Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua sắm dụng cụ sử dụng trong phẫu thuật tiết niệu, bỏng - tạo hình, mắt, răng hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400502085-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Mua sắm dụng cụ sử dụng trong phẫu thuật tiết niệu, bỏng - tạo hình, mắt, răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2400267867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,881,817,364 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400448455 - Lưỡi dao lấy da bằng tay 29,000,000 420,500
2 PP2400448456 - Lưỡi dao lấy da bằng máy 12,900,000 187,050
3 PP2400448457 - Thớt đỡ da 1:1.5 26,370,000 382,360
4 PP2400448458 - Thớt đỡ da 1:3 26,370,000 382,360
5 PP2400448459 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S 63,000,000 913,500
6 PP2400448460 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M 66,000,000 957,000
7 PP2400448461 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L 29,400,000 426,300
8 PP2400448462 - Túi (bình) chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm 132,600,000 1,922,700
9 PP2400448463 - Ống kính nội soi niệu quản mềm 860,000,000 12,470,000
10 PP2400448464 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 188,000,000 2,726,000
11 PP2400448465 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da 525,000,000 7,612,500
12 PP2400448466 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 24,000,000 348,000
13 PP2400448467 - Rọ bắt sỏi 125,000,000 1,812,500
14 PP2400448468 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 67,000,000 971,500
15 PP2400448469 - Răng toàn sứ 30,000,000 435,000
16 PP2400448470 - Răng toàn sứ gắn trên Implant 4,750,000 68,870
17 PP2400448471 - Răng sứ Titan gắn trên Implant 5,450,000 79,020
18 PP2400448472 - Răng giả tháo lắp 2,600,000 37,700
19 PP2400448473 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 6,000,000 87,000
20 PP2400448474 - Hàm khung kim loại 3,000,000 43,500
21 PP2400448475 - Chốt kim loại 720,000 10,440
22 PP2400448476 - Sáp lá hồng 175,000 2,530
23 PP2400448477 - Xi măng gắn phục hình 3,460,000 50,170
24 PP2400448478 - Xi măng gắn tạm 520,000 7,540
25 PP2400448479 - Chân răng nhân tạo (Implant) 60,000,000 870,000
26 PP2400448480 - Bộ nhận răng giả (Abutment) 27,000,000 391,500
27 PP2400448481 - Trụ liền thương (Healing) 3,000,000 43,500
28 PP2400448482 - Coping lấy dấu đóng/ mở các cỡ 5,544,000 80,380
29 PP2400448483 - Keo trám Bonding hoặc tương đương 9,250,000 134,120
30 PP2400448484 - Vật liệu trám răng Composite đặc các màu ( A1/A2/A3/A3,5) 9,000,000 130,500
31 PP2400448485 - Vật liệu trám răng Composite lỏng các màu ( A1/A2/A3/A3,5) 1,960,000 28,420
32 PP2400448486 - Chất che tủy chiếu đèn 419,500 6,080
33 PP2400448487 - Mũi khoan thép các cỡ 15,040,000 218,080
34 PP2400448488 - Ống hút nước bọt 1,461,600 21,190
35 PP2400448489 - Cone trám bít ống tủy theo hệ thống trâm máy 7,560,000 109,620
36 PP2400448490 - Trâm máy các cỡ 23,000,000 333,500
37 PP2400448491 - Trâm xoay nội nha dùng tay 26,250,000 380,620
38 PP2400448492 - Cone giấy các cỡ 2,640,000 38,280
39 PP2400448493 - Côn chính trám bít ống tủy 1,663,200 24,110
40 PP2400448494 - Côn phụ trám bít ống tủy 1,872,000 27,140
41 PP2400448495 - Giấy than cắn khớp 254,100 3,680
42 PP2400448496 - Xi măng trám răng 2,400,000 34,800
43 PP2400448497 - Vật liệu trám tạm 105,000 1,520
44 PP2400448498 - Bôi trơn ống tủy 735,000 10,650
45 PP2400448499 - Thuốc soi mòn men 367,500 5,320
46 PP2400448500 - Mũi Gates các số 579,984 8,400
47 PP2400448501 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại, các cỡ 3,780,000 54,810
48 PP2400448502 - Trâm nội nha dùng nạo ống tủy 338,000 4,900
49 PP2400448503 - Trâm nội nha dùng dũa ống tủy 378,000 5,480
50 PP2400448504 - Cây lèn 105,000 1,520
51 PP2400448505 - Trâm gai các số 441,000 6,390
52 PP2400448506 - Lentulo nha các cỡ 678,080 9,830
53 PP2400448507 - Đai kim loại 35,000 500
54 PP2400448508 - Kim gây tê nha khoa 3,360,000 48,720
55 PP2400448509 - Đai trám thẩm mỹ 406,000 5,880
56 PP2400448510 - Thuốc diệt tủy 772,800 11,200
57 PP2400448511 - Oxit kẽm 410,000 5,940
58 PP2400448512 - Chất tẩy trắng 3,516,000 50,980
59 PP2400448513 - Eugenol 367,500 5,320
60 PP2400448514 - Chất hàn ống tủy 495,000 7,170
61 PP2400448515 - Vật liệu hàn, trám bít ống tuỷ 682,500 9,890
62 PP2400448516 - Vật liệu che tủy Calci Hydroxide 450,000 6,520
63 PP2400448517 - Đài đánh bóng ( Hình nụ, ly, đĩa) 1,102,500 15,980
64 PP2400448518 - Chổi đánh bóng 453,600 6,570
65 PP2400448519 - Sò đánh bóng 1,100,000 15,950
66 PP2400448520 - Cọ quét keo 660,000 9,570
67 PP2400448521 - Chỉ co nướu 247,000 3,580
68 PP2400448522 - Cung thép cố định hàm 16,896,000 244,990
69 PP2400448523 - Mũi khoan thẳng đầu tròn 12,600,000 182,700
70 PP2400448524 - Chỉ thép Răng Hàm Mặt 3,780,000 54,810
71 PP2400448525 - Dầu xịt tay khoan 1,680,000 24,360
72 PP2400448526 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. 1,381,250,000 20,028,120
73 PP2400448527 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kị nước 2 càng kép 862,000,000 12,499,000
74 PP2400448528 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kỵ nước có phủ lớp chống viêm. 625,000,000 9,062,500
75 PP2400448529 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự với kỹ thuật EDOF (kéo dài tiêu cự) 1,720,000,000 24,940,000
76 PP2400448530 - Thủy tinh thể 3 tiêu cự 1,600,000,000 23,200,000
77 PP2400448531 - Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ 380,000,000 5,510,000
78 PP2400448532 - Dao mổ phaco đường phụ 15 độ 15,498,000 224,720
79 PP2400448533 - Dao mổ Phaco đường chính các cỡ 2.2/2.8/3.0/3.2mm 30,334,500 439,850
80 PP2400448534 - Dao lạng mộng 46,400,000 672,800
81 PP2400448535 - Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể 27,984,000 405,760
82 PP2400448536 - Dây silicon nối lệ quản 276,000,000 4,002,000
83 PP2400448537 - Miếng dán mi 14,400,000 208,800
84 PP2400448538 - Dây Silicon mổ nối thông lệ mũi 92,000,000 1,334,000
85 PP2400448539 - Casette máy mổ Phaco dùng một lần 99,200,000 1,438,400
86 PP2400448540 - Chất nhầy Phẫu thuật phaco kết dính 104,000,000 1,508,000
87 PP2400448541 - Chất nhầy Phẫu thuật phaco phân tán 112,000,000 1,624,000
88 PP2400448542 - Dây silicon mổ sụp mi 9,600,000 139,200
Lưỡi dao lấy da bằng tay
Mã phần lô PP2400448455
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao lấy da bằng máy
Mã phần lô PP2400448456
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,050
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thớt đỡ da 1:1.5
Mã phần lô PP2400448457
Giá từng phần lô 26,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thớt đỡ da 1:3
Mã phần lô PP2400448458
Giá từng phần lô 26,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
Mã phần lô PP2400448459
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2400448460
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2400448461
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi (bình) chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2400448462
Giá từng phần lô 132,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,922,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống kính nội soi niệu quản mềm
Mã phần lô PP2400448463
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2400448464
Giá từng phần lô 188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2400448465
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2400448466
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ bắt sỏi
Mã phần lô PP2400448467
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2400448468
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng toàn sứ
Mã phần lô PP2400448469
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng toàn sứ gắn trên Implant
Mã phần lô PP2400448470
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,870
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng sứ Titan gắn trên Implant
Mã phần lô PP2400448471
Giá từng phần lô 5,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,020
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng giả tháo lắp
Mã phần lô PP2400448472
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2400448473
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2400448474
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chốt kim loại
Mã phần lô PP2400448475
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp lá hồng
Mã phần lô PP2400448476
Giá từng phần lô 175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,530
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng gắn phục hình
Mã phần lô PP2400448477
Giá từng phần lô 3,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,170
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng gắn tạm
Mã phần lô PP2400448478
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,540
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chân răng nhân tạo (Implant)
Mã phần lô PP2400448479
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhận răng giả (Abutment)
Mã phần lô PP2400448480
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trụ liền thương (Healing)
Mã phần lô PP2400448481
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coping lấy dấu đóng/ mở các cỡ
Mã phần lô PP2400448482
Giá từng phần lô 5,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,380
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo trám Bonding hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400448483
Giá từng phần lô 9,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng Composite đặc các màu ( A1/A2/A3/A3,5)
Mã phần lô PP2400448484
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng Composite lỏng các màu ( A1/A2/A3/A3,5)
Mã phần lô PP2400448485
Giá từng phần lô 1,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất che tủy chiếu đèn
Mã phần lô PP2400448486
Giá từng phần lô 419,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,080
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan thép các cỡ
Mã phần lô PP2400448487
Giá từng phần lô 15,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,080
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400448488
Giá từng phần lô 1,461,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone trám bít ống tủy theo hệ thống trâm máy
Mã phần lô PP2400448489
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm máy các cỡ
Mã phần lô PP2400448490
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm xoay nội nha dùng tay
Mã phần lô PP2400448491
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone giấy các cỡ
Mã phần lô PP2400448492
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn chính trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2400448493
Giá từng phần lô 1,663,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,110
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn phụ trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2400448494
Giá từng phần lô 1,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy than cắn khớp
Mã phần lô PP2400448495
Giá từng phần lô 254,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2400448496
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2400448497
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2400448498
Giá từng phần lô 735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc soi mòn men
Mã phần lô PP2400448499
Giá từng phần lô 367,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi Gates các số
Mã phần lô PP2400448500
Giá từng phần lô 579,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400448501
Giá từng phần lô 3,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm nội nha dùng nạo ống tủy
Mã phần lô PP2400448502
Giá từng phần lô 338,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm nội nha dùng dũa ống tủy
Mã phần lô PP2400448503
Giá từng phần lô 378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cây lèn
Mã phần lô PP2400448504
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2400448505
Giá từng phần lô 441,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,390
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lentulo nha các cỡ
Mã phần lô PP2400448506
Giá từng phần lô 678,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,830
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai kim loại
Mã phần lô PP2400448507
Giá từng phần lô 35,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2400448508
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400448509
Giá từng phần lô 406,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2400448510
Giá từng phần lô 772,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxit kẽm
Mã phần lô PP2400448511
Giá từng phần lô 410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tẩy trắng
Mã phần lô PP2400448512
Giá từng phần lô 3,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,980
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2400448513
Giá từng phần lô 367,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2400448514
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,170
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu hàn, trám bít ống tuỷ
Mã phần lô PP2400448515
Giá từng phần lô 682,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,890
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu che tủy Calci Hydroxide
Mã phần lô PP2400448516
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đài đánh bóng ( Hình nụ, ly, đĩa)
Mã phần lô PP2400448517
Giá từng phần lô 1,102,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,980
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2400448518
Giá từng phần lô 453,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400448519
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2400448520
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,570
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2400448521
Giá từng phần lô 247,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cung thép cố định hàm
Mã phần lô PP2400448522
Giá từng phần lô 16,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,990
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan thẳng đầu tròn
Mã phần lô PP2400448523
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép Răng Hàm Mặt
Mã phần lô PP2400448524
Giá từng phần lô 3,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400448525
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh.
Mã phần lô PP2400448526
Giá từng phần lô 1,381,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,028,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kị nước 2 càng kép
Mã phần lô PP2400448527
Giá từng phần lô 862,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,499,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kỵ nước có phủ lớp chống viêm.
Mã phần lô PP2400448528
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự với kỹ thuật EDOF (kéo dài tiêu cự)
Mã phần lô PP2400448529
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể 3 tiêu cự
Mã phần lô PP2400448530
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ
Mã phần lô PP2400448531
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ phaco đường phụ 15 độ
Mã phần lô PP2400448532
Giá từng phần lô 15,498,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ Phaco đường chính các cỡ 2.2/2.8/3.0/3.2mm
Mã phần lô PP2400448533
Giá từng phần lô 30,334,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2400448534
Giá từng phần lô 46,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể
Mã phần lô PP2400448535
Giá từng phần lô 27,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2400448536
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2400448537
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Silicon mổ nối thông lệ mũi
Mã phần lô PP2400448538
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Casette máy mổ Phaco dùng một lần
Mã phần lô PP2400448539
Giá từng phần lô 99,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy Phẫu thuật phaco kết dính
Mã phần lô PP2400448540
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy Phẫu thuật phaco phân tán
Mã phần lô PP2400448541
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon mổ sụp mi
Mã phần lô PP2400448542
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->