Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200075541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200044040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 88,186,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 86.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.226.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 13.226.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu lên, bản tài đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; - Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân; * Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMTND/ CCCD; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu là bản scan màu từ bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã là Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông cấp III trở có kết cấu: móng CPĐD, mặt đường BTN. (Kèm theo văn xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoặc các liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | III lý - 02 người là Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - 01 người là kỹ sư trắc địa; - Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân; * Tài liêu chứng minh: + Bằng cấp, CMTND/ CCCD; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu là bản scan màu từ bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông cấp trở lên, có kết cấu: móng CPĐD, mặt đường BTN. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp tương đương khác). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | III - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Có Chứng minh thư/ thẻ căn văn tư các cước công dân; * Tài liêu chứng minh: + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMTND/ CCCD; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu là bản scan màu từ bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông cấp trở lên, có kết cấu: móng CPĐD, mặt đường BTN. (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là của có - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện Công nghiệp hoặc Điện tử; - Có thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân; * Tài liêu chứng minh: + Bằng cấp, CMTND/ CCCD; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã là chỉ huy trưởng phần điện đối với nhà thầu liên danh; cán bộ phụ trách kỹ thuật đối với nhà thầu độc lập; đã tham gia thi công hạng mục/ công trình điện của tối thiểu 02 hợp đồng thi công/ hạng mục thi công điện chiếu sáng của công trình xây dựng đường giao thông. (Kèm theo văn bản xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tính pháp lý tương đương khác). |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tác 02 cấp vụ có - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên; - Có thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân; * Tài liêu chứng minh: + Bằng cấp, chứng chỉ định giá, CMTND/ CCCD ; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã là cán bộ phụ trách công thanh quyết toán của tối thiểu hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông III trở lên. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm của nhà thầu hoặc các tài liệu tính pháp lý tương đương khác). |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lý lao động còn hiệu lực; - Có thẻ căn cước/ chứng minh thư nhân dân; * Tài liêu chứng minh: + Bằng cấp, CMTND/ CCCD; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông cấp III trở lên. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp tương đương khác). |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 10 tấn (đính kèm giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô gắn cẩu (đính kèm giấy kiểm định, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV(đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san ≥ 75CV(đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/ h (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥25T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường (Sơn nóng) (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ma ́ y trô ̣ n bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ma ́ y trô ̣ n vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ma ́ y hàn điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn sắt thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử (Hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi