Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng trong phẫu thuật tiết niệu, bỏng - tạo hình, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500484549-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng trong phẫu thuật tiết niệu, bỏng - tạo hình, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng
Số hiệu KHLCNT PL2500264417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 16,691,359,118 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500487940 - Stent khí quản cổ bằng silicone T-tube 120,000,000 171.428.572 9018 60.000.000 2 3,540,000
2 PP2500487941 - Ống thông khí tai tạm thời 3,600,000 5.142.858 9018 1.800.000 3 106,200
3 PP2500487942 - Mũi khoan tai bằng Tungsten 39,000,000 55.714.286 9018 19.500.000 4 1,150,500
4 PP2500487943 - Mũi khoan tai (Kim cương mịn) 33,000,000 47.142.858 9018 16.500.000 4 973,500
5 PP2500487944 - Mũi khoan tai (Kim cương thô) 33,000,000 47.142.858 9018 16.500.000 4 973,500
6 PP2500487945 - Vật liệu cầm máu tai 22,000,000 31.428.572 3006 11.000.000 31 649,000
7 PP2500487946 - Nẹp 4 lỗ 226,560,000 339.840.000 9021 113.280.000 60 6,683,600
8 PP2500487947 - Vít mini titan 2.0mm 477,540,000 716.310.000 9021 238.770.000 518 14,087,500
9 PP2500487948 - Răng toàn sứ 18,000,000 25.714.286 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 9.000.000 4 531,000
10 PP2500487949 - Răng giả tháo lắp 4,500,000 6.428.572 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 2.250.000 4 132,800
11 PP2500487950 - Hàm khung kim loại 3,000,000 4.285.715 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.500.000 1 88,500
12 PP2500487951 - Bộ nhận răng giả (Abutment) 15,000,000 21.428.572 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 7.500.000 2 442,500
13 PP2500487952 - Sáp lá hồng 1,420,400 2.029.143 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 710.200 2 42,000
14 PP2500487953 - Xi măng gắn phục hình 5,190,000 7.414.286 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 2.595.000 1 153,200
15 PP2500487954 - Xi măng gắn tạm 290,400 414.858 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 145.200 1 8,600
16 PP2500487955 - Keo trám Bonding hoặc tương đương 6,375,600 9.108.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 3.187.800 2 188,100
17 PP2500487956 - Vật liệu trám răng Composite đặc các màu ( A1/A2/A3/A3,5) 13,500,000 19.285.715 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 6.750.000 4 398,300
18 PP2500487957 - Vật liệu trám răng Composite lỏng các màu ( A1/A2/A3/A3,5) 5,460,000 7.800.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 2.730.000 4 161,100
19 PP2500487958 - Chất che tủy chiếu đèn 764,000 1.091.429 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 382.000 1 22,600
20 PP2500487959 - Cone trám bít ống tủy theo hệ thống trâm máy 7,200,000 10.285.715 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 3.600.000 3 212,400
21 PP2500487960 - Trâm máy các cỡ 7,400,000 10.571.429 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 3.700.000 2 218,300
22 PP2500487961 - Giấy than cắn khớp 254,100 363.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 127.050 1 7,500
23 PP2500487962 - Vật liệu trám tạm 660,000 942.858 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 330.000 1 19,500
24 PP2500487963 - Bôi trơn ống tủy 880,000 1.257.143 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 440.000 1 26,000
25 PP2500487964 - Thuốc soi mòn men 2,120,000 3.180.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.060.000 3 62,600
26 PP2500487965 - Trâm nội nha dùng nạo ống tủy 996,000 1.494.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 498.000 2 29,400
27 PP2500487966 - Trâm nội nha dùng dũa ống tủy 970,000 1.455.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 485.000 2 28,700
28 PP2500487967 - Lentulo nha các cỡ 1,760,000 2.514.286 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 880.000 1 52,000
29 PP2500487968 - Đai trám thẩm mỹ 468,930 669.900 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 234.465 1 13,900
30 PP2500487969 - Thuốc diệt tủy 470,800 672.572 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 235.400 1 13,900
31 PP2500487970 - Chỉ co nướu 1,740,000 2.485.715 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 870.000 1 51,400
32 PP2500487971 - Dầu xịt tay khoan 2,900,000 4.142.858 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.450.000 1 85,600
33 PP2500487972 - Chất lấy dấu Alginate 4,700,000 6.714.286 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 2.350.000 3 138,700
34 PP2500487973 - Cao su đặc lấy dấu 15,400,000 22.000.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 7.700.000 2 454,300
35 PP2500487974 - Cao su lỏng lấy dấu 8,340,000 11.914.286 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 4.170.000 2 246,100
36 PP2500487975 - Bột xương nhân tạo 18,750,000 26.785.715 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 9.375.000 1 553,200
37 PP2500487976 - Cọ quét keo 1,000,000 1.428.572 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 500.000 2 29,500
38 PP2500487977 - Xi măng trám răng 7,250,000 10.357.143 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 3.625.000 1 213,900
39 PP2500487978 - Đai kim loại 225,000 321.429 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 112.500 1 6,700
40 PP2500487979 - Ống hút nước bọt 6,325,000 9.035.715 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 3.162.500 7 186,600
41 PP2500487980 - Trâm gai các số 3,480,000 4.971.429 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.740.000 2 102,700
42 PP2500487981 - Vật liệu che tủy Calci Hydroxide 450,000 642.858 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 225.000 1 13,300
43 PP2500487982 - Chất hàn ống tủy 2,250,000 3.214.286 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.125.000 1 66,400
44 PP2500487983 - Vật liệu che/ bít tủy sinh học 3,775,000 5.392.858 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.887.500 1 111,400
45 PP2500487984 - Eugenol 770,000 1.100.000 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 385.000 1 22,800
46 PP2500487985 - Oxit kẽm 330,000 471.429 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 165.000 1 9,800
47 PP2500487986 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại, các cỡ 2,340,000 3.342.858 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.170.000 13 69,100
48 PP2500487987 - Sò đánh bóng 2,693,952 3.848.503 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 1.346.976 1 79,500
49 PP2500487988 - Cung thép cố định hàm 15,910,400 22.729.143 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 7.955.200 40 469,400
50 PP2500487989 - Chỉ thép Răng Hàm Mặt 4,439,736 6.342.480 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 2.219.868 3 131,000
51 PP2500487990 - Mũi khoan thép các cỡ 12,888,000 18.411.429 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 6.444.000 30 380,200
52 PP2500487991 - Chổi đánh bóng 532,800 761.143 Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa 266.400 1 15,800
53 PP2500487992 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 125,000,000 178.571.429 9018 62.500.000 13 3,687,500
54 PP2500487993 - Ống kính nội soi niệu quản mềm 875,000,000 1.250.000.000 9018 437.500.000 7 25,812,500
55 PP2500487994 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 128,000,000 182.857.143 9018 64.000.000 5 3,776,000
56 PP2500487995 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da 680,000,000 971.428.572 9018 340.000.000 25 20,060,000
57 PP2500487996 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 18,879,000 26.970.000 9018 9.439.500 13 557,000
58 PP2500487997 - Sonde JJ ghép thận 9,000,000 12.857.143 9018 4.500.000 3 265,500
59 PP2500487998 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 3-6 tháng 216,000,000 308.571.429 9018 108.000.000 222 6,372,000
60 PP2500487999 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 9 -12 tháng 75,600,000 108.000.000 9018 37.800.000 13 2,230,200
61 PP2500488000 - Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh 38,000,000 54.285.715 9018 19.000.000 2 1,121,000
62 PP2500488001 - Rọ bắt sỏi 115,000,000 164.285.715 9018 57.500.000 7 3,392,500
63 PP2500488002 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có tính năng đặc biệt 1,250,000,000 1.875.000.000 9021 625.000.000 31 36,875,000
64 PP2500488003 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. 3,623,750,000 5.435.625.000 9021 1.811.875.000 81 106,900,700
65 PP2500488004 - Thủy tinh thể 3 tiêu cự 2,260,000,000 3.390.000.000 9021 1.130.000.000 14 66,670,000
66 PP2500488005 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự với kỹ thuật EDOF (kéo dài tiêu cự) 3,225,000,000 4.837.500.000 9021 1.612.500.000 19 95,137,500
67 PP2500488006 - Chất nhầy phân tán dùng trong phẫu thuật phaco 157,500,000 225.000.000 3006 78.750.000 111 4,646,300
68 PP2500488007 - Chất nhầy kết dính dùng trong phẫu thuật phaco 309,600,000 442.285.715 3006 154.800.000 111 9,133,200
69 PP2500488008 - Dao mổ phaco đường chính 288,000,000 411.428.572 9018 144.000.000 222 8,496,000
70 PP2500488009 - Dao mổ phaco đường phụ 134,190,000 191.700.000 9018 67.095.000 222 3,958,700
71 PP2500488010 - Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể trong mổ phaco 32,760,000 46.800.000 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) 16.380.000 33 966,500
72 PP2500488011 - Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi. 130,200,000 186.000.000 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) 65.100.000 5 3,840,900
73 PP2500488012 - Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ. 470,000,000 671.428.572 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) 235.000.000 25 13,865,000
74 PP2500488013 - Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ 456,000,000 684.000.000 9021 228.000.000 8 13,452,000
75 PP2500488014 - Miếng dán mi 4,560,000 6.514.286 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10) 2.280.000 148 134,600
76 PP2500488015 - Chỉ khâu không tiêu số 9 11,500,000 16.428.572 3006 5.750.000 13 339,300
77 PP2500488016 - Ống dẫn lưu không van điều trị glaucoma 120,000,000 171.428.572 9018 60.000.000 2 3,540,000
78 PP2500488017 - Lưỡi dao lấy da bằng tay 29,000,000 41.428.572 9018 14.500.000 13 855,500
79 PP2500488018 - Lưỡi dao lấy da bằng máy 80,000,000 114.285.715 9018 40.000.000 7 2,360,000
80 PP2500488019 - Thớt đỡ da 1:1.5 26,370,000 37.671.429 9018 13.185.000 4 778,000
81 PP2500488020 - Thớt đỡ da 1:3 17,580,000 25.114.286 9018 8.790.000 3 518,700
82 PP2500488021 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S 157,500,000 225.000.000 9018 78.750.000 10 4,646,300
83 PP2500488022 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M 165,000,000 235.714.286 9018 82.500.000 10 4,867,500
84 PP2500488023 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L 73,500,000 105.000.000 9018 36.750.000 4 2,168,300
85 PP2500488024 - Túi (bình) chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm 221,000,000 315.714.286 9018 110.500.000 21 6,519,500
Stent khí quản cổ bằng silicone T-tube
Mã phần lô PP2500487940
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông khí tai tạm thời
Mã phần lô PP2500487941
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan tai bằng Tungsten
Mã phần lô PP2500487942
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan tai (Kim cương mịn)
Mã phần lô PP2500487943
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan tai (Kim cương thô)
Mã phần lô PP2500487944
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu tai
Mã phần lô PP2500487945
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp 4 lỗ
Mã phần lô PP2500487946
Giá từng phần lô 226,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,683,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini titan 2.0mm
Mã phần lô PP2500487947
Giá từng phần lô 477,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 518
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng toàn sứ
Mã phần lô PP2500487948
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng giả tháo lắp
Mã phần lô PP2500487949
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2500487950
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhận răng giả (Abutment)
Mã phần lô PP2500487951
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp lá hồng
Mã phần lô PP2500487952
Giá từng phần lô 1,420,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng gắn phục hình
Mã phần lô PP2500487953
Giá từng phần lô 5,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.414.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng gắn tạm
Mã phần lô PP2500487954
Giá từng phần lô 290,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo trám Bonding hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500487955
Giá từng phần lô 6,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.108.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng Composite đặc các màu ( A1/A2/A3/A3,5)
Mã phần lô PP2500487956
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng Composite lỏng các màu ( A1/A2/A3/A3,5)
Mã phần lô PP2500487957
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất che tủy chiếu đèn
Mã phần lô PP2500487958
Giá từng phần lô 764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone trám bít ống tủy theo hệ thống trâm máy
Mã phần lô PP2500487959
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm máy các cỡ
Mã phần lô PP2500487960
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy than cắn khớp
Mã phần lô PP2500487961
Giá từng phần lô 254,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500487962
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500487963
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc soi mòn men
Mã phần lô PP2500487964
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm nội nha dùng nạo ống tủy
Mã phần lô PP2500487965
Giá từng phần lô 996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm nội nha dùng dũa ống tủy
Mã phần lô PP2500487966
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lentulo nha các cỡ
Mã phần lô PP2500487967
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500487968
Giá từng phần lô 468,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2500487969
Giá từng phần lô 470,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500487970
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500487971
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất lấy dấu Alginate
Mã phần lô PP2500487972
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su đặc lấy dấu
Mã phần lô PP2500487973
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su lỏng lấy dấu
Mã phần lô PP2500487974
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500487975
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500487976
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2500487977
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500487978
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500487979
Giá từng phần lô 6,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2500487980
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu che tủy Calci Hydroxide
Mã phần lô PP2500487981
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500487982
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu che/ bít tủy sinh học
Mã phần lô PP2500487983
Giá từng phần lô 3,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2500487984
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500487985
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500487986
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500487987
Giá từng phần lô 2,693,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.848.503
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cung thép cố định hàm
Mã phần lô PP2500487988
Giá từng phần lô 15,910,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.729.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép Răng Hàm Mặt
Mã phần lô PP2500487989
Giá từng phần lô 4,439,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.342.480
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan thép các cỡ
Mã phần lô PP2500487990
Giá từng phần lô 12,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.411.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500487991
Giá từng phần lô 532,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2500487992
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống kính nội soi niệu quản mềm
Mã phần lô PP2500487993
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2500487994
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500487995
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500487996
Giá từng phần lô 18,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.439.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde JJ ghép thận
Mã phần lô PP2500487997
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 3-6 tháng
Mã phần lô PP2500487998
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,372,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản các size, đầu mở, loại đặt lưu từ 9 -12 tháng
Mã phần lô PP2500487999
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,230,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh
Mã phần lô PP2500488000
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,121,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ bắt sỏi
Mã phần lô PP2500488001
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,392,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có tính năng đặc biệt
Mã phần lô PP2500488002
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh.
Mã phần lô PP2500488003
Giá từng phần lô 3,623,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.435.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,900,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể 3 tiêu cự
Mã phần lô PP2500488004
Giá từng phần lô 2,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự với kỹ thuật EDOF (kéo dài tiêu cự)
Mã phần lô PP2500488005
Giá từng phần lô 3,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy phân tán dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2500488006
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,646,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy kết dính dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2500488007
Giá từng phần lô 309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,133,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ phaco đường chính
Mã phần lô PP2500488008
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ phaco đường phụ
Mã phần lô PP2500488009
Giá từng phần lô 134,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,958,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể trong mổ phaco
Mã phần lô PP2500488010
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi.
Mã phần lô PP2500488011
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống silicone dùng trong phẫu thuật nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ.
Mã phần lô PP2500488012
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ
Mã phần lô PP2500488013
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2500488014
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn tại ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu số 9
Mã phần lô PP2500488015
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn lưu không van điều trị glaucoma
Mã phần lô PP2500488016
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao lấy da bằng tay
Mã phần lô PP2500488017
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao lấy da bằng máy
Mã phần lô PP2500488018
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thớt đỡ da 1:1.5
Mã phần lô PP2500488019
Giá từng phần lô 26,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.671.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thớt đỡ da 1:3
Mã phần lô PP2500488020
Giá từng phần lô 17,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.114.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
Mã phần lô PP2500488021
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,646,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2500488022
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,867,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2500488023
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi (bình) chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500488024
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,519,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->