Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400353713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400202384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 4,486,679,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.350.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.350.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu thi công xây dựng công trình dân dụng, kết cấu móng BTCT; Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Nhà thầu cung cấp QĐ phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác., cấp: III(12), có giá trị là: V1 1.880.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Nhà thầu cung cấp QĐ phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác., cấp: III(12) có giá trị là: V2 270.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Mua sắm và lắp đặt thiết bị;Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Nhà thầu cung cấp QĐ phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác., cấp: null(12) có giá trị là: V3 70.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng sư xây dựng. - Có chứng chỉ công xây dựng công trình dân hiệu lực - Có chứng minh cước công dân hoặc tài liệu có đồng lao động (còn hiệu lực) nhân sự (trường hợp nhân sự nhà thầu); - Có tài liệu chứng tối thiểu 01 công trình dân 02 công trình dân dụng cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc vào sử dụng có tên mà nhà tài liệu có tính pháp lý tương dấu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên và công nghiệp hoặc Kỹ hành nghề giám sát thi dụng hạng III trở lên còn nhân dân hoặc thẻ căn pháp lý tương tự; - Hợp hoặc có thể huy động không thuộc quản lý của minh đã làm chỉ huy trưởng dụng từ cấp III trở lên hoặc IV (kèm theo văn bản Biên bản nghiệm thu đưa thầu đề xuất hoặc các đương khác có |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng sư kỹ thuật công trình xây nhân dân hoặc thẻ căn cước pháp lý tương tự; - Hợp đồng hoặc có thể huy động nhân sự không thuộc quản lý của nhà gia thi công xây dựng của ít dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 IV (kèm theo văn bản xác Biên bản nghiệm thu đưa nhà thầu đề xuất hoặc các tài đương khác có dấu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên và công nghiệp hoặc Kỹ dựng. - Có chứng minh công dân hoặc tài liệu có lao động (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự thầu); - Đã trực tiếp tham nhất 01 công trình dân công trình dân dụng cấp nhận của Chủ đầu tư hoặc vào sử dụng có tên mà liệu có tính pháp lý tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành phòng cháy chữa ngành kỹ thuật có chứng chỉ chữa cháy còn hiệu lực. - Có thẻ căn cước công dân hoặc tự; - Hợp đồng lao động (còn động nhân sự (trường hợp lý của nhà thầu);. - Đã trực xây dựng của ít nhất 01 công trở lên hoặc 02 công trình dân văn bản xác nhận của Chủ đầu bản nghiệm thu đưa vào sử có tính pháp lý tương đương của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên cháy trở lên hoặc chuyên hoạt động Phòng cháy chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có pháp lý tương hiệu lực) hoặc có thể huy nhân sự không thuộc quản tiếp tham gia thi công trình dân dụng từ cấp III dụng cấp IV (kèm theo tư hoặc có tên trong Biên dụng hoặc các tài liệu khác có dấu |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động chứng nhận huấn luyện ATLĐ minh nhân dân hoặc thẻ căn liệu có pháp lý tương tự; - Hợp lực) hoặc có thể huy động sự không thuộc quản lý của phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 cấp III trở lên hoặc 02 công theo văn bản xác nhận của trong Biên bản nghiệm thu đưa tài liệu có tính pháp lý tương dấu của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc kỹ sư xây dựng có còn hiệu lực. - Có chứng cước công dân hoặc tài đồng lao động (còn hiệu nhân sự (trường hợp nhân nhà thầu); - Đã trực tiếp công trình dân dụng từ trình dân dụng cấp IV (kèm Chủ đầu tư hoặc có tên vào sử dụng hoặc các đương khác có |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực); Tải trọng từ ≥ 5 tấn; | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8m3; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,75 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 10 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài ≥ 2,0 Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi