Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400471428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400086725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 65,737,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 60.521.701.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.943.650.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 10.943.650.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 29.507.831.899(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành: Công điều kiện hành nghề Chỉ huy Nghị định 15/2021/NĐ-CP của trong các công việc tương ít nhất 01 hợp đồng thi tương tự gói thầu đang xét. tư) + Hoặc cókinh nghiệm nhận của Chủ đầu tư). Số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu chỉhuy trưởng công trường thi tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên trình thủy lợi. + Đáp ứng trưởng công trình theo Chính phủ. - Kinh nghiệm tự: + Đã làm chỉ huy trưởng công xây dựng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tối thiểu 03 năm (có xác kinh nghiệm được tính thực hiện công việc làm công xây dựng công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành: Công trong các công việc tương trách kỹ thuật thi công tối xây dựng công trình tương Hoặc cókinh nghiệm tối thiểu Chủ đầu tư). Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực bộ phụ trách kỹ thuật thi công tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên trình thủy lợi. - Kinh nghiệm tự: + Đã làm cán bộ phụ thiểu 01 hợp đồng thi công tự gói thầu đang xét. + 02 năm (có xác nhận của nghiệm được tính từ thời hiện công việc làm cán công trình tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Bảo hộ lao xây dựng (có chứng chỉ hoặc về An toàn lao động còn hiệu các công việc tương tự: + Đã toàn lao động tối thiểu 01 hợp công trình tương tự gói thầu Chủ đầu tư) + Hoặc cókinh (có xác nhận của Chủ đầu tư). tính từ thời điểm nhân sự bắt Cán bộ phụ trách An toàn lao như gói thầu đang xét đầu tiên điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ từ Cao đẳng trở động hoặc chuyên ngành giấy chứng nhận đào tạo lực) - Kinh nghiệm trong làm cán bộ phụ trách an đồng thi công xây dựng đang xét. (có xác nhận của nghiệm tối thiểu 01 năm Số năm kinh nghiệm được đầu thực hiện công việc động công trình tương tự đến thời |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Có đăng ký đăng kiểm kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đóng cọc -Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Cần cẩu - sức nâng ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước - Công suất ≥ 5,5 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi