Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp (Bao gồm: Các hạng xây lắp chính, các hạng mục phụ trợ còn lại, thiết bị toàn bộ công trình).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300004110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp (Bao gồm: Các hạng xây lắp chính, các hạng mục phụ trợ còn lại, thiết bị toàn bộ công trình). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200087255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn huy động từ khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 472,324,773,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 390.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 59.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Dạng Nhà nhiều tầng có sàn thuộc Công trình dân dụng (bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, các hạng mục thiết bị: Hệ thống Điều hòa không khí, thông gió; Hệ thống PCCC; Hệ thống Camera, Mạng LAN; Hệ thống Âm thanh; Hệ thống Thang máy), cấp: I (11) có giá trị là (V): 236.162.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được công chứng/ chứng thực: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp I hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp II. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. Các chỉ huy trưởng phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư. - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/ Trắc đạc. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. - Nếu nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng thì phải có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng/ Quản lý kỹ thuật Hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC. - Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng/ Quản lý kỹ thuật Hạng mục Điều hòa không khí, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh hoặc chuyên ngành tương đương. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng/ Quản lý kỹ thuật Hạng mục Camera, Mạng LAN, Âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Công nghệ thông tin. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng/ Quản lý kỹ thuật Hạng mục Thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/ công chứng: - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Cơ điện/ Cơ khí. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu trục tháp R ≥ 50m (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Vận thăng (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (máy) + Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 108 CV (máy) + Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn (máy) + Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung lượng bản thân ≥ 16 tấn (máy) + Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp (lu bê tông nhựa) (máy) + Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (máy) + Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa được phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn (xe) + Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích bồn chứa ≥ 5 m3 (xe) + Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 40 m3/ h (trạm) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông (xe) + Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành (xe) + Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử (bộ) + Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vỹ (thông tầng) (bộ) + Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (bộ) + Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện dự phòng (Công suất ≥ 300 KVA) (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy cắt uốn thép (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy bơm nước các loại (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy trộn vữa (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy trộn bê tông (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy đầm bê tông (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy đầm cóc (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy mài (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy cắt gạch (đá) (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Máy khoan bê tông (máy) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 28-Giáo chống sàn (cây) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 29-Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) + Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi