Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm chuyên khoa Vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300254288-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm chuyên khoa Vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300162124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,264,209,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63.171.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300340817 - Chai cấy máu tự động 220,000,000 314.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 154.000.000 329
2 PP2300340818 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí 21,480,000 30.685.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 15.036.000 20
3 PP2300340819 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 1,074,000,000 1.534.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 751.800.000 987
4 PP2300340820 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 447,500,000 639.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 313.250.000 411
5 PP2300340821 - Thẻ định danh nấm 103,820,000 148.314.286 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 72.674.000 96
6 PP2300340822 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 103,820,000 148.314.286 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 72.674.000 96
7 PP2300340823 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu 14,320,000 20.457.143 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 10.024.000 14
8 PP2300340824 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm khó mọc 229,120,000 327.314.286 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 160.384.000 211
9 PP2300340825 - Thuốc nhuộm định hướng vi sinh vật 48,000,000 68.571.429 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 33.600.000 822
10 PP2300340826 - Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram 57,000,000 81.428.572 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 39.900.000 822
11 PP2300340827 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ 70,200,000 100.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 49.140.000 740
12 PP2300340828 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 1,074,000,000 1.534.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 751.800.000 987
13 PP2300340829 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 465,400,000 664.857.143 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 325.780.000 428
14 PP2300340830 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 550,000,000 785.714.286 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 385.000.000 822
15 PP2300340831 - Máu cừu 84,700,000 121.000.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 59.290.000 1809
16 PP2300340832 - Dụng cụ cấy mẫu 10,017,000 14.310.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 7.011.900 1480
17 PP2300340833 - Đĩa kháng sinh đồ 46,200,000 66.000.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 32.340.000 6576
18 PP2300340834 - Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh 32,400,000 46.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 22.680.000 1973
19 PP2300340835 - Môi trường đặc giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc 4,200,000 6.000.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 2.940.000 165
20 PP2300340836 - Môi trường thường dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ 13,572,000 19.388.572 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 9.500.400 740
21 PP2300340837 - Môi trường chọn lọc phân biệt Coliforms và vi khuẩn không lên men lactose đồng thời ức chế vi khuẩn Gram dương 33,709,000 48.155.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 23.596.300 2137
22 PP2300340838 - Môi trường nuôi cấy nấm 8,104,000 11.577.143 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 5.672.800 658
23 PP2300340839 - Petri vô trùng 110,000,000 157.142.858 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 77.000.000 7233
24 PP2300340840 - Bộ xét nghiệm định tính giun đầu gai kỹ thuật ELISA 10,499,904 14.999.863 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 7.349.933 48
25 PP2300340841 - Bộ xét nghiệm định tính giun lươn kỹ thuật ELISA 32,256,000 46.080.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 22.579.200 111
26 PP2300340842 - Bộ xét nghiệm định tính sán dãi heo kỹ thuật ELISA 4,450,080 6.357.258 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 3.115.056 16
27 PP2300340843 - Bộ xét nghiệm định tính giun đũa chó/mèokỹ thuật ELISA 44,241,120 63.201.600 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 30.968.784 174
28 PP2300340844 - Bộ xét nghiệm định tính amip kỹ thuật ELISA 17,800,320 25.429.029 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 12.460.224 64
29 PP2300340845 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn 18,592,000 26.560.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 13.014.400 10
30 PP2300340846 - Ống pha huyền dịch vi khuẩn 96,000,000 137.142.858 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 67.200.000 2631
31 PP2300340847 - Bộ nhuộm xét nghiệm nhuộm soi 98,000,000 140.000.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 68.600.000 576
32 PP2300340848 - Bộ xét nghiệm định tính sán lá gan lớn kỹ thuật ELISA 55,044,864 78.635.520 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 38.531.405 190
33 PP2300340849 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể tự miễn IgG kháng dsDNA 41,932,800 59.904.000 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 29.352.960 111
34 PP2300340850 - Thuốc thử định lượng giang mai 13,500,000 19.285.715 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 9.450.000 148
35 PP2300340851 - Môi trường canh thang 7,640,000 10.914.286 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 5.348.000 329
36 PP2300340852 - Môi trường thạch thường 2,690,000 3.842.858 Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm 1.883.000 165
Chai cấy máu tự động
Mã phần lô PP2300340817
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300340818
Giá từng phần lô 21,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.685.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300340819
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300340820
Giá từng phần lô 447,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2300340821
Giá từng phần lô 103,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300340822
Giá từng phần lô 103,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2300340823
Giá từng phần lô 14,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm khó mọc
Mã phần lô PP2300340824
Giá từng phần lô 229,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 211
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm định hướng vi sinh vật
Mã phần lô PP2300340825
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram
Mã phần lô PP2300340826
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ
Mã phần lô PP2300340827
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300340828
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300340829
Giá từng phần lô 465,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2300340830
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máu cừu
Mã phần lô PP2300340831
Giá từng phần lô 84,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cấy mẫu
Mã phần lô PP2300340832
Giá từng phần lô 10,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.310.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.011.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300340833
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300340834
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đặc giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300340835
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thường dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300340836
Giá từng phần lô 13,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.388.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc phân biệt Coliforms và vi khuẩn không lên men lactose đồng thời ức chế vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300340837
Giá từng phần lô 33,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.155.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.596.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300340838
Giá từng phần lô 8,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.577.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.672.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Petri vô trùng
Mã phần lô PP2300340839
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7233
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính giun đầu gai kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300340840
Giá từng phần lô 10,499,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.999.863
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính giun lươn kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300340841
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính sán dãi heo kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300340842
Giá từng phần lô 4,450,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.258
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính giun đũa chó/mèokỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300340843
Giá từng phần lô 44,241,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.201.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.968.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính amip kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300340844
Giá từng phần lô 17,800,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.429.029
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300340845
Giá từng phần lô 18,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.014.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300340846
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm xét nghiệm nhuộm soi
Mã phần lô PP2300340847
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính sán lá gan lớn kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300340848
Giá từng phần lô 55,044,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.635.520
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.531.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể tự miễn IgG kháng dsDNA
Mã phần lô PP2300340849
Giá từng phần lô 41,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.904.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.352.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử định lượng giang mai
Mã phần lô PP2300340850
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang
Mã phần lô PP2300340851
Giá từng phần lô 7,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch thường
Mã phần lô PP2300340852
Giá từng phần lô 2,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.842.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, sinh phẩm dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->