Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400484203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400254892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 7,684,664,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.479.087.273 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.305.400.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.305.400.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Có 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí, chiếu sáng., có giá trị là: V1(13)2.389.931.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thiết bị âm thanh, ánh sáng, camera,, có giá trị là: V2 683.934.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành điện tử/ hệ tham gia ít nhất 01 công trình đề xuất (Đã làm chỉ huy trưởng 05 năm hoặc 01 công trình hạ lên hoặc 2 công trình hạ tầng chứng minh: (Được scan từ được chứng thực) - Bằng đại chứng nhận (nếu có). - Tài liệu làm việc tại công ty hoặc nhân chứng minh số năm kinh các hợp đồng tương tự: Xác có tên trong biên bản nghiệm tài liệu khác có tính chất có Căn cước công dân hoặc dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở thống điện. - Đã từng tương tự với chức danh công trường tối thiểu tầng kỹ thuật cấp III trở kỹ thuật cấp IV). * Tài liệu bản gốc hoặc bản sao đã học; các loại chứng chỉ, chứng minh nhân sự còn sự huy động; - Tài liệu nghiệm, kinh nghiệm trong nhận của Chủ đầu tư hoặc thu đưa vào sử dụng hoặc tương đương; - Nhân sự Chứng minh nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện, thiết bị1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành điện hoặc thông tin. - Bằng đại học; các nhận: - Kinh nghiệm: Đã làm hạng mục điện, thiết bị tối trình. - Tài liệu chứng minh tại công ty hoặc nhân sự huy số năm kinh nghiệm, kinh đồng tương tự: Xác nhận của trong biên bản nghiệm thu đưa liệu khác có tính chất tương cước công dân hoặc Chứng dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở điện tử hoặc công nghệ loại chứng chỉ, chứng cán bộ kỹ thuật thi công thiểu 03 năm hoặc 01 công nhân sự còn làm việc động; - Tài liệu chứng minh nghiệm trong các hợp Chủ đầu tư hoặc có tên vào sử dụng hoặc tài đương; - Nhân sự có Căn minh nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng/ nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ xây dựng tối thiểu 03 năm trực tiếp tham gia thi công ít tự với chức danh đề xuất. - chỉ, chứng nhận (nếu có) - sự còn làm việc tại công ty - Tài liệu chứng minh số năm trong các hợp đồng tương tư hoặc có tên trong biên bản dụng hoặc tài liệu khác có tính sự có Căn cước công dân nhân dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở kỹ thuật xây dựng. - Kinh thuật thi công hạng mục hoặc 01 công trình. Đã nhất 01 công trình tương Bằng cấp; các loại chứng Tài liệu chứng minh nhân hoặc nhân sự huy động; kinh nghiệm, kinh nghiệm tự: Xác nhận của Chủ đầu nghiệm thu đưa vào sử chất tương đương; - Nhân hoặc Chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện, điện tử, có an toàn, vệ sinh lao động. - bộ kỹ thuật phụ trách an toàn trường tối thiểu 03 năm hoặc cấp; các loại chứng chỉ, chứng minh nhân sự còn làm việc tại động; - Tài liệu chứng minh nghiệm trong các hợp đồng Chủ đầu tư hoặc có tên trong vào sử dụng hoặc tài liệu khác - Nhân sự có Căn cước công nhân dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên chứng nhận huấn luyện Kinh nghiệm: Đã làm cán lao động và vệ sinh môi 01 công trình. - Bằng nhận. - Tài liệu chứng công ty hoặc nhân sự huy số năm kinh nghiệm, kinh tương tự: Xác nhận của biên bản nghiệm thu đưa có tính chất tương đương; dân hoặc Chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KWCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩuCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KWCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kWCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, đục Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250lCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KWCòn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi