Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua vật tư kỹ thuật cao cho các khoa, phòng bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500093333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua vật tư kỹ thuật cao cho các khoa, phòng bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500045562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 43,040,086,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500124875 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại I | 1,772,000,000 | 2.658.000.000 | 886.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 35,440,000 | |
| 2 | PP2500124876 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại II | 730,000,000 | 1.095.000.000 | 365.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 14,600,000 | |
| 3 | PP2500124877 - Dao mổ mắt 15 độ | 72,000,000 | 102.857.143 | 36.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,440,000 | |
| 4 | PP2500124878 - Dao mổ mắt có cán 2.8 mm | 120,000,000 | 171.428.571 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,400,000 | |
| 5 | PP2500124879 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt | 40,200,000 | 57.428.571 | 20.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 804,000 | |
| 6 | PP2500124880 - Dụng cụ cắt trĩ Longo | 1,600,000,000 | 2.285.714.286 | 800.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 32,000,000 | |
| 7 | PP2500124881 - Dụng cụ định vị lưới thoát vị | 520,000,000 | 780.000.000 | 260.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 10,400,000 | |
| 8 | PP2500124882 - Lưới thoát vị bẹn kích thước 10cm x 15cm | 90,721,000 | 136.081.500 | 45.360.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,815,000 | |
| 9 | PP2500124883 - Lưới thoát vị bẹn kích thước 6cm x 11cm | 68,040,750 | 102.061.125 | 34.020.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,361,000 | |
| 10 | PP2500124884 - Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước12cm x 8cm | 152,500,000 | 228.750.000 | 76.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 3,050,000 | |
| 11 | PP2500124885 - Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước15cm x 10cm | 350,000,000 | 525.000.000 | 175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 7,000,000 | |
| 12 | PP2500124886 - Lưới thoát vị thành bụng kích thước 20cm x15cm | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 18,000,000 | |
| 13 | PP2500124887 - Trocar dùng cho phẫu thuật nội soi các cỡ | 34,000,000 | 48.571.429 | 17.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 680,000 | |
| 14 | PP2500124888 - Clip Titaniumkẹp mạch máu | 81,000,000 | 115.714.286 | 40.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,620,000 | |
| 15 | PP2500124889 - Clip Polymer kẹp máu (Hemolok) | 720,000,000 | 1.028.571.429 | 360.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 14,400,000 | |
| 16 | PP2500124890 - Catheter lấy huyết khối | 38,400,000 | 54.857.143 | 19.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 768,000 | |
| 17 | PP2500124891 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm | 194,000,000 | 291.000.000 | 97.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 3,880,000 | |
| 18 | PP2500124892 - Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 40cm | 113,000,000 | 169.500.000 | 56.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,260,000 | |
| 19 | PP2500124893 - Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết | 280,500,000 | 400.714.286 | 140.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 5,610,000 | |
| 20 | PP2500124894 - Bộ dẫn lưu qua da nhiều chi tiết | 410,000,000 | 585.714.286 | 205.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 8,200,000 | |
| 21 | PP2500124895 - Bộ nong thận gồm các cỡ tiêu chuẩn cho PCNL | 50,000,000 | 71.428.571 | 25.000.000 | 1,000,000 | ||
| 22 | PP2500124896 - Cây nong thận kèm vỏ | 70,000,000 | 100.000.000 | 35.000.000 | 1,400,000 | ||
| 23 | PP2500124897 - Kim chọc dò thận | 13,000,000 | 18.571.429 | 6.500.000 | 260,000 | ||
| 24 | PP2500124898 - Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang trên xương mu | 201,600,000 | 288.000.000 | 100.800.000 | 4,032,000 | ||
| 25 | PP2500124899 - Ống thông JJ loại để trong cơ thể 01 tháng | 805,000,000 | 1.150.000.000 | 402.500.000 | 16,100,000 | ||
| 26 | PP2500124900 - Ống thông JJ loại để trong cơ thể 12 tháng | 180,000,000 | 257.142.857 | 90.000.000 | 3,600,000 | ||
| 27 | PP2500124901 - Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực | 279,500,000 | 399.285.714 | 139.750.000 | 5,590,000 | ||
| 28 | PP2500124902 - Kẹp gắp sỏi | 74,400,000 | 106.285.714 | 37.200.000 | 1,488,000 | ||
| 29 | PP2500124903 - Rọ bắt sỏi | 450,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | 9,000,000 | ||
| 30 | PP2500124904 - Thanh nâng ngực loại 1 | 725,000,000 | 1.087.500.0 | 362.500.000 | 14,500,000 | ||
| 31 | PP2500124905 - Thanh nâng ngực loại 2 | 1,240,000,000 | 1.860.000.000 | 620.000.000 | 24,800,000 | ||
| 32 | PP2500124906 - Kim sinh thiết xương | 25,800,000 | 36.857.143 | 12.900.000 | 516,000 | ||
| 33 | PP2500124907 - Kim sinh thiết mô mềm | 249,875,000 | 356.964.286 | 124.937.500 | 4,998,000 | ||
| 34 | PP2500124908 - Kim chọc dò ổ bụng | 9,500,000 | 13.571.429 | 4.750.000 | 190,000 | ||
| 35 | PP2500124909 - Dụng cụ bơm rửa dùng trong phẫu thuật | 2,000,000,000 | 2.857.142.857 | 1.000.000.000 | 40,000,000 | ||
| 36 | PP2500124910 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại 3 | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 600.000.000 | 24,000,000 | ||
| 37 | PP2500124911 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống | 8,500,000,000 | 12.142.857.143 | 4.250.000.000 | 170,000,000 | ||
| 38 | PP2500124912 - Bộ nẹp vít xương sườn | 1,938,000,000 | 2.907.000.000 | 969.000.000 | 38,760,000 | ||
| 39 | PP2500124913 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 1) | 3,589,000,000 | 5.127.142.857 | 1.794.500.000 | 71,780,000 | ||
| 40 | PP2500124914 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 2) | 3,334,250,000 | 4.763.214.286 | 1.667.125.000 | 66,685,000 | ||
| 41 | PP2500124915 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nối dùng cho mổ mở | 299,000,000 | 427.142.857 | 149.500.000 | 5,980,000 | ||
| 42 | PP2500124916 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 1) | 750,000,000 | 1.071.428.571 | 375.000.000 | 15,000,000 | ||
| 43 | PP2500124917 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 2) | 660,000,000 | 942.857.143 | 330.000.000 | 13,200,000 | ||
| 44 | PP2500124918 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat) | 126,000,000 | 180.000.000 | 63.000.000 | 2,520,000 | ||
| 45 | PP2500124919 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 7,500,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | 150,000 | ||
| 46 | PP2500124920 - Dây dẫn đường kính 0.035" dài 150 cm thân cứng | 156,000,000 | 222.857.143 | 78.000.000 | 3,120,000 | ||
| 47 | PP2500124921 - Dây dẫn đường kính 0.032'' và 0.035'', dài 150cm | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 350.000.000 | 14,000,000 | ||
| 48 | PP2500124922 - Dây dẫn đường cho Catheter | 9,450,000 | 13.500.000 | 4.725.000 | 189,000 | ||
| 49 | PP2500124923 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước | 44,700,000 | 63.857.143 | 22.350.000 | 894,000 | ||
| 50 | PP2500124924 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 78,750,000 | 112.500.000 | 39.375.000 | 1,575,000 | ||
| 51 | PP2500124925 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 285,000,000 | 407.142.857 | 142.500.000 | 5,700,000 | ||
| 52 | PP2500124926 - Bóng nong mạch chi áp lực cao | 126,000,000 | 180.000.000 | 63.000.000 | 2,520,000 | ||
| 53 | PP2500124927 - Bóng nong mạch máu ngoại biên | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | 1,680,000 | ||
| 54 | PP2500124928 - Ống thông can thiệp ngoại vi | 44,000,000 | 62.857.143 | 22.000.000 | 880,000 | ||
| 55 | PP2500124929 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng | 1,700,000,000 | 2.550.000.0 | 850.000.000 | 34,000,000 | ||
| 56 | PP2500124930 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | 700.000.000 | 28,000,000 | ||
| 57 | PP2500124931 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh có đầu tự đứt | 1,089,000,000 | 1.555.714.286 | 544.500.000 | 21,780,000 | ||
| 58 | PP2500124932 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 1,749,400,000 | 2.624.100.000 | 874.700.000 | 34,988,000 | ||
| 59 | PP2500124933 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ loại 0.008" | 510,000,000 | 728.571.429 | 255.000.000 | 10,200,000 |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500124875 |
| Giá từng phần lô | 1,772,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.658.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500124876 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dao mổ mắt 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500124877 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dao mổ mắt có cán 2.8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500124878 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500124879 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dụng cụ cắt trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500124880 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dụng cụ định vị lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500124881 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưới thoát vị bẹn kích thước 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124882 |
| Giá từng phần lô | 90,721,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.081.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưới thoát vị bẹn kích thước 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124883 |
| Giá từng phần lô | 68,040,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.061.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước12cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124884 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưới thoát vị bẹn tự dính kích thước15cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124885 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưới thoát vị thành bụng kích thước 20cm x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124886 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Trocar dùng cho phẫu thuật nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500124887 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Clip Titaniumkẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500124888 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Clip Polymer kẹp máu (Hemolok) |
|
| Mã phần lô | PP2500124889 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Catheter lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500124890 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124891 |
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124892 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết |
|
| Mã phần lô | PP2500124893 |
| Giá từng phần lô | 280,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ dẫn lưu qua da nhiều chi tiết |
|
| Mã phần lô | PP2500124894 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nong thận gồm các cỡ tiêu chuẩn cho PCNL |
|
| Mã phần lô | PP2500124895 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Cây nong thận kèm vỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500124896 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim chọc dò thận |
|
| Mã phần lô | PP2500124897 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang trên xương mu |
|
| Mã phần lô | PP2500124898 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống thông JJ loại để trong cơ thể 01 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500124899 |
| Giá từng phần lô | 805,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống thông JJ loại để trong cơ thể 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500124900 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500124901 |
| Giá từng phần lô | 279,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kẹp gắp sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500124902 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Rọ bắt sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500124903 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Thanh nâng ngực loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500124904 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Thanh nâng ngực loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500124905 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim sinh thiết xương |
|
| Mã phần lô | PP2500124906 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500124907 |
| Giá từng phần lô | 249,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,998,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim chọc dò ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500124908 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dụng cụ bơm rửa dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500124909 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500124910 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500124911 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500124912 |
| Giá từng phần lô | 1,938,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 969.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500124913 |
| Giá từng phần lô | 3,589,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.127.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500124914 |
| Giá từng phần lô | 3,334,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.763.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.667.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Dụng cụ khâu cắt nối dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500124915 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500124916 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dụng cụ khâu nối tròn dùng cho mổ nội soi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500124917 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat) |
|
| Mã phần lô | PP2500124918 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500124919 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây dẫn đường kính 0.035" dài 150 cm thân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500124920 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây dẫn đường kính 0.032'' và 0.035'', dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500124921 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500124922 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500124923 |
| Giá từng phần lô | 44,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 894,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500124924 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500124925 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bóng nong mạch chi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500124926 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500124927 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống thông can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500124928 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500124929 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500124930 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh có đầu tự đứt |
|
| Mã phần lô | PP2500124931 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.555.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500124932 |
| Giá từng phần lô | 1,749,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.624.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ loại 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2500124933 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi