25,800,000 36.857.143 12.900.000 516,000
33 PP2500124907 - Kim sinh thiết mô mềm 249,875,000 356.964.286 124.937.500 4,998,000
34 PP2500124908 - Kim chọc dò ổ bụng 9,500,000 13.571.429 4.750.000 190,000
35 PP2500124909 - Dụng cụ bơm rửa dùng trong phẫu thuật 2,000,000,000 2.857.142.857 1.000.000.000 40,000,000
36 PP2500124910 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại 3 1,200,000,000 1.800.000.000 600.000.000 24,000,000
37 PP2500124911 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống 8,500,000,000 12.142.857.143 4.250.000.000 170,000,000
38 PP2500124912 - Bộ nẹp vít xương sườn 1,938,000,000 2.907.000.000 969.000.000 38,760,000
39 PP2500124913 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 1) 3,589,000,000 5.127.142.857 1.794.500.000 71,780,000
40 PP2500124914 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 2) 3,334,250,000 4.763.214.286 1.667.125.000 66,685,000
41 PP2500124915 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nối dùng cho mổ mở 299,000,000 427.142.857 149.500.000 5,980,000
42 PP2500124916 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 1) 750,000,000 1.071.428.571 375.000.000 15,000,000
43 PP2500124917 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 2) 660,000,000 942.857.143 330.000.000 13,200,000
44 PP2500124918 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat) 126,000,000 180.000.000 63.000.000 2,520,000
45 PP2500124919 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 7,500,000 10.714.286 3.750.000 150,000
46 PP2500124920 - Dây dẫn đường kính 0.035" dài 150 cm thân cứng 156,000,000 222.857.143 78.000.000 3,120,000
47 PP2500124921 - Dây dẫn đường kính 0.032'' và 0.035'', dài 150cm 700,000,000 1.000.000.000 350.000.000 14,000,000
48 PP2500124922 - Dây dẫn đường cho Catheter 9,450,000 13.500.000 4.725.000 189,000
49 PP2500124923 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước 44,700,000 63.857.143 22.350.000 894,000
50 PP2500124924 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên 78,750,000 112.500.000 39.375.000 1,575,000
51 PP2500124925 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 285,000,000 407.142.857 142.500.000 5,700,000
52 PP2500124926 - Bóng nong mạch chi áp lực cao 126,000,000 180.000.000 63.000.000 2,520,000
53 PP2500124927 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 84,000,000 120.000.000 42.000.000 1,680,000
54 PP2500124928 - Ống thông can thiệp ngoại vi 44,000,000 62.857.143 22.000.000 880,000
55 PP2500124929 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,700,000,000 2.550.000.0 850.000.000 34,000,000
56 PP2500124930 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 1,400,000,000 2.100.000.000 700.000.000 28,000,000
57 PP2500124931 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh có đầu tự đứt 1,089,000,000 1.555.714.286 544.500.000 21,780,000
58 PP2500124932 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1,749,400,000 2.624.100.000 874.700.000 34,988,000
59 PP2500124933 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ loại 0.008" 510,000,000 728.571.429 255.000.000 10,200,000
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại I
Mã phần lô PP2500124875
Giá từng phần lô 1,772,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.658.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại II
Mã phần lô PP2500124876
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2500124877
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dao mổ mắt có cán 2.8 mm
Mã phần lô PP2500124878
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500124879
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dụng cụ cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2500124880
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dụng cụ định vị lưới thoát vị
Mã phần lô PP2500124881
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưới thoát vị bẹn kích thước 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2500124882
Giá từng phần lô 90,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.081.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưới thoát vị bẹn kích thước 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2500124883
Giá từng phần lô 68,040,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.061.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước12cm x 8cm
Mã phần lô PP2500124884
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước15cm x 10cm
Mã phần lô PP2500124885
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưới thoát vị thành bụng kích thước 20cm x15cm
Mã phần lô PP2500124886
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Trocar dùng cho phẫu thuật nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500124887
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Clip Titaniumkẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500124888
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Clip Polymer kẹp máu (Hemolok)
Mã phần lô PP2500124889
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Catheter lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500124890
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm
Mã phần lô PP2500124891
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 40cm
Mã phần lô PP2500124892
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết
Mã phần lô PP2500124893
Giá từng phần lô 280,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ dẫn lưu qua da nhiều chi tiết
Mã phần lô PP2500124894
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nong thận gồm các cỡ tiêu chuẩn cho PCNL
Mã phần lô PP2500124895
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Cây nong thận kèm vỏ
Mã phần lô PP2500124896
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim chọc dò thận
Mã phần lô PP2500124897
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang trên xương mu
Mã phần lô PP2500124898
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống thông JJ loại để trong cơ thể 01 tháng
Mã phần lô PP2500124899
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống thông JJ loại để trong cơ thể 12 tháng
Mã phần lô PP2500124900
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực
Mã phần lô PP2500124901
Giá từng phần lô 279,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kẹp gắp sỏi
Mã phần lô PP2500124902
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Rọ bắt sỏi
Mã phần lô PP2500124903
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Thanh nâng ngực loại 1
Mã phần lô PP2500124904
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Thanh nâng ngực loại 2
Mã phần lô PP2500124905
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim sinh thiết xương
Mã phần lô PP2500124906
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500124907
Giá từng phần lô 249,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,998,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim chọc dò ổ bụng
Mã phần lô PP2500124908
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dụng cụ bơm rửa dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500124909
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 3
Mã phần lô PP2500124910
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2500124911
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp vít xương sườn
Mã phần lô PP2500124912
Giá từng phần lô 1,938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.907.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 1)
Mã phần lô PP2500124913
Giá từng phần lô 3,589,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 2)
Mã phần lô PP2500124914
Giá từng phần lô 3,334,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.763.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,685,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ Dụng cụ khâu cắt nối dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2500124915
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 1)
Mã phần lô PP2500124916
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 2)
Mã phần lô PP2500124917
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat)
Mã phần lô PP2500124918
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2500124919
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây dẫn đường kính 0.035" dài 150 cm thân cứng
Mã phần lô PP2500124920
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây dẫn đường kính 0.032'' và 0.035'', dài 150cm
Mã phần lô PP2500124921
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2500124922
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước
Mã phần lô PP2500124923
Giá từng phần lô 44,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500124924
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500124925
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bóng nong mạch chi áp lực cao
Mã phần lô PP2500124926
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500124927
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống thông can thiệp ngoại vi
Mã phần lô PP2500124928
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500124929
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500124930
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh có đầu tự đứt
Mã phần lô PP2500124931
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.555.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500124932
Giá từng phần lô 1,749,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,988,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ loại 0.008"
Mã phần lô PP2500124933
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->