Gói thầu: Gói thầu số 9: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 200

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300152515-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 200
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 342,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.420.890 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200655 - Thuốc thử Albumin 1,160,000 1.657.143 3822 812.000 1
2 PP2300200656 - Thuốc thử Alpha Amylase 12,480,000 17.828.571 3822 8.736.000 1
3 PP2300200657 - Thuốc thử Bilirubin T 3,600,000 5.142.857 3822 2.520.000 1
4 PP2300200658 - Thuốc thử Bilirubin D 3,525,000 5.035.714 3822 2.467.500 1
5 PP2300200659 - Thuốc thử Creatinin 9,000,000 12.857.143 3822 6.300.000 1
6 PP2300200660 - Thuốc thử Calcium 5,760,000 8.228.571 3822 4.032.000 1
7 PP2300200661 - Thuốc thử Cholesterol 18,000,000 25.714.286 3822 12.600.000 1.5
8 PP2300200662 - Thuốc thử Iron Liq 3,420,000 4.885.714 3822 2.394.000 1
9 PP2300200663 - Thuốc thử Gamma GT 14,400,000 20.571.429 3822 10.080.000 1
10 PP2300200664 - Thuốc thử Glucose 16,920,000 24.171.429 3822 11.844.000 3
11 PP2300200665 - Thuốc thử GOT 12,720,000 18.171.429 3822 8.904.000 1
12 PP2300200666 - Thuốc thử GPT 12,720,000 18.171.429 3822 8.904.000 1
13 PP2300200667 - Thuốc thử HDL cholesterol 124,800,000 178.285.714 3822 87.360.000 4
14 PP2300200668 - Thuốc thử Protein 1,800,000 2.571.429 3822 1.260.000 1
15 PP2300200669 - Thuốc thử Triglycerid 49,680,000 70.971.429 3822 34.776.000 3
16 PP2300200670 - Thuốc thử Ure Liq 17,784,000 25.405.714 3822 12.448.800 3
17 PP2300200671 - Thuốc thử Uric Acid 13,920,000 19.885.714 3822 9.744.000 1
18 PP2300200672 - Thuốc thử CK MB 20,400,000 29.142.857 3822 14.280.000 1
Thuốc thử Albumin
Mã phần lô PP2300200655
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Alpha Amylase
Mã phần lô PP2300200656
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.828.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Bilirubin T
Mã phần lô PP2300200657
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Bilirubin D
Mã phần lô PP2300200658
Giá từng phần lô 3,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.035.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Creatinin
Mã phần lô PP2300200659
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Calcium
Mã phần lô PP2300200660
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Cholesterol
Mã phần lô PP2300200661
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Iron Liq
Mã phần lô PP2300200662
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Gamma GT
Mã phần lô PP2300200663
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Glucose
Mã phần lô PP2300200664
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử GOT
Mã phần lô PP2300200665
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử GPT
Mã phần lô PP2300200666
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử HDL cholesterol
Mã phần lô PP2300200667
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Protein
Mã phần lô PP2300200668
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Triglycerid
Mã phần lô PP2300200669
Giá từng phần lô 49,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Ure Liq
Mã phần lô PP2300200670
Giá từng phần lô 17,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.405.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.448.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử Uric Acid
Mã phần lô PP2300200671
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử CK MB
Mã phần lô PP2300200672
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->