Gói thầu: Gói thầu số VT1: Mua sắm vật tư tiêu hao thông thường (gồm 42 danh mục chia thành 42 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500206737-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT1: Mua sắm vật tư tiêu hao thông thường (gồm 42 danh mục chia thành 42 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500044145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 36,282,465,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500126154 - Băng bó bột 10 cm 190,750,000 144.970.000 47.687.500 681 3,052,000
2 PP2500126155 - Băng bó bột 15 cm 239,800,000 182.248.000 59.950.000 681 3,837,000
3 PP2500126156 - Bộgây tê ngoài màng cứng cócatheter 2 lớp 586,000,000 445.360.000 146.500.000 125 9,376,000
4 PP2500126157 - Bơm cho ăn 50ml 180,180,000 136.937.000 45.045.000 2925 2,883,000
5 PP2500126158 - Bơm tiêm điện 50ml 851,500,000 647.140.000 212.875.000 8187 13,624,000
6 PP2500126159 - Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml 2,053,900,000 1.560.964.000 513.475.000 136562 32,863,000
7 PP2500126160 - Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml 304,200,000 231.192.000 76.050.000 29250 4,868,000
8 PP2500126161 - Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml 703,000,000 534.280.000 175.750.000 23750 11,248,000
9 PP2500126162 - Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml 15,600,000 11.856.000 3.900.000 1500 250,000
10 PP2500126163 - Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml 1,338,480,000 1.017.245.000 334.620.000 126750 21,416,000
11 PP2500126164 - Bông lót 10 cm 120,900,000 91.884.000 30.225.000 581 1,935,000
12 PP2500126165 - Bông lót 15 cm 139,500,000 106.020.000 34.875.000 581 2,232,000
13 PP2500126166 - Dây nối bơm tiêm điện 465,000,000 353.400.000 116.250.000 3875 7,440,000
14 PP2500126167 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc 119,380,000 90.729.000 29.845.000 587 1,911,000
15 PP2500126168 - Dây truyền dịch 5,875,000,000 4.465.000.000 1.468.750.000 78125 94,000,000
16 PP2500126169 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền 305,600,000 232.256.000 76.400.000 250 4,890,000
17 PP2500126170 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 302,250,000 229.710.000 75.562.500 581 4,836,000
18 PP2500126171 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch 250ml 52,500,000 39.900.000 13.125.000 6 840,000
19 PP2500126172 - Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần. Liều cố định 2ml/h 49,560,000 37.666.000 12.390.000 5 793,000
20 PP2500126173 - Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, Liều cố định 1ml/h 12,390,000 9.417.000 3.097.500 1 199,000
21 PP2500126174 - Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, Liều cố định 5.5 ml/giờ 34,125,000 25.935.000 8.531.250 3 546,000
22 PP2500126175 - Dây truyền máu 210,800,000 160.208.000 52.700.000 1937 3,373,000
23 PP2500126176 - Đầu kết nối không kim 237,500,000 180.500.000 59.375.000 593 3,800,000
24 PP2500126177 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 735,000,000 558.600.000 183.750.000 875 11,760,000
25 PP2500126178 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh chữ Y 546,000,000 414.960.000 136.500.000 437 8,736,000
26 PP2500126179 - Găng tay khám 5,616,000,000 4.268.160.000 1.404.000.000 292500 89,856,000
27 PP2500126180 - Găng tay không bột chưa tiệt trùng 3,780,000 2.873.000 945.000 250 61,000
28 PP2500126181 - Găng tay phẫu thuật 2,652,000,000 2.015.520.000 663.000.000 48750 42,432,000
29 PP2500126182 - Gọng thở oxy qua mũi 470,000,000 357.200.000 117.500.000 5875 7,520,000
30 PP2500126183 - Khóa ba ngã 362,500,000 275.500.000 90.625.000 3906 5,800,000
31 PP2500126184 - Khóa ba ngã có dây nối 1,175,000,000 893.000.000 293.750.000 5875 18,800,000
32 PP2500126185 - Kim chọc dò động mạch 68,400,000 51.984.000 17.100.000 56 1,095,000
33 PP2500126186 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 364,000,000 276.640.000 91.000.000 875 5,824,000
34 PP2500126187 - Kim luồn an toàn có cánh, không có cửa bơm thuốc cỡ 24G 1,188,000,000 902.880.000 297.000.000 3750 19,008,000
35 PP2500126188 - Kim luồn không cánh, không cửa bơm thuốc 460,000,000 349.600.000 115.000.000 2500 7,360,000
36 PP2500126189 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 6,272,000,000 4.766.720.000 1.568.000.000 35000 100,352,000
37 PP2500126190 - Kim tiêm cánh bướm các cỡ 432,630,000 328.799.000 108.157.500 27312 6,923,000
38 PP2500126191 - Kim tiêm dùng 1 lần các số 611,800,000 464.968.000 152.950.000 136562 9,789,000
39 PP2500126192 - Mask thở khí dung 191,100,000 145.236.000 47.775.000 875 3,058,000
40 PP2500126193 - Thông hút nhớt 662,500,000 503.500.000 165.625.000 16562 10,600,000
41 PP2500126194 - Mặt nạ oxy có túi 63,840,000 48.519.000 15.960.000 237 1,022,000
42 PP2500126195 - Mặt nạ oxy không có túi 20,000,000 15.200.000 5.000.000 125 320,000
Băng bó bột 10 cm
Mã phần lô PP2500126154
Giá từng phần lô 190,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 681
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,052,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Băng bó bột 15 cm
Mã phần lô PP2500126155
Giá từng phần lô 239,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 681
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,837,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộgây tê ngoài màng cứng cócatheter 2 lớp
Mã phần lô PP2500126156
Giá từng phần lô 586,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500126157
Giá từng phần lô 180,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2925
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,883,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500126158
Giá từng phần lô 851,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8187
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,624,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml
Mã phần lô PP2500126159
Giá từng phần lô 2,053,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136562
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,863,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml
Mã phần lô PP2500126160
Giá từng phần lô 304,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,868,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml
Mã phần lô PP2500126161
Giá từng phần lô 703,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23750
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml
Mã phần lô PP2500126162
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml
Mã phần lô PP2500126163
Giá từng phần lô 1,338,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126750
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,416,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bông lót 10 cm
Mã phần lô PP2500126164
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 581
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bông lót 15 cm
Mã phần lô PP2500126165
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 581
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500126166
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3875
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
Mã phần lô PP2500126167
Giá từng phần lô 119,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 587
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500126168
Giá từng phần lô 5,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78125
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền
Mã phần lô PP2500126169
Giá từng phần lô 305,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500126170
Giá từng phần lô 302,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 581
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch 250ml
Mã phần lô PP2500126171
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần. Liều cố định 2ml/h
Mã phần lô PP2500126172
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, Liều cố định 1ml/h
Mã phần lô PP2500126173
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, Liều cố định 5.5 ml/giờ
Mã phần lô PP2500126174
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500126175
Giá từng phần lô 210,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1937
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,373,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Đầu kết nối không kim
Mã phần lô PP2500126176
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 593
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500126177
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh chữ Y
Mã phần lô PP2500126178
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Găng tay khám
Mã phần lô PP2500126179
Giá từng phần lô 5,616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.268.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292500
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Găng tay không bột chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500126180
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500126181
Giá từng phần lô 2,652,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48750
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Gọng thở oxy qua mũi
Mã phần lô PP2500126182
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5875
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2500126183
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3906
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Khóa ba ngã có dây nối
Mã phần lô PP2500126184
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5875
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim chọc dò động mạch
Mã phần lô PP2500126185
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2500126186
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,824,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim luồn an toàn có cánh, không có cửa bơm thuốc cỡ 24G
Mã phần lô PP2500126187
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim luồn không cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500126188
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500126189
Giá từng phần lô 6,272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.766.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim tiêm cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500126190
Giá từng phần lô 432,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27312
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,923,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim tiêm dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2500126191
Giá từng phần lô 611,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136562
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,789,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mask thở khí dung
Mã phần lô PP2500126192
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thông hút nhớt
Mã phần lô PP2500126193
Giá từng phần lô 662,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16562
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mặt nạ oxy có túi
Mã phần lô PP2500126194
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mặt nạ oxy không có túi
Mã phần lô PP2500126195
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->