Gói thầu: Gói thầu số 9: Vật tư y tế sử dụng cho khoa mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt, tiêu hóa, tiết niệu (62 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400293951-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Vật tư y tế sử dụng cho khoa mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt, tiêu hóa, tiết niệu (62 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400167504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 15,965,385,016 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400162854 - Dịch nhầy bơm trực tiếp vào mắt 1,300,000,000 26,000,000
2 PP2400162855 - Dịch nhầy bơm vào kính, mắt 1,600,000,000 32,000,000
3 PP2400162856 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt 64,000,000 1,280,000
4 PP2400162857 - Silicone nối lệ quản trên & dưới 154,550,000 3,091,000
5 PP2400162858 - Ống silicone nối lệ quản 154,550,000 3,091,000
6 PP2400162859 - Silicone nối lệ quản một đầu gài 150,675,000 3,013,500
7 PP2400162860 - Cassette cho máy phẫu thuật phaco 795,300,000 15,906,000
8 PP2400162861 - Cassette cho máy phẫu thuật kèm típ 1,917,966,600 38,359,332
9 PP2400162862 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 1,764,000,000 35,280,000
10 PP2400162863 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 1,470,700,000 29,414,000
11 PP2400162864 - Rọ lấy sỏi các số 253,000,000 5,060,000
12 PP2400162865 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng 325,155,600 6,503,112
13 PP2400162866 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi 321,904,056 6,438,082
14 PP2400162867 - Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản 1,980,000,000 39,600,000
15 PP2400162868 - Dụng cụ dùng khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 195,093,360 3,901,868
16 PP2400162869 - Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi , có chốt điều khiển gập góc băng đạn chủ động 10 vị trí 160,000,000 3,200,000
17 PP2400162870 - Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở 139,000,000 2,780,000
18 PP2400162871 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 117,056,016 2,341,121
19 PP2400162872 - Băng đạn các cỡ dùng khâu cắt nối thẳng nội soi 484,883,280 9,697,666
20 PP2400162873 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở 220,000,000 4,400,000
21 PP2400162874 - Băng đạn loại nghiêng các kích cỡ 45mm, 60mm dùng cho dụng cụ nội soi đa năng 269,379,600 5,387,592
22 PP2400162875 - Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 565,767,720 11,315,355
23 PP2400162876 - Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 130,062,240 2,601,245
24 PP2400162877 - Sond double J các số 105,600,000 2,112,000
25 PP2400162878 - Sond niệu quản 7-70 2,640,000 52,800
26 PP2400162879 - Vòng căng bao 225,000,000 4,500,000
27 PP2400162880 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi với ghim khâu 45mm 171,552,500 3,431,050
28 PP2400162881 - Ghim khâu (dùng kèm cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ) 113,141,000 2,262,820
29 PP2400162882 - Dụng cụ khâu cắt ruột dạng cong 74,361,000 1,487,220
30 PP2400162883 - Ghim khâu cắt ruột dạng cong 185,902,500 3,718,050
31 PP2400162884 - Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi 31,262,700 625,254
32 PP2400162885 - G- bond 5,820,000 116,400
33 PP2400162886 - Endomethason 16,800,000 336,000
34 PP2400162887 - Lentulo 25 3,600,000 72,000
35 PP2400162888 - Calcigel 18,150,000 363,000
36 PP2400162889 - Chất trám tạm 7,840,320 156,807
37 PP2400162890 - Chỉ thép nha khoa 44,280,000 885,600
38 PP2400162891 - Chổi đánh bóng răng 900,000 18,000
39 PP2400162892 - CMC (Camphenol) 1,140,030 22,801
40 PP2400162893 - Cung buộc hàm Inox 35,000,000 700,000
41 PP2400162894 - Dầu xịt tay khoan 10,084,800 201,696
42 PP2400162895 - Vật liệu trám bít ống tủy 4,200,000 84,000
43 PP2400162896 - Vật liệu soi mòn 600,000 12,000
44 PP2400162897 - Eugenol 1,176,120 23,523
45 PP2400162898 - Thuốc trám răng (Glass ionomer cement) 41,400,000 828,000
46 PP2400162899 - Kim gai nội nha (đủ màu) 30,999,000 619,980
47 PP2400162900 - Mũi đánh bóng thẩm mỹ 5,000,000 100,000
48 PP2400162901 - Mũi khoan kim cương 7,800,000 156,000
49 PP2400162902 - Mũi khoan thẳng các loại 36,400,000 728,000
50 PP2400162903 - Zinc Oxide 1,320,000 26,400
51 PP2400162904 - Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50 , dài 21mm 63,000,000 1,260,000
52 PP2400162905 - Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50 , dài 25mm 63,000,000 1,260,000
53 PP2400162906 - Thuốc trám thẩm mỹ 10,800,000 216,000
54 PP2400162907 - Cán + mặt gương 250,000 5,000
55 PP2400162908 - Ống hút nước bọt (vô trùng) 45,360,000 907,200
56 PP2400162909 - Chêm gỗ 2,500,000 50,000
57 PP2400162910 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng các loại (Composit lỏng) 1,210,000 24,200
58 PP2400162911 - File H các loại , các cỡ 1,273,974 25,480
59 PP2400162912 - Reamer 13,000,000 260,000
60 PP2400162913 - Mũi khoan Endozed 600,000 12,000
61 PP2400162914 - Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng, nội nha, các cỡ 6,000,000 120,000
62 PP2400162915 - Kiềm kẹp clip 43,377,600 867,552
Dịch nhầy bơm trực tiếp vào mắt
Mã phần lô PP2400162854
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhầy bơm vào kính, mắt
Mã phần lô PP2400162855
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2400162856
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicone nối lệ quản trên & dưới
Mã phần lô PP2400162857
Giá từng phần lô 154,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2400162858
Giá từng phần lô 154,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicone nối lệ quản một đầu gài
Mã phần lô PP2400162859
Giá từng phần lô 150,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,013,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette cho máy phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2400162860
Giá từng phần lô 795,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,906,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette cho máy phẫu thuật kèm típ
Mã phần lô PP2400162861
Giá từng phần lô 1,917,966,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,359,332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2400162862
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2400162863
Giá từng phần lô 1,470,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi các số
Mã phần lô PP2400162864
Giá từng phần lô 253,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng
Mã phần lô PP2400162865
Giá từng phần lô 325,155,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,503,112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2400162866
Giá từng phần lô 321,904,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,438,082
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản
Mã phần lô PP2400162867
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ dùng khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2400162868
Giá từng phần lô 195,093,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,901,868
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi , có chốt điều khiển gập góc băng đạn chủ động 10 vị trí
Mã phần lô PP2400162869
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở
Mã phần lô PP2400162870
Giá từng phần lô 139,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2400162871
Giá từng phần lô 117,056,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,341,121
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn các cỡ dùng khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2400162872
Giá từng phần lô 484,883,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,697,666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2400162873
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn loại nghiêng các kích cỡ 45mm, 60mm dùng cho dụng cụ nội soi đa năng
Mã phần lô PP2400162874
Giá từng phần lô 269,379,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,387,592
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2400162875
Giá từng phần lô 565,767,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,315,355
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2400162876
Giá từng phần lô 130,062,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,601,245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond double J các số
Mã phần lô PP2400162877
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond niệu quản 7-70
Mã phần lô PP2400162878
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2400162879
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi với ghim khâu 45mm
Mã phần lô PP2400162880
Giá từng phần lô 171,552,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,431,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu (dùng kèm cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ)
Mã phần lô PP2400162881
Giá từng phần lô 113,141,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,262,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt ruột dạng cong
Mã phần lô PP2400162882
Giá từng phần lô 74,361,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,487,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu cắt ruột dạng cong
Mã phần lô PP2400162883
Giá từng phần lô 185,902,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,718,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi
Mã phần lô PP2400162884
Giá từng phần lô 31,262,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,254
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
G- bond
Mã phần lô PP2400162885
Giá từng phần lô 5,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Endomethason
Mã phần lô PP2400162886
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo 25
Mã phần lô PP2400162887
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcigel
Mã phần lô PP2400162888
Giá từng phần lô 18,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2400162889
Giá từng phần lô 7,840,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,807
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép nha khoa
Mã phần lô PP2400162890
Giá từng phần lô 44,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2400162891
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CMC (Camphenol)
Mã phần lô PP2400162892
Giá từng phần lô 1,140,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cung buộc hàm Inox
Mã phần lô PP2400162893
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400162894
Giá từng phần lô 10,084,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,696
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2400162895
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu soi mòn
Mã phần lô PP2400162896
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2400162897
Giá từng phần lô 1,176,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,523
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc trám răng (Glass ionomer cement)
Mã phần lô PP2400162898
Giá từng phần lô 41,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gai nội nha (đủ màu)
Mã phần lô PP2400162899
Giá từng phần lô 30,999,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400162900
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2400162901
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan thẳng các loại
Mã phần lô PP2400162902
Giá từng phần lô 36,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zinc Oxide
Mã phần lô PP2400162903
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50 , dài 21mm
Mã phần lô PP2400162904
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50 , dài 25mm
Mã phần lô PP2400162905
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400162906
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán + mặt gương
Mã phần lô PP2400162907
Giá từng phần lô 250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt (vô trùng)
Mã phần lô PP2400162908
Giá từng phần lô 45,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2400162909
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng các loại (Composit lỏng)
Mã phần lô PP2400162910
Giá từng phần lô 1,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
File H các loại , các cỡ
Mã phần lô PP2400162911
Giá từng phần lô 1,273,974
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Reamer
Mã phần lô PP2400162912
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan Endozed
Mã phần lô PP2400162913
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng, nội nha, các cỡ
Mã phần lô PP2400162914
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiềm kẹp clip
Mã phần lô PP2400162915
Giá từng phần lô 43,377,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,552
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->