Gói thầu: Gói thầu số 8: Sửa chữa, gia cố mặt đê trên tuyến đê ông Mã và đê biển Hậu Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500447512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Sửa chữa, gia cố mặt đê trên tuyến đê ông Mã và đê biển Hậu Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500242189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa |
| Giá gói thầu | 10,299,494,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.320.598.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.093.249.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 3.093.249.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình đê điều, cấp: I(12), có giá trị là: V1 763.911.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình đê điều, cấp: II(12) có giá trị là: V2 1.693.411.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình đê điều, cấp: III(12) có giá trị là: V3 2.698.092.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi, đê điều); - Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo điều 86, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024. (1). Trường hợp chứng minh bằng kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp I hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp II với vai trò chỉ huy trưởng công trình. Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. 2). Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm giữ chức vụ Chỉ huy trưởng tại các công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời điểm đã tham gia phụ trách Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng). Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục đê cấp I |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi, đê điều); (1). Trường hợp chứng minh bằng kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp I hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp II với vai trò cán bộ kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. 2). Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật tại các công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời điểm đã tham gia phụ trách Cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng. Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục đê cấp II |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi, đê điều); (1). Trường hợp chứng minh bằng kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III với vai trò cán bộ kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. 2). Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật tại các công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời điểm đã tham gia phụ trách Cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng). Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục đê cấp III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi, đê điều); (1). Trường hợp chứng minh bằng kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV với vai trò cán bộ kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. 2). Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật tại các công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời điểm đã tham gia phụ trách Cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng). Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. 1). Trường hợp chứng minh bằng kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn với vai trò Cán bộ quản lý ATLĐ, VSMT. Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. 2). Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm giữ chức vụ Cán bộ quản lý ATLĐ, VSMT tại các công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời điểm đã tham gia phụ trách Cán bộ quản lý ATLĐ, VSMT đến thời điểm đóng thầu (tính tròn theo tháng). Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm (bản scan bản gốc hoặc bản công chứng): + Hồ sơ hợp đồng tương tự, Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện tên và vị trí nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án và Các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt bê tôngĐặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu rung tự hành ≥ 25 TĐặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán kèm theo, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 12 TĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 20/10/2025 09:00:00 | 22/10/2025 08:00:00 | 26/10/2025 08:00:00 | Lý do gia hạn: Thực hiện theo khoản 2, Điều 140 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 4/8/2025 thì: "..... Dự toán được phê duyệt sau khi kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt theo quy định tại khoản này phải được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 05 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu hoặc tối thiểu 03 ngày đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có biến động về giá liên tục theo thị trường.." Ngày 20/10/2025, Giám đốc Sở NN và MT có Quyết định số 1368/QĐ-SNNMT về việc phê duyệt dự toán một số gói thầu thuộc giai đoạn thực hiện dự án Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2025, tỉnh Thanh Hóa. Vì vậy, cần gia hạn thời điểm đóng thầu gói thầu để tuân thủ quy định nêu trên. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi