Gói thầu: Gói thầu số VT1: Mua sắm vật tư tiêu hao thông thường (gồm 41 danh mục chia thành 41 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300361729-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT1: Mua sắm vật tư tiêu hao thông thường (gồm 41 danh mục chia thành 41 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300250475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,285,227,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183.422.730 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300499012 - Băng bó bột 10 cm 56,000,000 80.640.000 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.200.000 527
2 PP2300499013 - Băng bó bột 15 cm 69,825,000 100.548.000 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.877.500 576
3 PP2300499014 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 124,850,000 179.784.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.395.000 83
4 PP2300499015 - Bơm cho ăn 50ml 57,400,000 82.656.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.180.000 2302
5 PP2300499016 - Bơm tiêm điện 50ml 325,000,000 468.000.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500.000 8220
6 PP2300499017 - Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml 752,400,000 1.083.456.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 526.680.000 124932
7 PP2300499018 - Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml 97,150,000 139.896.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.005.000 23836
8 PP2300499019 - Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml 268,250,000 386.280.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.775.000 23836
9 PP2300499020 - Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml 2,415,000 3.477.600 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.690.500 576
10 PP2300499021 - Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml 2,870,000 4.132.800 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.009.000 116
11 PP2300499022 - Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml 532,000,000 766.080.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 372.400.000 124932
12 PP2300499023 - Bông lót 10 cm 41,600,000 59.904.000 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.120.000 527
13 PP2300499024 - Bông lót 15 cm 52,500,000 75.600.000 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750.000 576
14 PP2300499025 - Dây nối bơm tiêm điện 157,342,500 226.573.200 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.139.750 3042
15 PP2300499026 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc 18,060,000 26.006.400 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.642.000 329
16 PP2300499027 - Dây truyền dịch 4,305,000,000 6.199.200.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.013.500.000 67398
17 PP2300499028 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền 22,575,000 32.508.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.802.500 83
18 PP2300499029 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 61,425,000 88.452.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.997.500 740
19 PP2300499030 - Dây truyền máu 105,840,000 152.409.600 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.088.000 1151
20 PP2300499031 - Đầu kết nối không kim 12,125,000 17.460.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.487.500 83
21 PP2300499032 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 105,000,000 151.200.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 329
22 PP2300499033 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh chữ Y 7,350,000 10.584.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.145.000 17
23 PP2300499034 - Găng tay khám 1,445,000,000 2.080.800.000 4015 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.011.500.000 279453
24 PP2300499035 - Găng tay không bột chưa tiệt trùng 19,635,000 28.274.400 9018; 4015 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.744.500 1809
25 PP2300499036 - Găng tay phẫu thuật 1,701,000,000 2.449.440.000 4015 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.700.000 44384
26 PP2300499037 - Gọng thở oxy qua mũi 121,500,000 174.960.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.050.000 4439
27 PP2300499038 - Khóa ba ngã 388,500,000 559.440.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 271.950.000 6083
28 PP2300499039 - Khóa ba ngã có dây nối 445,500,000 641.520.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.850.000 4439
29 PP2300499040 - Kim chọc dò động mạch 58,500,000 84.240.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.950.000 124
30 PP2300499041 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 128,645,000 185.248.800 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.051.500 905
31 PP2300499042 - Kim luồn an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc 1,445,850,000 2.082.024.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.012.095.000 13973
32 PP2300499043 - Kim luồn an toàn có cánh, không có cửa bơm thuốc 374,220,000 538.876.800 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 261.954.000 3617
33 PP2300499044 - Kim luồn không cánh, không cửa bơm thuốc 46,500,000 66.960.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.550.000 822
34 PP2300499045 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 1,150,000,000 1.656.000.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 805.000.000 16439
35 PP2300499046 - Kim tiêm cánh bướm các cỡ 150,000,000 216.000.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 24658
36 PP2300499047 - Kim tiêm dùng 1 lần các số 225,000,000 324.000.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 123288
37 PP2300499048 - Kim tiêm dùng trong nha khoa 8,400,000 12.096.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 658
38 PP2300499049 - Mask thở khí dung 66,000,000 95.040.000 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 905
39 PP2300499050 - Thông hút nhớt 300,000,000 432.000.000 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 16439
40 PP2300499051 - Mặt nạ oxy có túi 22,500,000 32.400.000 9018; 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 247
41 PP2300499052 - Mặt nạ oxy không có túi 11,500,000 16.560.000 9018; 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.050.000 165
Băng bó bột 10 cm
Mã phần lô PP2300499012
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng bó bột 15 cm
Mã phần lô PP2300499013
Giá từng phần lô 69,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.548.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300499014
Giá từng phần lô 124,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.784.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300499015
Giá từng phần lô 57,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.656.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300499016
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml
Mã phần lô PP2300499017
Giá từng phần lô 752,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.456.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml
Mã phần lô PP2300499018
Giá từng phần lô 97,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23836
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml
Mã phần lô PP2300499019
Giá từng phần lô 268,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23836
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml
Mã phần lô PP2300499020
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.600
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml
Mã phần lô PP2300499021
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.800
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml
Mã phần lô PP2300499022
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông lót 10 cm
Mã phần lô PP2300499023
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.904.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông lót 15 cm
Mã phần lô PP2300499024
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300499025
Giá từng phần lô 157,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.573.200
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.139.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
Mã phần lô PP2300499026
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.006.400
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300499027
Giá từng phần lô 4,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.199.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67398
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền
Mã phần lô PP2300499028
Giá từng phần lô 22,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.508.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2300499029
Giá từng phần lô 61,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.452.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300499030
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.409.600
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu kết nối không kim
Mã phần lô PP2300499031
Giá từng phần lô 12,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300499032
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh chữ Y
Mã phần lô PP2300499033
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300499034
Giá từng phần lô 1,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay không bột chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300499035
Giá từng phần lô 19,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.274.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; 4015 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.744.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300499036
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.449.440.000
Mã hàng hóa (HS) 4015 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44384
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gọng thở oxy qua mũi
Mã phần lô PP2300499037
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2300499038
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khóa ba ngã có dây nối
Mã phần lô PP2300499039
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc dò động mạch
Mã phần lô PP2300499040
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300499041
Giá từng phần lô 128,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.248.800
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.051.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300499042
Giá từng phần lô 1,445,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.024.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn an toàn có cánh, không có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300499043
Giá từng phần lô 374,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.876.800
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn không cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300499044
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300499045
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300499046
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2300499047
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300499048
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mask thở khí dung
Mã phần lô PP2300499049
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông hút nhớt
Mã phần lô PP2300499050
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ oxy có túi
Mã phần lô PP2300499051
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ oxy không có túi
Mã phần lô PP2300499052
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3926 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->