Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400350587-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 85 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án 85 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400016073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 298,985,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 430.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 58.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 58.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 480 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu mặt đường bê tông nhựa, lớp móng cấp phối đá dăm, cấp: II(12), có giá trị là: V1 134.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cầu bê tông cốt thép dự ứng lực hệ móng cọc khoan nhồi, cấp: III(12) có giá trị là: V2 10.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công ứng điều kiện hành nghề chỉ từ hạng II trở lên theo quy định định số 15/2021/NĐ-CP ngày huy trưởng công trường ít nhất đường bộ từ cấp II trở lên. đầu tư về công trình làm chỉ liên danh là nhân sự của nhà đầu liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Có bằng đại học trở lên trình giao thông; - Đáp huy trưởng công trường tại Điều 74 của Nghị 03/3/2021; - Đã làm chỉ 01 công trình giao thông (Phải có xác nhận của Chủ huy trưởng). Trường hợp thầu đứng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công đường2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | về chuyên ngành xây dựng bộ); - Đã làm phụ trách của ít nhất 01 công trình giao bộ từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên công trình giao thông (Đường thi công phần đường thông đường |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cầu2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | về chuyên ngành xây dựng (Cầu); - Đã làm phụ trách thi 01 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên công trình giao thông công phần cầu của ít nhất đường bộ |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện, điện chiếu sáng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | về chuyên ngành hạ tầng kỹ tham gia thi công phần đèn tín sáng của ít nhất 01 công giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên thuật/điện/điện tử; - Đã hiệu giao thông/điện chiếu trình |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng ngành vật liệu xây dựng, hoặc trình giao thông;liệu của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên công trình, hoặc chuyên xây dựng công '- Đã làm phụ trách vật giao thông |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công đạc hoặc địa chính; - Đã làm đạc của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên trình giao thông hoặc trắc phụ trách công tác trắc giao thông |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng kinh tế xây dựng hoặc cử phụ trách công tác thanh quyết 01 công trình giao thông từ II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên công trình giao thông hoặc nhân kinh tế; - Đã làm toán công trình của ít nhất cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toàn2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nghề chuyên ngành về an toàn đại học chuyên ngành giao bảo hộ lao động; - Có chứng về an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực;'- Đã làm phụ của ít nhất 01 công trình giao cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng lao động hoặc tốt nghiệp thông/xây dựng dận dụng/chỉ/chứng nhận đào tạo với công việc đảm nhận trách công tác an toàn thông từ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | về chuyên ngành môi trường thông/xây dựng dân dụng hoặc khác; - Đã làm phụ trách công 01 công trình giao thông từ II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên hoặc chuyên ngành giao chuyên ngành phù hợp tác môi trường của ít nhất cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành phù hợp;- Có nghiệm viên hoặc giấy chứng còn hiệu lực; - Đã làm phụ của ít nhất 01 công trình giao cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên chứng chỉ/chứng nhận thí nhận đào tạo về thí nghiệm trách công tác thí nghiệm thông từ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hiện trường(Phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử) (đơn vị: phòng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) (đơn vị: bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông xi măng: Công suất ≥60 m3/h (đơn vị: trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông nhựa: Công suất ≥80 tấn/h(Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, trường hợp thuê trạm yêu cầu khoảng cách trạm thuê trong phạm vi không quá 60km so với địa điểm thực hiện dự án và có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu trạm) (đơn vị: trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông: Công suất ≥50 m3/h (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe chở bê tông chuyên dụng: Công suất ≥6 m3 (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu: Công suất ≥25T (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần cẩu: Công suất ≥50T (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển: Công suất ≥ 7T (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tưới nước (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi: Công suất ≥ 108CV (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc đào: Công suất ≥ 0,8m3 (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy xúc lật: Công suất ≥ 1,2m3 (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san: Công suất ≥ 108CV (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải (cấp phối dá dăm, bê tông nhựa): Công suất ≥ 130CV (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lu rung: Công suất ≥ 25T (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Lu hai bánh: Công suất ≥ 8T (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Lu bánh hơi: Công suất ≥ 16T (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị tưới nhựa: Công suất ≥ 108CV (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện: Công suất ≥ 250 KVA (đơn vị: cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy thi công giếng cát (đơn vị: bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi