Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng trong phẫu thuật tiết niệu, bỏng - tạo hình, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500484549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng trong phẫu thuật tiết niệu, bỏng - tạo hình, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500264417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 16,691,359,118 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500487940 - Stent khí quản cổ bằng silicone T-tube | 120,000,000 | 171.428.572 | 9018 | 60.000.000 | 2 | 3,540,000 |
| 2 | PP2500487941 - Ống thông khí tai tạm thời | 3,600,000 | 5.142.858 | 9018 | 1.800.000 | 3 | 106,200 |
| 3 | PP2500487942 - Mũi khoan tai bằng Tungsten | 39,000,000 | 55.714.286 | 9018 | 19.500.000 | 4 | 1,150,500 |
| 4 | PP2500487943 - Mũi khoan tai (Kim cương mịn) | 33,000,000 | 47.142.858 | 9018 | 16.500.000 | 4 | 973,500 |
| 5 | PP2500487944 - Mũi khoan tai (Kim cương thô) | 33,000,000 | 47.142.858 | 9018 | 16.500.000 | 4 | 973,500 |
| 6 | PP2500487945 - Vật liệu cầm máu tai | 22,000,000 | 31.428.572 | 3006 | 11.000.000 | 31 | 649,000 |
| 7 | PP2500487946 - Nẹp 4 lỗ | 226,560,000 | 339.840.000 | 9021 | 113.280.000 | 60 | 6,683,600 |
| 8 | PP2500487947 - Vít mini titan 2.0mm | 477,540,000 | 716.310.000 | 9021 | 238.770.000 | 518 | 14,087,500 |
| 9 | PP2500487948 - Răng toàn sứ | 18,000,000 | 25.714.286 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 9.000.000 | 4 | 531,000 |
| 10 | PP2500487949 - Răng giả tháo lắp | 4,500,000 | 6.428.572 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 2.250.000 | 4 | 132,800 |
| 11 | PP2500487950 - Hàm khung kim loại | 3,000,000 | 4.285.715 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.500.000 | 1 | 88,500 |
| 12 | PP2500487951 - Bộ nhận răng giả (Abutment) | 15,000,000 | 21.428.572 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 7.500.000 | 2 | 442,500 |
| 13 | PP2500487952 - Sáp lá hồng | 1,420,400 | 2.029.143 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 710.200 | 2 | 42,000 |
| 14 | PP2500487953 - Xi măng gắn phục hình | 5,190,000 | 7.414.286 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 2.595.000 | 1 | 153,200 |
| 15 | PP2500487954 - Xi măng gắn tạm | 290,400 | 414.858 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 145.200 | 1 | 8,600 |
| 16 | PP2500487955 - Keo trám Bonding hoặc tương đương | 6,375,600 | 9.108.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 3.187.800 | 2 | 188,100 |
| 17 | PP2500487956 - Vật liệu trám răng Composite đặc các màu ( A1/A2/A3/A3,5) | 13,500,000 | 19.285.715 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 6.750.000 | 4 | 398,300 |
| 18 | PP2500487957 - Vật liệu trám răng Composite lỏng các màu ( A1/A2/A3/A3,5) | 5,460,000 | 7.800.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 2.730.000 | 4 | 161,100 |
| 19 | PP2500487958 - Chất che tủy chiếu đèn | 764,000 | 1.091.429 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 382.000 | 1 | 22,600 |
| 20 | PP2500487959 - Cone trám bít ống tủy theo hệ thống trâm máy | 7,200,000 | 10.285.715 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 3.600.000 | 3 | 212,400 |
| 21 | PP2500487960 - Trâm máy các cỡ | 7,400,000 | 10.571.429 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 3.700.000 | 2 | 218,300 |
| 22 | PP2500487961 - Giấy than cắn khớp | 254,100 | 363.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 127.050 | 1 | 7,500 |
| 23 | PP2500487962 - Vật liệu trám tạm | 660,000 | 942.858 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 330.000 | 1 | 19,500 |
| 24 | PP2500487963 - Bôi trơn ống tủy | 880,000 | 1.257.143 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 440.000 | 1 | 26,000 |
| 25 | PP2500487964 - Thuốc soi mòn men | 2,120,000 | 3.180.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.060.000 | 3 | 62,600 |
| 26 | PP2500487965 - Trâm nội nha dùng nạo ống tủy | 996,000 | 1.494.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 498.000 | 2 | 29,400 |
| 27 | PP2500487966 - Trâm nội nha dùng dũa ống tủy | 970,000 | 1.455.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 485.000 | 2 | 28,700 |
| 28 | PP2500487967 - Lentulo nha các cỡ | 1,760,000 | 2.514.286 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 880.000 | 1 | 52,000 |
| 29 | PP2500487968 - Đai trám thẩm mỹ | 468,930 | 669.900 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 234.465 | 1 | 13,900 |
| 30 | PP2500487969 - Thuốc diệt tủy | 470,800 | 672.572 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 235.400 | 1 | 13,900 |
| 31 | PP2500487970 - Chỉ co nướu | 1,740,000 | 2.485.715 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 870.000 | 1 | 51,400 |
| 32 | PP2500487971 - Dầu xịt tay khoan | 2,900,000 | 4.142.858 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.450.000 | 1 | 85,600 |
| 33 | PP2500487972 - Chất lấy dấu Alginate | 4,700,000 | 6.714.286 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 2.350.000 | 3 | 138,700 |
| 34 | PP2500487973 - Cao su đặc lấy dấu | 15,400,000 | 22.000.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 7.700.000 | 2 | 454,300 |
| 35 | PP2500487974 - Cao su lỏng lấy dấu | 8,340,000 | 11.914.286 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 4.170.000 | 2 | 246,100 |
| 36 | PP2500487975 - Bột xương nhân tạo | 18,750,000 | 26.785.715 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 9.375.000 | 1 | 553,200 |
| 37 | PP2500487976 - Cọ quét keo | 1,000,000 | 1.428.572 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 500.000 | 2 | 29,500 |
| 38 | PP2500487977 - Xi măng trám răng | 7,250,000 | 10.357.143 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 3.625.000 | 1 | 213,900 |
| 39 | PP2500487978 - Đai kim loại | 225,000 | 321.429 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 112.500 | 1 | 6,700 |
| 40 | PP2500487979 - Ống hút nước bọt | 6,325,000 | 9.035.715 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 3.162.500 | 7 | 186,600 |
| 41 | PP2500487980 - Trâm gai các số | 3,480,000 | 4.971.429 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.740.000 | 2 | 102,700 |
| 42 | PP2500487981 - Vật liệu che tủy Calci Hydroxide | 450,000 | 642.858 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 225.000 | 1 | 13,300 |
| 43 | PP2500487982 - Chất hàn ống tủy | 2,250,000 | 3.214.286 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.125.000 | 1 | 66,400 |
| 44 | PP2500487983 - Vật liệu che/ bít tủy sinh học | 3,775,000 | 5.392.858 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.887.500 | 1 | 111,400 |
| 45 | PP2500487984 - Eugenol | 770,000 | 1.100.000 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 385.000 | 1 | 22,800 |
| 46 | PP2500487985 - Oxit kẽm | 330,000 | 471.429 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 165.000 | 1 | 9,800 |
| 47 | PP2500487986 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại, các cỡ | 2,340,000 | 3.342.858 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.170.000 | 13 | 69,100 |
| 48 | PP2500487987 - Sò đánh bóng | 2,693,952 | 3.848.503 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 1.346.976 | 1 | 79,500 |
| 49 | PP2500487988 - Cung thép cố định hàm | 15,910,400 | 22.729.143 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 7.955.200 | 40 | 469,400 |
| 50 | PP2500487989 - Chỉ thép Răng Hàm Mặt | 4,439,736 | 6.342.480 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 2.219.868 | 3 | 131,000 |
| 51 | PP2500487990 - Mũi khoan thép các cỡ | 12,888,000 | 18.411.429 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 6.444.000 | 30 | 380,200 |
| 52 | PP2500487991 - Chổi đánh bóng | 532,800 | 761.143 | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa | 266.400 | 1 | 15,800 |
| 53 | PP2500487992 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 125,000,000 | 178.571.429 | 9018 | 62.500.000 | 13 | 3,687,500 |
| 54 | PP2500487993 - Ống kính nội soi niệu quản mềm | 875,000,000 | 1.250.000.000 | 9018 | 437.500.000 | 7 | 25,812,500 |
| 55 | PP2500487994 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm | 128,000,000 | 182.857.143 | 9018 | 64.000.000 | 5 | 3,776,000 |
| 56 | PP2500487995 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 680,000,000 | 971.428.572 | 9018 | 340.000.000 | 25 | 20,060,000 |
| 57 | PP2500487996 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 18,879,000 | 26.970.000 | 9018 | 9.439.500 | 13 | 557,000 |
| 58 | PP2500487997 - Sonde JJ ghép thận | 9,000,000 | 12.857.143 | 9018 | 4.500.000 | 3 | 265,500 |
| 59 | PP2500487998 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 3-6 tháng | 216,000,000 | 308.571.429 | 9018 | 108.000.000 | 222 | 6,372,000 |
| 60 | PP2500487999 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 9 -12 tháng | 75,600,000 | 108.000.000 | 9018 | 37.800.000 | 13 | 2,230,200 |
| 61 | PP2500488000 - Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh | 38,000,000 | 54.285.715 | 9018 | 19.000.000 | 2 | 1,121,000 |
| 62 | PP2500488001 - Rọ bắt sỏi | 115,000,000 | 164.285.715 | 9018 | 57.500.000 | 7 | 3,392,500 |
| 63 | PP2500488002 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có tính năng đặc biệt | 1,250,000,000 | 1.875.000.000 | 9021 | 625.000.000 | 31 | 36,875,000 |
| 64 | PP2500488003 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. | 3,623,750,000 | 5.435.625.000 | 9021 | 1.811.875.000 | 81 | 106,900,700 |
| 65 | PP2500488004 - Thủy tinh thể 3 tiêu cự | 2,260,000,000 | 3.390.000.000 | 9021 | 1.130.000.000 | 14 | 66,670,000 |
| 66 | PP2500488005 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự với kỹ thuật EDOF (kéo dài tiêu cự) | 3,225,000,000 | 4.837.500.000 | 9021 | 1.612.500.000 | 19 | 95,137,500 |
| 67 | PP2500488006 - Chất nhầy phân tán dùng trong phẫu thuật phaco | 157,500,000 | 225.000.000 | 3006 | 78.750.000 | 111 | 4,646,300 |
| 68 | PP2500488007 - Chất nhầy kết dính dùng trong phẫu thuật phaco | 309,600,000 | 442.285.715 | 3006 | 154.800.000 | 111 | 9,133,200 |
| 69 | PP2500488008 - Dao mổ phaco đường chính | 288,000,000 | 411.428.572 | 9018 | 144.000.000 | 222 | 8,496,000 |
| 70 | PP2500488009 - Dao mổ phaco đường phụ | 134,190,000 | 191.700.000 | 9018 | 67.095.000 | 222 | 3,958,700 |
| 71 | PP2500488010 - Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể trong mổ phaco | 32,760,000 | 46.800.000 | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 16.380.000 | 33 | 966,500 |
| 72 | PP2500488011 - Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi. | 130,200,000 | 186.000.000 | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 65.100.000 | 5 | 3,840,900 |
| 73 | PP2500488012 - Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ. | 470,000,000 | 671.428.572 | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 235.000.000 | 25 | 13,865,000 |
| 74 | PP2500488013 - Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ | 456,000,000 | 684.000.000 | 9021 | 228.000.000 | 8 | 13,452,000 |
| 75 | PP2500488014 - Miếng dán mi | 4,560,000 | 6.514.286 | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 2.280.000 | 148 | 134,600 |
| 76 | PP2500488015 - Chỉ khâu không tiêu số 9 | 11,500,000 | 16.428.572 | 3006 | 5.750.000 | 13 | 339,300 |
| 77 | PP2500488016 - Ống dẫn lưu không van điều trị glaucoma | 120,000,000 | 171.428.572 | 9018 | 60.000.000 | 2 | 3,540,000 |
| 78 | PP2500488017 - Lưỡi dao lấy da bằng tay | 29,000,000 | 41.428.572 | 9018 | 14.500.000 | 13 | 855,500 |
| 79 | PP2500488018 - Lưỡi dao lấy da bằng máy | 80,000,000 | 114.285.715 | 9018 | 40.000.000 | 7 | 2,360,000 |
| 80 | PP2500488019 - Thớt đỡ da 1:1.5 | 26,370,000 | 37.671.429 | 9018 | 13.185.000 | 4 | 778,000 |
| 81 | PP2500488020 - Thớt đỡ da 1:3 | 17,580,000 | 25.114.286 | 9018 | 8.790.000 | 3 | 518,700 |
| 82 | PP2500488021 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S | 157,500,000 | 225.000.000 | 9018 | 78.750.000 | 10 | 4,646,300 |
| 83 | PP2500488022 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M | 165,000,000 | 235.714.286 | 9018 | 82.500.000 | 10 | 4,867,500 |
| 84 | PP2500488023 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L | 73,500,000 | 105.000.000 | 9018 | 36.750.000 | 4 | 2,168,300 |
| 85 | PP2500488024 - Túi (bình) chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 221,000,000 | 315.714.286 | 9018 | 110.500.000 | 21 | 6,519,500 |
Stent khí quản cổ bằng silicone T-tube |
|
| Mã phần lô | PP2500487940 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông khí tai tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500487941 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan tai bằng Tungsten |
|
| Mã phần lô | PP2500487942 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan tai (Kim cương mịn) |
|
| Mã phần lô | PP2500487943 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan tai (Kim cương thô) |
|
| Mã phần lô | PP2500487944 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu tai |
|
| Mã phần lô | PP2500487945 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500487946 |
| Giá từng phần lô | 226,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,683,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít mini titan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500487947 |
| Giá từng phần lô | 477,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Răng toàn sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500487948 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Răng giả tháo lắp |
|
| Mã phần lô | PP2500487949 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hàm khung kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500487950 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhận răng giả (Abutment) |
|
| Mã phần lô | PP2500487951 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp lá hồng |
|
| Mã phần lô | PP2500487952 |
| Giá từng phần lô | 1,420,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.029.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng gắn phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2500487953 |
| Giá từng phần lô | 5,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng gắn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500487954 |
| Giá từng phần lô | 290,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo trám Bonding hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500487955 |
| Giá từng phần lô | 6,375,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.187.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu trám răng Composite đặc các màu ( A1/A2/A3/A3,5) |
|
| Mã phần lô | PP2500487956 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu trám răng Composite lỏng các màu ( A1/A2/A3/A3,5) |
|
| Mã phần lô | PP2500487957 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất che tủy chiếu đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500487958 |
| Giá từng phần lô | 764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.091.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cone trám bít ống tủy theo hệ thống trâm máy |
|
| Mã phần lô | PP2500487959 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm máy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500487960 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy than cắn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500487961 |
| Giá từng phần lô | 254,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500487962 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500487963 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc soi mòn men |
|
| Mã phần lô | PP2500487964 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm nội nha dùng nạo ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500487965 |
| Giá từng phần lô | 996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.494.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm nội nha dùng dũa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500487966 |
| Giá từng phần lô | 970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lentulo nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500487967 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai trám thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500487968 |
| Giá từng phần lô | 468,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500487969 |
| Giá từng phần lô | 470,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500487970 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500487971 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất lấy dấu Alginate |
|
| Mã phần lô | PP2500487972 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cao su đặc lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500487973 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 454,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cao su lỏng lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500487974 |
| Giá từng phần lô | 8,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bột xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500487975 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2500487976 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500487977 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500487978 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500487979 |
| Giá từng phần lô | 6,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm gai các số |
|
| Mã phần lô | PP2500487980 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu che tủy Calci Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500487981 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500487982 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu che/ bít tủy sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500487983 |
| Giá từng phần lô | 3,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500487984 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500487985 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500487986 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500487987 |
| Giá từng phần lô | 2,693,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.848.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.346.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cung thép cố định hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500487988 |
| Giá từng phần lô | 15,910,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.729.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.955.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép Răng Hàm Mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500487989 |
| Giá từng phần lô | 4,439,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.342.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.219.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan thép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500487990 |
| Giá từng phần lô | 12,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.411.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500487991 |
| Giá từng phần lô | 532,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500487992 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống kính nội soi niệu quản mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500487993 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500487994 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,776,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500487995 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500487996 |
| Giá từng phần lô | 18,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.439.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde JJ ghép thận |
|
| Mã phần lô | PP2500487997 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 3-6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500487998 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 9 -12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500487999 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,230,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500488000 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rọ bắt sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500488001 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,392,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có tính năng đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500488002 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2500488003 |
| Giá từng phần lô | 3,623,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.435.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.811.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,900,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể 3 tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500488004 |
| Giá từng phần lô | 2,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự với kỹ thuật EDOF (kéo dài tiêu cự) |
|
| Mã phần lô | PP2500488005 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.837.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất nhầy phân tán dùng trong phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500488006 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,646,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất nhầy kết dính dùng trong phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500488007 |
| Giá từng phần lô | 309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,133,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao mổ phaco đường chính |
|
| Mã phần lô | PP2500488008 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao mổ phaco đường phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500488009 |
| Giá từng phần lô | 134,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,958,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể trong mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500488010 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 966,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi. |
|
| Mã phần lô | PP2500488011 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ. |
|
| Mã phần lô | PP2500488012 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,865,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500488013 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,452,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2500488014 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu số 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500488015 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn lưu không van điều trị glaucoma |
|
| Mã phần lô | PP2500488016 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao lấy da bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500488017 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao lấy da bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500488018 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thớt đỡ da 1:1.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500488019 |
| Giá từng phần lô | 26,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thớt đỡ da 1:3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488020 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S |
|
| Mã phần lô | PP2500488021 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,646,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2500488022 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2500488023 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,168,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi (bình) chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500488024 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,519,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi