Gói thầu: Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (bao gồm 101 danh mục chia thành 96 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500091343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (bao gồm 101 danh mục chia thành 96 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500044145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 59,385,907,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500126196 - Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm | 1,450,000,000 | 1.102.000.000 | 362.500.000 | 0 | 23,200,000 | |
| 2 | PP2500126197 - Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm | 221,928,000 | 168.666.000 | 55.482.000 | 0 | 3,551,000 | |
| 3 | PP2500126198 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm | 1,555,800,000 | 1.182.408.000 | 388.950.000 | 0 | 24,893,000 | |
| 4 | PP2500126199 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim thẳng 30mm,45mm,60mm và ghim cong chữ C | 1,285,000,000 | 976.600.000 | 321.250.000 | 0 | 20,560,000 | |
| 5 | PP2500126200 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150; | 148,000,000 | 112.480.000 | 37.000.000 | 31 | 2,368,000 | |
| 6 | PP2500126201 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250; | 10,200,000 | 7.752.000 | 2.550.000 | 1 | 164,000 | |
| 7 | PP2500126202 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250 | 83,000,000 | 63.080.000 | 20.750.000 | 12 | 1,328,000 | |
| 8 | PP2500126203 - Bộ sợi laser điều trị trĩ đường kính 600μm | 550,000,000 | 418.000.000 | 137.500.000 | 3 | 8,800,000 | |
| 9 | PP2500126204 - Bộ dẫn lưu silicon các cỡ | 2,100,000,000 | 1.596.000.000 | 525.000.000 | 312 | 33,600,000 | |
| 10 | PP2500126205 - Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị | 223,500,000 | 169.860.000 | 55.875.000 | 1 | 3,576,000 | |
| 11 | PP2500126206 - Catheter lấy huyết khối | 89,600,000 | 68.096.000 | 22.400.000 | 4 | 1,434,000 | |
| 12 | PP2500126207 - Chỉ có gai không cần buộc các cỡ | 900,000,000 | 684.000.000 | 225.000.000 | 75 | 14,400,000 | |
| 13 | PP2500126208 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0 | 28,350,000 | 21.546.000 | 7.087.500 | 31 | 454,000 | |
| 14 | PP2500126209 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0 | 95,400,900 | 72.505.000 | 23.850.225 | 18 | 1,527,000 | |
| 15 | PP2500126210 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0 | 758,415,000 | 576.396.000 | 189.603.750 | 1937 | 12,135,000 | |
| 16 | PP2500126211 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0 | 151,683,000 | 115.280.000 | 37.920.750 | 387 | 2,427,000 | |
| 17 | PP2500126212 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 | 199,344,600 | 151.502.000 | 49.836.150 | 487 | 3,190,000 | |
| 18 | PP2500126213 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0 | 114,576,000 | 87.078.000 | 28.644.000 | 193 | 1,834,000 | |
| 19 | PP2500126214 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0 | 24,612,000 | 18.706.000 | 6.153.000 | 7 | 394,000 | |
| 20 | PP2500126215 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0 | 30,268,000 | 23.004.000 | 7.567.000 | 10 | 485,000 | |
| 21 | PP2500126216 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0 | 94,052,000 | 71.480.000 | 23.513.000 | 10 | 1,505,000 | |
| 22 | PP2500126217 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0 | 274,008,000 | 208.247.000 | 68.502.000 | 700 | 4,385,000 | |
| 23 | PP2500126218 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm | 45,000,000 | 34.200.000 | 11.250.000 | 46 | 720,000 | |
| 24 | PP2500126219 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm | 102,000,000 | 77.520.000 | 25.500.000 | 106 | 1,632,000 | |
| 25 | PP2500126220 - Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0 | 98,280,000 | 74.693.000 | 24.570.000 | 18 | 1,573,000 | |
| 26 | PP2500126221 - Chỉ không tiêu polypropylene số 0 | 65,887,800 | 50.075.000 | 16.471.950 | 37 | 1,055,000 | |
| 27 | PP2500126222 - Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0 | 42,000,000 | 31.920.000 | 10.500.000 | 18 | 672,000 | |
| 28 | PP2500126223 - Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0 | 33,000,000 | 25.080.000 | 8.250.000 | 18 | 528,000 | |
| 29 | PP2500126224 - Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0 | 16,800,000 | 12.768.000 | 4.200.000 | 7 | 269,000 | |
| 30 | PP2500126225 - Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0 | 138,670,000 | 105.390.000 | 34.667.500 | 43 | 2,219,000 | |
| 31 | PP2500126226 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 | 186,000,000 | 141.360.000 | 46.500.000 | 193 | 2,976,000 | |
| 32 | PP2500126227 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 | 244,900,000 | 186.124.000 | 61.225.000 | 193 | 3,919,000 | |
| 33 | PP2500126228 - Chỉ lụa không tiêu số 2/0 | 32,164,000 | 24.445.000 | 8.041.000 | 1375 | 515,000 | |
| 34 | PP2500126229 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 | 60,000,000 | 45.600.000 | 15.000.000 | 62 | 960,000 | |
| 35 | PP2500126230 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 | 60,000,000 | 45.600.000 | 15.000.000 | 62 | 960,000 | |
| 36 | PP2500126231 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 | 60,000,000 | 45.600.000 | 15.000.000 | 62 | 960,000 | |
| 37 | PP2500126232 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0 | 75,000,000 | 57.000.000 | 18.750.000 | 62 | 1,200,000 | |
| 38 | PP2500126233 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0 | 69,000,000 | 52.440.000 | 17.250.000 | 62 | 1,104,000 | |
| 39 | PP2500126234 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0 | 250,000,000 | 190.000.000 | 62.500.000 | 156 | 4,000,000 | |
| 40 | PP2500126235 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 | 22,050,000 | 16.758.000 | 5.512.500 | 28 | 353,000 | |
| 41 | PP2500126236 - Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 | 321,195,000 | 244.109.000 | 80.298.750 | 218 | 5,140,000 | |
| 42 | PP2500126237 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1) | 630,793,800 | 479.404.000 | 157.698.450 | 487 | 10,093,000 | |
| 43 | PP2500126238 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1) | 253,291,500 | 192.502.000 | 63.322.875 | 206 | 4,053,000 | |
| 44 | PP2500126239 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 | 240,500,000 | 182.780.000 | 60.125.000 | 231 | 3,848,000 | |
| 45 | PP2500126240 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 41,000,000 | 31.160.000 | 10.250.000 | 62 | 656,000 | |
| 46 | PP2500126241 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 36,900,000 | 28.044.000 | 9.225.000 | 56 | 591,000 | |
| 47 | PP2500126242 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 | 48,635,500 | 36.963.000 | 12.158.875 | 15 | 779,000 | |
| 48 | PP2500126243 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 | 589,500,000 | 448.020.000 | 147.375.000 | 562 | 9,432,000 | |
| 49 | PP2500126244 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0 | 598,500,000 | 454.860.000 | 149.625.000 | 562 | 9,576,000 | |
| 50 | PP2500126245 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 86,769,900 | 65.946.000 | 21.692.475 | 56 | 1,389,000 | |
| 51 | PP2500126246 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0 | 212,000,000 | 161.120.000 | 53.000.000 | 125 | 3,392,000 | |
| 52 | PP2500126247 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0 | 123,000,000 | 93.480.000 | 30.750.000 | 187 | 1,968,000 | |
| 53 | PP2500126248 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0 | 87,750,000 | 66.690.000 | 21.937.500 | 93 | 1,404,000 | |
| 54 | PP2500126249 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2) | 45,000,000 | 34.200.000 | 11.250.000 | 93 | 720,000 | |
| 55 | PP2500126250 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 | 48,000,000 | 36.480.000 | 12.000.000 | 100 | 768,000 | |
| 56 | PP2500126251 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0 | 68,244,750 | 51.867.000 | 17.061.187,5 | 46 | 1,092,000 | |
| 57 | PP2500126252 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0 | 86,443,350 | 65.697.000 | 21.610.837,5 | 59 | 1,384,000 | |
| 58 | PP2500126253 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0 | 113,741,250 | 86.444.000 | 28.435.312,5 | 78 | 1,820,000 | |
| 59 | PP2500126254 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2) | 225,000,000 | 171.000.000 | 56.250.000 | 234 | 3,600,000 | |
| 60 | PP2500126255 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 | 112,500,000 | 85.500.000 | 28.125.000 | 234 | 1,800,000 | |
| 61 | PP2500126256 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 | 204,750,000 | 155.610.000 | 51.187.500 | 234 | 3,276,000 | |
| 62 | PP2500126257 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 | 45,100,000 | 34.276.000 | 11.275.000 | 68 | 722,000 | |
| 63 | PP2500126258 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1 | 830,000,000 | 630.800.000 | 207.500.000 | 625 | 13,280,000 | |
| 64 | PP2500126259 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0 | 546,000,000 | 414.960.000 | 136.500.000 | 487 | 8,736,000 | |
| 65 | PP2500126260 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0 | 658,000,000 | 500.080.000 | 164.500.000 | 587 | 10,528,000 | |
| 66 | PP2500126261 - Clip Titantinum các cỡ | 12,000,000 | 9.120.000 | 3.000.000 | 25 | 192,000 | |
| 67 | PP2500126262 - Dẫn lưu áp lực âm | 298,200,000 | 226.632.000 | 74.550.000 | 187 | 4,772,000 | |
| 68 | PP2500126263 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm | 1,659,703,500 | 1.261.375.000 | 414.925.875 | 8 | 26,556,000 | |
| 69 | PP2500126264 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm | 736,239,000 | 559.542.000 | 184.059.750 | 3 | 11,780,000 | |
| 70 | PP2500126265 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi | 726,418,000 | 552.078.000 | 181.604.500 | 2 | 11,623,000 | |
| 71 | PP2500126266 - Dây dao siêu âm mổ mở | 1,042,461,000 | 792.271.000 | 260.615.250 | 1 | 16,680,000 | |
| 72 | PP2500126267 - Dây dao siêu âm nội soi | 322,188,300 | 244.864.000 | 80.547.075 | 0 | 5,156,000 | |
| 73 | PP2500126268 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm | 1,764,840,000 | 1.341.279.000 | 441.210.000 | 15 | 28,238,000 | |
| 74 | PP2500126269 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm | 702,240,000 | 533.703.000 | 175.560.000 | 10 | 11,236,000 | |
| 75 | PP2500126270 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời | 1,568,000,000 | 1.191.680.000 | 392.000.000 | 10 | 25,088,000 | |
| 76 | PP2500126271 - Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim | 2,850,000,000 | 2.166.000.000 | 712.500.000 | 11 | 45,600,000 | |
| 77 | PP2500126272 - Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ | 2,058,000,000 | 1.564.080.000 | 514.500.000 | 13 | 32,928,000 | |
| 78 | PP2500126273 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm | 140,000,000 | 106.400.000 | 35.000.000 | 1 | 2,240,000 | |
| 79 | PP2500126274 - Keo sinh học dán mô | 183,676,500 | 139.595.000 | 45.919.125 | 43 | 2,939,000 | |
| 80 | PP2500126275 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 75,000,000 | 57.000.000 | 18.750.000 | 0 | 1,200,000 | |
| 81 | PP2500126276 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 91,200,000 | 69.312.000 | 22.800.000 | 0 | 1,460,000 | |
| 82 | PP2500126277 - Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyesterdùng trong mổ nội soi | 4,760,000,000 | 3.617.600.0 | 1.190.000.000 | 42 | 76,160,000 | |
| 83 | PP2500126278 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm | 51,000,000 | 38.760.000 | 12.750.000 | 1 | 816,000 | |
| 84 | PP2500126279 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm | 380,000,000 | 288.800.000 | 95.000.000 | 12 | 6,080,000 | |
| 85 | PP2500126280 - Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm | 173,600,000 | 131.936.000 | 43.400.000 | 4 | 2,778,000 | |
| 86 | PP2500126281 - Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm | 140,000,000 | 106.400.000 | 35.000.000 | 0 | 2,240,000 | |
| 87 | PP2500126282 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 83,600,000 | 63.536.000 | 20.900.000 | 237 | 1,338,000 | |
| 88 | PP2500126283 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm | 3,814,200,000 | 2.898.792.000 | 953.550.000 | 9 | 61,028,000 | |
| 89 | PP2500126284 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm | 1,890,000,000 | 1.436.400.000 | 472.500.000 | 5 | 30,240,000 | |
| 90 | PP2500126285 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm | 11,130,000,000 | 8.458.800.000 | 2.782.500.000 | 33 | 178,080,000 | |
| 91 | PP2500126286 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi cónòng | 1,250,000,000 | 950.000.000 | 312.500.000 | 31 | 20,000,000 | |
| 92 | PP2500126287 - Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm | 437,500,000 | 332.500.000 | 109.375.000 | 21 | 7,000,000 | |
| 93 | PP2500126288 - Vật liệu cầm máu collagen,kích thước 5x8cm | 21,600,600 | 16.417.000 | 5.400.150 | 12 | 346,000 | |
| 94 | PP2500126289 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm | 1,258,600,000 | 956.536.000 | 314.650.000 | 193 | 20,138,000 | |
| 95 | PP2500126290 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm | 4,536,000 | 3.448.000 | 1.134.000 | 5 | 73,000 | |
| 96 | PP2500126291 - Clip kẹp mạch máu polymer | 1,520,000,000 | 1.155.200.000 | 380.000.000 | 1000 | 24,320,000 |
Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126196 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126197 |
| Giá từng phần lô | 221,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,551,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126198 |
| Giá từng phần lô | 1,555,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,893,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim thẳng 30mm,45mm,60mm và ghim cong chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2500126199 |
| Giá từng phần lô | 1,285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150; |
|
| Mã phần lô | PP2500126200 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250; |
|
| Mã phần lô | PP2500126201 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250 |
|
| Mã phần lô | PP2500126202 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ sợi laser điều trị trĩ đường kính 600μm |
|
| Mã phần lô | PP2500126203 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dẫn lưu silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500126204 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500126205 |
| Giá từng phần lô | 223,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Catheter lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500126206 |
| Giá từng phần lô | 89,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,434,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ có gai không cần buộc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500126207 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126208 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 454,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126209 |
| Giá từng phần lô | 95,400,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.850.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,527,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126210 |
| Giá từng phần lô | 758,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.603.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1937 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126211 |
| Giá từng phần lô | 151,683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.920.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 387 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,427,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126212 |
| Giá từng phần lô | 199,344,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.836.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 487 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126213 |
| Giá từng phần lô | 114,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126214 |
| Giá từng phần lô | 24,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126215 |
| Giá từng phần lô | 30,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126216 |
| Giá từng phần lô | 94,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126217 |
| Giá từng phần lô | 274,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126218 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126219 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126220 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,573,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126221 |
| Giá từng phần lô | 65,887,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.471.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126222 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126223 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126224 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126225 |
| Giá từng phần lô | 138,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126226 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126227 |
| Giá từng phần lô | 244,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,919,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ lụa không tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126228 |
| Giá từng phần lô | 32,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500126229 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126230 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126231 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126232 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126233 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126234 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126235 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126236 |
| Giá từng phần lô | 321,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.298.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500126237 |
| Giá từng phần lô | 630,793,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.698.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 487 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,093,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500126238 |
| Giá từng phần lô | 253,291,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.322.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126239 |
| Giá từng phần lô | 240,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126240 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126241 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126242 |
| Giá từng phần lô | 48,635,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.158.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126243 |
| Giá từng phần lô | 589,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126244 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500126245 |
| Giá từng phần lô | 86,769,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.692.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,389,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126246 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126247 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126248 |
| Giá từng phần lô | 87,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500126249 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126250 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126251 |
| Giá từng phần lô | 68,244,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.061.187,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126252 |
| Giá từng phần lô | 86,443,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.610.837,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126253 |
| Giá từng phần lô | 113,741,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.435.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500126254 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126255 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126256 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126257 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 722,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500126258 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126259 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 487 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500126260 |
| Giá từng phần lô | 658,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 587 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Clip Titantinum các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500126261 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500126262 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126263 |
| Giá từng phần lô | 1,659,703,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.925.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126264 |
| Giá từng phần lô | 736,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.059.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500126265 |
| Giá từng phần lô | 726,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.604.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,623,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500126266 |
| Giá từng phần lô | 1,042,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.615.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dao siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500126267 |
| Giá từng phần lô | 322,188,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.547.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126268 |
| Giá từng phần lô | 1,764,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,238,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126269 |
| Giá từng phần lô | 702,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,236,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500126270 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,088,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500126271 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500126272 |
| Giá từng phần lô | 2,058,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126273 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Keo sinh học dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2500126274 |
| Giá từng phần lô | 183,676,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.919.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,939,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500126275 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500126276 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyesterdùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500126277 |
| Giá từng phần lô | 4,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.617.600.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126278 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126279 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126280 |
| Giá từng phần lô | 173,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,778,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126281 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương |
|
| Mã phần lô | PP2500126282 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126283 |
| Giá từng phần lô | 3,814,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.898.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 953.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,028,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126284 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.436.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126285 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.458.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi cónòng |
|
| Mã phần lô | PP2500126286 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126287 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu cầm máu collagen,kích thước 5x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126288 |
| Giá từng phần lô | 21,600,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500126289 |
| Giá từng phần lô | 1,258,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500126290 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Clip kẹp mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500126291 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi