Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua sắm Hóa chất lẻ - Sinh phẩm tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400574251-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Mua sắm Hóa chất lẻ - Sinh phẩm tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026
Số hiệu KHLCNT PL2400287070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 6,639,369,188 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400475347 - Bộ định danh IVD 14 GNR 2,860,800 42,912
2 PP2400475348 - CAHI 90 292,897,000 4,393,455
3 PP2400475349 - Môi trường chuyên chở mẫu phân 442,600 6,639
4 PP2400475350 - Máu cừu 45,732,000 685,980
5 PP2400475351 - Môi trường SS 365,100 5,476
6 PP2400475352 - Môi trường BHI broth 1,106,500 16,597
7 PP2400475353 - Mueller Hinton Agar 6,600,000 99,000
8 PP2400475354 - O.X.[OxydaseDisques] 580,000 8,700
9 PP2400475355 - Optochine test 580,000 8,700
10 PP2400475356 - Thuốc nhuộm Ziehl - NeelSen (Bộ nhuộm BK đàm) 4,497,750 67,466
11 PP2400475357 - Bacitracin 107,030 1,605
12 PP2400475358 - Mac Conkey Agar 5,880,000 88,200
13 PP2400475359 - Mac Conkey 248,212,800 3,723,192
14 PP2400475360 - Blood Agar 439,872,000 6,598,080
15 PP2400475361 - SS Agar 754,200 11,313
16 PP2400475362 - Esculin Agar 514,800 7,722
17 PP2400475363 - Nhuộm methylene 2,100,000 31,500
18 PP2400475364 - Nhuộm Nigrosin 5,600,000 84,000
19 PP2400475365 - Cefepim 30μg 95,000 1,425
20 PP2400475366 - Cefotaxim 30μg 95,000 1,425
21 PP2400475367 - Cefoxitine 30mcg 95,000 1,425
22 PP2400475368 - Ceftazidim 30μg 95,000 1,425
23 PP2400475369 - Ceftriaxon 30μg 95,000 1,425
24 PP2400475370 - Cefuroxim 30μg 95,000 1,425
25 PP2400475371 - Ciprofloxacin 95,000 1,425
26 PP2400475372 - Clindamycin 2μg 95,000 1,425
27 PP2400475373 - Doxycyclin 30μg 95,000 1,425
28 PP2400475374 - Erythromycin 15IU 95,000 1,425
29 PP2400475375 - Gentamicin 10μg 95,000 1,425
30 PP2400475376 - Imipenem 10μg 95,000 1,425
31 PP2400475377 - Levofloxacin 95,000 1,425
32 PP2400475378 - Linezolid30mcg 95,000 1,425
33 PP2400475379 - Amikacin30μg 95,000 1,425
34 PP2400475380 - Amoxcilin + Acid Clavulanic 95,000 1,425
35 PP2400475381 - Ampicilin+Sulbactam 95,000 1,425
36 PP2400475382 - Meropenem 95,000 1,425
37 PP2400475383 - Azithromycin 95,000 1,425
38 PP2400475384 - Tetracyclin 95,000 1,425
39 PP2400475385 - Oxacilin 1μg 95,000 1,425
40 PP2400475386 - Penicilin10 IU, 6μg 95,000 1,425
41 PP2400475387 - Piperacilin + Tazobactam 95,000 1,425
42 PP2400475388 - Sulfamethoxazol + Trimethoprim 95,000 1,425
43 PP2400475389 - Vancomycin 30mcg 95,000 1,425
44 PP2400475390 - Xét nghiệm Giun đũa chó 113,600,640 1,704,009
45 PP2400475391 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết 234,400,000 3,516,000
46 PP2400475392 - Test nhanh HBsAb 9,850,200 147,753
47 PP2400475393 - Test nhanh HIV 159,216,000 2,388,240
48 PP2400475394 - Test nhanh HBsAg 80,142,000 1,202,130
49 PP2400475395 - Test nhanh HCV 95,435,000 1,431,525
50 PP2400475396 - Test nhanh HBeAg 26,370,000 395,550
51 PP2400475397 - Test nhanh (Mor,THC,Amp,Met) 48,313,000 724,695
52 PP2400475398 - Test nhanh H.pylori 23,837,000 357,555
53 PP2400475399 - Test thử giang mai (RPR) 17,274,000 259,110
54 PP2400475400 - Test nhanh Anti-HBc 10,836,000 162,540
55 PP2400475401 - Test nhanh Clamydia 27,000,000 405,000
56 PP2400475402 - Test phát hiện nhanh H.Pylori trên bề mặt dạ dày 28,080,000 421,200
57 PP2400475403 - Que thử đường huyết 1,227,600,000 18,414,000
58 PP2400475404 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A 54,935,820 824,037
59 PP2400475405 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B 54,935,820 824,037
60 PP2400475406 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Rh Anti-D (IgG+IgM) 86,821,200 1,302,318
61 PP2400475407 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-AB 22,284,000 334,260
62 PP2400475408 - Huyết thanh Coom (kháng huyết thanh AHG) 75,870,000 1,138,050
63 PP2400475409 - Liss Reagent 15,600,000 234,000
64 PP2400475410 - Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường có gắn huyết thanh mẫu 1,417,500,000 21,262,500
65 PP2400475411 - Dung dịch Nigrosin 10% 28,000,000 420,000
66 PP2400475412 - Dầu soi kính hiển vi 2,200,000 33,000
67 PP2400475413 - Thuốc nhuộm Papanicolaou 11,362,500 170,437
68 PP2400475414 - Formol đệm trung tính 10% 11,160,000 167,400
69 PP2400475415 - Xylen 26,700,000 400,500
70 PP2400475416 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 7,350,000 110,250
71 PP2400475417 - Dung dịch nhuộm mô tế bào EA 50 7,350,000 110,250
72 PP2400475418 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin 16,500,000 247,500
73 PP2400475419 - Chất nhuộm tế bào Eosin Y 24,900,000 373,500
74 PP2400475420 - Keo dán lam kính 69,750,000 1,046,250
75 PP2400475421 - Parafin hạt tinh khiết dùng trong y tế 44,313,750 664,706
76 PP2400475422 - Vôi soda 70,000,000 1,050,000
77 PP2400475423 - Gel siêu âm 29,375,000 440,625
78 PP2400475424 - Gel bôi trơn 63,000,000 945,000
79 PP2400475425 - Thuốc nhuộm Giemsa 26,661,328 399,919
80 PP2400475426 - Dầu soi kính 12,600,000 189,000
81 PP2400475427 - Acid Citric (bột) 89,925,000 1,348,875
82 PP2400475428 - Dung dịch làm sạch và khử trùngmức độ cao màng lọc thận nhân tạo 562,492,350 8,437,385
83 PP2400475429 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ dùng cho máy rửa tự động 416,250,000 6,243,750
84 PP2400475430 - Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế 61,500,000 922,500
85 PP2400475431 - Dung dịch làm sạch rỉ sét 52,875,000 793,125
86 PP2400475432 - Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh 60,876,000 913,140
87 PP2400475433 - Dung dịch tẩy vết loang do nhiệt 53,250,000 798,750
Bộ định danh IVD 14 GNR
Mã phần lô PP2400475347
Giá từng phần lô 2,860,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,912
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CAHI 90
Mã phần lô PP2400475348
Giá từng phần lô 292,897,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,393,455
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyên chở mẫu phân
Mã phần lô PP2400475349
Giá từng phần lô 442,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,639
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2400475350
Giá từng phần lô 45,732,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường SS
Mã phần lô PP2400475351
Giá từng phần lô 365,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,476
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2400475352
Giá từng phần lô 1,106,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,597
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400475353
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
O.X.[OxydaseDisques]
Mã phần lô PP2400475354
Giá từng phần lô 580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Optochine test
Mã phần lô PP2400475355
Giá từng phần lô 580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Ziehl - NeelSen (Bộ nhuộm BK đàm)
Mã phần lô PP2400475356
Giá từng phần lô 4,497,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bacitracin
Mã phần lô PP2400475357
Giá từng phần lô 107,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mac Conkey Agar
Mã phần lô PP2400475358
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mac Conkey
Mã phần lô PP2400475359
Giá từng phần lô 248,212,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,723,192
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Blood Agar
Mã phần lô PP2400475360
Giá từng phần lô 439,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,598,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SS Agar
Mã phần lô PP2400475361
Giá từng phần lô 754,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,313
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Esculin Agar
Mã phần lô PP2400475362
Giá từng phần lô 514,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,722
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhuộm methylene
Mã phần lô PP2400475363
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhuộm Nigrosin
Mã phần lô PP2400475364
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefepim 30μg
Mã phần lô PP2400475365
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefotaxim 30μg
Mã phần lô PP2400475366
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoxitine 30mcg
Mã phần lô PP2400475367
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftazidim 30μg
Mã phần lô PP2400475368
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftriaxon 30μg
Mã phần lô PP2400475369
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefuroxim 30μg
Mã phần lô PP2400475370
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400475371
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2400475372
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Doxycyclin 30μg
Mã phần lô PP2400475373
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Erythromycin 15IU
Mã phần lô PP2400475374
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2400475375
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2400475376
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2400475377
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Linezolid30mcg
Mã phần lô PP2400475378
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amikacin30μg
Mã phần lô PP2400475379
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxcilin + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2400475380
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampicilin+Sulbactam
Mã phần lô PP2400475381
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meropenem
Mã phần lô PP2400475382
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Azithromycin
Mã phần lô PP2400475383
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tetracyclin
Mã phần lô PP2400475384
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxacilin 1μg
Mã phần lô PP2400475385
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Penicilin10 IU, 6μg
Mã phần lô PP2400475386
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Piperacilin + Tazobactam
Mã phần lô PP2400475387
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
Mã phần lô PP2400475388
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vancomycin 30mcg
Mã phần lô PP2400475389
Giá từng phần lô 95,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Giun đũa chó
Mã phần lô PP2400475390
Giá từng phần lô 113,600,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,704,009
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400475391
Giá từng phần lô 234,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,516,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBsAb
Mã phần lô PP2400475392
Giá từng phần lô 9,850,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,753
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2400475393
Giá từng phần lô 159,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400475394
Giá từng phần lô 80,142,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,202,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2400475395
Giá từng phần lô 95,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,431,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2400475396
Giá từng phần lô 26,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh (Mor,THC,Amp,Met)
Mã phần lô PP2400475397
Giá từng phần lô 48,313,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,695
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh H.pylori
Mã phần lô PP2400475398
Giá từng phần lô 23,837,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,555
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử giang mai (RPR)
Mã phần lô PP2400475399
Giá từng phần lô 17,274,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Anti-HBc
Mã phần lô PP2400475400
Giá từng phần lô 10,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Clamydia
Mã phần lô PP2400475401
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện nhanh H.Pylori trên bề mặt dạ dày
Mã phần lô PP2400475402
Giá từng phần lô 28,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400475403
Giá từng phần lô 1,227,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A
Mã phần lô PP2400475404
Giá từng phần lô 54,935,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B
Mã phần lô PP2400475405
Giá từng phần lô 54,935,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Rh Anti-D (IgG+IgM)
Mã phần lô PP2400475406
Giá từng phần lô 86,821,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,302,318
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-AB
Mã phần lô PP2400475407
Giá từng phần lô 22,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh Coom (kháng huyết thanh AHG)
Mã phần lô PP2400475408
Giá từng phần lô 75,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Liss Reagent
Mã phần lô PP2400475409
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường có gắn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400475410
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Nigrosin 10%
Mã phần lô PP2400475411
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400475412
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2400475413
Giá từng phần lô 11,362,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,437
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2400475414
Giá từng phần lô 11,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2400475415
Giá từng phần lô 26,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6
Mã phần lô PP2400475416
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm mô tế bào EA 50
Mã phần lô PP2400475417
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2400475418
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm tế bào Eosin Y
Mã phần lô PP2400475419
Giá từng phần lô 24,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2400475420
Giá từng phần lô 69,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin hạt tinh khiết dùng trong y tế
Mã phần lô PP2400475421
Giá từng phần lô 44,313,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,706
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2400475422
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400475423
Giá từng phần lô 29,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400475424
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400475425
Giá từng phần lô 26,661,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,919
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2400475426
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Citric (bột)
Mã phần lô PP2400475427
Giá từng phần lô 89,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử trùngmức độ cao màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400475428
Giá từng phần lô 562,492,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,437,385
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ dùng cho máy rửa tự động
Mã phần lô PP2400475429
Giá từng phần lô 416,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,243,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400475430
Giá từng phần lô 61,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch rỉ sét
Mã phần lô PP2400475431
Giá từng phần lô 52,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh
Mã phần lô PP2400475432
Giá từng phần lô 60,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy vết loang do nhiệt
Mã phần lô PP2400475433
Giá từng phần lô 53,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->