Gói thầu: Gói thầu số VT3: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho một số chuyên khoa (gồm 88 danh mục chia thành 88 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390749-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT3: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho một số chuyên khoa (gồm 88 danh mục chia thành 88 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300269091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 34,411,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 412.942.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300611854 - Bộ chuyển tiếp 27,900,000 40.176.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.530.000 15
2 PP2300611855 - Bộ dẫn lưu thận qua da các cỡ 92,250,000 132.840.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.575.000 8
3 PP2300611856 - Bộ đẩy stent đường mật 25,160,000 36.230.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.612.000 1
4 PP2300611857 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 2,280,000 3.283.200 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.596.000 2
5 PP2300611858 - Bộ Kit thổi test HP C14 435,000,000 626.400.000 9022; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.500.000 250
6 PP2300611859 - Bộ mở thông dạ dầy qua da 24FR 102,500,000 147.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.750.000 8
7 PP2300611860 - Bộ tán sỏi thận qua da 5,120,000,000 7.372.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000.000 167
8 PP2300611861 - Bộ thay ống nuôi ăn dùng thay lần 2, 24Fr 11,600,000 16.704.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.120.000 3
9 PP2300611862 - Bộ van hút tăng cường ống nội soi tiêu hóa 26,000,000 37.440.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.200.000 2
10 PP2300611863 - Bơm áp lực để bơm bóng nong 4,200,000 6.048.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 1
11 PP2300611864 - Bóng kéo sỏi 88,500,000 127.440.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.950.000 3
12 PP2300611865 - Bóng nong đường mật 30,500,000 43.920.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.350.000 1
13 PP2300611866 - Bóng nong ống tiêu hóa 42,000,000 60.480.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 1
14 PP2300611867 - Bóng nong tâm vị 28,000,000 40.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 1
15 PP2300611868 - Bóng nong thực quản 18,300,000 26.352.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.810.000 1
16 PP2300611869 - Chất nhầy Catagel dùng trong phẫu thuật phaco 63,250,000 91.080.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.275.000 92
17 PP2300611870 - Chổi rửa kênh sinh thiết ống nội soi 9,750,000 14.040.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.825.000 11
18 PP2300611871 - Dẫn lưu thận qua da 20,000,000 28.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 3
19 PP2300611872 - Dao 15 độ 3,885,000 5.594.400 ; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.719.500 8
20 PP2300611873 - Dao 2.8mm - 3.2 mm 8,225,000 11.844.000 ; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.757.500 8
21 PP2300611874 - Dao cắt cơ vòng tá tràng Oddi 54,000,000 77.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 2
22 PP2300611875 - Dao cắt hớt niêm mạc ESD (IT knife) 60,000,000 86.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 1
23 PP2300611876 - Dao Cystotom 30,000,000 43.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 1
24 PP2300611877 - Dao kim (Needle Knife) 25,000,000 36.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 1
25 PP2300611878 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 101,500,000 146.160.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.050.000 8
26 PP2300611879 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản 120,000,000 172.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 25
27 PP2300611880 - Dây dẫn đường mềm cobratitanium 700,000,000 1.008.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000.000 42
28 PP2300611881 - Dây dẫn hướng đường mật 21,500,000 30.960.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.050.000 1
29 PP2300611882 - Dụng cụ cầm máu 220,000,000 316.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 2
30 PP2300611883 - Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng một lần 500,000,000 720.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 33
31 PP2300611884 - Dụng cụ thắt cuống polyp 16,500,000 23.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.550.000 1
32 PP2300611885 - Guide wire mềm chất liệu Nitinol 0.035'', dài 150 cm 175,000,000 252.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 8
33 PP2300611886 - Guide wire phủ PTFE đầu cong J cỡ 0.035", dài 80cm 107,500,000 154.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.250.000 8
34 PP2300611887 - Hemoclip dùng một lần (1) 275,000,000 396.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500.000 83
35 PP2300611888 - Hemoclip dùng một lần (2) 1,005,600,000 1.448.064.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 703.920.000 400
36 PP2300611889 - Kẹp Catheter 2,310,000 3.326.400 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.617.000 10
37 PP2300611890 - Kẹp thay dịch 1,680,000 2.419.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000 10
38 PP2300611891 - Kim chọc hút tủy xương các cỡ 24,200,000 34.848.000 ; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.940.000 18
39 PP2300611892 - Kìm rút JJ, gắp dị vật 54,000,000 77.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 1
40 PP2300611893 - Kim siêu âm FNA 52,500,000 75.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750.000 1
41 PP2300611894 - Kim siêu âm FNB 27,000,000 38.880.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 1
42 PP2300611895 - Kìm sinh thiết dạ dày 92,000,000 132.480.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.400.000 67
43 PP2300611896 - Kìm sinh thiết dạ dày đường mũi 33,000,000 47.520.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 25
44 PP2300611897 - Kìm sinh thiết đại tràng 28,600,000 41.184.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.020.000 22
45 PP2300611898 - Kìm sinh thiết nhiệt 2,550,000 3.672.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.785.000 1
46 PP2300611899 - Kìm sinh thiết niệu bán cứng 18,000,000 25.920.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 1
47 PP2300611900 - Kim sinh thiết tạng 259,852,000 374.186.900 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 181.896.400 56
48 PP2300611901 - Kim tiêm cầm máu dạ dày 58,800,000 84.672.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.160.000 25
49 PP2300611902 - Kim tiêm cầm máu đại tràng 58,500,000 84.240.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.950.000 22
50 PP2300611903 - Kim tiêm xơ 13,500,000 19.440.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.450.000 5
51 PP2300611904 - Lọng thắt cuống polyp 200,000,000 288.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 42
52 PP2300611905 - Miếng độn sinh học - làm to dương vật 3,800,000,000 5.472.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.660.000.000 17
53 PP2300611906 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 220,500,000 317.520.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.350.000 7500
54 PP2300611907 - Ngáng nhựa 15,000,000 21.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 50
55 PP2300611908 - Ống nội soi mềm 9,000,000,000 12.960.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000.000 42
56 PP2300611909 - Ống thông (Catheter) lọc màng bụng 144,000,000 207.360.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 8
57 PP2300611910 - Ống thông niệu quản 3,300,000 4.752.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 2
58 PP2300611911 - Que nong thận 18Fr 75,000,000 108.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 8
59 PP2300611912 - Rọ lấy sỏi 3.0 Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu Nitinol dạng mềm 197,500,000 284.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.250.000 8
60 PP2300611913 - Rọ lấy sỏi có dây dẫn guidewire 59,500,000 85.680.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.650.000 2
61 PP2300611914 - Rọ lấy sỏi không có dây dẫn guidewire 25,000,000 36.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 2
62 PP2300611915 - Rọ tán sỏi có dây dẫn guidewire 50,000,000 72.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 1
63 PP2300611916 - Rọ tán sỏi không có dây dẫn guidewire 50,000,000 72.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 1
64 PP2300611917 - Sợi laser phẫu thuật u xơ tuyến tiền liệt 2,000,000,000 2.880.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000.000 8
65 PP2300611918 - Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 12 tháng 180,000,000 259.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 13
66 PP2300611919 - Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 6 tháng 98,000,000 141.120.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.600.000 17
67 PP2300611920 - Sonde JJ chất liệu Silicon đặt lâu 12 tháng 78,400,000 112.896.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.880.000 13
68 PP2300611921 - Stent đường mật có cover 285,000,000 410.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 3
69 PP2300611922 - Stent đường mật không có cover 285,000,000 410.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 3
70 PP2300611923 - Stent kim loại đại trực tràng 95,000,000 136.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.500.000 1
71 PP2300611924 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy 400,000,000 576.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000.000 1
72 PP2300611925 - Stent kim loại tá tràng 120,000,000 172.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 1
73 PP2300611926 - Stent nhựa đường mật, các cỡ 19,600,000 28.224.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.720.000 8
74 PP2300611927 - Stent thực quản, silicone cover, có van chống trào ngược 285,000,000 410.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 3
75 PP2300611928 - Stent thực quản, silicone cover, không có van chống trào ngược 285,000,000 410.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 3
76 PP2300611929 - Tay điều khiển đa năng dùng tán sỏi và bơm bóng 14,700,000 21.168.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000 1
77 PP2300611930 - Tay quay thắt giãn tĩnh mạch thực quản 38,000,000 54.720.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.600.000 2
78 PP2300611931 - Thòng lọng cắt polyp 68,750,000 99.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.125.000 21
79 PP2300611932 - Thuốc nhuộm bao 7,000,000 10.080.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.900.000 7
80 PP2300611933 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, nhân khô, một mảnh 598,000,000 861.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 418.600.000 33
81 PP2300611934 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, một mảnh 1,470,000,000 2.116.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.029.000.000 12
82 PP2300611935 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 4 càng kỵ nước 875,000,000 1.260.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 612.500.000 42
83 PP2300611936 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kèm dụng cụ đặt nhân 60,000,000 86.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 3
84 PP2300611937 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 1,770,000,000 2.548.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.239.000.000 33
85 PP2300611938 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự 520,000,000 748.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 17
86 PP2300611939 - Van khí/nước, van hút cho ống nội soi Olympus 175,000 252.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500 1
87 PP2300611940 - Vợt hớt dị vật 18,000,000 25.920.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 3
88 PP2300611941 - Xông JJ niệu quản các cỡ 704,000,000 1.013.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.800.000 367
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300611854
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu thận qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300611855
Giá từng phần lô 92,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ đẩy stent đường mật
Mã phần lô PP2300611856
Giá từng phần lô 25,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.230.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2300611857
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.283.200
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Kit thổi test HP C14
Mã phần lô PP2300611858
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9022; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ mở thông dạ dầy qua da 24FR
Mã phần lô PP2300611859
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ tán sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2300611860
Giá từng phần lô 5,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.372.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thay ống nuôi ăn dùng thay lần 2, 24Fr
Mã phần lô PP2300611861
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.704.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ van hút tăng cường ống nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300611862
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm áp lực để bơm bóng nong
Mã phần lô PP2300611863
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng kéo sỏi
Mã phần lô PP2300611864
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2300611865
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2300611866
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong tâm vị
Mã phần lô PP2300611867
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2300611868
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất nhầy Catagel dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300611869
Giá từng phần lô 63,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chổi rửa kênh sinh thiết ống nội soi
Mã phần lô PP2300611870
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2300611871
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao 15 độ
Mã phần lô PP2300611872
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.400
Mã hàng hóa (HS) ; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao 2.8mm - 3.2 mm
Mã phần lô PP2300611873
Giá từng phần lô 8,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.844.000
Mã hàng hóa (HS) ; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt cơ vòng tá tràng Oddi
Mã phần lô PP2300611874
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt hớt niêm mạc ESD (IT knife)
Mã phần lô PP2300611875
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao Cystotom
Mã phần lô PP2300611876
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao kim (Needle Knife)
Mã phần lô PP2300611877
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300611878
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300611879
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường mềm cobratitanium
Mã phần lô PP2300611880
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn hướng đường mật
Mã phần lô PP2300611881
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cầm máu
Mã phần lô PP2300611882
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng một lần
Mã phần lô PP2300611883
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2300611884
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Guide wire mềm chất liệu Nitinol 0.035'', dài 150 cm
Mã phần lô PP2300611885
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Guide wire phủ PTFE đầu cong J cỡ 0.035", dài 80cm
Mã phần lô PP2300611886
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hemoclip dùng một lần (1)
Mã phần lô PP2300611887
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hemoclip dùng một lần (2)
Mã phần lô PP2300611888
Giá từng phần lô 1,005,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.064.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2300611889
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2300611890
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc hút tủy xương các cỡ
Mã phần lô PP2300611891
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.848.000
Mã hàng hóa (HS) ; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kìm rút JJ, gắp dị vật
Mã phần lô PP2300611892
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim siêu âm FNA
Mã phần lô PP2300611893
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim siêu âm FNB
Mã phần lô PP2300611894
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300611895
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kìm sinh thiết dạ dày đường mũi
Mã phần lô PP2300611896
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2300611897
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.184.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kìm sinh thiết nhiệt
Mã phần lô PP2300611898
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kìm sinh thiết niệu bán cứng
Mã phần lô PP2300611899
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2300611900
Giá từng phần lô 259,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.186.900
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300611901
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.672.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2300611902
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm xơ
Mã phần lô PP2300611903
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lọng thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2300611904
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng độn sinh học - làm to dương vật
Mã phần lô PP2300611905
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300611906
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ngáng nhựa
Mã phần lô PP2300611907
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội soi mềm
Mã phần lô PP2300611908
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Catheter) lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300611909
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2300611910
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que nong thận 18Fr
Mã phần lô PP2300611911
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rọ lấy sỏi 3.0 Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu Nitinol dạng mềm
Mã phần lô PP2300611912
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rọ lấy sỏi có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2300611913
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rọ lấy sỏi không có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2300611914
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rọ tán sỏi có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2300611915
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rọ tán sỏi không có dây dẫn guidewire
Mã phần lô PP2300611916
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sợi laser phẫu thuật u xơ tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300611917
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 12 tháng
Mã phần lô PP2300611918
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 6 tháng
Mã phần lô PP2300611919
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde JJ chất liệu Silicon đặt lâu 12 tháng
Mã phần lô PP2300611920
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent đường mật có cover
Mã phần lô PP2300611921
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent đường mật không có cover
Mã phần lô PP2300611922
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent kim loại đại trực tràng
Mã phần lô PP2300611923
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy
Mã phần lô PP2300611924
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent kim loại tá tràng
Mã phần lô PP2300611925
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent nhựa đường mật, các cỡ
Mã phần lô PP2300611926
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.224.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent thực quản, silicone cover, có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300611927
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent thực quản, silicone cover, không có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300611928
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay điều khiển đa năng dùng tán sỏi và bơm bóng
Mã phần lô PP2300611929
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay quay thắt giãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300611930
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2300611931
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300611932
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, nhân khô, một mảnh
Mã phần lô PP2300611933
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, một mảnh
Mã phần lô PP2300611934
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 4 càng kỵ nước
Mã phần lô PP2300611935
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2300611936
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300611937
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300611938
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Van khí/nước, van hút cho ống nội soi Olympus
Mã phần lô PP2300611939
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2300611940
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xông JJ niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300611941
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->