Gói thầu: Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (bao gồm 101 danh mục chia thành 96 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500091343-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (bao gồm 101 danh mục chia thành 96 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500044145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 59,385,907,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500126196 - Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm 1,450,000,000 1.102.000.000 362.500.000 0 23,200,000
2 PP2500126197 - Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm 221,928,000 168.666.000 55.482.000 0 3,551,000
3 PP2500126198 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm 1,555,800,000 1.182.408.000 388.950.000 0 24,893,000
4 PP2500126199 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim thẳng 30mm,45mm,60mm và ghim cong chữ C 1,285,000,000 976.600.000 321.250.000 0 20,560,000
5 PP2500126200 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150; 148,000,000 112.480.000 37.000.000 31 2,368,000
6 PP2500126201 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250; 10,200,000 7.752.000 2.550.000 1 164,000
7 PP2500126202 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250 83,000,000 63.080.000 20.750.000 12 1,328,000
8 PP2500126203 - Bộ sợi laser điều trị trĩ đường kính 600μm 550,000,000 418.000.000 137.500.000 3 8,800,000
9 PP2500126204 - Bộ dẫn lưu silicon các cỡ 2,100,000,000 1.596.000.000 525.000.000 312 33,600,000
10 PP2500126205 - Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị 223,500,000 169.860.000 55.875.000 1 3,576,000
11 PP2500126206 - Catheter lấy huyết khối 89,600,000 68.096.000 22.400.000 4 1,434,000
12 PP2500126207 - Chỉ có gai không cần buộc các cỡ 900,000,000 684.000.000 225.000.000 75 14,400,000
13 PP2500126208 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0 28,350,000 21.546.000 7.087.500 31 454,000
14 PP2500126209 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0 95,400,900 72.505.000 23.850.225 18 1,527,000
15 PP2500126210 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0 758,415,000 576.396.000 189.603.750 1937 12,135,000
16 PP2500126211 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0 151,683,000 115.280.000 37.920.750 387 2,427,000
17 PP2500126212 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 199,344,600 151.502.000 49.836.150 487 3,190,000
18 PP2500126213 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0 114,576,000 87.078.000 28.644.000 193 1,834,000
19 PP2500126214 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0 24,612,000 18.706.000 6.153.000 7 394,000
20 PP2500126215 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0 30,268,000 23.004.000 7.567.000 10 485,000
21 PP2500126216 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0 94,052,000 71.480.000 23.513.000 10 1,505,000
22 PP2500126217 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0 274,008,000 208.247.000 68.502.000 700 4,385,000
23 PP2500126218 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm 45,000,000 34.200.000 11.250.000 46 720,000
24 PP2500126219 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm 102,000,000 77.520.000 25.500.000 106 1,632,000
25 PP2500126220 - Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0 98,280,000 74.693.000 24.570.000 18 1,573,000
26 PP2500126221 - Chỉ không tiêu polypropylene số 0 65,887,800 50.075.000 16.471.950 37 1,055,000
27 PP2500126222 - Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0 42,000,000 31.920.000 10.500.000 18 672,000
28 PP2500126223 - Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0 33,000,000 25.080.000 8.250.000 18 528,000
29 PP2500126224 - Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0 16,800,000 12.768.000 4.200.000 7 269,000
30 PP2500126225 - Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0 138,670,000 105.390.000 34.667.500 43 2,219,000
31 PP2500126226 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 186,000,000 141.360.000 46.500.000 193 2,976,000
32 PP2500126227 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 244,900,000 186.124.000 61.225.000 193 3,919,000
33 PP2500126228 - Chỉ lụa không tiêu số 2/0 32,164,000 24.445.000 8.041.000 1375 515,000
34 PP2500126229 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 60,000,000 45.600.000 15.000.000 62 960,000
35 PP2500126230 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 60,000,000 45.600.000 15.000.000 62 960,000
36 PP2500126231 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 60,000,000 45.600.000 15.000.000 62 960,000
37 PP2500126232 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0 75,000,000 57.000.000 18.750.000 62 1,200,000
38 PP2500126233 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0 69,000,000 52.440.000 17.250.000 62 1,104,000
39 PP2500126234 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0 250,000,000 190.000.000 62.500.000 156 4,000,000
40 PP2500126235 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 22,050,000 16.758.000 5.512.500 28 353,000
41 PP2500126236 - Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 321,195,000 244.109.000 80.298.750 218 5,140,000
42 PP2500126237 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1) 630,793,800 479.404.000 157.698.450 487 10,093,000
43 PP2500126238 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1) 253,291,500 192.502.000 63.322.875 206 4,053,000
44 PP2500126239 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 240,500,000 182.780.000 60.125.000 231 3,848,000
45 PP2500126240 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 41,000,000 31.160.000 10.250.000 62 656,000
46 PP2500126241 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 36,900,000 28.044.000 9.225.000 56 591,000
47 PP2500126242 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 48,635,500 36.963.000 12.158.875 15 779,000
48 PP2500126243 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 589,500,000 448.020.000 147.375.000 562 9,432,000
49 PP2500126244 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0 598,500,000 454.860.000 149.625.000 562 9,576,000
50 PP2500126245 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 86,769,900 65.946.000 21.692.475 56 1,389,000
51 PP2500126246 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0 212,000,000 161.120.000 53.000.000 125 3,392,000
52 PP2500126247 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0 123,000,000 93.480.000 30.750.000 187 1,968,000
53 PP2500126248 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0 87,750,000 66.690.000 21.937.500 93 1,404,000
54 PP2500126249 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2) 45,000,000 34.200.000 11.250.000 93 720,000
55 PP2500126250 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 48,000,000 36.480.000 12.000.000 100 768,000
56 PP2500126251 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0 68,244,750 51.867.000 17.061.187,5 46 1,092,000
57 PP2500126252 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0 86,443,350 65.697.000 21.610.837,5 59 1,384,000
58 PP2500126253 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0 113,741,250 86.444.000 28.435.312,5 78 1,820,000
59 PP2500126254 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2) 225,000,000 171.000.000 56.250.000 234 3,600,000
60 PP2500126255 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 112,500,000 85.500.000 28.125.000 234 1,800,000
61 PP2500126256 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 204,750,000 155.610.000 51.187.500 234 3,276,000
62 PP2500126257 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 45,100,000 34.276.000 11.275.000 68 722,000
63 PP2500126258 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1 830,000,000 630.800.000 207.500.000 625 13,280,000
64 PP2500126259 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0 546,000,000 414.960.000 136.500.000 487 8,736,000
65 PP2500126260 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0 658,000,000 500.080.000 164.500.000 587 10,528,000
66 PP2500126261 - Clip Titantinum các cỡ 12,000,000 9.120.000 3.000.000 25 192,000
67 PP2500126262 - Dẫn lưu áp lực âm 298,200,000 226.632.000 74.550.000 187 4,772,000
68 PP2500126263 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm 1,659,703,500 1.261.375.000 414.925.875 8 26,556,000
69 PP2500126264 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm 736,239,000 559.542.000 184.059.750 3 11,780,000
70 PP2500126265 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi 726,418,000 552.078.000 181.604.500 2 11,623,000
71 PP2500126266 - Dây dao siêu âm mổ mở 1,042,461,000 792.271.000 260.615.250 1 16,680,000
72 PP2500126267 - Dây dao siêu âm nội soi 322,188,300 244.864.000 80.547.075 0 5,156,000
73 PP2500126268 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm 1,764,840,000 1.341.279.000 441.210.000 15 28,238,000
74 PP2500126269 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm 702,240,000 533.703.000 175.560.000 10 11,236,000
75 PP2500126270 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời 1,568,000,000 1.191.680.000 392.000.000 10 25,088,000
76 PP2500126271 - Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim 2,850,000,000 2.166.000.000 712.500.000 11 45,600,000
77 PP2500126272 - Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ 2,058,000,000 1.564.080.000 514.500.000 13 32,928,000
78 PP2500126273 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm 140,000,000 106.400.000 35.000.000 1 2,240,000
79 PP2500126274 - Keo sinh học dán mô 183,676,500 139.595.000 45.919.125 43 2,939,000
80 PP2500126275 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 75,000,000 57.000.000 18.750.000 0 1,200,000
81 PP2500126276 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 91,200,000 69.312.000 22.800.000 0 1,460,000
82 PP2500126277 - Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyesterdùng trong mổ nội soi 4,760,000,000 3.617.600.0 1.190.000.000 42 76,160,000
83 PP2500126278 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm 51,000,000 38.760.000 12.750.000 1 816,000
84 PP2500126279 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm 380,000,000 288.800.000 95.000.000 12 6,080,000
85 PP2500126280 - Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm 173,600,000 131.936.000 43.400.000 4 2,778,000
86 PP2500126281 - Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm 140,000,000 106.400.000 35.000.000 0 2,240,000
87 PP2500126282 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 83,600,000 63.536.000 20.900.000 237 1,338,000
88 PP2500126283 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm 3,814,200,000 2.898.792.000 953.550.000 9 61,028,000
89 PP2500126284 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm 1,890,000,000 1.436.400.000 472.500.000 5 30,240,000
90 PP2500126285 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm 11,130,000,000 8.458.800.000 2.782.500.000 33 178,080,000
91 PP2500126286 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi cónòng 1,250,000,000 950.000.000 312.500.000 31 20,000,000
92 PP2500126287 - Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm 437,500,000 332.500.000 109.375.000 21 7,000,000
93 PP2500126288 - Vật liệu cầm máu collagen,kích thước 5x8cm 21,600,600 16.417.000 5.400.150 12 346,000
94 PP2500126289 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm 1,258,600,000 956.536.000 314.650.000 193 20,138,000
95 PP2500126290 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm 4,536,000 3.448.000 1.134.000 5 73,000
96 PP2500126291 - Clip kẹp mạch máu polymer 1,520,000,000 1.155.200.000 380.000.000 1000 24,320,000
Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2500126196
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm
Mã phần lô PP2500126197
Giá từng phần lô 221,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,551,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm
Mã phần lô PP2500126198
Giá từng phần lô 1,555,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,893,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim thẳng 30mm,45mm,60mm và ghim cong chữ C
Mã phần lô PP2500126199
Giá từng phần lô 1,285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150;
Mã phần lô PP2500126200
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250;
Mã phần lô PP2500126201
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250
Mã phần lô PP2500126202
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ sợi laser điều trị trĩ đường kính 600μm
Mã phần lô PP2500126203
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dẫn lưu silicon các cỡ
Mã phần lô PP2500126204
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị
Mã phần lô PP2500126205
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Catheter lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500126206
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ có gai không cần buộc các cỡ
Mã phần lô PP2500126207
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0
Mã phần lô PP2500126208
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0
Mã phần lô PP2500126209
Giá từng phần lô 95,400,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.850.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0
Mã phần lô PP2500126210
Giá từng phần lô 758,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1937
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0
Mã phần lô PP2500126211
Giá từng phần lô 151,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.920.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 387
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,427,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0
Mã phần lô PP2500126212
Giá từng phần lô 199,344,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.836.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 487
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0
Mã phần lô PP2500126213
Giá từng phần lô 114,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,834,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0
Mã phần lô PP2500126214
Giá từng phần lô 24,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0
Mã phần lô PP2500126215
Giá từng phần lô 30,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0
Mã phần lô PP2500126216
Giá từng phần lô 94,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0
Mã phần lô PP2500126217
Giá từng phần lô 274,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,385,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm
Mã phần lô PP2500126218
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2500126219
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0
Mã phần lô PP2500126220
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 0
Mã phần lô PP2500126221
Giá từng phần lô 65,887,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.471.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500126222
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2500126223
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500126224
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2500126225
Giá từng phần lô 138,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,219,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2500126226
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500126227
Giá từng phần lô 244,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,919,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ lụa không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500126228
Giá từng phần lô 32,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2500126229
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0
Mã phần lô PP2500126230
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2500126231
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2500126232
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0
Mã phần lô PP2500126233
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2500126234
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2500126235
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500126236
Giá từng phần lô 321,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.298.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1)
Mã phần lô PP2500126237
Giá từng phần lô 630,793,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.698.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 487
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,093,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1)
Mã phần lô PP2500126238
Giá từng phần lô 253,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.322.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,053,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500126239
Giá từng phần lô 240,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2500126240
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2500126241
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
Mã phần lô PP2500126242
Giá từng phần lô 48,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.158.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500126243
Giá từng phần lô 589,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 562
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500126244
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 562
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2500126245
Giá từng phần lô 86,769,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.692.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,389,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2500126246
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2500126247
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2500126248
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2)
Mã phần lô PP2500126249
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500126250
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0
Mã phần lô PP2500126251
Giá từng phần lô 68,244,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.061.187,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0
Mã phần lô PP2500126252
Giá từng phần lô 86,443,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.610.837,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0
Mã phần lô PP2500126253
Giá từng phần lô 113,741,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.435.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2)
Mã phần lô PP2500126254
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500126255
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500126256
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2500126257
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500126258
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500126259
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 487
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500126260
Giá từng phần lô 658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 587
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Clip Titantinum các cỡ
Mã phần lô PP2500126261
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2500126262
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm
Mã phần lô PP2500126263
Giá từng phần lô 1,659,703,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.925.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,556,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm
Mã phần lô PP2500126264
Giá từng phần lô 736,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.059.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2500126265
Giá từng phần lô 726,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.604.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2500126266
Giá từng phần lô 1,042,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.615.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dao siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2500126267
Giá từng phần lô 322,188,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.547.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm
Mã phần lô PP2500126268
Giá từng phần lô 1,764,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.279.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,238,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm
Mã phần lô PP2500126269
Giá từng phần lô 702,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,236,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời
Mã phần lô PP2500126270
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim
Mã phần lô PP2500126271
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ
Mã phần lô PP2500126272
Giá từng phần lô 2,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,928,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm
Mã phần lô PP2500126273
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Keo sinh học dán mô
Mã phần lô PP2500126274
Giá từng phần lô 183,676,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.919.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,939,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2500126275
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2500126276
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyesterdùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2500126277
Giá từng phần lô 4,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.617.600.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm
Mã phần lô PP2500126278
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm
Mã phần lô PP2500126279
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm
Mã phần lô PP2500126280
Giá từng phần lô 173,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,778,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm
Mã phần lô PP2500126281
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2500126282
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm
Mã phần lô PP2500126283
Giá từng phần lô 3,814,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,028,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm
Mã phần lô PP2500126284
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm
Mã phần lô PP2500126285
Giá từng phần lô 11,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.458.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi cónòng
Mã phần lô PP2500126286
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm
Mã phần lô PP2500126287
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu cầm máu collagen,kích thước 5x8cm
Mã phần lô PP2500126288
Giá từng phần lô 21,600,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm
Mã phần lô PP2500126289
Giá từng phần lô 1,258,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,138,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm
Mã phần lô PP2500126290
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Clip kẹp mạch máu polymer
Mã phần lô PP2500126291
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->