Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400621843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC NINH | Chủ đầu tư | BAN QLDA XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400333952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 25,619,799,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 35.355.322.620 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.685.939.700(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.685.939.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: Cấp IV(12) có giá trị là (V): 12.199.904.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường hoặc đường bộ - Có sát công tác thi công xây hạng III trở lên (còn hiệu gia thi công xây dựng tối thông cấp IV với vai trò là chỉ xác nhận của Chủ đầu tư). - bản chụp được công chứng liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; vấn giám sát hoặc xác nhận của hoặc Thẻ Căn cước hoặc chứng hiệu lực); tài liệu chứng minh huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu chứng chỉ hành nghề giám dựng công trình giao thông lực) hoặc đã trực tiếp tham thiểu 01 công trình giao huy trưởng công trình (có Có đầy đủ bản chính hoặc (chứng thực) các loại tài chứng chỉ hành nghề tư chủ đầu tư; Thẻ CCCD minh thư nhân dân (còn khả năng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường hoặc đường bộ; - Đã trình giao thông, cấp IV với trực tiếp (có xác nhận của chủ chính hoặc bản chụp được các loại tài liệu: Bằng tốt của Chủ đầu tư; Thẻ CCCD chứng minh thư nhân dân còn minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu tham gia tối thiểu 01 công vai trò kỹ thuật thi công đầu tư). - Có đầy đủ bản công chứng (chứng thực) nghiệp đại học; Xác nhận hoặc Thẻ Căn cước hoặc hiệu lực; tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước hoặc kỹ - Đã trực tiếp tham gia thi 01 công trình giao thông cấp thi công trực tiếp (có xác nhận đủ bản chính hoặc bản chụp thực) các loại tài liệu: Bằng nhận của Chủ đầu tư; Thẻ hoặc chứng minh thư nhân chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư xây dựng chuyên thuật công trình xây dựng. công xây dựng tối thiểu IV với vai trò kỹ thuật của chủ đầu tư). - Có đầy được công chứng (chứng tốt nghiệp đại học; Xác CCCD hoặc Thẻ Căn cước dân còn hiệu lực; tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi 01 công trình giao thông, cấp thi công trực tiếp (có xác nhận đủ bản chính hoặc bản chụp thực) các loại tài liệu: Bằng nhận của Chủ đầu tư; Thẻ hoặc chứng minh thư nhân chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư chuyên ngành điện: công xây dựng tối thiểu IV với vai trò kỹ thuật của chủ đầu tư). - Có đầy được công chứng (chứng tốt nghiệp đại học; Xác CCCD hoặc Thẻ Căn cước dân còn hiệu lực; tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đạc; - Đã tham gia thi công trình giao thông, cấp IV với trắc địa (có xác nhận của Chủ chính hoặc bản chụp được các loại tài liệu: Bằng tốt của Chủ đầu tư; Thẻ CCCD chứng minh thư nhân dân còn minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc xây dựng ít nhất một công vai trò cán bộ kỹ thuật đầu tư). - Có đầy đủ bản công chứng (chứng thực) nghiệp đại học; Xác nhận hoặc Thẻ Căn cước hoặc hiệu lực; tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ 1Tối thiểu 3 năm hợp sinh môi trường |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lĩnh vực xây dựng. - Có chứng an toàn, vệ sinh, lao động tiếp tham gia thi công xây trình xây dựng với vai trò Cán lao động, an toàn giao thông, xác nhận của chủ đầu tư). - Có bản chụp được công chứng liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; tư; Thẻ CCCD hoặc Thẻ Căn thư nhân dân còn hiệu lực; tài khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư hoạt động trong giấy chứng nhận huấn luyện (còn hiệu lực). - Đã trực dựng tối thiểu 01 công bộ chuyên trách an toàn vệ sinh môi trường (có đầy đủ bản chính hoặc (chứng thực) các loại tài Xác nhận của Chủ đầu cước hoặc chứng minh liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lĩnh vực xây dựng. - Đã trực dựng tối thiểu 01 công trình vai trò cán bộ lập hồ sơ thanh nhận của Chủ đầu tư). - Có đầy chụp được công chứng (chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Xác CCCD hoặc Thẻ Căn cước nhân dân còn hiệu lực; tài liệu khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư hoạt động trong tiếp tham gia thi công xây giao thông cấp IV với quyết toán (có bản xác đủ bản chính hoặc bản thực) các loại tài liệu: nhận của Chủ đầu tư; Thẻ hoặc chứng minh thư chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Thủy Bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu từ 0,5 – 1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi ≥110CV. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (công suất ≥ 50 - 60m3/h hoặc 130-140CV) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô chuyên dụng tưới nước ≥5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng chiều cao tới 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi