Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300210711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2023 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN D&A | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300088946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 24,048,172,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 385.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.226.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.975.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.975.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước sinh hoạt có khoan tạo lỗ), cấp: III (11) có giá trị là (V): 9.520.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh còn lại phải có ít nhất 01 người là Phó chỉ huy trưởng công trường. Nhà thầu độc lập không cần bố trí vị trí này). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế. - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào > 0,4m3: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa căn khí nén: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250L: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan xoay: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi