Gói thầu: Gói thầu số VT3: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho một số chuyên khoa (bao gồm 109 danh mục chia thành 109 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500091895-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 10:03:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT3: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho một số chuyên khoa (bao gồm 109 danh mục chia thành 109 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500044145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 66,216,152,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500126292 - Bộ chuyển tiếp 31,520,000 23.956.000 7.880.000 6 505,000
2 PP2500126293 - Bộ dẫn lưu thận qua da các cỡ 322,500,000 245.100.000 80.625.000 13 5,160,000
3 PP2500126294 - Bộ đẩy stent đường mật 127,000,000 96.520.000 31.750.000 1 2,032,000
4 PP2500126295 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 23,138,000 17.585.000 5.784.500 6 371,000
5 PP2500126296 - Bộ Kit thổi test HP C14 435,000,000 330.600.000 108.750.000 93 6,960,000
6 PP2500126297 - Bộ mở thông dạ dầy qua da 24FR 137,500,000 104.500.000 34.375.000 3 2,200,000
7 PP2500126298 - Bộ mở thông dạ dầy cơ bản dạng đẩy 169,750,000 129.010.000 42.437.500 2 2,716,000
8 PP2500126299 - Bộtán sỏi thận qua da 4,900,000,000 3.724.000.000 1.225.000.000 62 78,400,000
9 PP2500126300 - Bộ thay ống nuôi ăn dùng thay lần 2, 24Fr 69,000,000 52.440.000 17.250.000 1 1,104,000
10 PP2500126301 - Bộ van hút tăng cường ống nội soi tiêu hóa 78,000,000 59.280.000 19.500.000 1 1,248,000
11 PP2500126302 - Bơm áp lực để bơm bóng nong 15,000,000 11.400.000 3.750.000 0 240,000
12 PP2500126303 - Bóng kéo sỏi 177,000,000 134.520.000 44.250.000 1 2,832,000
13 PP2500126304 - Bóng nong đường mật 34,500,000 26.220.000 8.625.000 0 552,000
14 PP2500126305 - Bóng nong ống tiêu hóa 142,000,000 107.920.000 35.500.000 1 2,272,000
15 PP2500126306 - Bóng nong tâm vị 70,000,000 53.200.000 17.500.000 0 1,120,000
16 PP2500126307 - Bóng nong thực quản 34,500,000 26.220.000 8.625.000 0 552,000
17 PP2500126308 - Bóng nội soi siêu âm chẩn đoán 77,000,000 58.520.000 19.250.000 6 1,232,000
18 PP2500126309 - Bóng nội soi siêu âm can thiệp 46,200,000 35.112.000 11.550.000 3 740,000
19 PP2500126310 - Chất nhầy Sodium Hyaluronate 333,900,000 253.764.000 83.475.000 37 5,343,000
20 PP2500126311 - Chất nhầy Catagel dùng trong phẫu thuật phaco 140,000,000 106.400.000 35.000.000 62 2,240,000
21 PP2500126312 - Chổi rửa dây soi 19,500,000 14.820.000 4.875.000 8 312,000
22 PP2500126313 - Chổi rửa kênh sinh thiết ống nội soi 19,500,000 14.820.000 4.875.000 8 312,000
23 PP2500126314 - Clip cầm máu 3 chân 400,000,000 304.000.000 100.000.000 2 6,400,000
24 PP2500126315 - Kẹp clip OTSC 180,000,000 136.800.000 45.000.000 0 2,880,000
25 PP2500126316 - Dẫn lưu thận qua da 16,000,000 12.160.000 4.000.000 1 256,000
26 PP2500126317 - Dao 15 độ 43,200,000 32.832.000 10.800.000 15 692,000
27 PP2500126318 - Dao 2.8mm - 3.2 mm 75,600,000 57.456.000 18.900.000 15 1,210,000
28 PP2500126319 - Dao cắt cơ vòng tá tràng Oddi 265,000,000 201.400.000 66.250.000 3 4,240,000
29 PP2500126320 - Dao cắt hớt niêm mạc 55,000,000 41.800.000 13.750.000 0 880,000
30 PP2500126321 - Dao cắt hớt niêm mạc ESD (Dual knife) 137,500,000 104.500.000 34.375.000 1 2,200,000
31 PP2500126322 - Dao cắt hớt niêm mạc ESD (IT knife) 110,000,000 83.600.000 27.500.000 1 1,760,000
32 PP2500126323 - Dao Cystotom 70,000,000 53.200.000 17.500.000 0 1,120,000
33 PP2500126324 - Dao kim (Needle Knife) 114,000,000 86.640.000 28.500.000 0 1,824,000
34 PP2500126325 - Dụng cụ cầm máu dạng bột 420,000,000 319.200.000 105.000.000 1 6,720,000
35 PP2500126326 - Dung dịch Indigo carmine 30,000,000 22.800.000 7.500.000 1 480,000
36 PP2500126327 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 102,373,000 77.804.000 25.593.250 3 1,638,000
37 PP2500126328 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản 240,000,000 182.400.000 60.000.000 18 3,840,000
38 PP2500126329 - Dây dẫn đường mềm cobratitanium 836,160,000 635.482.000 209.040.000 19 13,379,000
39 PP2500126330 - Dụng cụ cầm máu 440,000,000 334.400.000 110.000.000 1 7,040,000
40 PP2500126331 - Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng một lần 300,000,000 228.000.000 75.000.000 6 4,800,000
41 PP2500126332 - Dụng cụ thắt cuống polyp 44,000,000 33.440.000 11.000.000 0 704,000
42 PP2500126333 - Điện cực cắt tiết niệu đơn cực 1,587,500,000 1.206.500.000 396.875.000 31 25,400,000
43 PP2500126334 - Điện cực cắt tiết niệu lưỡng cực 1,228,500,000 933.660.000 307.125.000 16 19,656,000
44 PP2500126335 - Guide wire mềm chất liệu Nitinol 0.035'', dài 150 cm 350,000,000 266.000.000 87.500.000 6 5,600,000
45 PP2500126336 - Guide wire phủ PTFE đầu cong J cỡ 0.035", dài 80cm 120,000,000 91.200.000 30.000.000 6 1,920,000
46 PP2500126337 - Hemoclipdùng một lần (1) 660,000,000 501.600.000 165.000.000 75 10,560,000
47 PP2500126338 - Hemoclipdùng một lần (2) 1,676,000,000 1.273.760.000 419.000.000 250 26,816,000
48 PP2500126339 - Kẹp Catheter 1,949,500 1.482.000 487.375 3 32,000
49 PP2500126340 - Kẹp thay dịch 2,859,000 2.173.000 714.750 6 46,000
50 PP2500126341 - Kim chọc hút tủy xương các cỡ 216,000,000 164.160.000 54.000.000 62 3,456,000
51 PP2500126342 - Kìm rút JJ, gắp dị vật 66,300,000 50.388.000 16.575.000 0 1,061,000
52 PP2500126343 - Kìm gắp dị vật 2,700,000 2.052.000 675.000 0 44,000
53 PP2500126344 - Kim siêu âm FNA 210,000,000 159.600.000 52.500.000 1 3,360,000
54 PP2500126345 - Kim siêu âm FNB 133,550,000 101.498.000 33.387.500 0 2,137,000
55 PP2500126346 - Kìm sinh thiết dạ dày 66,150,000 50.274.000 16.537.500 28 1,059,000
56 PP2500126347 - Kìm sinh thiết dạ dày đường mũi 14,700,000 11.172.000 3.675.000 6 236,000
57 PP2500126348 - Kìm sinh thiết đại tràng 24,990,000 18.993.000 6.247.500 10 400,000
58 PP2500126349 - Kìm sinh thiết nhiệt 5,100,000 3.876.000 1.275.000 0 82,000
59 PP2500126350 - Kìm kẹp cầm máu nóng 30,000,000 22.800.000 7.500.000 1 480,000
60 PP2500126351 - Kìm sinh thiết niệu bán cứng 92,000,000 69.920.000 23.000.000 0 1,472,000
61 PP2500126352 - Kim sinh thiết tạng 85,580,000 65.041.000 21.395.000 6 1,370,000
62 PP2500126353 - Kim tiêm cầm máu dạ dày 180,000,000 136.800.000 45.000.000 25 2,880,000
63 PP2500126354 - Kim tiêm cầm máu đại tràng 425,000,000 323.000.000 106.250.000 31 6,800,000
64 PP2500126355 - Kim tiêm xơ 13,500,000 10.260.000 3.375.000 1 216,000
65 PP2500126356 - Lọng thắt cuống polyp 240,000,000 182.400.000 60.000.000 18 3,840,000
66 PP2500126357 - Miếng độn sinh học - làm to dương vật 3,800,000,000 2.888.000.000 950.000.000 6 60,800,000
67 PP2500126358 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 493,800,000 375.288.000 123.450.000 6250 7,901,000
68 PP2500126359 - Ngáng nhựa 30,000,000 22.800.000 7.500.000 37 480,000
69 PP2500126360 - Nắp chụp bảo vệ đầu 195,000,000 148.200.000 48.750.000 15 3,120,000
70 PP2500126361 - Ống nội soi mềm 9,900,000,000 7.524.000.000 2.475.000.000 31 158,400,000
71 PP2500126362 - Ống thông (Catheter) lọc màng bụng 144,995,000 110.197.000 36.248.750 3 2,320,000
72 PP2500126363 - Ống thông niệu quản 45,000,000 34.200.000 11.250.000 6 720,000
73 PP2500126364 - Que tán sỏi 310,000,000 235.600.000 77.500.000 3 4,960,000
74 PP2500126365 - Que nong thận 18Fr 200,000,000 152.000.000 50.000.000 6 3,200,000
75 PP2500126366 - Rọ lấy sỏi 3.0 Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu Nitinol dạng mềm 1,120,000,000 851.200.000 280.000.000 17 17,920,000
76 PP2500126367 - Rọ lấy sỏi có dây dẫn guidewire 178,500,000 135.660.000 44.625.000 1 2,856,000
77 PP2500126368 - Rọ lấy sỏi không có dây dẫn guidewire 50,000,000 38.000.000 12.500.000 1 800,000
78 PP2500126369 - Rọ tán sỏi có dây dẫn guidewire 99,250,000 75.430.000 24.812.500 0 1,588,000
79 PP2500126370 - Rọ tán sỏi không có dây dẫn guidewire 99,250,000 75.430.000 24.812.500 0 1,588,000
80 PP2500126371 - Sợi laser phẫu thuật tán sỏi 8,750,000,000 6.650.000.000 2.187.500.000 15 140,000,000
81 PP2500126372 - Sonde hỗng tràng 22,000,000 16.720.000 5.500.000 0 352,000
82 PP2500126373 - Sonde JJ chất liệu Silicon đặt lâu 12 tháng 716,000,000 544.160.000 179.000.000 25 11,456,000
83 PP2500126374 - Stent đường mật có cover 1,380,000,000 1.048.800.000 345.000.000 3 22,080,000
84 PP2500126375 - Stent đường mật không có cover 1,380,000,000 1.048.800.000 345.000.000 3 22,080,000
85 PP2500126376 - Stent kim loại đại trực tràng 380,000,000 288.800.000 95.000.000 1 6,080,000
86 PP2500126377 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy 800,000,000 608.000.000 200.000.000 0 12,800,000
87 PP2500126378 - Stent kim loại tá tràng 480,000,000 364.800.000 120.000.000 1 7,680,000
88 PP2500126379 - Stent nhựa đường mật, các cỡ 290,000,000 220.400.000 72.500.000 12 4,640,000
89 PP2500126380 - Stent thực quản, silicone cover, covan chống trào ngược 950,000,000 722.000.000 237.500.000 3 15,200,000
90 PP2500126381 - Stent thực quản, silicone cover, không có van chống trào ngược 950,000,000 722.000.000 237.500.000 3 15,200,000
91 PP2500126382 - Stent niệu quản 1,250,000,000 950.000.000 312.500.000 3 20,000,000
92 PP2500126383 - Tay cầm clip dạ dày, đại tràng dùng nhiều lần 38,000,000 28.880.000 9.500.000 0 608,000
93 PP2500126384 - Tay điều khiển đa năng dùng tán sỏi và bơm bóng 29,400,000 22.344.000 7.350.000 0 471,000
94 PP2500126385 - Tay quay thắt giãn tĩnh mạch thực quản 180,000,000 136.800.000 45.000.000 6 2,880,000
95 PP2500126386 - Thòng lọng cắt polyp cỡ nhỏ 28,000,000 21.280.000 7.000.000 6 448,000
96 PP2500126387 - Thòng lọng cắt polyp, hình ovan 16,500,000 12.540.000 4.125.000 1 264,000
97 PP2500126388 - Thuốc nhuộm bao 13,800,000 10.488.000 3.450.000 3 221,000
98 PP2500126389 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, nhân khô, một mảnh 592,000,000 449.920.000 148.000.000 12 9,472,000
99 PP2500126390 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, nhân khô, một mảnh, màu vàng 1,660,000,000 1.261.600.000 415.000.000 31 26,560,000
100 PP2500126391 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, một mảnh 3,150,000,000 2.394.000.000 787.500.000 8 50,400,000
101 PP2500126392 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 4 càng kỵ nước 1,050,000,000 798.000.000 262.500.000 18 16,800,000
102 PP2500126393 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kèm dụng cụ đặt nhân 178,200,000 135.432.000 44.550.000 3 2,852,000
103 PP2500126394 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 3,540,000,000 2.690.400.000 885.000.000 25 56,640,000
104 PP2500126395 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự 1,040,000,000 790.400.000 260.000.000 12 16,640,000
105 PP2500126396 - Túi đựng dịch xả 15L 6,808,000 5.175.000 1.702.000 6 109,000
106 PP2500126397 - Van khí/nước, van hút cho ống nội soi Olympus 42,930,000 32.627.000 10.732.500 0 687,000
107 PP2500126398 - Vợt hớt dị vật 48,000,000 36.480.000 12.000.000 1 768,000
108 PP2500126399 - Viên nang nội soi 125,000,000 95.000.000 31.250.000 0 2,000,000
109 PP2500126400 - Xông JJ niệu quản các cỡ 1,750,000,000 1.330.000.000 437.500.000 312 28,000,000
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500126292
Giá từng phần lô 31,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dẫn lưu thận qua da các cỡ
Mã phần lô PP2500126293
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ đẩy stent đường mật
Mã phần lô PP2500126294
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2500126295
Giá từng phần lô 23,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.784.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ Kit thổi test HP C14
Mã phần lô PP2500126296
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ mở thông dạ dầy qua da 24FR
Mã phần lô PP2500126297
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ mở thông dạ dầy cơ bản dạng đẩy
Mã phần lô PP2500126298
Giá từng phần lô 169,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,716,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộtán sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2500126299
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.724.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ thay ống nuôi ăn dùng thay lần 2, 24Fr
Mã phần lô PP2500126300
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ van hút tăng cường ống nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500126301
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm áp lực để bơm bóng nong
Mã phần lô PP2500126302
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng kéo sỏi
Mã phần lô PP2500126303
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,832,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2500126304
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2500126305
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong tâm vị
Mã phần lô PP2500126306
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2500126307
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nội soi siêu âm chẩn đoán
Mã phần lô PP2500126308
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nội soi siêu âm can thiệp
Mã phần lô PP2500126309
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chất nhầy Sodium Hyaluronate
Mã phần lô PP2500126310
Giá từng phần lô 333,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,343,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chất nhầy Catagel dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2500126311
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chổi rửa dây soi
Mã phần lô PP2500126312
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Chổi rửa kênh sinh thiết ống nội soi
Mã phần lô PP2500126313
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Clip cầm máu 3 chân
Mã phần lô PP2500126314
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kẹp clip OTSC
Mã phần lô PP2500126315
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2500126316
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao 15 độ
Mã phần lô PP2500126317
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 692,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao 2.8mm - 3.2 mm
Mã phần lô PP2500126318
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt cơ vòng tá tràng Oddi
Mã phần lô PP2500126319
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2500126320
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt hớt niêm mạc ESD (Dual knife)
Mã phần lô PP2500126321
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao cắt hớt niêm mạc ESD (IT knife)
Mã phần lô PP2500126322
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao Cystotom
Mã phần lô PP2500126323
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dao kim (Needle Knife)
Mã phần lô PP2500126324
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cầm máu dạng bột
Mã phần lô PP2500126325
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dung dịch Indigo carmine
Mã phần lô PP2500126326
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500126327
Giá từng phần lô 102,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.593.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500126328
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường mềm cobratitanium
Mã phần lô PP2500126329
Giá từng phần lô 836,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,379,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cầm máu
Mã phần lô PP2500126330
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng một lần
Mã phần lô PP2500126331
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2500126332
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Điện cực cắt tiết niệu đơn cực
Mã phần lô PP2500126333
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Điện cực cắt tiết niệu lưỡng cực
Mã phần lô PP2500126334
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Guide wire mềm chất liệu Nitinol 0.035'', dài 150 cm
Mã phần lô PP2500126335
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Guide wire phủ PTFE đầu cong J cỡ 0.035", dài 80cm
Mã phần lô PP2500126336
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Hemoclipdùng một lần (1)
Mã phần lô PP2500126337
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Hemoclipdùng một lần (2)
Mã phần lô PP2500126338
Giá từng phần lô 1,676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,816,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2500126339
Giá từng phần lô 1,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2500126340
Giá từng phần lô 2,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim chọc hút tủy xương các cỡ
Mã phần lô PP2500126341
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm rút JJ, gắp dị vật
Mã phần lô PP2500126342
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2500126343
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim siêu âm FNA
Mã phần lô PP2500126344
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim siêu âm FNB
Mã phần lô PP2500126345
Giá từng phần lô 133,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500126346
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm sinh thiết dạ dày đường mũi
Mã phần lô PP2500126347
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2500126348
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm sinh thiết nhiệt
Mã phần lô PP2500126349
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2500126350
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kìm sinh thiết niệu bán cứng
Mã phần lô PP2500126351
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2500126352
Giá từng phần lô 85,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim tiêm cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2500126353
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim tiêm cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2500126354
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim tiêm xơ
Mã phần lô PP2500126355
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Lọng thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2500126356
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Miếng độn sinh học - làm to dương vật
Mã phần lô PP2500126357
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500126358
Giá từng phần lô 493,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,901,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ngáng nhựa
Mã phần lô PP2500126359
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Nắp chụp bảo vệ đầu
Mã phần lô PP2500126360
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống nội soi mềm
Mã phần lô PP2500126361
Giá từng phần lô 9,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông (Catheter) lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500126362
Giá từng phần lô 144,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500126363
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Que tán sỏi
Mã phần lô PP2500126364
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Que nong thận 18Fr
Mã phần lô PP2500126365
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Rọ lấy sỏi 3.0 Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu Nitinol dạng mềm
Mã phần lô PP2500126366
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Rọ lấy sỏi có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2500126367
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Rọ lấy sỏi không có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2500126368
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Rọ tán sỏi có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2500126369
Giá từng phần lô 99,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Rọ tán sỏi không có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2500126370
Giá từng phần lô 99,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Sợi laser phẫu thuật tán sỏi
Mã phần lô PP2500126371
Giá từng phần lô 8,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Sonde hỗng tràng
Mã phần lô PP2500126372
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Sonde JJ chất liệu Silicon đặt lâu 12 tháng
Mã phần lô PP2500126373
Giá từng phần lô 716,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent đường mật có cover
Mã phần lô PP2500126374
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent đường mật không có cover
Mã phần lô PP2500126375
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent kim loại đại trực tràng
Mã phần lô PP2500126376
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy
Mã phần lô PP2500126377
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent kim loại tá tràng
Mã phần lô PP2500126378
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent nhựa đường mật, các cỡ
Mã phần lô PP2500126379
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent thực quản, silicone cover, covan chống trào ngược
Mã phần lô PP2500126380
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent thực quản, silicone cover, không có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2500126381
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2500126382
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Tay cầm clip dạ dày, đại tràng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500126383
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Tay điều khiển đa năng dùng tán sỏi và bơm bóng
Mã phần lô PP2500126384
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Tay quay thắt giãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500126385
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thòng lọng cắt polyp cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500126386
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thòng lọng cắt polyp, hình ovan
Mã phần lô PP2500126387
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500126388
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, nhân khô, một mảnh
Mã phần lô PP2500126389
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, nhân khô, một mảnh, màu vàng
Mã phần lô PP2500126390
Giá từng phần lô 1,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, một mảnh
Mã phần lô PP2500126391
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 4 càng kỵ nước
Mã phần lô PP2500126392
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500126393
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,852,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500126394
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.690.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500126395
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2500126396
Giá từng phần lô 6,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Van khí/nước, van hút cho ống nội soi Olympus
Mã phần lô PP2500126397
Giá từng phần lô 42,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2500126398
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Viên nang nội soi
Mã phần lô PP2500126399
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Xông JJ niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2500126400
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->