Gói thầu: Gói thầu số 8: Vật tư tiêu hao thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300216903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Vật tư tiêu hao thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300148350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 39,383,560,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.181.390.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300320578 - Găng tay khám các cỡ | 550,970,000 | 826.455.000 | 4015 | 385.679.000 | 109000 |
| 2 | PP2300320579 - Găng tay không phủ bột polyme | 103,500 | 155.250 | 4015 | 72.450 | 17 |
| 3 | PP2300320580 - Găng phẫu thuật tiệt trùng | 839,205,000 | 1.258.807.500 | 4015 | 587.443.500 | 27425 |
| 4 | PP2300320581 - Băng xô cuộn 10cmx5m | 18,296,250 | 27.444.375 | 3005 | 12.807.375 | 1709 |
| 5 | PP2300320582 - Băng cuộn nhỏ 5cm x 5m | 330,750 | 496.125 | 3005 | 231.525 | 59 |
| 6 | PP2300320583 - Bông thấm nước y tế | 61,146,000 | 91.719.000 | 3005 | 42.802.200 | 65 |
| 7 | PP2300320584 - Bông không thấm nước | 630,000 | 945.000 | 3005 | 441.000 | 1 |
| 8 | PP2300320585 - Bông cắt vô khuẩn (1x100g) | 105,840,000 | 158.760.000 | 3005 | 74.088.000 | 700 |
| 9 | PP2300320586 - Gạc chưa tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp | 538,987,680 | 808.481.520 | 3005 | 377.291.376 | 129627 |
| 10 | PP2300320587 - Gạc củ ấu (gạc cầu) đường kính 3cm | 145,701,000 | 218.551.500 | 3005 | 101.990.700 | 80945 |
| 11 | PP2300320588 - Gạc đã tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp | 639,415,000 | 959.122.500 | 3005 | 447.590.500 | 152242 |
| 12 | PP2300320589 - Gạc miếng vô trùng 30cm x 40cm x 6 lớp (có cản quang) | 8,610,000 | 12.105.000 | 3005 | 6.027.000 | 334 |
| 13 | PP2300320590 - Gạc dẫn lưu dùng trong TMH | 359,100 | 538.650 | 3005 | 251.370 | 50 |
| 14 | PP2300320591 - Khẩu trang giấy ba lớp đeo tai, tiệt trùng | 285,428,871 | 428.143.307 | 6307 | 199.800.210 | 58085 |
| 15 | PP2300320592 - Khẩu trang giấy phẫu thuật 3 lớp, dây buộc, tiệt trùng | 33,600,000 | 50.400.000 | 6307 | 23.520.000 | 4167 |
| 16 | PP2300320593 - Khẩu trang N95 | 7,411,250 | 11.116.875 | 6307 | 5.187.875 | 450 |
| 17 | PP2300320594 - Mũ phẫu thuật giấy | 106,580,880 | 159.871.320 | 9018 | 74.606.616 | 22260 |
| 18 | PP2300320595 - Mũ phẫu thuật chùm kín cổ vô trùng | 6,720,000 | 10.080.000 | 9018 | 4.704.000 | 417 |
| 19 | PP2300320596 - Màng mổ vô trùng | 404,512,500 | 606.768.750 | 3005 | 283.158.750 | 559 |
| 20 | PP2300320597 - Túi chụp bóng đèn 60cm x 100cm vô trùng | 198,000,000 | 297.000.000 | 3926 | 138.600.000 | 2750 |
| 21 | PP2300320598 - Tấm trải nylon vô trùng 1,2m x 1,5m | 79,380,000 | 119.070.000 | 3926 | 55.566.000 | 2250 |
| 22 | PP2300320599 - Tấm trải nylon vô trùng 1,5m x 2,8m | 59,850,000 | 89.775.000 | 3926 | 41.895.000 | 792 |
| 23 | PP2300320600 - Tấm trải nylon vô trùng 1,8m x 2,2m | 25,830,000 | 38.745.000 | 3926 | 18.081.000 | 334 |
| 24 | PP2300320601 - Túi camera vô trùng | 9,225,000 | 13.837.500 | 3926 | 6.457.500 | 342 |
| 25 | PP2300320602 - Bao camera nội soi | 450,000 | 675.000 | 3926 | 315.000 | 17 |
| 26 | PP2300320603 - Túi bảo vệ vết thương các cỡ | 31,000,000 | 46.500.000 | 3926 | 21.700.000 | 17 |
| 27 | PP2300320604 - Tạp dề nylon vô trùng | 3,800,000 | 5.700.000 | 3926 | 2.660.000 | 167 |
| 28 | PP2300320605 - Bao giầy phẫu thuật 40gr/m2 | 4,620,000 | 6.930.000 | 3926 | 3.234.000 | 367 |
| 29 | PP2300320606 - Băng cá nhân 2cmx 6cm | 256,751,850 | 385.127.775 | 3005 | 179.726.295 | 79985 |
| 30 | PP2300320607 - Băng chun 3 móc | 24,696,000 | 37.044.000 | 3005 | 17.287.200 | 280 |
| 31 | PP2300320608 - Băng thun tự dính | 20,442,240 | 30.663.360 | 3005 | 14.309.568 | 96 |
| 32 | PP2300320609 - Băng chun có keo, vô trùng 8cm x 4.5 cm | 510,445,800 | 765.668.700 | 3005 | 357.312.060 | 729 |
| 33 | PP2300320610 - Băng dính lụa | 448,666,000 | 672.999.000 | 3005 | 314.066.200 | 1968 |
| 34 | PP2300320611 - Băng dính giấy | 4,435,200 | 6.652.800 | 3005 | 3.104.640 | 44 |
| 35 | PP2300320612 - Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm | 12,000,000 | 18.000.000 | 3005 | 8.400.000 | 500 |
| 36 | PP2300320613 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm | 19,250,000 | 28.875.000 | 3005 | 13.475.000 | 584 |
| 37 | PP2300320614 - Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm | 13,200,000 | 19.800.000 | 3005 | 9.240.000 | 250 |
| 38 | PP2300320615 - Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 90mm | 5,500,000 | 8.250.000 | 3005 | 3.850.000 | 84 |
| 39 | PP2300320616 - Băng keo cuộn co giãn 10cmx2,5m | 158,886,000 | 238.329.000 | 3005 | 111.220.200 | 390 |
| 40 | PP2300320617 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước | 476,678,500 | 715.017.750 | 3005 | 333.674.950 | 15609 |
| 41 | PP2300320618 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml | 181,640,000 | 272.460.000 | 3005 | 127.148.000 | 200 |
| 42 | PP2300320619 - Áo phẫu thuật 2 lớp size L+M | 66,010,000 | 99.015.000 | 9018 | 46.207.000 | 269 |
| 43 | PP2300320620 - Bộ khăn chụp mạch vành đùi và tay | 13,250,000 | 19.875.000 | 9018 | 9.275.000 | 9 |
| 44 | PP2300320621 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn | 212,000,000 | 318.000.000 | 9018 | 148.400.000 | 67 |
| 45 | PP2300320622 - Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật | 76,296,000 | 114.444.000 | 9018 | 53.407.200 | 34 |
| 46 | PP2300320623 - Kim tiêm | 4,200,000 | 6.300.000 | 9018 | 2.940.000 | 334 |
| 47 | PP2300320624 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml tiệt trùng | 87,291,000 | 130.936.500 | 9018 | 61.103.700 | 23850 |
| 48 | PP2300320625 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml tiệt trùng | 3,465,000 | 5.197.500 | 9018 | 2.425.500 | 917 |
| 49 | PP2300320626 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml tiệt trùng | 380,705,000 | 571.057.500 | 9018 | 266.493.500 | 97617 |
| 50 | PP2300320627 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml tiệt trùng | 215,523,000 | 323.284.500 | 9018 | 150.866.100 | 36284 |
| 51 | PP2300320628 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml tiệt trùng | 66,895,000 | 100.342.500 | 9018 | 46.826.500 | 6559 |
| 52 | PP2300320629 - Bơm cho ăn 50ml tiệt trùng | 29,737,500 | 44.606.250 | 9018 | 20.816.250 | 1271 |
| 53 | PP2300320630 - Bơm tiêm Insulin các cỡ | 6,490,000 | 9.735.000 | 9018 | 4.543.000 | 984 |
| 54 | PP2300320631 - Bơm tiêm điện 20ml | 314,102,250 | 471.153.375 | 9018 | 219.871.575 | 15109 |
| 55 | PP2300320632 - Bơm tiêm điện 20ml, đầu xoắn | 7,276,500 | 10.914.750 | 9018 | 5.093.550 | 350 |
| 56 | PP2300320633 - Bơm tiêm điện 50ml | 1,208,468,100 | 1.812.702.150 | 9018 | 845.927.670 | 18624 |
| 57 | PP2300320634 - Bơm tiêm điện 50ml, đầu xoắn | 21,630,000 | 32.445.000 | 9018 | 15.141.000 | 334 |
| 58 | PP2300320635 - Dây nối bơm tiêm điện (150cm) | 556,600,000 | 834.900.000 | 9018 | 389.620.000 | 10084 |
| 59 | PP2300320636 - Dây nối bơm tiêm điện (75cm) | 119,019,000 | 178.528.500 | 9018 | 83.313.300 | 1617 |
| 60 | PP2300320637 - Dây nối truyền dịch dài 75cm | 151,725,000 | 227.587.500 | 9018 | 106.207.500 | 4817 |
| 61 | PP2300320638 - Dây nối truyền dịch dài 30cm | 65,450,000 | 98.175.000 | 9018 | 45.815.000 | 1417 |
| 62 | PP2300320639 - Dây nối 3 nòng cho bộ bơm tiêm điện hai nòng (Dây chữ Y) | 84,000,000 | 126.000.000 | 9018 | 58.800.000 | 134 |
| 63 | PP2300320640 - Dây truyền dịch, bầu đếm giọt 2 ngăn | 408,240,000 | 612.360.000 | 9018 | 285.768.000 | 6000 |
| 64 | PP2300320641 - Dây truyền dịch | 551,428,500 | 827.142.750 | 9018 | 385.999.950 | 8753 |
| 65 | PP2300320642 - Dây truyền máu | 204,960,000 | 307.440.000 | 9018 | 143.472.000 | 1334 |
| 66 | PP2300320643 - Kim bướm | 7,980,000 | 11.970.000 | 9018 | 5.586.000 | 1109 |
| 67 | PP2300320644 - Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng các số | 97,266,000 | 145.899.000 | 9018 | 68.086.200 | 55900 |
| 68 | PP2300320645 - Kim luồn tĩnh mạch các số | 771,566,250 | 1.157.349.375 | 9018 | 540.096.375 | 14409 |
| 69 | PP2300320646 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 51,030,000 | 76.545.000 | 9018 | 35.721.000 | 500 |
| 70 | PP2300320647 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh | 202,492,500 | 303.738.750 | 9018 | 141.744.750 | 2417 |
| 71 | PP2300320648 - Chạc 3 | 555,907,000 | 833.860.500 | 9018 | 389.134.900 | 8684 |
| 72 | PP2300320649 - Chạc 3 không dây nối | 42,400,000 | 63.600.000 | 9018 | 29.680.000 | 884 |
| 73 | PP2300320650 - Chạc 3 kèm dây nối 10cm | 911,950,000 | 1.367.925.000 | 9018 | 638.365.000 | 11692 |
| 74 | PP2300320651 - Túi lấy máu/trữ máu 250ml | 5,500,000 | 8.250.000 | 3926 | 3.850.000 | 19 |
| 75 | PP2300320652 - Sond dạ dày các số cỡ 12-18Fr | 59,738,725 | 89.608.088 | 9018 | 41.817.108 | 580 |
| 76 | PP2300320653 - Sond dạ dày các số cỡ 6-10Fr | 20,380,750 | 30.571.125 | 9018 | 14.266.525 | 271 |
| 77 | PP2300320654 - Sond dạ dày silicon | 106,060,500 | 159.090.750 | 9018 | 74.242.350 | 109 |
| 78 | PP2300320655 - Sond Foley 2 nhánh, các số 6, 8, 10 | 23,397,000 | 35.095.500 | 9018 | 16.377.900 | 237 |
| 79 | PP2300320656 - Sond Foley 2 nhánh không nòng, các số 12, 14, 16, 18 | 94,710,000 | 142.065.000 | 9018 | 66.297.000 | 752 |
| 80 | PP2300320657 - Sond Foley 3 nhánh, các số 16, 18 | 4,848,000 | 7.272.000 | 9018 | 3.393.600 | 34 |
| 81 | PP2300320658 - Sond hút các số | 499,641,725 | 749.462.588 | 9018 | 349.749.208 | 8421 |
| 82 | PP2300320659 - Ống dẫn lưu Sillicon người lớn, trẻ em tiệt trùng | 50,978,000 | 76.467.000 | 9018 | 35.684.600 | 1197 |
| 83 | PP2300320660 - Sonde Nelaton các cỡ | 7,875,000 | 11.812.500 | 9018 | 5.512.500 | 250 |
| 84 | PP2300320661 - Túi nước tiểu đóng bao tiệt trùng | 31,385,550 | 47.078.325 | 3926 | 21.969.885 | 702 |
| 85 | PP2300320662 - Canuyn mở khí quản 2 nòng các số có cửa sổ có bóng | 77,370,930 | 116.056.395 | 9018 | 54.159.651 | 12 |
| 86 | PP2300320663 - Ống Carlen các số | 14,700,000 | 22.050.000 | 9018 | 10.290.000 | 2 |
| 87 | PP2300320664 - Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số | 29,905,050 | 44.857.575 | 9018 | 20.933.535 | 16 |
| 88 | PP2300320665 - Ống nội khí quản cứng số 3,5 và 4,5 (có bóng) | 9,032,100 | 13.548.150 | 9018 | 6.322.470 | 29 |
| 89 | PP2300320666 - Ống nội khí quản cứng các số (có bóng và không bóng) | 185,955,000 | 278.932.500 | 9018 | 130.168.500 | 584 |
| 90 | PP2300320667 - Dây hút dịch kín các số 12Fr, 14Fr | 67,680,000 | 101.520.000 | 9018 | 47.376.000 | 60 |
| 91 | PP2300320668 - Canuyn mayo các số | 3,205,400 | 4.808.100 | 9018 | 2.243.780 | 114 |
| 92 | PP2300320669 - Canuyn mở khí quản tiệt trùng | 6,930,000 | 10.395.000 | 9018 | 4.851.000 | 19 |
| 93 | PP2300320670 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F | 86,860,800 | 130.291.200 | 9018 | 60.802.560 | 20 |
| 94 | PP2300320671 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 5F | 21,715,200 | 32.572.800 | 9018 | 15.200.640 | 5 |
| 95 | PP2300320672 - Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em | 367,344,700 | 551.017.050 | 9018 | 257.141.290 | 72 |
| 96 | PP2300320673 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn | 70,730,000 | 106.095.000 | 9018 | 49.511.000 | 19 |
| 97 | PP2300320674 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn | 1,722,918,400 | 2.584.377.600 | 9018 | 1.206.042.880 | 447 |
| 98 | PP2300320675 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 6,528,000 | 9.792.000 | 9018 | 4.569.600 | 4 |
| 99 | PP2300320676 - Catheter Forgatty các cỡ | 38,400,000 | 57.600.000 | 9018 | 26.880.000 | 5 |
| 100 | PP2300320677 - Kim động mạch người lớn 20G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) | 574,200,000 | 861.300.000 | 9018 | 401.940.000 | 290 |
| 101 | PP2300320678 - Kim động mạch trẻ em 22G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) | 468,000,000 | 702.000.000 | 9018 | 327.600.000 | 87 |
| 102 | PP2300320679 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn các cỡ | 4,250,000 | 6.375.000 | 9018 | 2.975.000 | 9 |
| 103 | PP2300320680 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng | 126,000,000 | 189.000.000 | 9018 | 88.200.000 | 67 |
| 104 | PP2300320681 - Catheter lọc máu 2 nòng | 66,800,000 | 100.200.000 | 9018 | 46.760.000 | 4 |
| 105 | PP2300320682 - Catheter gây tê ngoài màng cứng | 17,479,000 | 26.218.500 | 9018 | 12.235.300 | 12 |
| 106 | PP2300320683 - Kim chọc não tủy | 292,950 | 439.425 | 9018 | 205.065 | 3 |
| 107 | PP2300320684 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ | 1,169,500 | 1.754.250 | 9018 | 818.650 | 9 |
| 108 | PP2300320685 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch các cỡ | 396,000,000 | 594.000.000 | 9018 | 277.200.000 | 37 |
| 109 | PP2300320686 - Mặt nạ giúp thở người lớn, trẻ em (Mask oxy) | 54,112,000 | 81.168.000 | 9018 | 37.878.400 | 507 |
| 110 | PP2300320687 - Dây đo áp lực đỏ, xanh, vàng (Dây đo áp lực tiệt trùng) | 312,480,000 | 468.720.000 | 9018 | 218.736.000 | 1550 |
| 111 | PP2300320688 - Mask gây mê | 5,775,000 | 8.662.500 | 9018 | 4.042.500 | 42 |
| 112 | PP2300320689 - Sâu thở dùng 1 lần | 13,212,500 | 19.818.750 | 9033/ 9018 | 9.248.750 | 126 |
| 113 | PP2300320690 - Bộ dây thở người lớn cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây) | 386,100,000 | 579.150.000 | 9018 | 270.270.000 | 495 |
| 114 | PP2300320691 - Bộ dây thở trẻ em cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây) | 70,890,000 | 106.335.000 | 9018 | 49.623.000 | 85 |
| 115 | PP2300320692 - Bộ dây thở trẻ em Silicon | 19,000,000 | 28.500.000 | 9018 | 13.300.000 | 2 |
| 116 | PP2300320693 - Bộ xông khí dung mặt nạ người lớn, trẻ em | 156,910,000 | 235.365.000 | 9018 | 109.837.000 | 1539 |
| 117 | PP2300320694 - Phin lọc khuẩn, có làm ẩm dùng 1 lần người lớn | 2,550,000 | 3.825.000 | 9033/ 9018 | 1.785.000 | 25 |
| 118 | PP2300320695 - Phin lọc khuẩn của máy đo chức năng hô hấp | 91,200,000 | 136.800.000 | 9033/ 9018 | 63.840.000 | 475 |
| 119 | PP2300320696 - Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm, dùng cho người lớn có cổng CO2 tiệt trùng | 126,735,000 | 190.102.500 | 9033/ 9018 | 88.714.500 | 592 |
| 120 | PP2300320697 - Bộ kit đo huyết áp xâm nhập (hệ thống đo áp lực động mạch, tĩnh mạch 1 đường người lớn, trẻ em) | 1,129,050,000 | 1.693.575.000 | 9018 | 790.335.000 | 483 |
| 121 | PP2300320698 - Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán | 75,250,000 | 112.875.000 | 9018 | 52.675.000 | 30 |
| 122 | PP2300320699 - Catheter theo dõi huyết động và nhiệt độ, 5F | 9,000,000 | 13.500.000 | 9018 | 6.300.000 | 1 |
| 123 | PP2300320700 - Cảm biến đo áp lực và nhiệt độ (Picco) | 3,000,000 | 4.500.000 | 9018 | 2.100.000 | 1 |
| 124 | PP2300320701 - Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối | 54,000,000 | 81.000.000 | 9018 | 37.800.000 | 50 |
| 125 | PP2300320702 - Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối trẻ em | 38,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 26.600.000 | 17 |
| 126 | PP2300320703 - Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần | 5,000,000 | 7.500.000 | 9018 | 3.500.000 | 4 |
| 127 | PP2300320704 - Điện cực đánh sốc ngoài cơ thể, dùng một lần | 340,000,000 | 510.000.000 | 9018 | 238.000.000 | 34 |
| 128 | PP2300320705 - Trocar lồng ngực dùng một lần các cỡ | 29,000,000 | 43.500.000 | 9018 | 20.300.000 | 4 |
| 129 | PP2300320706 - Clip cầm máu (Loại kèm tay cầm) | 165,000,000 | 247.500.000 | 9018 | 115.500.000 | 50 |
| 130 | PP2300320707 - Kìm sinh thiết dạ dày (đường miệng, đường mũi) | 4,200,000 | 6.300.000 | 9018 | 2.940.000 | 5 |
| 131 | PP2300320708 - Kim tiêm cầm máu dạ dày/ đại tràng | 13,600,000 | 20.400.000 | 9018 | 9.520.000 | 7 |
| 132 | PP2300320709 - Nắp bảo vệ đầu dây soi | 1,500,000 | 2.250.000 | 3926 | 1.050.000 | 1 |
| 133 | PP2300320710 - Chổi cọ máy | 1,500,000 | 2.250.000 | 9018 | 1.050.000 | 2 |
| 134 | PP2300320711 - Ngáng miệng | 220,000 | 330.000 | 9018 | 154.000 | 2 |
| 135 | PP2300320712 - Tay kẹp clip | 8,000,000 | 12.000.000 | 9018 | 5.600.000 | 1 |
| 136 | PP2300320713 - Que thử tồn dư Clo | 24,600,000 | 36.900.000 | 3822 | 17.220.000 | 5 |
| 137 | PP2300320714 - Que thử độ cứng của nước | 32,500,000 | 48.750.000 | 3822 | 22.750.000 | 9 |
| 138 | PP2300320715 - Quả lọc máu thận nhân tạo | 168,708,960 | 253.063.440 | 9018 | 118.096.272 | 84 |
| 139 | PP2300320716 - Bẫy khí | 2,310,000 | 3.465.000 | 9018 | 1.617.000 | 34 |
| 140 | PP2300320717 - Dây lọc máu | 34,776,000 | 52.164.000 | 9018 | 24.343.200 | 84 |
| 141 | PP2300320718 - Túi đựng nước thải cho máy lọc máu (5L) | 18,800,000 | 28.200.000 | 9018 | 13.160.000 | 14 |
| 142 | PP2300320719 - Dịch lọc thận nhân tạo A | 58,800,000 | 88.200.000 | 3004 | 41.160.000 | 59 |
| 143 | PP2300320720 - Dịch lọc thận nhân tạo B | 100,800,000 | 151.200.000 | 3004 | 70.560.000 | 100 |
| 144 | PP2300320721 - Kim chạy thận nhân tạo | 1,625,000 | 2.437.500 | 9018 | 1.137.500 | 42 |
| 145 | PP2300320722 - Muối tinh khiết hoàn nguyên | 4,200,000 | 6.300.000 | 2501 | 2.940.000 | 50 |
| 146 | PP2300320723 - Muối tinh khiết hoàn nguyên | 1,050,000 | 1.575.000 | 2501 | 735.000 | 13 |
| 147 | PP2300320724 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận | 19,500,000 | 29.250.000 | 3808 | 13.650.000 | 5 |
| 148 | PP2300320725 - Điện cực ECG dùng trong phòng MRI | 12,600,000 | 18.900.000 | 9018 | 8.820.000 | 250 |
| 149 | PP2300320726 - Syringe cho bơm tiêm cản quang | 84,000,000 | 126.000.000 | 9018 | 58.800.000 | 67 |
| 150 | PP2300320727 - Syring cho bơm tiêm điện cản quang hai nòng | 490,000,000 | 735.000.000 | 9018 | 343.000.000 | 167 |
| 151 | PP2300320728 - Syringe cho bơm thuốc chụp cộng hưởng từ 65ml và 115ml | 49,140,000 | 73.710.000 | 9018 | 34.398.000 | 20 |
| 152 | PP2300320729 - Bộ bơm tiêm cản quang | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 17 |
| 153 | PP2300320730 - Xylanh dùng cho máy chụp mạch DSA | 22,000,000 | 33.000.000 | 9018 | 15.400.000 | 17 |
| 154 | PP2300320731 - Phim khô 35x43cm | 2,280,000,000 | 3.420.000.000 | 3701 | 1.596.000.000 | 10000 |
| 155 | PP2300320732 - Phim khô 20x25cm | 1,800,000,000 | 2.700.000.000 | 3701 | 1.260.000.000 | 20000 |
| 156 | PP2300320733 - Film Xquang răng | 22,750,000 | 34.125.000 | 3701 | 15.925.000 | 292 |
| 157 | PP2300320734 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ | 3,675,000,000 | 5.512.500.000 | 9018 | 2.572.500.000 | 30 |
| 158 | PP2300320735 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 100mmx70m | 445,296,600 | 667.944.900 | 3926 | 311.707.620 | 50 |
| 159 | PP2300320736 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 150mmx70m | 497,560,140 | 746.340.210 | 3926 | 348.292.098 | 37 |
| 160 | PP2300320737 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 200mmx70m | 595,693,560 | 893.540.340 | 3926 | 416.985.492 | 37 |
| 161 | PP2300320738 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 250mmx70m | 646,172,340 | 969.258.510 | 3926 | 452.320.638 | 37 |
| 162 | PP2300320739 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 350mmx70m | 123,898,320 | 185.847.480 | 3926 | 86.728.824 | 5 |
| 163 | PP2300320740 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 75mmx70m | 517,500,000 | 776.250.000 | 3926 | 362.250.000 | 75 |
| 164 | PP2300320741 - Túi ép tiệt trùng 10cmx200m | 46,500,000 | 69.750.000 | 3926 | 32.550.000 | 25 |
| 165 | PP2300320742 - Túi ép tiệt trùng 15cmx200m | 88,200,000 | 132.300.000 | 3926 | 61.740.000 | 34 |
| 166 | PP2300320743 - Túi ép tiệt trùng 20cmx200m | 121,800,000 | 182.700.000 | 3926 | 85.260.000 | 34 |
| 167 | PP2300320744 - Túi ép tiệt trùng 30cmx200m | 25,830,000 | 38.745.000 | 3926 | 18.081.000 | 5 |
| 168 | PP2300320745 - Túi ép tiệt trùng 5cmx200m | 18,000,000 | 27.000.000 | 3926 | 12.600.000 | 17 |
| 169 | PP2300320746 - Túi ép tiệt trùng 7,5cmx200m | 50,400,000 | 75.600.000 | 3926 | 35.280.000 | 34 |
| 170 | PP2300320747 - Túi ép tiệt trùng 35cmx200m | 39,900,000 | 59.850.000 | 3926 | 27.930.000 | 7 |
| 171 | PP2300320748 - Túi ép tiệt trùng 40cmx200m | 48,000,000 | 72.000.000 | 3926 | 33.600.000 | 7 |
| 172 | PP2300320749 - Băng giấy chỉ thị nhiệt độ | 75,240,000 | 112.860.000 | 3822 | 52.668.000 | 127 |
| 173 | PP2300320750 - Test vi sinh lò hấp ướt và nhiệt độ thấp | 67,620,000 | 101.430.000 | 3822 | 47.334.000 | 234 |
| 174 | PP2300320751 - Bowie disk test | 9,198,000 | 13.797.000 | 3822 | 6.438.600 | 20 |
| 175 | PP2300320752 - Chỉ thị đa thông số cho máy plasma | 6,114,000 | 9.171.000 | 3822 | 4.279.800 | 500 |
| 176 | PP2300320753 - Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp ướt) | 46,872,000 | 70.308.000 | 3822 | 32.810.400 | 2520 |
| 177 | PP2300320754 - Chỉ thị hoá học đơn thông số (hấp ướt) | 100,200,000 | 150.300.000 | 3822 | 70.140.000 | 6680 |
| 178 | PP2300320755 - Giấy in ảnh siêu âm | 398,200,000 | 597.300.000 | 4810 | 278.740.000 | 604 |
| 179 | PP2300320756 - Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm) | 197,258,000 | 295.887.000 | 9018 | 138.080.600 | 1134 |
| 180 | PP2300320757 - Giấy điện tim 12 cần | 177,000,000 | 265.500.000 | 9018 | 123.900.000 | 246 |
| 181 | PP2300320758 - Giấy in monitor điện tim 1 cần | 2,800,000 | 4.200.000 | 9018 | 1.960.000 | 17 |
| 182 | PP2300320759 - Giấy in nhiệt 11cm | 3,420,000 | 5.130.000 | 4810 | 2.394.000 | 30 |
| 183 | PP2300320760 - Giấy in nhiệt 5cm | 16,200,000 | 24.300.000 | 4810 | 11.340.000 | 300 |
| 184 | PP2300320761 - Giấy in mã vạch 50x30 | 126,225,000 | 189.337.500 | 4810 | 88.357.500 | 425 |
| 185 | PP2300320762 - Chất hàn Composite lỏng A2 | 5,533,500 | 8.300.250 | 9018 | 3.873.450 | 2 |
| 186 | PP2300320763 - Cây bóc tách | 495,000 | 742.500 | 9018 | 346.500 | 1 |
| 187 | PP2300320764 - Chất hàn ống tủy Cortisomol | 1,890,000 | 2.835.000 | 9018 | 1.323.000 | 1 |
| 188 | PP2300320765 - Sát khuẩn ống tủy camphenol | 480,000 | 720.000 | 9018 | 336.000 | 1 |
| 189 | PP2300320766 - Cốc đánh bóng | 1,260,000 | 1.890.000 | 9018 | 882.000 | 34 |
| 190 | PP2300320767 - Vật liệu hàn răng Fuji | 7,475,000 | 11.212.500 | 9018 | 5.232.500 | 1 |
| 191 | PP2300320768 - Dầu xịt tay khoan | 1,260,000 | 1.890.000 | 9018 | 882.000 | 1 |
| 192 | PP2300320769 - Vật liệu trám chữa răng Eugenol | 107,800 | 161.700 | 9018 | 75.460 | 1 |
| 193 | PP2300320770 - Mũi khoan răng | 726,000 | 1.089.000 | 9018 | 508.200 | 5 |
| 194 | PP2300320771 - Mũi khoan mở xương tay khoan chậm | 7,800,000 | 11.700.000 | 9018 | 5.460.000 | 5 |
| 195 | PP2300320772 - Tay khoan chậm thẳng | 5,900,000 | 8.850.000 | 9018 | 4.130.000 | 1 |
| 196 | PP2300320773 - Chất gắn răng Fuji 1 | 575,000 | 862.500 | 9018 | 402.500 | 1 |
| 197 | PP2300320774 - Chỉ co lợi | 870,000 | 1.305.000 | 9018 | 609.000 | 1 |
| 198 | PP2300320775 - Côn giấy thấm hút ống tủy | 387,000 | 580.500 | 9018 | 270.900 | 1 |
| 199 | PP2300320776 - Acid áo (Etching acid) | 735,000 | 1.102.500 | 9018 | 514.500 | 1 |
| 200 | PP2300320777 - Bôi trơn ống tủy | 420,000 | 630.000 | 9018 | 294.000 | 1 |
| 201 | PP2300320778 - Xốp cầm máu | 1,680,000 | 2.520.000 | 9018 | 1.176.000 | 4 |
| 202 | PP2300320779 - Bond | 2,210,000 | 3.315.000 | 9018 | 1.547.000 | 1 |
| 203 | PP2300320780 - Tăm bông | 5,200,000 | 7.800.000 | 9018 | 3.640.000 | 334 |
| 204 | PP2300320781 - Trâm gai | 325,000 | 487.500 | 9018 | 227.500 | 1 |
| 205 | PP2300320782 - Chất hàn tạm Caviton | 1,600,000 | 2.400.000 | 9018 | 1.120.000 | 1 |
| 206 | PP2300320783 - Chất hàn canxyhydroxit | 230,000 | 345.000 | 9018 | 161.000 | 1 |
| 207 | PP2300320784 - Giấy cắn | 1,176,000 | 1.764.000 | 9018 | 823.200 | 1 |
| 208 | PP2300320785 - ZynC oxide | 66,150 | 99.225 | 9018 | 46.305 | 1 |
| 209 | PP2300320786 - Matrix thép | 570,000 | 855.000 | 9018 | 399.000 | 1 |
| 210 | PP2300320787 - Test nhanh kháng nguyên Covid-19 | 511,875,000 | 767.812.500 | 3822 | 358.312.500 | 4167 |
| 211 | PP2300320788 - Ống chống đông Natricitrat | 224,705,000 | 337.057.500 | 3926 | 157.293.500 | 57617 |
| 212 | PP2300320789 - Ồng nghiệm chống đông EDTA nút cao su | 418,500,000 | 627.750.000 | 3926 | 292.950.000 | 69750 |
| 213 | PP2300320790 - Ống nghiệm Heparin các cỡ | 369,618,900 | 554.428.350 | 3926 | 258.733.230 | 79284 |
| 214 | PP2300320791 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu | 123,039,000 | 184.558.500 | 3926 | 86.127.300 | 27900 |
| 215 | PP2300320792 - Ống eppendorf 2ml | 750,000 | 1.125.000 | 3926 | 525.000 | 2 |
| 216 | PP2300320793 - Lọ lấy bệnh phẩm vô khuẩn 50 ml | 5,633,000 | 8.449.500 | 3926 | 3.943.100 | 717 |
| 217 | PP2300320794 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 980,000 | 1.470.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 686.000 | 584 |
| 218 | PP2300320795 - Ống nghiệm chống tiêu đường (chống đông NaF) | 4,995,000 | 7.492.500 | 9018 | 3.496.500 | 834 |
| 219 | PP2300320796 - Que cấy nhựa 10 µl | 2,400,000 | 3.600.000 | 9018 | 1.680.000 | 134 |
| 220 | PP2300320797 - Que máu lắng | 1,620,000 | 2.430.000 | 9018 | 1.134.000 | 50 |
| 221 | PP2300320798 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm vô khuẩn | 2,500,000 | 3.750.000 | 9018 | 1.750.000 | 417 |
| 222 | PP2300320799 - Que lấy mẫu dịch tỵ hầu | 5,000,000 | 7.500.000 | 9018 | 3.500.000 | 834 |
| 223 | PP2300320800 - Que xiên tre | 5,000,000 | 7.500.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 3.500.000 | 1667 |
| 224 | PP2300320801 - Ống xét nghiệm Serum có hạt, nắp đỏ | 4,880,000 | 7.320.000 | 3926 | 3.416.000 | 834 |
| 225 | PP2300320802 - Ống hút nước bọt | 3,000,000 | 4.500.000 | 9018 | 2.100.000 | 500 |
| 226 | PP2300320803 - Que lấy tế bào âm đạo | 425,000 | 637.500 | 9018 | 297.500 | 84 |
| 227 | PP2300320804 - Đầu côn vàng | 400,000 | 600.000 | 3926 | 280.000 | 1667 |
| 228 | PP2300320805 - Đầu côn xanh | 350,000 | 525.000 | 3926 | 245.000 | 834 |
| 229 | PP2300320806 - Pipet nhựa pasteur 1ml | 660,000 | 990.000 | 3926 | 462.000 | 334 |
| 230 | PP2300320807 - Lam kính mài | 614,400 | 921.600 | 9018 | 430.080 | 6 |
| 231 | PP2300320808 - Đĩa Petri 55mm | 775,000 | 1.162.500 | 3926 | 542.500 | 84 |
| 232 | PP2300320809 - La men 20x20 mm | 165,000 | 247.500 | 9018 | 115.500 | 1 |
| 233 | PP2300320810 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 15 | 259,000 | 388.500 | 9018 | 181.300 | 34 |
| 234 | PP2300320811 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11,22 | 18,389,000 | 27.583.500 | 9018 | 12.872.300 | 2367 |
| 235 | PP2300320812 - Đèn gù | 750,000 | 1.125.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 525.000 | 1 |
| 236 | PP2300320813 - Bóng đèn hồng ngoại 25W | 300,000 | 450.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 210.000 | 1 |
| 237 | PP2300320814 - Đèn Clar | 650,000 | 975.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 455.000 | 1 |
| 238 | PP2300320815 - Máy điện châm | 8,500,000 | 12.750.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 5.950.000 | 1 |
| 239 | PP2300320816 - Đèn hồng ngoại | 1,764,000 | 2.646.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 1.234.800 | 1 |
| 240 | PP2300320817 - Hộp bông cồn phi 8 | 4,677,120 | 7.034.820 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 3.282.916 | 10 |
| 241 | PP2300320818 - Baloon ôxy | 2,954,700 | 4.432.050 | 9018 | 2.068.290 | 4 |
| 242 | PP2300320819 - Bộ đo huyết áp bao tay người lớn, trẻ em | 11,466,000 | 17.199.000 | 9018 | 8.026.200 | 4 |
| 243 | PP2300320820 - Bao huyết áp trẻ em | 1,708,875 | 2.563.313 | 9018 | 1.196.213 | 1 |
| 244 | PP2300320821 - Bao huyết áp người lớn | 16,936,290 | 25.404.435 | 9018 | 11.855.403 | 8 |
| 245 | PP2300320822 - Bóng Ampu người lớn, Trẻ em | 20,480,000 | 30.720.000 | 9018 | 14.336.000 | 22 |
| 246 | PP2300320823 - Mỏ vịt nhựa | 690,000 | 1.035.000 | 9018 | 483.000 | 34 |
| 247 | PP2300320824 - Nẹp cẳng chân | 2,150,000 | 3.225.000 | 9018 | 1.505.000 | 2 |
| 248 | PP2300320825 - Nẹp cẳng tay | 1,430,000 | 2.145.000 | 9018 | 1.001.000 | 2 |
| 249 | PP2300320826 - Nẹp cổ cứng | 3,600,000 | 5.400.000 | 9018 | 2.520.000 | 5 |
| 250 | PP2300320827 - Nẹp đùi | 2,950,000 | 4.425.000 | 9018 | 2.065.000 | 2 |
| 251 | PP2300320828 - Ống nghe | 7,650,720 | 11.476.080 | 9018 | 5.355.504 | 8 |
| 252 | PP2300320829 - Panh parabeuf | 992,000 | 1.488.000 | 9018 | 694.400 | 1 |
| 253 | PP2300320830 - Nhiệt kế 42 độ | 78,540,000 | 117.810.000 | 9018 | 54.978.000 | 550 |
| 254 | PP2300320831 - Bao cao su | 349,500 | 524.250 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 244.650 | 84 |
| 255 | PP2300320832 - Ống thở giấy máy chức năng hô hấp | 1,100,000 | 1.650.000 | 9018 | 770.000 | 84 |
| 256 | PP2300320833 - Miếng cầm máu mũi | 9,500,000 | 14.250.000 | 3006 | 6.650.000 | 17 |
| 257 | PP2300320834 - Dây garo có khóa | 5,040,000 | 7.560.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 3.528.000 | 60 |
| 258 | PP2300320835 - Miếng dán điện xung cho máy châm cứu | 21,600,000 | 32.400.000 | 9018 | 15.120.000 | 100 |
| 259 | PP2300320836 - Đai băng ngực | 48,400,000 | 72.600.000 | 9018 | 33.880.000 | 92 |
| 260 | PP2300320837 - Đè lưỡi gỗ | 3,024,000 | 4.536.000 | 9018 | 2.116.800 | 2100 |
| 261 | PP2300320838 - Điện cực tim người lớn, trẻ em tiệt trùng | 6,400,000 | 9.600.000 | 9018 | 4.480.000 | 667 |
| 262 | PP2300320839 - Điện cực tim người lớn tiệt trùng | 439,120,000 | 658.680.000 | 9018 | 307.384.000 | 45742 |
| 263 | PP2300320840 - Ống thở oxy hai nhánh tiệt trùng người lớn, trẻ em | 89,066,100 | 133.599.150 | 9018 | 62.346.270 | 3193 |
| 264 | PP2300320841 - Ống bơm thử van (quả bóng bóp cao su+ống thủy tinh) | 2,250,000 | 3.375.000 | 9018 | 1.575.000 | 9 |
| 265 | PP2300320842 - Bàn chải rửa tay ngoại khoa | 12,250,000 | 18.375.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 8.575.000 | 59 |
| 266 | PP2300320843 - Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 1000ml | 40,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 5 |
| 267 | PP2300320844 - Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 2000ml | 55,800,000 | 83.700.000 | 9018 | 39.060.000 | 6 |
| 268 | PP2300320845 - Bộ đồng hồ Oxy + Van giảm áp + Bình làm ẩm cho bình khí Oxy | 16,450,000 | 24.675.000 | 9018 | 11.515.000 | 8 |
| 269 | PP2300320846 - Bộ đèn đặt nội khí quản | 30,502,500 | 45.753.750 | 9018 | 21.351.750 | 2 |
| 270 | PP2300320847 - Bộ van giảm áp cho hút bỏ | 220,000,000 | 330.000.000 | 9018 | 154.000.000 | 5 |
| 271 | PP2300320848 - Bộ cáp đo khí ETCO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân | 93,400,000 | 140.100.000 | 9018 | 65.380.000 | 1 |
| 272 | PP2300320849 - Đầu đo SpO2 người lớn, trẻ em cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân | 66,500,000 | 99.750.000 | 9018 | 46.550.000 | 2 |
| 273 | PP2300320850 - Cáp động mạch xâm lấn cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân | 23,000,000 | 34.500.000 | 9018 | 16.100.000 | 1 |
| 274 | PP2300320851 - Cáp SPO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân | 25,500,000 | 38.250.000 | 9018 | 17.850.000 | 1 |
| 275 | PP2300320852 - Cáp điện tim cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân | 22,500,000 | 33.750.000 | 9018 | 15.750.000 | 1 |
| 276 | PP2300320853 - Dây điện tim (loại 3 cực) | 25,900,000 | 38.850.000 | 9018 | 18.130.000 | 2 |
| 277 | PP2300320854 - Airway adapter (đo CO2) cho máy monitor | 17,500,000 | 26.250.000 | 9018 | 12.250.000 | 9 |
| 278 | PP2300320855 - Sensor theo dõi độ mê sâu | 75,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 17 |
| 279 | PP2300320856 - Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em | 375,000,000 | 562.500.000 | 9018 | 262.500.000 | 25 |
| 280 | PP2300320857 - Kéo thẳng mũi nhọn các cỡ | 401,625 | 602.438 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 281.138 | 3 |
| 281 | PP2300320858 - Kéo thẳng mũi tròn các cỡ | 803,250 | 1.204.875 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 562.275 | 5 |
| 282 | PP2300320859 - Khay inox (khay dập) 320 x 420 x 25mm | 5,460,000 | 8.190.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 3.822.000 | 4 |
| 283 | PP2300320860 - Khay inox (khay dập) 200 x 300 x 25mm | 5,674,116 | 8.511.174 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 3.971.882 | 11 |
| 284 | PP2300320861 - Hộp hấp bông inox 360mm x290mm | 47,946,000 | 71.919.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 33.562.200 | 11 |
| 285 | PP2300320862 - Bàn chải vệ sinh dụng cụ vi phẫu, nội soi các cỡ | 7,800,000 | 11.700.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 5.460.000 | 5 |
| 286 | PP2300320863 - Giá đỡ động mạch | 2,800,000 | 4.200.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 1.960.000 | 2 |
| 287 | PP2300320864 - Khay quả đậu | 1,400,000 | 2.100.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 980.000 | 7 |
| 288 | PP2300320865 - Panh cong không mấu các cỡ | 2,341,920 | 3.512.880 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 1.639.344 | 14 |
| 289 | PP2300320866 - Panh cong có mấu các cỡ | 885,360 | 1.328.040 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 619.752 | 6 |
| 290 | PP2300320867 - Kẹp phẫu tích không mấu 18cm | 2,552,550 | 3.828.825 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 1.786.785 | 11 |
| 291 | PP2300320868 - Kìm kẹp kim (Hegar - Mayo) | 714,000 | 1.071.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 499.800 | 4 |
| 292 | PP2300320869 - Vòng tay định danh người bệnh | 20,790,000 | 31.185.000 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 14.553.000 | 2567 |
| 293 | PP2300320870 - Hộp chia thuốc | 259,350 | 389.025 | Có tính chất tương tự với phần đang xét | 181.545 | 11 |
| 294 | PP2300320871 - Cây thông nòng ống nội khí quản | 413,439 | 620.159 | 9018 | 289.408 | 1 |
Găng tay khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320578 |
| Giá từng phần lô | 550,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Găng tay không phủ bột polyme |
|
| Mã phần lô | PP2300320579 |
| Giá từng phần lô | 103,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Găng phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320580 |
| Giá từng phần lô | 839,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.807.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.443.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng xô cuộn 10cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300320581 |
| Giá từng phần lô | 18,296,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.444.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.807.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng cuộn nhỏ 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300320582 |
| Giá từng phần lô | 330,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bông thấm nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300320583 |
| Giá từng phần lô | 61,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.802.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300320584 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bông cắt vô khuẩn (1x100g) |
|
| Mã phần lô | PP2300320585 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Gạc chưa tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300320586 |
| Giá từng phần lô | 538,987,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.481.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.291.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129627 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Gạc củ ấu (gạc cầu) đường kính 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320587 |
| Giá từng phần lô | 145,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.551.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.990.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Gạc đã tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300320588 |
| Giá từng phần lô | 639,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.122.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.590.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Gạc miếng vô trùng 30cm x 40cm x 6 lớp (có cản quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300320589 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Gạc dẫn lưu dùng trong TMH |
|
| Mã phần lô | PP2300320590 |
| Giá từng phần lô | 359,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Khẩu trang giấy ba lớp đeo tai, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320591 |
| Giá từng phần lô | 285,428,871 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.143.307 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.800.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Khẩu trang giấy phẫu thuật 3 lớp, dây buộc, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320592 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300320593 |
| Giá từng phần lô | 7,411,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.116.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.187.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mũ phẫu thuật giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300320594 |
| Giá từng phần lô | 106,580,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.871.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.606.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mũ phẫu thuật chùm kín cổ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320595 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Màng mổ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320596 |
| Giá từng phần lô | 404,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.768.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.158.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi chụp bóng đèn 60cm x 100cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320597 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tấm trải nylon vô trùng 1,2m x 1,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300320598 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tấm trải nylon vô trùng 1,5m x 2,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300320599 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tấm trải nylon vô trùng 1,8m x 2,2m |
|
| Mã phần lô | PP2300320600 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320601 |
| Giá từng phần lô | 9,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300320602 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi bảo vệ vết thương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320603 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tạp dề nylon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320604 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bao giầy phẫu thuật 40gr/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300320605 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng cá nhân 2cmx 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320606 |
| Giá từng phần lô | 256,751,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.127.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.726.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300320607 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.287.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng thun tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300320608 |
| Giá từng phần lô | 20,442,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.663.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.309.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng chun có keo, vô trùng 8cm x 4.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320609 |
| Giá từng phần lô | 510,445,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.668.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.312.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng dính lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300320610 |
| Giá từng phần lô | 448,666,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.999.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.066.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng dính giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300320611 |
| Giá từng phần lô | 4,435,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.652.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.104.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320612 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320613 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320614 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320615 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng keo cuộn co giãn 10cmx2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300320616 |
| Giá từng phần lô | 158,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.220.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300320617 |
| Giá từng phần lô | 476,678,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.017.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.674.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15609 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320618 |
| Giá từng phần lô | 181,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Áo phẫu thuật 2 lớp size L+M |
|
| Mã phần lô | PP2300320619 |
| Giá từng phần lô | 66,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 269 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ khăn chụp mạch vành đùi và tay |
|
| Mã phần lô | PP2300320620 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ khăn mổ tim hở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320621 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300320622 |
| Giá từng phần lô | 76,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.407.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300320623 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320624 |
| Giá từng phần lô | 87,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.936.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.103.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320625 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320626 |
| Giá từng phần lô | 380,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.493.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 97617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320627 |
| Giá từng phần lô | 215,523,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.284.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.866.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm kim tiêm nhựa 20ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320628 |
| Giá từng phần lô | 66,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.826.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm cho ăn 50ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320629 |
| Giá từng phần lô | 29,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.606.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.816.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm Insulin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320630 |
| Giá từng phần lô | 6,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320631 |
| Giá từng phần lô | 314,102,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.153.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.871.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm điện 20ml, đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300320632 |
| Giá từng phần lô | 7,276,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.093.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320633 |
| Giá từng phần lô | 1,208,468,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.812.702.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.927.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm điện 50ml, đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300320634 |
| Giá từng phần lô | 21,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây nối bơm tiêm điện (150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320635 |
| Giá từng phần lô | 556,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây nối bơm tiêm điện (75cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320636 |
| Giá từng phần lô | 119,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.528.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.313.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây nối truyền dịch dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320637 |
| Giá từng phần lô | 151,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4817 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây nối truyền dịch dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320638 |
| Giá từng phần lô | 65,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây nối 3 nòng cho bộ bơm tiêm điện hai nòng (Dây chữ Y) |
|
| Mã phần lô | PP2300320639 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây truyền dịch, bầu đếm giọt 2 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300320640 |
| Giá từng phần lô | 408,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300320641 |
| Giá từng phần lô | 551,428,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.142.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.999.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320642 |
| Giá từng phần lô | 204,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300320643 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320644 |
| Giá từng phần lô | 97,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.086.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320645 |
| Giá từng phần lô | 771,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.349.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.096.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300320646 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300320647 |
| Giá từng phần lô | 202,492,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.738.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.744.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chạc 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300320648 |
| Giá từng phần lô | 555,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.860.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.134.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chạc 3 không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300320649 |
| Giá từng phần lô | 42,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chạc 3 kèm dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320650 |
| Giá từng phần lô | 911,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi lấy máu/trữ máu 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320651 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond dạ dày các số cỡ 12-18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300320652 |
| Giá từng phần lô | 59,738,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.608.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.817.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond dạ dày các số cỡ 6-10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300320653 |
| Giá từng phần lô | 20,380,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.571.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.266.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond dạ dày silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320654 |
| Giá từng phần lô | 106,060,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.090.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.242.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond Foley 2 nhánh, các số 6, 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300320655 |
| Giá từng phần lô | 23,397,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.095.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.377.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond Foley 2 nhánh không nòng, các số 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300320656 |
| Giá từng phần lô | 94,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond Foley 3 nhánh, các số 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300320657 |
| Giá từng phần lô | 4,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.393.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sond hút các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320658 |
| Giá từng phần lô | 499,641,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.462.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.749.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8421 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống dẫn lưu Sillicon người lớn, trẻ em tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320659 |
| Giá từng phần lô | 50,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.684.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sonde Nelaton các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320660 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi nước tiểu đóng bao tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320661 |
| Giá từng phần lô | 31,385,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.078.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.969.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Canuyn mở khí quản 2 nòng các số có cửa sổ có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300320662 |
| Giá từng phần lô | 77,370,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.056.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.159.651 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống Carlen các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320663 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320664 |
| Giá từng phần lô | 29,905,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.857.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.933.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nội khí quản cứng số 3,5 và 4,5 (có bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300320665 |
| Giá từng phần lô | 9,032,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.548.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.322.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nội khí quản cứng các số (có bóng và không bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300320666 |
| Giá từng phần lô | 185,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.168.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây hút dịch kín các số 12Fr, 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300320667 |
| Giá từng phần lô | 67,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Canuyn mayo các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320668 |
| Giá từng phần lô | 3,205,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.808.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.243.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Canuyn mở khí quản tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320669 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300320670 |
| Giá từng phần lô | 86,860,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.291.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.802.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300320671 |
| Giá từng phần lô | 21,715,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.572.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320672 |
| Giá từng phần lô | 367,344,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.017.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.141.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320673 |
| Giá từng phần lô | 70,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320674 |
| Giá từng phần lô | 1,722,918,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.584.377.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.042.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300320675 |
| Giá từng phần lô | 6,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.569.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter Forgatty các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320676 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim động mạch người lớn 20G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300320677 |
| Giá từng phần lô | 574,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim động mạch trẻ em 22G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300320678 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320679 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300320680 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter lọc máu 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300320681 |
| Giá từng phần lô | 66,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300320682 |
| Giá từng phần lô | 17,479,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.218.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.235.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim chọc não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300320683 |
| Giá từng phần lô | 292,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim chọc dò tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320684 |
| Giá từng phần lô | 1,169,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320685 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mặt nạ giúp thở người lớn, trẻ em (Mask oxy) |
|
| Mã phần lô | PP2300320686 |
| Giá từng phần lô | 54,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.878.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây đo áp lực đỏ, xanh, vàng (Dây đo áp lực tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300320687 |
| Giá từng phần lô | 312,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300320688 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sâu thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320689 |
| Giá từng phần lô | 13,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.818.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033/ 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.248.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ dây thở người lớn cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây) |
|
| Mã phần lô | PP2300320690 |
| Giá từng phần lô | 386,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ dây thở trẻ em cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây) |
|
| Mã phần lô | PP2300320691 |
| Giá từng phần lô | 70,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ dây thở trẻ em Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320692 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ xông khí dung mặt nạ người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320693 |
| Giá từng phần lô | 156,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Phin lọc khuẩn, có làm ẩm dùng 1 lần người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320694 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033/ 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Phin lọc khuẩn của máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320695 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033/ 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm, dùng cho người lớn có cổng CO2 tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320696 |
| Giá từng phần lô | 126,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033/ 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.714.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ kit đo huyết áp xâm nhập (hệ thống đo áp lực động mạch, tĩnh mạch 1 đường người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300320697 |
| Giá từng phần lô | 1,129,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.693.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2300320698 |
| Giá từng phần lô | 75,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Catheter theo dõi huyết động và nhiệt độ, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300320699 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cảm biến đo áp lực và nhiệt độ (Picco) |
|
| Mã phần lô | PP2300320700 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300320701 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320702 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320703 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Điện cực đánh sốc ngoài cơ thể, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320704 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Trocar lồng ngực dùng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320705 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Clip cầm máu (Loại kèm tay cầm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320706 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kìm sinh thiết dạ dày (đường miệng, đường mũi) |
|
| Mã phần lô | PP2300320707 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim tiêm cầm máu dạ dày/ đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300320708 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Nắp bảo vệ đầu dây soi |
|
| Mã phần lô | PP2300320709 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chổi cọ máy |
|
| Mã phần lô | PP2300320710 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300320711 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tay kẹp clip |
|
| Mã phần lô | PP2300320712 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que thử tồn dư Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300320713 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2300320714 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Quả lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300320715 |
| Giá từng phần lô | 168,708,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.063.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.096.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bẫy khí |
|
| Mã phần lô | PP2300320716 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320717 |
| Giá từng phần lô | 34,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.343.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi đựng nước thải cho máy lọc máu (5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300320718 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dịch lọc thận nhân tạo A |
|
| Mã phần lô | PP2300320719 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dịch lọc thận nhân tạo B |
|
| Mã phần lô | PP2300320720 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300320721 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Muối tinh khiết hoàn nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2300320722 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Muối tinh khiết hoàn nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2300320723 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300320724 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Điện cực ECG dùng trong phòng MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300320725 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Syringe cho bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320726 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Syring cho bơm tiêm điện cản quang hai nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300320727 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Syringe cho bơm thuốc chụp cộng hưởng từ 65ml và 115ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320728 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320729 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Xylanh dùng cho máy chụp mạch DSA |
|
| Mã phần lô | PP2300320730 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Phim khô 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320731 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Phim khô 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320732 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Film Xquang răng |
|
| Mã phần lô | PP2300320733 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300320734 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 100mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320735 |
| Giá từng phần lô | 445,296,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.944.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.707.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 150mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320736 |
| Giá từng phần lô | 497,560,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.340.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.292.098 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 200mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320737 |
| Giá từng phần lô | 595,693,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.540.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.985.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 250mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320738 |
| Giá từng phần lô | 646,172,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.258.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.320.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 350mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320739 |
| Giá từng phần lô | 123,898,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.847.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.728.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 75mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320740 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 10cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320741 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 15cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320742 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 20cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320743 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 30cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320744 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 5cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320745 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 7,5cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320746 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 35cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320747 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Túi ép tiệt trùng 40cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320748 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Băng giấy chỉ thị nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300320749 |
| Giá từng phần lô | 75,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Test vi sinh lò hấp ướt và nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320750 |
| Giá từng phần lô | 67,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bowie disk test |
|
| Mã phần lô | PP2300320751 |
| Giá từng phần lô | 9,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.438.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chỉ thị đa thông số cho máy plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300320752 |
| Giá từng phần lô | 6,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.279.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2300320753 |
| Giá từng phần lô | 46,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.810.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chỉ thị hoá học đơn thông số (hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2300320754 |
| Giá từng phần lô | 100,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300320755 |
| Giá từng phần lô | 398,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 604 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320756 |
| Giá từng phần lô | 197,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.080.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300320757 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy in monitor điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300320758 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy in nhiệt 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320759 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy in nhiệt 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320760 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy in mã vạch 50x30 |
|
| Mã phần lô | PP2300320761 |
| Giá từng phần lô | 126,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chất hàn Composite lỏng A2 |
|
| Mã phần lô | PP2300320762 |
| Giá từng phần lô | 5,533,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.300.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.873.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cây bóc tách |
|
| Mã phần lô | PP2300320763 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chất hàn ống tủy Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300320764 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sát khuẩn ống tủy camphenol |
|
| Mã phần lô | PP2300320765 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300320766 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Vật liệu hàn răng Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2300320767 |
| Giá từng phần lô | 7,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300320768 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Vật liệu trám chữa răng Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300320769 |
| Giá từng phần lô | 107,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2300320770 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mũi khoan mở xương tay khoan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300320771 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tay khoan chậm thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300320772 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chất gắn răng Fuji 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300320773 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chỉ co lợi |
|
| Mã phần lô | PP2300320774 |
| Giá từng phần lô | 870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Côn giấy thấm hút ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300320775 |
| Giá từng phần lô | 387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Acid áo (Etching acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300320776 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300320777 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320778 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bond |
|
| Mã phần lô | PP2300320779 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2300320780 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300320781 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chất hàn tạm Caviton |
|
| Mã phần lô | PP2300320782 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Chất hàn canxyhydroxit |
|
| Mã phần lô | PP2300320783 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300320784 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
ZynC oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300320785 |
| Giá từng phần lô | 66,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Matrix thép |
|
| Mã phần lô | PP2300320786 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Test nhanh kháng nguyên Covid-19 |
|
| Mã phần lô | PP2300320787 |
| Giá từng phần lô | 511,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống chống đông Natricitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300320788 |
| Giá từng phần lô | 224,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.293.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ồng nghiệm chống đông EDTA nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300320789 |
| Giá từng phần lô | 418,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nghiệm Heparin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320790 |
| Giá từng phần lô | 369,618,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.428.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.733.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300320791 |
| Giá từng phần lô | 123,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.127.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống eppendorf 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320792 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Lọ lấy bệnh phẩm vô khuẩn 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320793 |
| Giá từng phần lô | 5,633,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.449.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.943.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nghiệm thủy tinh 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320794 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nghiệm chống tiêu đường (chống đông NaF) |
|
| Mã phần lô | PP2300320795 |
| Giá từng phần lô | 4,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.496.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que cấy nhựa 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300320796 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300320797 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que tăm bông lấy bệnh phẩm vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320798 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que lấy mẫu dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2300320799 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que xiên tre |
|
| Mã phần lô | PP2300320800 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống xét nghiệm Serum có hạt, nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300320801 |
| Giá từng phần lô | 4,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300320802 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Que lấy tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300320803 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300320804 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300320805 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Pipet nhựa pasteur 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320806 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300320807 |
| Giá từng phần lô | 614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đĩa Petri 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320808 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
La men 20x20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320809 |
| Giá từng phần lô | 165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300320810 |
| Giá từng phần lô | 259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11,22 |
|
| Mã phần lô | PP2300320811 |
| Giá từng phần lô | 18,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.583.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.872.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đèn gù |
|
| Mã phần lô | PP2300320812 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bóng đèn hồng ngoại 25W |
|
| Mã phần lô | PP2300320813 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đèn Clar |
|
| Mã phần lô | PP2300320814 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Máy điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2300320815 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300320816 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Hộp bông cồn phi 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300320817 |
| Giá từng phần lô | 4,677,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.034.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.282.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Baloon ôxy |
|
| Mã phần lô | PP2300320818 |
| Giá từng phần lô | 2,954,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.432.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.068.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ đo huyết áp bao tay người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320819 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.199.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.026.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bao huyết áp trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320820 |
| Giá từng phần lô | 1,708,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.563.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bao huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320821 |
| Giá từng phần lô | 16,936,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.404.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.855.403 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bóng Ampu người lớn, Trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320822 |
| Giá từng phần lô | 20,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300320823 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Nẹp cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300320824 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300320825 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300320826 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Nẹp đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300320827 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300320828 |
| Giá từng phần lô | 7,650,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.476.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Panh parabeuf |
|
| Mã phần lô | PP2300320829 |
| Giá từng phần lô | 992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Nhiệt kế 42 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300320830 |
| Giá từng phần lô | 78,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300320831 |
| Giá từng phần lô | 349,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống thở giấy máy chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320832 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300320833 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây garo có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300320834 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Miếng dán điện xung cho máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300320835 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đai băng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300320836 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320837 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Điện cực tim người lớn, trẻ em tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320838 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Điện cực tim người lớn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320839 |
| Giá từng phần lô | 439,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống thở oxy hai nhánh tiệt trùng người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320840 |
| Giá từng phần lô | 89,066,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.599.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.346.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Ống bơm thử van (quả bóng bóp cao su+ống thủy tinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300320841 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bàn chải rửa tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300320842 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320843 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320844 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ đồng hồ Oxy + Van giảm áp + Bình làm ẩm cho bình khí Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300320845 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300320846 |
| Giá từng phần lô | 30,502,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.753.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.351.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ van giảm áp cho hút bỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300320847 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bộ cáp đo khí ETCO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300320848 |
| Giá từng phần lô | 93,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Đầu đo SpO2 người lớn, trẻ em cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300320849 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cáp động mạch xâm lấn cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300320850 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cáp SPO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300320851 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cáp điện tim cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300320852 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Dây điện tim (loại 3 cực) |
|
| Mã phần lô | PP2300320853 |
| Giá từng phần lô | 25,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Airway adapter (đo CO2) cho máy monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300320854 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sensor theo dõi độ mê sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300320855 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300320856 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kéo thẳng mũi nhọn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320857 |
| Giá từng phần lô | 401,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kéo thẳng mũi tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320858 |
| Giá từng phần lô | 803,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.204.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Khay inox (khay dập) 320 x 420 x 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320859 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Khay inox (khay dập) 200 x 300 x 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320860 |
| Giá từng phần lô | 5,674,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.511.174 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.971.882 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Hộp hấp bông inox 360mm x290mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320861 |
| Giá từng phần lô | 47,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.919.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.562.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bàn chải vệ sinh dụng cụ vi phẫu, nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320862 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Giá đỡ động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300320863 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300320864 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Panh cong không mấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320865 |
| Giá từng phần lô | 2,341,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.512.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.639.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Panh cong có mấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320866 |
| Giá từng phần lô | 885,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kẹp phẫu tích không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320867 |
| Giá từng phần lô | 2,552,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.828.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Kìm kẹp kim (Hegar - Mayo) |
|
| Mã phần lô | PP2300320868 |
| Giá từng phần lô | 714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Vòng tay định danh người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300320869 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Hộp chia thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300320870 |
| Giá từng phần lô | 259,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự với phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Cây thông nòng ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300320871 |
| Giá từng phần lô | 413,439 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.159 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi