Gói thầu: Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (gồm 106 danh mục chia thành 101 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300374088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2024 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT2: Mua sắm chỉ khâu và vật tư phục vụ phẫu thuật (gồm 106 danh mục chia thành 101 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 28,953,636,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 347.440.400 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300499262 - Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm | 320,000,000 | 460.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 2 | PP2300499263 - Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm | 2,987,000,000 | 4.301.280.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.090.900.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 3 | PP2300499264 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150; | 16,280,000 | 23.443.200 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.396.000 | 10 |
| 4 | PP2300499265 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250; | 4,850,000 | 6.984.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.395.000 | 2 |
| 5 | PP2300499266 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250 | 4,150,000 | 5.976.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.905.000 | 2 |
| 6 | PP2300499267 - Bộ dẫn lưu silicon các cỡ | 1,353,000,000 | 1.948.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 947.100.000 | 543 |
| 7 | PP2300499268 - Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị | 134,100,000 | 193.104.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.870.000 | 3 |
| 8 | PP2300499269 - Bột cầm máu 1g kèm dây nối dài 440 mm | 11,025,000 | 15.876.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.717.500 | 1 |
| 9 | PP2300499270 - Bột cầm máu 2g kèm dây nối dài 440 mm | 27,783,000 | 40.007.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.448.100 | 2 |
| 10 | PP2300499271 - Bột cầm máu 3g kèm dây nối dài 440 mm | 82,800,000 | 119.232.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.960.000 | 5 |
| 11 | PP2300499272 - Bột cầm máu 5g kèm dây nối dài 440 mm | 32,928,000 | 47.416.300 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.049.600 | 2 |
| 12 | PP2300499273 - Catheter lấy huyết khối | 44,800,000 | 64.512.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.360.000 | 6 |
| 13 | PP2300499274 - Chỉ có gai không cần buộc các cỡ | 337,500,000 | 486.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 236.250.000 | 74 |
| 14 | PP2300499275 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0 | 50,011,500 | 72.016.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.008.050 | 83 |
| 15 | PP2300499276 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0 | 96,465,600 | 138.910.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.525.920 | 60 |
| 16 | PP2300499277 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0 | 237,510,000 | 342.014.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.257.000 | 1644 |
| 17 | PP2300499278 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0 | 59,377,500 | 85.503.600 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.564.250 | 411 |
| 18 | PP2300499279 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 | 74,466,000 | 107.231.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.126.200 | 494 |
| 19 | PP2300499280 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0 | 89,722,500 | 129.200.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.805.750 | 411 |
| 20 | PP2300499281 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0 | 12,306,000 | 17.720.600 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.614.200 | 10 |
| 21 | PP2300499282 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0 | 11,350,500 | 16.344.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.945.350 | 10 |
| 22 | PP2300499283 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0 | 35,269,500 | 50.788.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.688.650 | 10 |
| 23 | PP2300499284 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0 | 95,004,000 | 136.805.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.502.800 | 658 |
| 24 | PP2300499285 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm | 29,735,748 | 42.819.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.815.023,6 | 42 |
| 25 | PP2300499286 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm | 47,199,600 | 67.967.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.039.720 | 66 |
| 26 | PP2300499287 - Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0 | 39,312,000 | 56.609.200 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.518.400 | 20 |
| 27 | PP2300499288 - Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0 | 44,047,500 | 63.428.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.833.250 | 50 |
| 28 | PP2300499289 - Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0 | 17,703,000 | 25.492.300 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.392.100 | 20 |
| 29 | PP2300499290 - Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0 | 18,507,960 | 26.651.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.955.572 | 20 |
| 30 | PP2300499291 - Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0 | 21,394,800 | 30.808.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.976.360 | 18 |
| 31 | PP2300499292 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 | 115,983,000 | 167.015.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.188.100 | 165 |
| 32 | PP2300499293 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 | 47,199,600 | 67.967.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.039.720 | 66 |
| 33 | PP2300499294 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 | 46,494,000 | 66.951.300 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.545.800 | 60 |
| 34 | PP2300499295 - Chỉ lụa không tiêu số 2/0 | 16,338,000 | 23.526.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.436.600 | 1381 |
| 35 | PP2300499296 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 | 35,199,360 | 50.687.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.639.552 | 60 |
| 36 | PP2300499297 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 | 30,028,320 | 43.240.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.019.824 | 60 |
| 37 | PP2300499298 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 | 26,838,000 | 38.646.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.786.600 | 60 |
| 38 | PP2300499299 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0 | 46,325,880 | 66.709.200 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.428.116 | 60 |
| 39 | PP2300499300 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0 | 43,454,880 | 62.575.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.418.416 | 60 |
| 40 | PP2300499301 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0 | 108,325,000 | 155.988.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.827.500 | 165 |
| 41 | PP2300499302 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 | 9,802,320 | 14.115.300 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.861.624 | 14 |
| 42 | PP2300499303 - Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 | 70,324,800 | 101.267.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.227.360 | 132 |
| 43 | PP2300499304 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1) | 190,310,400 | 274.046.900 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.217.280 | 395 |
| 44 | PP2300499305 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1) | 90,594,000 | 130.455.300 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.415.800 | 198 |
| 45 | PP2300499306 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 | 43,997,100 | 63.355.800 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.797.970 | 116 |
| 46 | PP2300499307 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 20,818,080 | 29.978.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.572.656 | 27 |
| 47 | PP2300499308 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 21,424,640 | 30.851.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.997.248 | 27 |
| 48 | PP2300499309 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 | 21,010,536 | 30.255.100 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.707.375,2 | 18 |
| 49 | PP2300499310 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 | 226,270,800 | 325.829.900 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.389.560 | 592 |
| 50 | PP2300499311 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0 | 263,982,600 | 380.134.900 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.787.820 | 691 |
| 51 | PP2300499312 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 29,997,300 | 43.196.100 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.998.110 | 50 |
| 52 | PP2300499313 - Chỉ thép số 1 | 5,003,232 | 7.204.600 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.502.262,4 | 8 |
| 53 | PP2300499314 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0 | 173,250,000 | 249.480.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 121.275.000 | 296 |
| 54 | PP2300499315 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0 | 82,250,000 | 118.440.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.575.000 | 165 |
| 55 | PP2300499316 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0 | 26,124,000 | 37.618.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.286.800 | 40 |
| 56 | PP2300499317 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2) | 611,275,000 | 880.236.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 427.892.500 | 1151 |
| 57 | PP2300499318 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 | 94,500,000 | 136.080.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 198 |
| 58 | PP2300499319 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0 | 50,046,150 | 72.066.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.032.305 | 91 |
| 59 | PP2300499320 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0 | 32,757,480 | 47.170.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.930.236 | 60 |
| 60 | PP2300499321 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0 | 32,757,480 | 47.170.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.930.236 | 60 |
| 61 | PP2300499322 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2) | 129,500,800 | 186.481.100 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.650.560 | 264 |
| 62 | PP2300499323 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 | 233,600,400 | 336.384.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.520.280 | 543 |
| 63 | PP2300499324 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 | 128,074,600 | 184.427.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.652.220 | 280 |
| 64 | PP2300499325 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 | 25,499,340 | 36.719.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.849.538 | 30 |
| 65 | PP2300499326 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1 | 166,000,000 | 239.040.000 | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.200.000 | 329 |
| 66 | PP2300499327 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0 | 70,000,000 | 100.800.000 | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 165 |
| 67 | PP2300499328 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0 | 70,000,000 | 100.800.000 | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 165 |
| 68 | PP2300499329 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 4/0 | 70,000,000 | 100.800.000 | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 165 |
| 69 | PP2300499330 - Clip Titantinum các cỡ | 12,000,000 | 17.280.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 66 |
| 70 | PP2300499331 - Dẫn lưu áp lực âm | 82,600,000 | 118.944.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.820.000 | 116 |
| 71 | PP2300499332 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm | 118,550,250 | 170.712.300 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.985.175 | 2 |
| 72 | PP2300499333 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm | 368,119,500 | 530.092.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 257.683.650 | 5 |
| 73 | PP2300499334 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi | 726,418,000 | 1.046.041.900 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 508.492.600 | 7 |
| 74 | PP2300499335 - Dây dao siêu âm mổ mở | 208,492,200 | 300.228.700 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.944.540 | 1 |
| 75 | PP2300499336 - Dây dao siêu âm nội soi | 214,792,200 | 309.300.700 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.354.540 | 1 |
| 76 | PP2300499337 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm | 812,500,000 | 1.170.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 568.750.000 | 21 |
| 77 | PP2300499338 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm | 166,782,000 | 240.166.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.747.400 | 7 |
| 78 | PP2300499339 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời | 1,425,000,000 | 2.052.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 997.500.000 | 25 |
| 79 | PP2300499340 - Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm | 262,500,000 | 378.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 80 | PP2300499341 - Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim | 450,000,000 | 648.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 5 |
| 81 | PP2300499342 - Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ | 760,000,000 | 1.094.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 532.000.000 | 14 |
| 82 | PP2300499343 - Dụng cụ khâu nối vòng đầu cong | 105,000,000 | 151.200.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 5 |
| 83 | PP2300499344 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm | 147,070,000 | 211.780.800 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.949.000 | 4 |
| 84 | PP2300499345 - Keo sinh học dán mô | 20,000,400 | 28.800.500 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.280 | 14 |
| 85 | PP2300499346 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 52,500,000 | 75.600.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.750.000 | 2 |
| 86 | PP2300499347 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 63,840,000 | 91.929.600 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.688.000 | 2 |
| 87 | PP2300499348 - Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyester dùng trong mổ nội soi | 1,750,000,000 | 2.520.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.225.000.000 | 42 |
| 88 | PP2300499349 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm | 51,000,000 | 73.440.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.700.000 | 5 |
| 89 | PP2300499350 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm | 285,000,000 | 410.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 199.500.000 | 25 |
| 90 | PP2300499351 - Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm | 29,760,000 | 42.854.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.832.000 | 2 |
| 91 | PP2300499352 - Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm | 70,000,000 | 100.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 1 |
| 92 | PP2300499353 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 44,338,931 | 63.848.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.037.251,7 | 220 |
| 93 | PP2300499354 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm | 2,445,000,000 | 3.520.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.711.500.000 | 17 |
| 94 | PP2300499355 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm | 1,050,000,000 | 1.512.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000.000 | 9 |
| 95 | PP2300499356 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm | 6,300,000,000 | 9.072.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000.000 | 50 |
| 96 | PP2300499357 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi có nòng | 50,000,000 | 72.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | 4 |
| 97 | PP2300499358 - Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm | 250,000,000 | 360.000.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 33 |
| 98 | PP2300499359 - Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 5x8cm | 75,000,000 | 108.000.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.500.000 | 17 |
| 99 | PP2300499360 - Vật liệu cầm máu collagen, kích thước 5x8cm | 10,800,300 | 15.552.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.560.210 | 17 |
| 100 | PP2300499361 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm | 615,903,750 | 886.901.400 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 431.132.625 | 222 |
| 101 | PP2300499362 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm | 89,712,000 | 129.185.200 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.798.400 | 99 |
Bộ Dụng cụ khâu nối tự động dùng trong mổ mở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499262 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Dụng cụ khâu cắt nội soi dùng cho băng ghim 45mm; 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499263 |
| Giá từng phần lô | 2,987,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.301.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.090.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 60x70x150; 120x130x150; |
|
| Mã phần lô | PP2300499264 |
| Giá từng phần lô | 16,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.443.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 270x280x250; 320x330x250; |
|
| Mã phần lô | PP2300499265 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 180x190x250 |
|
| Mã phần lô | PP2300499266 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300499267 |
| Giá từng phần lô | 1,353,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.948.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 947.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 543 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ ghim khâu cố định lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300499268 |
| Giá từng phần lô | 134,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột cầm máu 1g kèm dây nối dài 440 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499269 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột cầm máu 2g kèm dây nối dài 440 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499270 |
| Giá từng phần lô | 27,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.007.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.448.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột cầm máu 3g kèm dây nối dài 440 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499271 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột cầm máu 5g kèm dây nối dài 440 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499272 |
| Giá từng phần lô | 32,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.416.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.049.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300499273 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ có gai không cần buộc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300499274 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499275 |
| Giá từng phần lô | 50,011,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.016.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.008.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499276 |
| Giá từng phần lô | 96,465,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.910.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.525.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499277 |
| Giá từng phần lô | 237,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.014.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499278 |
| Giá từng phần lô | 59,377,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.503.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.564.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499279 |
| Giá từng phần lô | 74,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.126.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499280 |
| Giá từng phần lô | 89,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.200.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.805.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499281 |
| Giá từng phần lô | 12,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.720.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.614.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499282 |
| Giá từng phần lô | 11,350,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.344.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.945.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499283 |
| Giá từng phần lô | 35,269,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.688.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyaminde 6 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499284 |
| Giá từng phần lô | 95,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.805.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.502.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499285 |
| Giá từng phần lô | 29,735,748 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.819.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.815.023,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499286 |
| Giá từng phần lô | 47,199,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.967.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.039.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499287 |
| Giá từng phần lô | 39,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.609.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499288 |
| Giá từng phần lô | 44,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.428.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.833.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499289 |
| Giá từng phần lô | 17,703,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.492.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.392.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499290 |
| Giá từng phần lô | 18,507,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.651.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.955.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499291 |
| Giá từng phần lô | 21,394,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.808.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.976.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499292 |
| Giá từng phần lô | 115,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.015.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.188.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499293 |
| Giá từng phần lô | 47,199,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.967.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.039.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499294 |
| Giá từng phần lô | 46,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.951.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.545.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ lụa không tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499295 |
| Giá từng phần lô | 16,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.526.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.436.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499296 |
| Giá từng phần lô | 35,199,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.639.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499297 |
| Giá từng phần lô | 30,028,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.240.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.019.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499298 |
| Giá từng phần lô | 26,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.646.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.786.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499299 |
| Giá từng phần lô | 46,325,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.709.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.428.116 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499300 |
| Giá từng phần lô | 43,454,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.418.416 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499301 |
| Giá từng phần lô | 108,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499302 |
| Giá từng phần lô | 9,802,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.115.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.861.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan nhanh tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499303 |
| Giá từng phần lô | 70,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.267.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.227.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499304 |
| Giá từng phần lô | 190,310,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.046.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.217.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499305 |
| Giá từng phần lô | 90,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.455.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.415.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499306 |
| Giá từng phần lô | 43,997,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.355.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.797.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499307 |
| Giá từng phần lô | 20,818,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.572.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499308 |
| Giá từng phần lô | 21,424,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.851.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.997.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499309 |
| Giá từng phần lô | 21,010,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.255.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.707.375,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499310 |
| Giá từng phần lô | 226,270,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.829.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.389.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499311 |
| Giá từng phần lô | 263,982,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.134.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.787.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 691 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300499312 |
| Giá từng phần lô | 29,997,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.196.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.998.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499313 |
| Giá từng phần lô | 5,003,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.204.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.502.262,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499314 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499315 |
| Giá từng phần lô | 82,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polylgactin 910, sợi bện số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499316 |
| Giá từng phần lô | 26,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.618.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.286.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1 (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499317 |
| Giá từng phần lô | 611,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499318 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499319 |
| Giá từng phần lô | 50,046,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.066.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.032.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconate số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499320 |
| Giá từng phần lô | 32,757,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.170.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.930.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi cấu tạo Glyconatesố 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499321 |
| Giá từng phần lô | 32,757,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.170.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.930.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 0 (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499322 |
| Giá từng phần lô | 129,500,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.481.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499323 |
| Giá từng phần lô | 233,600,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.384.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.520.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 543 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499324 |
| Giá từng phần lô | 128,074,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.427.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.652.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499325 |
| Giá từng phần lô | 25,499,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.849.538 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499326 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499327 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499328 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300499329 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Clip Titantinum các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300499330 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300499331 |
| Giá từng phần lô | 82,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499332 |
| Giá từng phần lô | 118,550,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.712.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.985.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở, chiều dài cán 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499333 |
| Giá từng phần lô | 368,119,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.683.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300499334 |
| Giá từng phần lô | 726,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.046.041.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.492.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300499335 |
| Giá từng phần lô | 208,492,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.228.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.944.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dao siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300499336 |
| Giá từng phần lô | 214,792,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.300.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.354.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499337 |
| Giá từng phần lô | 812,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính ngoài 33.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499338 |
| Giá từng phần lô | 166,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.747.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo đường kính 33mm, đe tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2300499339 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499340 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ khâu nối tròn ba hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300499341 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ khâu nối tròn trong tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300499342 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ khâu nối vòng đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300499343 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ longo đường kính 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499344 |
| Giá từng phần lô | 147,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.780.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2300499345 |
| Giá từng phần lô | 20,000,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300499346 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300499347 |
| Giá từng phần lô | 63,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.929.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới điều trị thoát vị bẹn tự dính chất liệu Polyester dùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300499348 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 11x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499349 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn 3D, kích thước 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499350 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn tự dính 12x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499351 |
| Giá từng phần lô | 29,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.854.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 25x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499352 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương |
|
| Mã phần lô | PP2300499353 |
| Giá từng phần lô | 44,338,931 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.037.251,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499354 |
| Giá từng phần lô | 2,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.520.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.711.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở dài 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499355 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ nội soi dài 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499356 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi có nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300499357 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 10x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499358 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu chống bám dính, kích thước 5x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499359 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu collagen, kích thước 5x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499360 |
| Giá từng phần lô | 10,800,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.552.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulo kích thước 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499361 |
| Giá từng phần lô | 615,903,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.901.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.132.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499362 |
| Giá từng phần lô | 89,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.185.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.798.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi