Gói thầu: Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (gồm 106 danh mục chia thành 101 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300374088-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (gồm 106 danh mục chia thành 101 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300250562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,953,636,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 347.440.400 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300499262 - Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm 320,000,000 460.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000.000 Theo quy định tại Chương V.
2 PP2300499263 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm 2,987,000,000 4.301.280.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.090.900.000 Theo quy định tại Chương V.
3 PP2300499264 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150; 16,280,000 23.443.200 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.396.000 10
4 PP2300499265 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250; 4,850,000 6.984.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.395.000 2
5 PP2300499266 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250 4,150,000 5.976.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.905.000 2
6 PP2300499267 - Bộ dẫn lưu silicon các cỡ 1,353,000,000 1.948.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 947.100.000 543
7 PP2300499268 - Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị 134,100,000 193.104.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.870.000 3
8 PP2300499269 - Bột cầm máu 1g kèm dây nối dài 440 mm 11,025,000 15.876.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.717.500 1
9 PP2300499270 - Bột cầm máu 2g kèm dây nối dài 440 mm 27,783,000 40.007.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.448.100 2
10 PP2300499271 - Bột cầm máu 3g kèm dây nối dài 440 mm 82,800,000 119.232.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.960.000 5
11 PP2300499272 - Bột cầm máu 5g kèm dây nối dài 440 mm 32,928,000 47.416.300 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.049.600 2
12 PP2300499273 - Catheter lấy huyết khối 44,800,000 64.512.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.360.000 6
13 PP2300499274 - Chỉ có gai không cần buộc các cỡ 337,500,000 486.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.250.000 74
14 PP2300499275 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0 50,011,500 72.016.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.008.050 83
15 PP2300499276 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0 96,465,600 138.910.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.525.920 60
16 PP2300499277 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0 237,510,000 342.014.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.257.000 1644
17 PP2300499278 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0 59,377,500 85.503.600 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.564.250 411
18 PP2300499279 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 74,466,000 107.231.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.126.200 494
19 PP2300499280 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0 89,722,500 129.200.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.805.750 411
20 PP2300499281 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0 12,306,000 17.720.600 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.614.200 10
21 PP2300499282 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0 11,350,500 16.344.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.945.350 10
22 PP2300499283 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0 35,269,500 50.788.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.688.650 10
23 PP2300499284 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0 95,004,000 136.805.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.502.800 658
24 PP2300499285 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm 29,735,748 42.819.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.815.023,6 42
25 PP2300499286 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm 47,199,600 67.967.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.039.720 66
26 PP2300499287 - Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0 39,312,000 56.609.200 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.518.400 20
27 PP2300499288 - Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0 44,047,500 63.428.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.833.250 50
28 PP2300499289 - Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0 17,703,000 25.492.300 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.392.100 20
29 PP2300499290 - Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0 18,507,960 26.651.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.955.572 20
30 PP2300499291 - Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0 21,394,800 30.808.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.976.360 18
31 PP2300499292 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 115,983,000 167.015.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.188.100 165
32 PP2300499293 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 47,199,600 67.967.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.039.720 66
33 PP2300499294 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 46,494,000 66.951.300 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.545.800 60
34 PP2300499295 - Chỉ lụa không tiêu số 2/0 16,338,000 23.526.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.436.600 1381
35 PP2300499296 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 35,199,360 50.687.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.639.552 60
36 PP2300499297 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 30,028,320 43.240.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.019.824 60
37 PP2300499298 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 26,838,000 38.646.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.786.600 60
38 PP2300499299 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0 46,325,880 66.709.200 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.428.116 60
39 PP2300499300 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0 43,454,880 62.575.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.418.416 60
40 PP2300499301 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0 108,325,000 155.988.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.827.500 165
41 PP2300499302 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 9,802,320 14.115.300 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.861.624 14
42 PP2300499303 - Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 70,324,800 101.267.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.227.360 132
43 PP2300499304 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1) 190,310,400 274.046.900 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.217.280 395
44 PP2300499305 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1) 90,594,000 130.455.300 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.415.800 198
45 PP2300499306 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 43,997,100 63.355.800 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.797.970 116
46 PP2300499307 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 20,818,080 29.978.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.572.656 27
47 PP2300499308 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 21,424,640 30.851.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.997.248 27
48 PP2300499309 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 21,010,536 30.255.100 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.707.375,2 18
49 PP2300499310 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 226,270,800 325.829.900 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.389.560 592
50 PP2300499311 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0 263,982,600 380.134.900 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.787.820 691
51 PP2300499312 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 29,997,300 43.196.100 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.998.110 50
52 PP2300499313 - Chỉ thép số 1 5,003,232 7.204.600 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.502.262,4 8
53 PP2300499314 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0 173,250,000 249.480.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.275.000 296
54 PP2300499315 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0 82,250,000 118.440.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.575.000 165
55 PP2300499316 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0 26,124,000 37.618.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.286.800 40
56 PP2300499317 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2) 611,275,000 880.236.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 427.892.500 1151
57 PP2300499318 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 94,500,000 136.080.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 198
58 PP2300499319 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0 50,046,150 72.066.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.032.305 91
59 PP2300499320 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0 32,757,480 47.170.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.930.236 60
60 PP2300499321 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0 32,757,480 47.170.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.930.236 60
61 PP2300499322 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2) 129,500,800 186.481.100 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.650.560 264
62 PP2300499323 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 233,600,400 336.384.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.520.280 543
63 PP2300499324 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 128,074,600 184.427.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.652.220 280
64 PP2300499325 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 25,499,340 36.719.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.849.538 30
65 PP2300499326 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1 166,000,000 239.040.000 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.200.000 329
66 PP2300499327 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0 70,000,000 100.800.000 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 165
67 PP2300499328 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0 70,000,000 100.800.000 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 165
68 PP2300499329 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 4/0 70,000,000 100.800.000 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 165
69 PP2300499330 - Clip Titantinum các cỡ 12,000,000 17.280.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 66
70 PP2300499331 - Dẫn lưu áp lực âm 82,600,000 118.944.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.820.000 116
71 PP2300499332 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm 118,550,250 170.712.300 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.985.175 2
72 PP2300499333 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm 368,119,500 530.092.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.683.650 5
73 PP2300499334 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi 726,418,000 1.046.041.900 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 508.492.600 7
74 PP2300499335 - Dây dao siêu âm mổ mở 208,492,200 300.228.700 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.944.540 1
75 PP2300499336 - Dây dao siêu âm nội soi 214,792,200 309.300.700 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.354.540 1
76 PP2300499337 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm 812,500,000 1.170.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 568.750.000 21
77 PP2300499338 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm 166,782,000 240.166.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.747.400 7
78 PP2300499339 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời 1,425,000,000 2.052.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 997.500.000 25
79 PP2300499340 - Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm 262,500,000 378.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750.000 Theo quy định tại Chương V.
80 PP2300499341 - Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim 450,000,000 648.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 5
81 PP2300499342 - Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ 760,000,000 1.094.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 532.000.000 14
82 PP2300499343 - Dụng cụ khâu nối vòng đầu cong 105,000,000 151.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 5
83 PP2300499344 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm 147,070,000 211.780.800 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.949.000 4
84 PP2300499345 - Keo sinh học dán mô 20,000,400 28.800.500 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.280 14
85 PP2300499346 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 52,500,000 75.600.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750.000 2
86 PP2300499347 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 63,840,000 91.929.600 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.688.000 2
87 PP2300499348 - Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyester dùng trong mổ nội soi 1,750,000,000 2.520.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000.000 42
88 PP2300499349 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm 51,000,000 73.440.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.700.000 5
89 PP2300499350 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm 285,000,000 410.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 25
90 PP2300499351 - Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm 29,760,000 42.854.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.832.000 2
91 PP2300499352 - Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm 70,000,000 100.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 1
92 PP2300499353 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 44,338,931 63.848.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.037.251,7 220
93 PP2300499354 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm 2,445,000,000 3.520.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.711.500.000 17
94 PP2300499355 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm 1,050,000,000 1.512.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000.000 9
95 PP2300499356 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm 6,300,000,000 9.072.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000.000 50
96 PP2300499357 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi có nòng 50,000,000 72.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 4
97 PP2300499358 - Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm 250,000,000 360.000.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 33
98 PP2300499359 - Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 5x8cm 75,000,000 108.000.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 17
99 PP2300499360 - Vật liệu cầm máu collagen, kích thước 5x8cm 10,800,300 15.552.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.210 17
100 PP2300499361 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm 615,903,750 886.901.400 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 431.132.625 222
101 PP2300499362 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm 89,712,000 129.185.200 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.798.400 99
Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300499262
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm
Mã phần lô PP2300499263
Giá từng phần lô 2,987,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.301.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150;
Mã phần lô PP2300499264
Giá từng phần lô 16,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.443.200
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250;
Mã phần lô PP2300499265
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.984.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250
Mã phần lô PP2300499266
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300499267
Giá từng phần lô 1,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.948.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 543
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị
Mã phần lô PP2300499268
Giá từng phần lô 134,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.104.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột cầm máu 1g kèm dây nối dài 440 mm
Mã phần lô PP2300499269
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột cầm máu 2g kèm dây nối dài 440 mm
Mã phần lô PP2300499270
Giá từng phần lô 27,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.007.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.448.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột cầm máu 3g kèm dây nối dài 440 mm
Mã phần lô PP2300499271
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột cầm máu 5g kèm dây nối dài 440 mm
Mã phần lô PP2300499272
Giá từng phần lô 32,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.416.300
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.049.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300499273
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ có gai không cần buộc các cỡ
Mã phần lô PP2300499274
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0
Mã phần lô PP2300499275
Giá từng phần lô 50,011,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.016.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.008.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0
Mã phần lô PP2300499276
Giá từng phần lô 96,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.910.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.525.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0
Mã phần lô PP2300499277
Giá từng phần lô 237,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.014.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0
Mã phần lô PP2300499278
Giá từng phần lô 59,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.503.600
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.564.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0
Mã phần lô PP2300499279
Giá từng phần lô 74,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.231.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.126.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0
Mã phần lô PP2300499280
Giá từng phần lô 89,722,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.200.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.805.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0
Mã phần lô PP2300499281
Giá từng phần lô 12,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.720.600
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.614.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0
Mã phần lô PP2300499282
Giá từng phần lô 11,350,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.344.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.945.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0
Mã phần lô PP2300499283
Giá từng phần lô 35,269,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.788.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.688.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0
Mã phần lô PP2300499284
Giá từng phần lô 95,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.805.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.502.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm
Mã phần lô PP2300499285
Giá từng phần lô 29,735,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.819.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.023,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300499286
Giá từng phần lô 47,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.967.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.039.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0
Mã phần lô PP2300499287
Giá từng phần lô 39,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.609.200
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300499288
Giá từng phần lô 44,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.428.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.833.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300499289
Giá từng phần lô 17,703,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.492.300
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.392.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300499290
Giá từng phần lô 18,507,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.651.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.955.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300499291
Giá từng phần lô 21,394,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.808.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.976.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300499292
Giá từng phần lô 115,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.015.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.188.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300499293
Giá từng phần lô 47,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.967.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.039.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300499294
Giá từng phần lô 46,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.951.300
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.545.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ lụa không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2300499295
Giá từng phần lô 16,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.526.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.436.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2300499296
Giá từng phần lô 35,199,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.687.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.639.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0
Mã phần lô PP2300499297
Giá từng phần lô 30,028,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.240.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.019.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2300499298
Giá từng phần lô 26,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.646.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.786.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2300499299
Giá từng phần lô 46,325,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.709.200
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.428.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0
Mã phần lô PP2300499300
Giá từng phần lô 43,454,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.418.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300499301
Giá từng phần lô 108,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.988.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2300499302
Giá từng phần lô 9,802,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.115.300
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.861.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300499303
Giá từng phần lô 70,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.267.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.227.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1)
Mã phần lô PP2300499304
Giá từng phần lô 190,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.046.900
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.217.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1)
Mã phần lô PP2300499305
Giá từng phần lô 90,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.455.300
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300499306
Giá từng phần lô 43,997,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.355.800
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.797.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2300499307
Giá từng phần lô 20,818,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.978.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.572.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300499308
Giá từng phần lô 21,424,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.851.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.997.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
Mã phần lô PP2300499309
Giá từng phần lô 21,010,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.255.100
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.707.375,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300499310
Giá từng phần lô 226,270,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.829.900
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.389.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300499311
Giá từng phần lô 263,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.134.900
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.787.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 691
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2300499312
Giá từng phần lô 29,997,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.196.100
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.998.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2300499313
Giá từng phần lô 5,003,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.204.600
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.502.262,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2300499314
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2300499315
Giá từng phần lô 82,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2300499316
Giá từng phần lô 26,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.618.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.286.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2)
Mã phần lô PP2300499317
Giá từng phần lô 611,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.236.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300499318
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0
Mã phần lô PP2300499319
Giá từng phần lô 50,046,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.066.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.032.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0
Mã phần lô PP2300499320
Giá từng phần lô 32,757,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.170.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.930.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0
Mã phần lô PP2300499321
Giá từng phần lô 32,757,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.170.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.930.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2)
Mã phần lô PP2300499322
Giá từng phần lô 129,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.481.100
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.650.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300499323
Giá từng phần lô 233,600,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.384.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.520.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 543
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300499324
Giá từng phần lô 128,074,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.427.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.652.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300499325
Giá từng phần lô 25,499,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.719.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.849.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1
Mã phần lô PP2300499326
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300499327
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300499328
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300499329
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Clip Titantinum các cỡ
Mã phần lô PP2300499330
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2300499331
Giá từng phần lô 82,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm
Mã phần lô PP2300499332
Giá từng phần lô 118,550,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.712.300
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.985.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm
Mã phần lô PP2300499333
Giá từng phần lô 368,119,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.092.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.683.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300499334
Giá từng phần lô 726,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.041.900
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.492.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300499335
Giá từng phần lô 208,492,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.228.700
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.944.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dao siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300499336
Giá từng phần lô 214,792,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.300.700
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.354.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm
Mã phần lô PP2300499337
Giá từng phần lô 812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm
Mã phần lô PP2300499338
Giá từng phần lô 166,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.166.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.747.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời
Mã phần lô PP2300499339
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm
Mã phần lô PP2300499340
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim
Mã phần lô PP2300499341
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ
Mã phần lô PP2300499342
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu nối vòng đầu cong
Mã phần lô PP2300499343
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm
Mã phần lô PP2300499344
Giá từng phần lô 147,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.780.800
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học dán mô
Mã phần lô PP2300499345
Giá từng phần lô 20,000,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.500
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2300499346
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300499347
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.929.600
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyester dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2300499348
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm
Mã phần lô PP2300499349
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm
Mã phần lô PP2300499350
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm
Mã phần lô PP2300499351
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.854.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm
Mã phần lô PP2300499352
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2300499353
Giá từng phần lô 44,338,931
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.848.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.037.251,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm
Mã phần lô PP2300499354
Giá từng phần lô 2,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.520.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.711.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm
Mã phần lô PP2300499355
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm
Mã phần lô PP2300499356
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi có nòng
Mã phần lô PP2300499357
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm
Mã phần lô PP2300499358
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 5x8cm
Mã phần lô PP2300499359
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu collagen, kích thước 5x8cm
Mã phần lô PP2300499360
Giá từng phần lô 10,800,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.552.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm
Mã phần lô PP2300499361
Giá từng phần lô 615,903,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.901.400
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.132.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm
Mã phần lô PP2300499362
Giá từng phần lô 89,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.185.200
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->