Gói thầu: Gói thầu số 8: “Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước sạch Giai đoạn 1 công suất 5.500m3/ngày.đêm” của Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước sạch Công suất 11.000 m3/ngày.đêm tại Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300029380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIGLACERA - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIGLACERA | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIGLACERA - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIGLACERA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: “Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước sạch Giai đoạn 1 công suất 5.500m3/ngày.đêm” của Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước sạch Công suất 11.000 m3/ngày.đêm tại Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300022783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 30,014,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 40.865.000.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.990.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 8.990.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Là công trình trạm xử lý nước sạch có công suất ≥ 5.500m3/ ngày.đêm, là hệ thống trạm xử lý ra sản phẩm nước sạch đạt theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/ BYT hoặc QCVN 01:2009/ BYT, cấp: Cấp công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (11) có giá trị là (V): 15.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy chứng lực và giấy chứng nhận đăng ký hoặc tương | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy chứng và giấy chứng nhận đăng ký hoặc tương | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy bơm bê tông công suất ≥ 40m3/ h (kèm theo tài liệu chứng kiểm định còn hiệu lực và giấy chứng nhận đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (kèm đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy cắt thép công suất tối thiểu 5Kw (kèm theo tài liệu chứng thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy hàn điện công suất tối thiểu 23Kw (kèm theo tài liệu bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy hàn HDPE (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy phát điện dự phòng công suất tối thiểu 30KV (kèm theo đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Máy bơm nước công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo tài liệu chứng thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi