Gói thầu: Gói thầu số 8: Vật tư tiêu hao thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300216903-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Vật tư tiêu hao thường
Số hiệu KHLCNT PL2300148350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,383,560,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.181.390.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300320578 - Găng tay khám các cỡ 550,970,000 826.455.000 4015 385.679.000 109000
2 PP2300320579 - Găng tay không phủ bột polyme 103,500 155.250 4015 72.450 17
3 PP2300320580 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 839,205,000 1.258.807.500 4015 587.443.500 27425
4 PP2300320581 - Băng xô cuộn 10cmx5m 18,296,250 27.444.375 3005 12.807.375 1709
5 PP2300320582 - Băng cuộn nhỏ 5cm x 5m 330,750 496.125 3005 231.525 59
6 PP2300320583 - Bông thấm nước y tế 61,146,000 91.719.000 3005 42.802.200 65
7 PP2300320584 - Bông không thấm nước 630,000 945.000 3005 441.000 1
8 PP2300320585 - Bông cắt vô khuẩn (1x100g) 105,840,000 158.760.000 3005 74.088.000 700
9 PP2300320586 - Gạc chưa tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp 538,987,680 808.481.520 3005 377.291.376 129627
10 PP2300320587 - Gạc củ ấu (gạc cầu) đường kính 3cm 145,701,000 218.551.500 3005 101.990.700 80945
11 PP2300320588 - Gạc đã tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp 639,415,000 959.122.500 3005 447.590.500 152242
12 PP2300320589 - Gạc miếng vô trùng 30cm x 40cm x 6 lớp (có cản quang) 8,610,000 12.105.000 3005 6.027.000 334
13 PP2300320590 - Gạc dẫn lưu dùng trong TMH 359,100 538.650 3005 251.370 50
14 PP2300320591 - Khẩu trang giấy ba lớp đeo tai, tiệt trùng 285,428,871 428.143.307 6307 199.800.210 58085
15 PP2300320592 - Khẩu trang giấy phẫu thuật 3 lớp, dây buộc, tiệt trùng 33,600,000 50.400.000 6307 23.520.000 4167
16 PP2300320593 - Khẩu trang N95 7,411,250 11.116.875 6307 5.187.875 450
17 PP2300320594 - Mũ phẫu thuật giấy 106,580,880 159.871.320 9018 74.606.616 22260
18 PP2300320595 - Mũ phẫu thuật chùm kín cổ vô trùng 6,720,000 10.080.000 9018 4.704.000 417
19 PP2300320596 - Màng mổ vô trùng 404,512,500 606.768.750 3005 283.158.750 559
20 PP2300320597 - Túi chụp bóng đèn 60cm x 100cm vô trùng 198,000,000 297.000.000 3926 138.600.000 2750
21 PP2300320598 - Tấm trải nylon vô trùng 1,2m x 1,5m 79,380,000 119.070.000 3926 55.566.000 2250
22 PP2300320599 - Tấm trải nylon vô trùng 1,5m x 2,8m 59,850,000 89.775.000 3926 41.895.000 792
23 PP2300320600 - Tấm trải nylon vô trùng 1,8m x 2,2m 25,830,000 38.745.000 3926 18.081.000 334
24 PP2300320601 - Túi camera vô trùng 9,225,000 13.837.500 3926 6.457.500 342
25 PP2300320602 - Bao camera nội soi 450,000 675.000 3926 315.000 17
26 PP2300320603 - Túi bảo vệ vết thương các cỡ 31,000,000 46.500.000 3926 21.700.000 17
27 PP2300320604 - Tạp dề nylon vô trùng 3,800,000 5.700.000 3926 2.660.000 167
28 PP2300320605 - Bao giầy phẫu thuật 40gr/m2 4,620,000 6.930.000 3926 3.234.000 367
29 PP2300320606 - Băng cá nhân 2cmx 6cm 256,751,850 385.127.775 3005 179.726.295 79985
30 PP2300320607 - Băng chun 3 móc 24,696,000 37.044.000 3005 17.287.200 280
31 PP2300320608 - Băng thun tự dính 20,442,240 30.663.360 3005 14.309.568 96
32 PP2300320609 - Băng chun có keo, vô trùng 8cm x 4.5 cm 510,445,800 765.668.700 3005 357.312.060 729
33 PP2300320610 - Băng dính lụa 448,666,000 672.999.000 3005 314.066.200 1968
34 PP2300320611 - Băng dính giấy 4,435,200 6.652.800 3005 3.104.640 44
35 PP2300320612 - Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm 12,000,000 18.000.000 3005 8.400.000 500
36 PP2300320613 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm 19,250,000 28.875.000 3005 13.475.000 584
37 PP2300320614 - Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm 13,200,000 19.800.000 3005 9.240.000 250
38 PP2300320615 - Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 90mm 5,500,000 8.250.000 3005 3.850.000 84
39 PP2300320616 - Băng keo cuộn co giãn 10cmx2,5m 158,886,000 238.329.000 3005 111.220.200 390
40 PP2300320617 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 476,678,500 715.017.750 3005 333.674.950 15609
41 PP2300320618 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml 181,640,000 272.460.000 3005 127.148.000 200
42 PP2300320619 - Áo phẫu thuật 2 lớp size L+M 66,010,000 99.015.000 9018 46.207.000 269
43 PP2300320620 - Bộ khăn chụp mạch vành đùi và tay 13,250,000 19.875.000 9018 9.275.000 9
44 PP2300320621 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn 212,000,000 318.000.000 9018 148.400.000 67
45 PP2300320622 - Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật 76,296,000 114.444.000 9018 53.407.200 34
46 PP2300320623 - Kim tiêm 4,200,000 6.300.000 9018 2.940.000 334
47 PP2300320624 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml tiệt trùng 87,291,000 130.936.500 9018 61.103.700 23850
48 PP2300320625 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml tiệt trùng 3,465,000 5.197.500 9018 2.425.500 917
49 PP2300320626 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml tiệt trùng 380,705,000 571.057.500 9018 266.493.500 97617
50 PP2300320627 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml tiệt trùng 215,523,000 323.284.500 9018 150.866.100 36284
51 PP2300320628 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml tiệt trùng 66,895,000 100.342.500 9018 46.826.500 6559
52 PP2300320629 - Bơm cho ăn 50ml tiệt trùng 29,737,500 44.606.250 9018 20.816.250 1271
53 PP2300320630 - Bơm tiêm Insulin các cỡ 6,490,000 9.735.000 9018 4.543.000 984
54 PP2300320631 - Bơm tiêm điện 20ml 314,102,250 471.153.375 9018 219.871.575 15109
55 PP2300320632 - Bơm tiêm điện 20ml, đầu xoắn 7,276,500 10.914.750 9018 5.093.550 350
56 PP2300320633 - Bơm tiêm điện 50ml 1,208,468,100 1.812.702.150 9018 845.927.670 18624
57 PP2300320634 - Bơm tiêm điện 50ml, đầu xoắn 21,630,000 32.445.000 9018 15.141.000 334
58 PP2300320635 - Dây nối bơm tiêm điện (150cm) 556,600,000 834.900.000 9018 389.620.000 10084
59 PP2300320636 - Dây nối bơm tiêm điện (75cm) 119,019,000 178.528.500 9018 83.313.300 1617
60 PP2300320637 - Dây nối truyền dịch dài 75cm 151,725,000 227.587.500 9018 106.207.500 4817
61 PP2300320638 - Dây nối truyền dịch dài 30cm 65,450,000 98.175.000 9018 45.815.000 1417
62 PP2300320639 - Dây nối 3 nòng cho bộ bơm tiêm điện hai nòng (Dây chữ Y) 84,000,000 126.000.000 9018 58.800.000 134
63 PP2300320640 - Dây truyền dịch, bầu đếm giọt 2 ngăn 408,240,000 612.360.000 9018 285.768.000 6000
64 PP2300320641 - Dây truyền dịch 551,428,500 827.142.750 9018 385.999.950 8753
65 PP2300320642 - Dây truyền máu 204,960,000 307.440.000 9018 143.472.000 1334
66 PP2300320643 - Kim bướm 7,980,000 11.970.000 9018 5.586.000 1109
67 PP2300320644 - Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng các số 97,266,000 145.899.000 9018 68.086.200 55900
68 PP2300320645 - Kim luồn tĩnh mạch các số 771,566,250 1.157.349.375 9018 540.096.375 14409
69 PP2300320646 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 51,030,000 76.545.000 9018 35.721.000 500
70 PP2300320647 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh 202,492,500 303.738.750 9018 141.744.750 2417
71 PP2300320648 - Chạc 3 555,907,000 833.860.500 9018 389.134.900 8684
72 PP2300320649 - Chạc 3 không dây nối 42,400,000 63.600.000 9018 29.680.000 884
73 PP2300320650 - Chạc 3 kèm dây nối 10cm 911,950,000 1.367.925.000 9018 638.365.000 11692
74 PP2300320651 - Túi lấy máu/trữ máu 250ml 5,500,000 8.250.000 3926 3.850.000 19
75 PP2300320652 - Sond dạ dày các số cỡ 12-18Fr 59,738,725 89.608.088 9018 41.817.108 580
76 PP2300320653 - Sond dạ dày các số cỡ 6-10Fr 20,380,750 30.571.125 9018 14.266.525 271
77 PP2300320654 - Sond dạ dày silicon 106,060,500 159.090.750 9018 74.242.350 109
78 PP2300320655 - Sond Foley 2 nhánh, các số 6, 8, 10 23,397,000 35.095.500 9018 16.377.900 237
79 PP2300320656 - Sond Foley 2 nhánh không nòng, các số 12, 14, 16, 18 94,710,000 142.065.000 9018 66.297.000 752
80 PP2300320657 - Sond Foley 3 nhánh, các số 16, 18 4,848,000 7.272.000 9018 3.393.600 34
81 PP2300320658 - Sond hút các số 499,641,725 749.462.588 9018 349.749.208 8421
82 PP2300320659 - Ống dẫn lưu Sillicon người lớn, trẻ em tiệt trùng 50,978,000 76.467.000 9018 35.684.600 1197
83 PP2300320660 - Sonde Nelaton các cỡ 7,875,000 11.812.500 9018 5.512.500 250
84 PP2300320661 - Túi nước tiểu đóng bao tiệt trùng 31,385,550 47.078.325 3926 21.969.885 702
85 PP2300320662 - Canuyn mở khí quản 2 nòng các số có cửa sổ có bóng 77,370,930 116.056.395 9018 54.159.651 12
86 PP2300320663 - Ống Carlen các số 14,700,000 22.050.000 9018 10.290.000 2
87 PP2300320664 - Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số 29,905,050 44.857.575 9018 20.933.535 16
88 PP2300320665 - Ống nội khí quản cứng số 3,5 và 4,5 (có bóng) 9,032,100 13.548.150 9018 6.322.470 29
89 PP2300320666 - Ống nội khí quản cứng các số (có bóng và không bóng) 185,955,000 278.932.500 9018 130.168.500 584
90 PP2300320667 - Dây hút dịch kín các số 12Fr, 14Fr 67,680,000 101.520.000 9018 47.376.000 60
91 PP2300320668 - Canuyn mayo các số 3,205,400 4.808.100 9018 2.243.780 114
92 PP2300320669 - Canuyn mở khí quản tiệt trùng 6,930,000 10.395.000 9018 4.851.000 19
93 PP2300320670 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F 86,860,800 130.291.200 9018 60.802.560 20
94 PP2300320671 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 5F 21,715,200 32.572.800 9018 15.200.640 5
95 PP2300320672 - Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em 367,344,700 551.017.050 9018 257.141.290 72
96 PP2300320673 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn 70,730,000 106.095.000 9018 49.511.000 19
97 PP2300320674 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn 1,722,918,400 2.584.377.600 9018 1.206.042.880 447
98 PP2300320675 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 6,528,000 9.792.000 9018 4.569.600 4
99 PP2300320676 - Catheter Forgatty các cỡ 38,400,000 57.600.000 9018 26.880.000 5
100 PP2300320677 - Kim động mạch người lớn 20G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) 574,200,000 861.300.000 9018 401.940.000 290
101 PP2300320678 - Kim động mạch trẻ em 22G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) 468,000,000 702.000.000 9018 327.600.000 87
102 PP2300320679 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn các cỡ 4,250,000 6.375.000 9018 2.975.000 9
103 PP2300320680 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 126,000,000 189.000.000 9018 88.200.000 67
104 PP2300320681 - Catheter lọc máu 2 nòng 66,800,000 100.200.000 9018 46.760.000 4
105 PP2300320682 - Catheter gây tê ngoài màng cứng 17,479,000 26.218.500 9018 12.235.300 12
106 PP2300320683 - Kim chọc não tủy 292,950 439.425 9018 205.065 3
107 PP2300320684 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 1,169,500 1.754.250 9018 818.650 9
108 PP2300320685 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch các cỡ 396,000,000 594.000.000 9018 277.200.000 37
109 PP2300320686 - Mặt nạ giúp thở người lớn, trẻ em (Mask oxy) 54,112,000 81.168.000 9018 37.878.400 507
110 PP2300320687 - Dây đo áp lực đỏ, xanh, vàng (Dây đo áp lực tiệt trùng) 312,480,000 468.720.000 9018 218.736.000 1550
111 PP2300320688 - Mask gây mê 5,775,000 8.662.500 9018 4.042.500 42
112 PP2300320689 - Sâu thở dùng 1 lần 13,212,500 19.818.750 9033/ 9018 9.248.750 126
113 PP2300320690 - Bộ dây thở người lớn cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây) 386,100,000 579.150.000 9018 270.270.000 495
114 PP2300320691 - Bộ dây thở trẻ em cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây) 70,890,000 106.335.000 9018 49.623.000 85
115 PP2300320692 - Bộ dây thở trẻ em Silicon 19,000,000 28.500.000 9018 13.300.000 2
116 PP2300320693 - Bộ xông khí dung mặt nạ người lớn, trẻ em 156,910,000 235.365.000 9018 109.837.000 1539
117 PP2300320694 - Phin lọc khuẩn, có làm ẩm dùng 1 lần người lớn 2,550,000 3.825.000 9033/ 9018 1.785.000 25
118 PP2300320695 - Phin lọc khuẩn của máy đo chức năng hô hấp 91,200,000 136.800.000 9033/ 9018 63.840.000 475
119 PP2300320696 - Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm, dùng cho người lớn có cổng CO2 tiệt trùng 126,735,000 190.102.500 9033/ 9018 88.714.500 592
120 PP2300320697 - Bộ kit đo huyết áp xâm nhập (hệ thống đo áp lực động mạch, tĩnh mạch 1 đường người lớn, trẻ em) 1,129,050,000 1.693.575.000 9018 790.335.000 483
121 PP2300320698 - Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán 75,250,000 112.875.000 9018 52.675.000 30
122 PP2300320699 - Catheter theo dõi huyết động và nhiệt độ, 5F 9,000,000 13.500.000 9018 6.300.000 1
123 PP2300320700 - Cảm biến đo áp lực và nhiệt độ (Picco) 3,000,000 4.500.000 9018 2.100.000 1
124 PP2300320701 - Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối 54,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 50
125 PP2300320702 - Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối trẻ em 38,000,000 57.000.000 9018 26.600.000 17
126 PP2300320703 - Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần 5,000,000 7.500.000 9018 3.500.000 4
127 PP2300320704 - Điện cực đánh sốc ngoài cơ thể, dùng một lần 340,000,000 510.000.000 9018 238.000.000 34
128 PP2300320705 - Trocar lồng ngực dùng một lần các cỡ 29,000,000 43.500.000 9018 20.300.000 4
129 PP2300320706 - Clip cầm máu (Loại kèm tay cầm) 165,000,000 247.500.000 9018 115.500.000 50
130 PP2300320707 - Kìm sinh thiết dạ dày (đường miệng, đường mũi) 4,200,000 6.300.000 9018 2.940.000 5
131 PP2300320708 - Kim tiêm cầm máu dạ dày/ đại tràng 13,600,000 20.400.000 9018 9.520.000 7
132 PP2300320709 - Nắp bảo vệ đầu dây soi 1,500,000 2.250.000 3926 1.050.000 1
133 PP2300320710 - Chổi cọ máy 1,500,000 2.250.000 9018 1.050.000 2
134 PP2300320711 - Ngáng miệng 220,000 330.000 9018 154.000 2
135 PP2300320712 - Tay kẹp clip 8,000,000 12.000.000 9018 5.600.000 1
136 PP2300320713 - Que thử tồn dư Clo 24,600,000 36.900.000 3822 17.220.000 5
137 PP2300320714 - Que thử độ cứng của nước 32,500,000 48.750.000 3822 22.750.000 9
138 PP2300320715 - Quả lọc máu thận nhân tạo 168,708,960 253.063.440 9018 118.096.272 84
139 PP2300320716 - Bẫy khí 2,310,000 3.465.000 9018 1.617.000 34
140 PP2300320717 - Dây lọc máu 34,776,000 52.164.000 9018 24.343.200 84
141 PP2300320718 - Túi đựng nước thải cho máy lọc máu (5L) 18,800,000 28.200.000 9018 13.160.000 14
142 PP2300320719 - Dịch lọc thận nhân tạo A 58,800,000 88.200.000 3004 41.160.000 59
143 PP2300320720 - Dịch lọc thận nhân tạo B 100,800,000 151.200.000 3004 70.560.000 100
144 PP2300320721 - Kim chạy thận nhân tạo 1,625,000 2.437.500 9018 1.137.500 42
145 PP2300320722 - Muối tinh khiết hoàn nguyên 4,200,000 6.300.000 2501 2.940.000 50
146 PP2300320723 - Muối tinh khiết hoàn nguyên 1,050,000 1.575.000 2501 735.000 13
147 PP2300320724 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận 19,500,000 29.250.000 3808 13.650.000 5
148 PP2300320725 - Điện cực ECG dùng trong phòng MRI 12,600,000 18.900.000 9018 8.820.000 250
149 PP2300320726 - Syringe cho bơm tiêm cản quang 84,000,000 126.000.000 9018 58.800.000 67
150 PP2300320727 - Syring cho bơm tiêm điện cản quang hai nòng 490,000,000 735.000.000 9018 343.000.000 167
151 PP2300320728 - Syringe cho bơm thuốc chụp cộng hưởng từ 65ml và 115ml 49,140,000 73.710.000 9018 34.398.000 20
152 PP2300320729 - Bộ bơm tiêm cản quang 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 17
153 PP2300320730 - Xylanh dùng cho máy chụp mạch DSA 22,000,000 33.000.000 9018 15.400.000 17
154 PP2300320731 - Phim khô 35x43cm 2,280,000,000 3.420.000.000 3701 1.596.000.000 10000
155 PP2300320732 - Phim khô 20x25cm 1,800,000,000 2.700.000.000 3701 1.260.000.000 20000
156 PP2300320733 - Film Xquang răng 22,750,000 34.125.000 3701 15.925.000 292
157 PP2300320734 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ 3,675,000,000 5.512.500.000 9018 2.572.500.000 30
158 PP2300320735 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 100mmx70m 445,296,600 667.944.900 3926 311.707.620 50
159 PP2300320736 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 150mmx70m 497,560,140 746.340.210 3926 348.292.098 37
160 PP2300320737 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 200mmx70m 595,693,560 893.540.340 3926 416.985.492 37
161 PP2300320738 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 250mmx70m 646,172,340 969.258.510 3926 452.320.638 37
162 PP2300320739 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 350mmx70m 123,898,320 185.847.480 3926 86.728.824 5
163 PP2300320740 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 75mmx70m 517,500,000 776.250.000 3926 362.250.000 75
164 PP2300320741 - Túi ép tiệt trùng 10cmx200m 46,500,000 69.750.000 3926 32.550.000 25
165 PP2300320742 - Túi ép tiệt trùng 15cmx200m 88,200,000 132.300.000 3926 61.740.000 34
166 PP2300320743 - Túi ép tiệt trùng 20cmx200m 121,800,000 182.700.000 3926 85.260.000 34
167 PP2300320744 - Túi ép tiệt trùng 30cmx200m 25,830,000 38.745.000 3926 18.081.000 5
168 PP2300320745 - Túi ép tiệt trùng 5cmx200m 18,000,000 27.000.000 3926 12.600.000 17
169 PP2300320746 - Túi ép tiệt trùng 7,5cmx200m 50,400,000 75.600.000 3926 35.280.000 34
170 PP2300320747 - Túi ép tiệt trùng 35cmx200m 39,900,000 59.850.000 3926 27.930.000 7
171 PP2300320748 - Túi ép tiệt trùng 40cmx200m 48,000,000 72.000.000 3926 33.600.000 7
172 PP2300320749 - Băng giấy chỉ thị nhiệt độ 75,240,000 112.860.000 3822 52.668.000 127
173 PP2300320750 - Test vi sinh lò hấp ướt và nhiệt độ thấp 67,620,000 101.430.000 3822 47.334.000 234
174 PP2300320751 - Bowie disk test 9,198,000 13.797.000 3822 6.438.600 20
175 PP2300320752 - Chỉ thị đa thông số cho máy plasma 6,114,000 9.171.000 3822 4.279.800 500
176 PP2300320753 - Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp ướt) 46,872,000 70.308.000 3822 32.810.400 2520
177 PP2300320754 - Chỉ thị hoá học đơn thông số (hấp ướt) 100,200,000 150.300.000 3822 70.140.000 6680
178 PP2300320755 - Giấy in ảnh siêu âm 398,200,000 597.300.000 4810 278.740.000 604
179 PP2300320756 - Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm) 197,258,000 295.887.000 9018 138.080.600 1134
180 PP2300320757 - Giấy điện tim 12 cần 177,000,000 265.500.000 9018 123.900.000 246
181 PP2300320758 - Giấy in monitor điện tim 1 cần 2,800,000 4.200.000 9018 1.960.000 17
182 PP2300320759 - Giấy in nhiệt 11cm 3,420,000 5.130.000 4810 2.394.000 30
183 PP2300320760 - Giấy in nhiệt 5cm 16,200,000 24.300.000 4810 11.340.000 300
184 PP2300320761 - Giấy in mã vạch 50x30 126,225,000 189.337.500 4810 88.357.500 425
185 PP2300320762 - Chất hàn Composite lỏng A2 5,533,500 8.300.250 9018 3.873.450 2
186 PP2300320763 - Cây bóc tách 495,000 742.500 9018 346.500 1
187 PP2300320764 - Chất hàn ống tủy Cortisomol 1,890,000 2.835.000 9018 1.323.000 1
188 PP2300320765 - Sát khuẩn ống tủy camphenol 480,000 720.000 9018 336.000 1
189 PP2300320766 - Cốc đánh bóng 1,260,000 1.890.000 9018 882.000 34
190 PP2300320767 - Vật liệu hàn răng Fuji 7,475,000 11.212.500 9018 5.232.500 1
191 PP2300320768 - Dầu xịt tay khoan 1,260,000 1.890.000 9018 882.000 1
192 PP2300320769 - Vật liệu trám chữa răng Eugenol 107,800 161.700 9018 75.460 1
193 PP2300320770 - Mũi khoan răng 726,000 1.089.000 9018 508.200 5
194 PP2300320771 - Mũi khoan mở xương tay khoan chậm 7,800,000 11.700.000 9018 5.460.000 5
195 PP2300320772 - Tay khoan chậm thẳng 5,900,000 8.850.000 9018 4.130.000 1
196 PP2300320773 - Chất gắn răng Fuji 1 575,000 862.500 9018 402.500 1
197 PP2300320774 - Chỉ co lợi 870,000 1.305.000 9018 609.000 1
198 PP2300320775 - Côn giấy thấm hút ống tủy 387,000 580.500 9018 270.900 1
199 PP2300320776 - Acid áo (Etching acid) 735,000 1.102.500 9018 514.500 1
200 PP2300320777 - Bôi trơn ống tủy 420,000 630.000 9018 294.000 1
201 PP2300320778 - Xốp cầm máu 1,680,000 2.520.000 9018 1.176.000 4
202 PP2300320779 - Bond 2,210,000 3.315.000 9018 1.547.000 1
203 PP2300320780 - Tăm bông 5,200,000 7.800.000 9018 3.640.000 334
204 PP2300320781 - Trâm gai 325,000 487.500 9018 227.500 1
205 PP2300320782 - Chất hàn tạm Caviton 1,600,000 2.400.000 9018 1.120.000 1
206 PP2300320783 - Chất hàn canxyhydroxit 230,000 345.000 9018 161.000 1
207 PP2300320784 - Giấy cắn 1,176,000 1.764.000 9018 823.200 1
208 PP2300320785 - ZynC oxide 66,150 99.225 9018 46.305 1
209 PP2300320786 - Matrix thép 570,000 855.000 9018 399.000 1
210 PP2300320787 - Test nhanh kháng nguyên Covid-19 511,875,000 767.812.500 3822 358.312.500 4167
211 PP2300320788 - Ống chống đông Natricitrat 224,705,000 337.057.500 3926 157.293.500 57617
212 PP2300320789 - Ồng nghiệm chống đông EDTA nút cao su 418,500,000 627.750.000 3926 292.950.000 69750
213 PP2300320790 - Ống nghiệm Heparin các cỡ 369,618,900 554.428.350 3926 258.733.230 79284
214 PP2300320791 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 123,039,000 184.558.500 3926 86.127.300 27900
215 PP2300320792 - Ống eppendorf 2ml 750,000 1.125.000 3926 525.000 2
216 PP2300320793 - Lọ lấy bệnh phẩm vô khuẩn 50 ml 5,633,000 8.449.500 3926 3.943.100 717
217 PP2300320794 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 980,000 1.470.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 686.000 584
218 PP2300320795 - Ống nghiệm chống tiêu đường (chống đông NaF) 4,995,000 7.492.500 9018 3.496.500 834
219 PP2300320796 - Que cấy nhựa 10 µl 2,400,000 3.600.000 9018 1.680.000 134
220 PP2300320797 - Que máu lắng 1,620,000 2.430.000 9018 1.134.000 50
221 PP2300320798 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm vô khuẩn 2,500,000 3.750.000 9018 1.750.000 417
222 PP2300320799 - Que lấy mẫu dịch tỵ hầu 5,000,000 7.500.000 9018 3.500.000 834
223 PP2300320800 - Que xiên tre 5,000,000 7.500.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 3.500.000 1667
224 PP2300320801 - Ống xét nghiệm Serum có hạt, nắp đỏ 4,880,000 7.320.000 3926 3.416.000 834
225 PP2300320802 - Ống hút nước bọt 3,000,000 4.500.000 9018 2.100.000 500
226 PP2300320803 - Que lấy tế bào âm đạo 425,000 637.500 9018 297.500 84
227 PP2300320804 - Đầu côn vàng 400,000 600.000 3926 280.000 1667
228 PP2300320805 - Đầu côn xanh 350,000 525.000 3926 245.000 834
229 PP2300320806 - Pipet nhựa pasteur 1ml 660,000 990.000 3926 462.000 334
230 PP2300320807 - Lam kính mài 614,400 921.600 9018 430.080 6
231 PP2300320808 - Đĩa Petri 55mm 775,000 1.162.500 3926 542.500 84
232 PP2300320809 - La men 20x20 mm 165,000 247.500 9018 115.500 1
233 PP2300320810 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 15 259,000 388.500 9018 181.300 34
234 PP2300320811 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11,22 18,389,000 27.583.500 9018 12.872.300 2367
235 PP2300320812 - Đèn gù 750,000 1.125.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 525.000 1
236 PP2300320813 - Bóng đèn hồng ngoại 25W 300,000 450.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 210.000 1
237 PP2300320814 - Đèn Clar 650,000 975.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 455.000 1
238 PP2300320815 - Máy điện châm 8,500,000 12.750.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 5.950.000 1
239 PP2300320816 - Đèn hồng ngoại 1,764,000 2.646.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 1.234.800 1
240 PP2300320817 - Hộp bông cồn phi 8 4,677,120 7.034.820 Có tính chất tương tự với phần đang xét 3.282.916 10
241 PP2300320818 - Baloon ôxy 2,954,700 4.432.050 9018 2.068.290 4
242 PP2300320819 - Bộ đo huyết áp bao tay người lớn, trẻ em 11,466,000 17.199.000 9018 8.026.200 4
243 PP2300320820 - Bao huyết áp trẻ em 1,708,875 2.563.313 9018 1.196.213 1
244 PP2300320821 - Bao huyết áp người lớn 16,936,290 25.404.435 9018 11.855.403 8
245 PP2300320822 - Bóng Ampu người lớn, Trẻ em 20,480,000 30.720.000 9018 14.336.000 22
246 PP2300320823 - Mỏ vịt nhựa 690,000 1.035.000 9018 483.000 34
247 PP2300320824 - Nẹp cẳng chân 2,150,000 3.225.000 9018 1.505.000 2
248 PP2300320825 - Nẹp cẳng tay 1,430,000 2.145.000 9018 1.001.000 2
249 PP2300320826 - Nẹp cổ cứng 3,600,000 5.400.000 9018 2.520.000 5
250 PP2300320827 - Nẹp đùi 2,950,000 4.425.000 9018 2.065.000 2
251 PP2300320828 - Ống nghe 7,650,720 11.476.080 9018 5.355.504 8
252 PP2300320829 - Panh parabeuf 992,000 1.488.000 9018 694.400 1
253 PP2300320830 - Nhiệt kế 42 độ 78,540,000 117.810.000 9018 54.978.000 550
254 PP2300320831 - Bao cao su 349,500 524.250 Có tính chất tương tự với phần đang xét 244.650 84
255 PP2300320832 - Ống thở giấy máy chức năng hô hấp 1,100,000 1.650.000 9018 770.000 84
256 PP2300320833 - Miếng cầm máu mũi 9,500,000 14.250.000 3006 6.650.000 17
257 PP2300320834 - Dây garo có khóa 5,040,000 7.560.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 3.528.000 60
258 PP2300320835 - Miếng dán điện xung cho máy châm cứu 21,600,000 32.400.000 9018 15.120.000 100
259 PP2300320836 - Đai băng ngực 48,400,000 72.600.000 9018 33.880.000 92
260 PP2300320837 - Đè lưỡi gỗ 3,024,000 4.536.000 9018 2.116.800 2100
261 PP2300320838 - Điện cực tim người lớn, trẻ em tiệt trùng 6,400,000 9.600.000 9018 4.480.000 667
262 PP2300320839 - Điện cực tim người lớn tiệt trùng 439,120,000 658.680.000 9018 307.384.000 45742
263 PP2300320840 - Ống thở oxy hai nhánh tiệt trùng người lớn, trẻ em 89,066,100 133.599.150 9018 62.346.270 3193
264 PP2300320841 - Ống bơm thử van (quả bóng bóp cao su+ống thủy tinh) 2,250,000 3.375.000 9018 1.575.000 9
265 PP2300320842 - Bàn chải rửa tay ngoại khoa 12,250,000 18.375.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 8.575.000 59
266 PP2300320843 - Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 1000ml 40,000,000 60.000.000 9018 28.000.000 5
267 PP2300320844 - Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 2000ml 55,800,000 83.700.000 9018 39.060.000 6
268 PP2300320845 - Bộ đồng hồ Oxy + Van giảm áp + Bình làm ẩm cho bình khí Oxy 16,450,000 24.675.000 9018 11.515.000 8
269 PP2300320846 - Bộ đèn đặt nội khí quản 30,502,500 45.753.750 9018 21.351.750 2
270 PP2300320847 - Bộ van giảm áp cho hút bỏ 220,000,000 330.000.000 9018 154.000.000 5
271 PP2300320848 - Bộ cáp đo khí ETCO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân 93,400,000 140.100.000 9018 65.380.000 1
272 PP2300320849 - Đầu đo SpO2 người lớn, trẻ em cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân 66,500,000 99.750.000 9018 46.550.000 2
273 PP2300320850 - Cáp động mạch xâm lấn cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân 23,000,000 34.500.000 9018 16.100.000 1
274 PP2300320851 - Cáp SPO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân 25,500,000 38.250.000 9018 17.850.000 1
275 PP2300320852 - Cáp điện tim cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân 22,500,000 33.750.000 9018 15.750.000 1
276 PP2300320853 - Dây điện tim (loại 3 cực) 25,900,000 38.850.000 9018 18.130.000 2
277 PP2300320854 - Airway adapter (đo CO2) cho máy monitor 17,500,000 26.250.000 9018 12.250.000 9
278 PP2300320855 - Sensor theo dõi độ mê sâu 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 17
279 PP2300320856 - Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em 375,000,000 562.500.000 9018 262.500.000 25
280 PP2300320857 - Kéo thẳng mũi nhọn các cỡ 401,625 602.438 Có tính chất tương tự với phần đang xét 281.138 3
281 PP2300320858 - Kéo thẳng mũi tròn các cỡ 803,250 1.204.875 Có tính chất tương tự với phần đang xét 562.275 5
282 PP2300320859 - Khay inox (khay dập) 320 x 420 x 25mm 5,460,000 8.190.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 3.822.000 4
283 PP2300320860 - Khay inox (khay dập) 200 x 300 x 25mm 5,674,116 8.511.174 Có tính chất tương tự với phần đang xét 3.971.882 11
284 PP2300320861 - Hộp hấp bông inox 360mm x290mm 47,946,000 71.919.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 33.562.200 11
285 PP2300320862 - Bàn chải vệ sinh dụng cụ vi phẫu, nội soi các cỡ 7,800,000 11.700.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 5.460.000 5
286 PP2300320863 - Giá đỡ động mạch 2,800,000 4.200.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 1.960.000 2
287 PP2300320864 - Khay quả đậu 1,400,000 2.100.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 980.000 7
288 PP2300320865 - Panh cong không mấu các cỡ 2,341,920 3.512.880 Có tính chất tương tự với phần đang xét 1.639.344 14
289 PP2300320866 - Panh cong có mấu các cỡ 885,360 1.328.040 Có tính chất tương tự với phần đang xét 619.752 6
290 PP2300320867 - Kẹp phẫu tích không mấu 18cm 2,552,550 3.828.825 Có tính chất tương tự với phần đang xét 1.786.785 11
291 PP2300320868 - Kìm kẹp kim (Hegar - Mayo) 714,000 1.071.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 499.800 4
292 PP2300320869 - Vòng tay định danh người bệnh 20,790,000 31.185.000 Có tính chất tương tự với phần đang xét 14.553.000 2567
293 PP2300320870 - Hộp chia thuốc 259,350 389.025 Có tính chất tương tự với phần đang xét 181.545 11
294 PP2300320871 - Cây thông nòng ống nội khí quản 413,439 620.159 9018 289.408 1
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2300320578
Giá từng phần lô 550,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.455.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Găng tay không phủ bột polyme
Mã phần lô PP2300320579
Giá từng phần lô 103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Găng phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320580
Giá từng phần lô 839,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.807.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.443.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng xô cuộn 10cmx5m
Mã phần lô PP2300320581
Giá từng phần lô 18,296,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.444.375
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.807.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1709
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng cuộn nhỏ 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300320582
Giá từng phần lô 330,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bông thấm nước y tế
Mã phần lô PP2300320583
Giá từng phần lô 61,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.719.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.802.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300320584
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bông cắt vô khuẩn (1x100g)
Mã phần lô PP2300320585
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Gạc chưa tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300320586
Giá từng phần lô 538,987,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.481.520
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.291.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 129627
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Gạc củ ấu (gạc cầu) đường kính 3cm
Mã phần lô PP2300320587
Giá từng phần lô 145,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.551.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.990.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 80945
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Gạc đã tiệt trùng 10cm x 10cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300320588
Giá từng phần lô 639,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.122.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.590.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 152242
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Gạc miếng vô trùng 30cm x 40cm x 6 lớp (có cản quang)
Mã phần lô PP2300320589
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Gạc dẫn lưu dùng trong TMH
Mã phần lô PP2300320590
Giá từng phần lô 359,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Khẩu trang giấy ba lớp đeo tai, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320591
Giá từng phần lô 285,428,871
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.143.307
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.800.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 58085
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Khẩu trang giấy phẫu thuật 3 lớp, dây buộc, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320592
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300320593
Giá từng phần lô 7,411,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.116.875
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.187.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mũ phẫu thuật giấy
Mã phần lô PP2300320594
Giá từng phần lô 106,580,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.871.320
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.606.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 22260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mũ phẫu thuật chùm kín cổ vô trùng
Mã phần lô PP2300320595
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Màng mổ vô trùng
Mã phần lô PP2300320596
Giá từng phần lô 404,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.768.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.158.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi chụp bóng đèn 60cm x 100cm vô trùng
Mã phần lô PP2300320597
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tấm trải nylon vô trùng 1,2m x 1,5m
Mã phần lô PP2300320598
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tấm trải nylon vô trùng 1,5m x 2,8m
Mã phần lô PP2300320599
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 792
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tấm trải nylon vô trùng 1,8m x 2,2m
Mã phần lô PP2300320600
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.745.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300320601
Giá từng phần lô 9,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.837.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 342
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300320602
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi bảo vệ vết thương các cỡ
Mã phần lô PP2300320603
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tạp dề nylon vô trùng
Mã phần lô PP2300320604
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bao giầy phẫu thuật 40gr/m2
Mã phần lô PP2300320605
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng cá nhân 2cmx 6cm
Mã phần lô PP2300320606
Giá từng phần lô 256,751,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.127.775
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.726.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 79985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2300320607
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.044.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng thun tự dính
Mã phần lô PP2300320608
Giá từng phần lô 20,442,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.663.360
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.309.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng chun có keo, vô trùng 8cm x 4.5 cm
Mã phần lô PP2300320609
Giá từng phần lô 510,445,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.668.700
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.312.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 729
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300320610
Giá từng phần lô 448,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.999.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.066.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1968
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng dính giấy
Mã phần lô PP2300320611
Giá từng phần lô 4,435,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.652.800
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm
Mã phần lô PP2300320612
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm
Mã phần lô PP2300320613
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm
Mã phần lô PP2300320614
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 90mm
Mã phần lô PP2300320615
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng keo cuộn co giãn 10cmx2,5m
Mã phần lô PP2300320616
Giá từng phần lô 158,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.329.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.220.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước
Mã phần lô PP2300320617
Giá từng phần lô 476,678,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.017.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.674.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 15609
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml
Mã phần lô PP2300320618
Giá từng phần lô 181,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Áo phẫu thuật 2 lớp size L+M
Mã phần lô PP2300320619
Giá từng phần lô 66,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.207.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 269
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ khăn chụp mạch vành đùi và tay
Mã phần lô PP2300320620
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ khăn mổ tim hở người lớn
Mã phần lô PP2300320621
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300320622
Giá từng phần lô 76,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.444.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.407.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300320623
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm kim tiêm nhựa 1ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320624
Giá từng phần lô 87,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.936.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.103.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 23850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm kim tiêm nhựa 3ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320625
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm kim tiêm nhựa 5ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320626
Giá từng phần lô 380,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.057.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 97617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm kim tiêm nhựa 10ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320627
Giá từng phần lô 215,523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.284.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.866.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 36284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm kim tiêm nhựa 20ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320628
Giá từng phần lô 66,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.342.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.826.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6559
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm cho ăn 50ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320629
Giá từng phần lô 29,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.606.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.816.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1271
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm tiêm Insulin các cỡ
Mã phần lô PP2300320630
Giá từng phần lô 6,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.735.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 984
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300320631
Giá từng phần lô 314,102,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.153.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.871.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 15109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm tiêm điện 20ml, đầu xoắn
Mã phần lô PP2300320632
Giá từng phần lô 7,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.914.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.093.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300320633
Giá từng phần lô 1,208,468,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.812.702.150
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.927.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 18624
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bơm tiêm điện 50ml, đầu xoắn
Mã phần lô PP2300320634
Giá từng phần lô 21,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.445.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây nối bơm tiêm điện (150cm)
Mã phần lô PP2300320635
Giá từng phần lô 556,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây nối bơm tiêm điện (75cm)
Mã phần lô PP2300320636
Giá từng phần lô 119,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.528.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.313.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây nối truyền dịch dài 75cm
Mã phần lô PP2300320637
Giá từng phần lô 151,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.587.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4817
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây nối truyền dịch dài 30cm
Mã phần lô PP2300320638
Giá từng phần lô 65,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây nối 3 nòng cho bộ bơm tiêm điện hai nòng (Dây chữ Y)
Mã phần lô PP2300320639
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây truyền dịch, bầu đếm giọt 2 ngăn
Mã phần lô PP2300320640
Giá từng phần lô 408,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300320641
Giá từng phần lô 551,428,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.142.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.999.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 8753
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300320642
Giá từng phần lô 204,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim bướm
Mã phần lô PP2300320643
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300320644
Giá từng phần lô 97,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.899.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.086.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 55900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300320645
Giá từng phần lô 771,566,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.349.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.096.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 14409
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300320646
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim luồn tĩnh mạch không cánh
Mã phần lô PP2300320647
Giá từng phần lô 202,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.738.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.744.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chạc 3
Mã phần lô PP2300320648
Giá từng phần lô 555,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.860.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.134.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8684
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chạc 3 không dây nối
Mã phần lô PP2300320649
Giá từng phần lô 42,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 884
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chạc 3 kèm dây nối 10cm
Mã phần lô PP2300320650
Giá từng phần lô 911,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11692
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi lấy máu/trữ máu 250ml
Mã phần lô PP2300320651
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond dạ dày các số cỡ 12-18Fr
Mã phần lô PP2300320652
Giá từng phần lô 59,738,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.608.088
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.817.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond dạ dày các số cỡ 6-10Fr
Mã phần lô PP2300320653
Giá từng phần lô 20,380,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.571.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.266.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond dạ dày silicon
Mã phần lô PP2300320654
Giá từng phần lô 106,060,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.090.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.242.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond Foley 2 nhánh, các số 6, 8, 10
Mã phần lô PP2300320655
Giá từng phần lô 23,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.095.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.377.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond Foley 2 nhánh không nòng, các số 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2300320656
Giá từng phần lô 94,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.065.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 752
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond Foley 3 nhánh, các số 16, 18
Mã phần lô PP2300320657
Giá từng phần lô 4,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sond hút các số
Mã phần lô PP2300320658
Giá từng phần lô 499,641,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.462.588
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.749.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 8421
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống dẫn lưu Sillicon người lớn, trẻ em tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320659
Giá từng phần lô 50,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.467.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.684.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1197
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sonde Nelaton các cỡ
Mã phần lô PP2300320660
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi nước tiểu đóng bao tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320661
Giá từng phần lô 31,385,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.078.325
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.969.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 702
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Canuyn mở khí quản 2 nòng các số có cửa sổ có bóng
Mã phần lô PP2300320662
Giá từng phần lô 77,370,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.056.395
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.159.651
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống Carlen các số
Mã phần lô PP2300320663
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số
Mã phần lô PP2300320664
Giá từng phần lô 29,905,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.857.575
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.933.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nội khí quản cứng số 3,5 và 4,5 (có bóng)
Mã phần lô PP2300320665
Giá từng phần lô 9,032,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.548.150
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.322.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nội khí quản cứng các số (có bóng và không bóng)
Mã phần lô PP2300320666
Giá từng phần lô 185,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.932.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.168.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây hút dịch kín các số 12Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2300320667
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Canuyn mayo các số
Mã phần lô PP2300320668
Giá từng phần lô 3,205,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.808.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.243.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Canuyn mở khí quản tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320669
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F
Mã phần lô PP2300320670
Giá từng phần lô 86,860,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.291.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.802.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 5F
Mã phần lô PP2300320671
Giá từng phần lô 21,715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.572.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em
Mã phần lô PP2300320672
Giá từng phần lô 367,344,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.017.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.141.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn
Mã phần lô PP2300320673
Giá từng phần lô 70,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.095.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn
Mã phần lô PP2300320674
Giá từng phần lô 1,722,918,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.377.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.042.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 447
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300320675
Giá từng phần lô 6,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.792.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter Forgatty các cỡ
Mã phần lô PP2300320676
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim động mạch người lớn 20G (Catheter động mạch, tĩnh mạch)
Mã phần lô PP2300320677
Giá từng phần lô 574,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 290
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim động mạch trẻ em 22G (Catheter động mạch, tĩnh mạch)
Mã phần lô PP2300320678
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300320679
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300320680
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter lọc máu 2 nòng
Mã phần lô PP2300320681
Giá từng phần lô 66,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300320682
Giá từng phần lô 17,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.218.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.235.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim chọc não tủy
Mã phần lô PP2300320683
Giá từng phần lô 292,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.425
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300320684
Giá từng phần lô 1,169,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300320685
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mặt nạ giúp thở người lớn, trẻ em (Mask oxy)
Mã phần lô PP2300320686
Giá từng phần lô 54,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 507
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây đo áp lực đỏ, xanh, vàng (Dây đo áp lực tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300320687
Giá từng phần lô 312,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300320688
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sâu thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320689
Giá từng phần lô 13,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.818.750
Mã hàng hóa (HS) 9033/ 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ dây thở người lớn cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây)
Mã phần lô PP2300320690
Giá từng phần lô 386,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ dây thở trẻ em cho máy thở, dùng một lần 2 bẫy nước, tiệt trùng (Dây máy thở y tế, 2 dây)
Mã phần lô PP2300320691
Giá từng phần lô 70,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.335.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ dây thở trẻ em Silicon
Mã phần lô PP2300320692
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ xông khí dung mặt nạ người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300320693
Giá từng phần lô 156,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.365.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1539
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phin lọc khuẩn, có làm ẩm dùng 1 lần người lớn
Mã phần lô PP2300320694
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9033/ 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phin lọc khuẩn của máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300320695
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9033/ 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm, dùng cho người lớn có cổng CO2 tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320696
Giá từng phần lô 126,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.102.500
Mã hàng hóa (HS) 9033/ 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.714.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ kit đo huyết áp xâm nhập (hệ thống đo áp lực động mạch, tĩnh mạch 1 đường người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2300320697
Giá từng phần lô 1,129,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.693.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 483
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán
Mã phần lô PP2300320698
Giá từng phần lô 75,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Catheter theo dõi huyết động và nhiệt độ, 5F
Mã phần lô PP2300320699
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cảm biến đo áp lực và nhiệt độ (Picco)
Mã phần lô PP2300320700
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300320701
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối trẻ em
Mã phần lô PP2300320702
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320703
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Điện cực đánh sốc ngoài cơ thể, dùng một lần
Mã phần lô PP2300320704
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Trocar lồng ngực dùng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300320705
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Clip cầm máu (Loại kèm tay cầm)
Mã phần lô PP2300320706
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kìm sinh thiết dạ dày (đường miệng, đường mũi)
Mã phần lô PP2300320707
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim tiêm cầm máu dạ dày/ đại tràng
Mã phần lô PP2300320708
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nắp bảo vệ đầu dây soi
Mã phần lô PP2300320709
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chổi cọ máy
Mã phần lô PP2300320710
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300320711
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tay kẹp clip
Mã phần lô PP2300320712
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que thử tồn dư Clo
Mã phần lô PP2300320713
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2300320714
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Quả lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300320715
Giá từng phần lô 168,708,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.063.440
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.096.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bẫy khí
Mã phần lô PP2300320716
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây lọc máu
Mã phần lô PP2300320717
Giá từng phần lô 34,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.164.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi đựng nước thải cho máy lọc máu (5L)
Mã phần lô PP2300320718
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dịch lọc thận nhân tạo A
Mã phần lô PP2300320719
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dịch lọc thận nhân tạo B
Mã phần lô PP2300320720
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300320721
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Muối tinh khiết hoàn nguyên
Mã phần lô PP2300320722
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 2501
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Muối tinh khiết hoàn nguyên
Mã phần lô PP2300320723
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 2501
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận
Mã phần lô PP2300320724
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Điện cực ECG dùng trong phòng MRI
Mã phần lô PP2300320725
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Syringe cho bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300320726
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Syring cho bơm tiêm điện cản quang hai nòng
Mã phần lô PP2300320727
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Syringe cho bơm thuốc chụp cộng hưởng từ 65ml và 115ml
Mã phần lô PP2300320728
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300320729
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Xylanh dùng cho máy chụp mạch DSA
Mã phần lô PP2300320730
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phim khô 35x43cm
Mã phần lô PP2300320731
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phim khô 20x25cm
Mã phần lô PP2300320732
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Film Xquang răng
Mã phần lô PP2300320733
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
Mã phần lô PP2300320734
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 100mmx70m
Mã phần lô PP2300320735
Giá từng phần lô 445,296,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.944.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.707.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 150mmx70m
Mã phần lô PP2300320736
Giá từng phần lô 497,560,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.340.210
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.292.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 200mmx70m
Mã phần lô PP2300320737
Giá từng phần lô 595,693,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.540.340
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.985.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 250mmx70m
Mã phần lô PP2300320738
Giá từng phần lô 646,172,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.258.510
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.320.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 350mmx70m
Mã phần lô PP2300320739
Giá từng phần lô 123,898,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.847.480
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.728.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 75mmx70m
Mã phần lô PP2300320740
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 10cmx200m
Mã phần lô PP2300320741
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 15cmx200m
Mã phần lô PP2300320742
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 20cmx200m
Mã phần lô PP2300320743
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 30cmx200m
Mã phần lô PP2300320744
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.745.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 5cmx200m
Mã phần lô PP2300320745
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 7,5cmx200m
Mã phần lô PP2300320746
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 35cmx200m
Mã phần lô PP2300320747
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Túi ép tiệt trùng 40cmx200m
Mã phần lô PP2300320748
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Băng giấy chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300320749
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Test vi sinh lò hấp ướt và nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300320750
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bowie disk test
Mã phần lô PP2300320751
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.797.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.438.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ thị đa thông số cho máy plasma
Mã phần lô PP2300320752
Giá từng phần lô 6,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.171.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.279.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp ướt)
Mã phần lô PP2300320753
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.308.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.810.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ thị hoá học đơn thông số (hấp ướt)
Mã phần lô PP2300320754
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2300320755
Giá từng phần lô 398,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.300.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 604
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm)
Mã phần lô PP2300320756
Giá từng phần lô 197,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.887.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.080.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300320757
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy in monitor điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300320758
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy in nhiệt 11cm
Mã phần lô PP2300320759
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy in nhiệt 5cm
Mã phần lô PP2300320760
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy in mã vạch 50x30
Mã phần lô PP2300320761
Giá từng phần lô 126,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.337.500
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chất hàn Composite lỏng A2
Mã phần lô PP2300320762
Giá từng phần lô 5,533,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.300.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.873.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cây bóc tách
Mã phần lô PP2300320763
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chất hàn ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2300320764
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sát khuẩn ống tủy camphenol
Mã phần lô PP2300320765
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2300320766
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vật liệu hàn răng Fuji
Mã phần lô PP2300320767
Giá từng phần lô 7,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.212.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300320768
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vật liệu trám chữa răng Eugenol
Mã phần lô PP2300320769
Giá từng phần lô 107,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.700
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300320770
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mũi khoan mở xương tay khoan chậm
Mã phần lô PP2300320771
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tay khoan chậm thẳng
Mã phần lô PP2300320772
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chất gắn răng Fuji 1
Mã phần lô PP2300320773
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ co lợi
Mã phần lô PP2300320774
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Côn giấy thấm hút ống tủy
Mã phần lô PP2300320775
Giá từng phần lô 387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Acid áo (Etching acid)
Mã phần lô PP2300320776
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300320777
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300320778
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bond
Mã phần lô PP2300320779
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.315.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tăm bông
Mã phần lô PP2300320780
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Trâm gai
Mã phần lô PP2300320781
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chất hàn tạm Caviton
Mã phần lô PP2300320782
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chất hàn canxyhydroxit
Mã phần lô PP2300320783
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300320784
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
ZynC oxide
Mã phần lô PP2300320785
Giá từng phần lô 66,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Matrix thép
Mã phần lô PP2300320786
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Test nhanh kháng nguyên Covid-19
Mã phần lô PP2300320787
Giá từng phần lô 511,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống chống đông Natricitrat
Mã phần lô PP2300320788
Giá từng phần lô 224,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.057.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.293.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ồng nghiệm chống đông EDTA nút cao su
Mã phần lô PP2300320789
Giá từng phần lô 418,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nghiệm Heparin các cỡ
Mã phần lô PP2300320790
Giá từng phần lô 369,618,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.428.350
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.733.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 79284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300320791
Giá từng phần lô 123,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.558.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.127.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 27900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống eppendorf 2ml
Mã phần lô PP2300320792
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lọ lấy bệnh phẩm vô khuẩn 50 ml
Mã phần lô PP2300320793
Giá từng phần lô 5,633,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.449.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.943.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300320794
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nghiệm chống tiêu đường (chống đông NaF)
Mã phần lô PP2300320795
Giá từng phần lô 4,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.492.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que cấy nhựa 10 µl
Mã phần lô PP2300320796
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que máu lắng
Mã phần lô PP2300320797
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que tăm bông lấy bệnh phẩm vô khuẩn
Mã phần lô PP2300320798
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que lấy mẫu dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2300320799
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que xiên tre
Mã phần lô PP2300320800
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống xét nghiệm Serum có hạt, nắp đỏ
Mã phần lô PP2300320801
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300320802
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Que lấy tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2300320803
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300320804
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300320805
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Pipet nhựa pasteur 1ml
Mã phần lô PP2300320806
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300320807
Giá từng phần lô 614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đĩa Petri 55mm
Mã phần lô PP2300320808
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
La men 20x20 mm
Mã phần lô PP2300320809
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 15
Mã phần lô PP2300320810
Giá từng phần lô 259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11,22
Mã phần lô PP2300320811
Giá từng phần lô 18,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.583.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.872.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đèn gù
Mã phần lô PP2300320812
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bóng đèn hồng ngoại 25W
Mã phần lô PP2300320813
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đèn Clar
Mã phần lô PP2300320814
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300320815
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300320816
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hộp bông cồn phi 8
Mã phần lô PP2300320817
Giá từng phần lô 4,677,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.034.820
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.282.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Baloon ôxy
Mã phần lô PP2300320818
Giá từng phần lô 2,954,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.432.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.068.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ đo huyết áp bao tay người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300320819
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.199.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bao huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2300320820
Giá từng phần lô 1,708,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.563.313
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bao huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300320821
Giá từng phần lô 16,936,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.404.435
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.855.403
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bóng Ampu người lớn, Trẻ em
Mã phần lô PP2300320822
Giá từng phần lô 20,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300320823
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2300320824
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300320825
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300320826
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2300320827
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống nghe
Mã phần lô PP2300320828
Giá từng phần lô 7,650,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.476.080
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Panh parabeuf
Mã phần lô PP2300320829
Giá từng phần lô 992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nhiệt kế 42 độ
Mã phần lô PP2300320830
Giá từng phần lô 78,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bao cao su
Mã phần lô PP2300320831
Giá từng phần lô 349,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống thở giấy máy chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300320832
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300320833
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2300320834
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Miếng dán điện xung cho máy châm cứu
Mã phần lô PP2300320835
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đai băng ngực
Mã phần lô PP2300320836
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300320837
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Điện cực tim người lớn, trẻ em tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320838
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Điện cực tim người lớn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320839
Giá từng phần lô 439,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45742
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống thở oxy hai nhánh tiệt trùng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300320840
Giá từng phần lô 89,066,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.599.150
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.346.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 3193
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ống bơm thử van (quả bóng bóp cao su+ống thủy tinh)
Mã phần lô PP2300320841
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bàn chải rửa tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300320842
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 1000ml
Mã phần lô PP2300320843
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bình đựng dịch thải của hệ thống hút loại 2000ml
Mã phần lô PP2300320844
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ đồng hồ Oxy + Van giảm áp + Bình làm ẩm cho bình khí Oxy
Mã phần lô PP2300320845
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300320846
Giá từng phần lô 30,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.753.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.351.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ van giảm áp cho hút bỏ
Mã phần lô PP2300320847
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bộ cáp đo khí ETCO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân
Mã phần lô PP2300320848
Giá từng phần lô 93,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Đầu đo SpO2 người lớn, trẻ em cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân
Mã phần lô PP2300320849
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cáp động mạch xâm lấn cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân
Mã phần lô PP2300320850
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cáp SPO2 cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân
Mã phần lô PP2300320851
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cáp điện tim cho máy theo dõi chức năng sống của bệnh nhân
Mã phần lô PP2300320852
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dây điện tim (loại 3 cực)
Mã phần lô PP2300320853
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Airway adapter (đo CO2) cho máy monitor
Mã phần lô PP2300320854
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sensor theo dõi độ mê sâu
Mã phần lô PP2300320855
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300320856
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kéo thẳng mũi nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300320857
Giá từng phần lô 401,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.438
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kéo thẳng mũi tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300320858
Giá từng phần lô 803,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Khay inox (khay dập) 320 x 420 x 25mm
Mã phần lô PP2300320859
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Khay inox (khay dập) 200 x 300 x 25mm
Mã phần lô PP2300320860
Giá từng phần lô 5,674,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.511.174
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.971.882
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hộp hấp bông inox 360mm x290mm
Mã phần lô PP2300320861
Giá từng phần lô 47,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.919.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.562.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bàn chải vệ sinh dụng cụ vi phẫu, nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300320862
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Giá đỡ động mạch
Mã phần lô PP2300320863
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300320864
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Panh cong không mấu các cỡ
Mã phần lô PP2300320865
Giá từng phần lô 2,341,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.512.880
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.639.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Panh cong có mấu các cỡ
Mã phần lô PP2300320866
Giá từng phần lô 885,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kẹp phẫu tích không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300320867
Giá từng phần lô 2,552,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.828.825
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kìm kẹp kim (Hegar - Mayo)
Mã phần lô PP2300320868
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vòng tay định danh người bệnh
Mã phần lô PP2300320869
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hộp chia thuốc
Mã phần lô PP2300320870
Giá từng phần lô 259,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cây thông nòng ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300320871
Giá từng phần lô 413,439
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.159
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->