Gói thầu: Gói thầu số VT4: Mua sắm bông băng gạc và vật tư khác (gồm 242 danh mục chia thành 242 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300391012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT4: Mua sắm bông băng gạc và vật tư khác (gồm 242 danh mục chia thành 242 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300269091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 32,580,425,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390.969.500 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300611563 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 19,000,000 | 27.360.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.300.000 | 17 |
| 2 | PP2300611564 - Áo định hình ngực các cỡ | 85,250,000 | 122.760.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.675.000 | 8 |
| 3 | PP2300611565 - Áo phẫu thuật size L | 2,320,000,000 | 3.340.800.000 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.624.000.000 | 6667 |
| 4 | PP2300611566 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 12,495,000 | 17.992.800 | 9603, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.746.500 | 83 |
| 5 | PP2300611567 - Bản điện cực trung tính cho người lớn dùng 1 lần sử dụng cho dao mổ điện Force FX | 162,000,000 | 233.280.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.400.000 | 150 |
| 6 | PP2300611568 - Bản điện cực trung tính dùng 1 lần cho trẻ em sử dụng cho dao mổ điện Force FX | 38,000,000 | 54.720.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.600.000 | 17 |
| 7 | PP2300611569 - Băng chun 10cm | 7,744,000 | 11.151.400 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.420.800 | 53 |
| 8 | PP2300611570 - Băng chun 15cm | 6,860,000 | 9.878.400 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.802.000 | 33 |
| 9 | PP2300611571 - Băng cố định nội khí quản | 9,450,000 | 13.608.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 17 |
| 10 | PP2300611572 - Băng cố định nội khí quản | 22,050,000 | 31.752.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.435.000 | 83 |
| 11 | PP2300611573 - Băng cuộn 10cm | 61,390,000 | 88.401.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.973.000 | 5833 |
| 12 | PP2300611574 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm | 18,150,000 | 26.136.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.705.000 | 8 |
| 13 | PP2300611575 - Băng đầu gối | 19,700,000 | 28.368.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.790.000 | 3 |
| 14 | PP2300611576 - Băng dính 5cm x 5m, nền bằng vải lụa Taffetas phủ keo oxit kẽm | 1,000,000,000 | 1.440.000.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 700.000.000 | 4167 |
| 15 | PP2300611577 - Băng dính cá nhân | 46,576,000 | 67.069.500 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.603.200 | 13667 |
| 16 | PP2300611578 - Băng dính chỉ thị nhiệt dùng trong khử khuẩn 24mmx55m dùng trong hấp ướt | 50,820,000 | 73.180.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.574.000 | 92 |
| 17 | PP2300611579 - Băng Film có gạc kích thước 6 x 7 cm | 987,000 | 1.421.300 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 690.900 | 33 |
| 18 | PP2300611580 - Băng Film có gạc kích thước 9 x 15 cm | 3,024,000 | 4.354.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.116.800 | 50 |
| 19 | PP2300611581 - Băng Film có gạc kích thước 9 x 20 cm | 1,428,000 | 2.056.400 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 999.600 | 17 |
| 20 | PP2300611582 - Băng gạc cân bằng ẩm | 12,600,000 | 18.144.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | 17 |
| 21 | PP2300611583 - Băng gạc thấm hút dịch tiết | 7,980,000 | 11.491.200 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.586.000 | 17 |
| 22 | PP2300611584 - Băng hỗ trợ khuỷu tay | 11,000,000 | 15.840.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | 3 |
| 23 | PP2300611585 - Băng hỗ trợ khuỷu tay | 9,020,000 | 12.988.800 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.314.000 | 3 |
| 24 | PP2300611586 - Băng hỗ trợ mắt cá chân cứng | 11,620,000 | 16.732.800 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.134.000 | 3 |
| 25 | PP2300611587 - Băng Hydrocolloid 10 cm x 10m | 20,500,000 | 29.520.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.350.000 | 83 |
| 26 | PP2300611588 - Băng keo chun co giãn 8cm x 4.5m | 24,040,000 | 34.617.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.828.000 | 33 |
| 27 | PP2300611589 - Băng keo có gạc vô trùng cố định kim luồn | 223,020,000 | 321.148.800 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.114.000 | 15000 |
| 28 | PP2300611590 - Băng phim trong tích hợp Chlorhexidine gluconate, kích thước 10x12cm | 544,320,000 | 783.820.800 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 381.024.000 | 533 |
| 29 | PP2300611591 - Băng phim vô trùng trong suốt kích thước 15x15cm | 3,024,000 | 4.354.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.116.800 | 33 |
| 30 | PP2300611592 - Băng thay chỉ khâu da Kích thước 12.7 x 100mm | 5,040,000 | 7.257.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.528.000 | 33 |
| 31 | PP2300611593 - Băng thun cổ tay | 440,000 | 633.600 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.000 | 3 |
| 32 | PP2300611594 - Băng thun đầu gối | 1,900,000 | 2.736.000 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000 | 3 |
| 33 | PP2300611595 - Băng thun đầu gối | 15,800,000 | 22.752.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.060.000 | 3 |
| 34 | PP2300611596 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 10x10cm | 112,200,000 | 161.568.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.540.000 | 55 |
| 35 | PP2300611597 - Băng vô khuẩn trong suốt có gạc | 19,467,000 | 28.032.500 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.626.900 | 500 |
| 36 | PP2300611598 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn 10x10 cm | 132,650,000 | 191.016.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.855.000 | 58 |
| 37 | PP2300611599 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch | 15,300,000 | 22.032.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.710.000 | 17 |
| 38 | PP2300611600 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm | 68,850,000 | 99.144.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.195.000 | 75 |
| 39 | PP2300611601 - Bao cao su | 2,856,000 | 4.112.700 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.999.200 | 667 |
| 40 | PP2300611602 - Bộ truyền dịch giảm đau dùng một lần đa tốc độ | 294,000,000 | 423.360.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.800.000 | 83 |
| 41 | PP2300611603 - Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau PCA | 275,000,000 | 396.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 192.500.000 | 83 |
| 42 | PP2300611604 - Bộ Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 264,600,000 | 381.024.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 185.220.000 | 150 |
| 43 | PP2300611605 - Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn | 57,000,000 | 82.080.000 | 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.900.000 | 100 |
| 44 | PP2300611606 - Bộ dây thở dùng một lần loại hai bẫy nước | 241,500,000 | 347.760.000 | 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 169.050.000 | 383 |
| 45 | PP2300611607 - Bộ hút đàm kín 72h cho người lớn | 113,400,000 | 163.296.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.380.000 | 100 |
| 46 | PP2300611608 - Bộ khăn chăm sóc y tế | 249,375,000 | 359.100.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.562.500 | 833 |
| 47 | PP2300611609 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 450,000,000 | 648.000.000 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 167 |
| 48 | PP2300611610 - Bộ khăn chụp mạch | 401,430,000 | 578.059.200 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 281.001.000 | 167 |
| 49 | PP2300611611 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da | 273,366,500 | 393.647.800 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 191.356.600 | 183 |
| 50 | PP2300611612 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 126,787,500 | 182.574.000 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.751.300 | 75 |
| 51 | PP2300611613 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 19,883,500 | 28.632.300 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.918.500 | 12 |
| 52 | PP2300611614 - Bộ khăn phẫu thuật chi | 187,612,000 | 270.161.300 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131.328.400 | 67 |
| 53 | PP2300611615 - Bộ khăn phẫu thuật cột sống | 7,397,375 | 10.652.300 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.178.200 | 4 |
| 54 | PP2300611616 - Bộ khăn phẫu thuật sọ | 10,039,500 | 14.456.900 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.027.700 | 5 |
| 55 | PP2300611617 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát | 2,000,310,000 | 2.880.446.400 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.217.000 | 1083 |
| 56 | PP2300611618 - Bộ khăn sinh mổ | 118,818,000 | 171.098.000 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.172.600 | 67 |
| 57 | PP2300611619 - Bộ khăn sinh thường | 156,227,500 | 224.967.600 | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 109.359.300 | 183 |
| 58 | PP2300611620 - Bộ kít tách huyết tương giầu tiểu cầu 3 khoang | 558,000,000 | 803.520.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 390.600.000 | 30 |
| 59 | PP2300611621 - Bơm hút thai 1 van | 2,809,800 | 4.046.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.966.900 | 2 |
| 60 | PP2300611622 - Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 1.5 x 5cm | 24,120,000 | 34.732.800 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.884.000 | 5000 |
| 61 | PP2300611623 - Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 4 x 5cm | 19,980,000 | 28.771.200 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.986.000 | 2500 |
| 62 | PP2300611624 - Bông hút nước 3x3cm | 504,000,000 | 725.760.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.800.000 | 33333 |
| 63 | PP2300611625 - Bông không thấm | 2,760,000 | 3.974.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.932.000 | 3 |
| 64 | PP2300611626 - Bông thấm nước | 29,450,380 | 42.408.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.615.300 | 32 |
| 65 | PP2300611627 - Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 10cm x 3.6m | 58,500,000 | 84.240.000 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.950.000 | 108 |
| 66 | PP2300611628 - Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m | 66,000,000 | 95.040.000 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | 100 |
| 67 | PP2300611629 - Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m | 46,500,000 | 66.960.000 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.550.000 | 103 |
| 68 | PP2300611630 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da | 147,500,000 | 212.400.000 | 9021, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.250.000 | 4 |
| 69 | PP2300611631 - Cán dao mổ | 756,000 | 1.088.700 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.200 | 8 |
| 70 | PP2300611632 - Canuyl mở khí quản số 7;8 | 49,140,000 | 70.761.600 | 9018, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.398.000 | 108 |
| 71 | PP2300611633 - Canuyn May O | 9,660,000 | 13.910.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.762.000 | 333 |
| 72 | PP2300611634 - Catheter ba | 378,000,000 | 544.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600.000 | 200 |
| 73 | PP2300611635 - Catheter đôi | 540,000,000 | 777.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | 333 |
| 74 | PP2300611636 - Cây thông nòng nội khí quản | 3,360,000 | 4.838.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | 17 |
| 75 | PP2300611637 - Trâm gai | 8,032,320 | 11.566.600 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.622.700 | 60 |
| 76 | PP2300611638 - Chỉ co nướu | 2,640,000 | 3.801.600 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.848.000 | 2 |
| 77 | PP2300611639 - Clip kẹp mạch máu polymer | 385,000,000 | 554.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 269.500.000 | 917 |
| 78 | PP2300611640 - Cốc đờm | 16,225,000 | 23.364.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.357.500 | 1833 |
| 79 | PP2300611641 - Cốc nhựa | 6,600,000 | 9.504.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.620.000 | 5000 |
| 80 | PP2300611642 - Cuộn trải giường 80x200cm | 30,000,000 | 43.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 8 |
| 81 | PP2300611643 - Đai treo tay | 3,200,000 | 4.608.000 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.240.000 | 17 |
| 82 | PP2300611644 - Đầu col trắng 10ul | 1,005,000 | 1.447.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 703.500 | 500 |
| 83 | PP2300611645 - Đầu col vàng 0.2ml | 1,680,000 | 2.419.200 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000 | 6667 |
| 84 | PP2300611646 - Đầu col xanh 1ml | 1,720,000 | 2.476.800 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.204.000 | 3333 |
| 85 | PP2300611647 - Đầu lấy cao răng siêu âm | 19,000,000 | 27.360.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.300.000 | 2 |
| 86 | PP2300611648 - Dầu paraphin | 1,760,000 | 2.534.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.232.000 | 3 |
| 87 | PP2300611649 - Đầu que cấy 1µl, 10µl | 41,400 | 59.700 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.000 | 7 |
| 88 | PP2300611650 - Dầu soi kính hiển vi | 17,800,000 | 25.632.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.460.000 | 2 |
| 89 | PP2300611651 - Đầu thử đường huyết | 1,260,000,000 | 1.814.400.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 882.000.000 | 25000 |
| 90 | PP2300611652 - Dây garo | 28,000,000 | 40.320.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 333 |
| 91 | PP2300611653 - Đè lưỡi gỗ | 17,052,000 | 24.554.900 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.936.400 | 9667 |
| 92 | PP2300611654 - Đệm định hình và giảm áp lực đầu nằm sấp | 29,100,000 | 41.904.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.370.000 | 1 |
| 93 | PP2300611655 - Đệm đỡ bụng ở tư thế nằm sấp | 50,310,000 | 72.446.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.217.000 | 1 |
| 94 | PP2300611656 - Đệm đỡ cố định mặt bên, tư thế nằm ngiêng | 27,540,000 | 39.657.600 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.278.000 | 1 |
| 95 | PP2300611657 - Đĩa Petri nhựa vô trùng | 64,260,000 | 92.534.400 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.982.000 | 6000 |
| 96 | PP2300611658 - Điện cực dán | 321,300,000 | 462.672.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.910.000 | 28333 |
| 97 | PP2300611659 - Điện cực dán máy điện xung | 27,500,000 | 39.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.250.000 | 83 |
| 98 | PP2300611660 - Dung dịch chăm sóc vết thương dạng xịt, hỗ trợ cung cấp oxy tại chỗ dung tích 12ml | 194,500,000 | 280.080.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.150.000 | 8 |
| 99 | PP2300611661 - Dung dịch dầu phòng ngừa và điều trị loét tì đè | 105,000,000 | 151.200.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 50 |
| 100 | PP2300611662 - Dung dịch làm ẩm vết thương | 15,000,000 | 21.600.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 17 |
| 101 | PP2300611663 - Dung dịch rửa vết thương 1000ml | 85,000,000 | 122.400.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 17 |
| 102 | PP2300611664 - Dung dịch rửa vết thương 500ml | 30,750,000 | 44.280.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.525.000 | 8 |
| 103 | PP2300611665 - Dung dịch rửa vết thương dung tích 1000ml | 382,500,000 | 550.800.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 267.750.000 | 75 |
| 104 | PP2300611666 - Dung dịch rửa vết thương dung tích 250ml | 198,000,000 | 285.120.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.600.000 | 75 |
| 105 | PP2300611667 - Dung dịch rửa vết thương dung tích 500ml | 276,750,000 | 398.520.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 193.725.000 | 75 |
| 106 | PP2300611668 - Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương | 22,500,000 | 32.400.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.750.000 | 25 |
| 107 | PP2300611669 - Gạc 100cm x 80cm | 107,800,000 | 155.232.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.460.000 | 3667 |
| 108 | PP2300611670 - Gạc cầm máu nha khoa | 373,200 | 537.500 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 261.300 | 200 |
| 109 | PP2300611671 - Gạc cầu | 62,200,000 | 89.568.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.540.000 | 33333 |
| 110 | PP2300611672 - Gạc dẫn lưu 1cmx200cmx4 lớp | 5,999,000 | 8.638.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.199.300 | 583 |
| 111 | PP2300611673 - Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x 10cm | 25,900,000 | 37.296.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.130.000 | 117 |
| 112 | PP2300611674 - Gạc phẫu thuật 7.5x7.5cmx8 lớp | 3,680,000 | 5.299.200 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.576.000 | 1667 |
| 113 | PP2300611675 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp | 20,700,000 | 29.808.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.490.000 | 10000 |
| 114 | PP2300611676 - Gạc Phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, có cản quang | 964,392,000 | 1.388.724.500 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 675.074.400 | 26000 |
| 115 | PP2300611677 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp | 1,242,000,000 | 1.788.480.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 869.400.000 | 333333 |
| 116 | PP2300611678 - Gạc thận nhân tạo 3.5 x 4.5cmx 80 lớp | 73,860,000 | 106.358.400 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.702.000 | 10000 |
| 117 | PP2300611679 - Gạc xốp dán vết thương tiết dịch | 3,000,000 | 4.320.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 8 |
| 118 | PP2300611680 - Găng tay sản tiệt trùng | 10,500,000 | 15.120.000 | 4015; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 117 |
| 119 | PP2300611681 - Gel sát khuẩn và làm mềm vết thương | 60,000,000 | 86.400.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 25 |
| 120 | PP2300611682 - Gel siêu âm | 63,000,000 | 90.720.000 | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 83 |
| 121 | PP2300611683 - Gen quấn định hình bụng 9inch | 232,320,000 | 334.540.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.624.000 | 20 |
| 122 | PP2300611684 - Gen quấn định hình ngực | 24,200,000 | 34.848.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.940.000 | 7 |
| 123 | PP2300611685 - Giấy cắn | 31,941,000 | 45.995.100 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.358.700 | 17 |
| 124 | PP2300611686 - Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110x140mm | 78,300,000 | 112.752.000 | 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.810.000 | 450 |
| 125 | PP2300611687 - Giấy ghi điện tim cho máy điện tim 12 kênh Nihon Kohden | 54,000,000 | 77.760.000 | 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 75 |
| 126 | PP2300611688 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 352,800,000 | 508.032.000 | 4810; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 246.960.000 | 467 |
| 127 | PP2300611689 - Giấy in ảnh siêu âm màu | 193,999,800 | 279.359.800 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.799.900 | 50 |
| 128 | PP2300611690 - Giấy monitoring sản | 56,700,000 | 81.648.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.690.000 | 75 |
| 129 | PP2300611691 - Gutta-Pecca | 3,780,000 | 5.443.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.646.000 | 8 |
| 130 | PP2300611692 - Hộp bông cồn | 10,400,000 | 14.976.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.280.000 | 33 |
| 131 | PP2300611693 - Hộp chia thuốc | 5,800,000 | 8.352.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.060.000 | 167 |
| 132 | PP2300611694 - Huyết áp đồng hồ | 110,250,000 | 158.760.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.175.000 | 42 |
| 133 | PP2300611695 - Kẹp rốn sơ sinh | 3,500,000 | 5.040.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | 417 |
| 134 | PP2300611696 - Khẩu trang phẫu thuật có dây buộc | 159,040,000 | 229.017.600 | 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.328.000 | 23333 |
| 135 | PP2300611697 - Khẩu trang y tế | 409,500,000 | 589.680.000 | 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 286.650.000 | 83333 |
| 136 | PP2300611698 - Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần số 0.7 | 2,952,000 | 4.250.900 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.066.400 | 40 |
| 137 | PP2300611699 - Kim châm cứu | 374,400,000 | 539.136.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.080.000 | 130000 |
| 138 | PP2300611700 - Kim chích máu | 3,634,000 | 5.233.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.543.800 | 3833 |
| 139 | PP2300611701 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền | 12,250,000 | 17.640.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.575.000 | 58 |
| 140 | PP2300611702 - Kim lấy máu thử đường huyết | 246,500,000 | 354.960.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.550.000 | 24167 |
| 141 | PP2300611703 - Kim sinh thiết tủy xương | 50,600,000 | 72.864.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.420.000 | 37 |
| 142 | PP2300611704 - Lam kính đầu mài | 48,510,000 | 69.854.400 | 7017, 7102; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.957.000 | 367 |
| 143 | PP2300611705 - Lentulo | 6,840,000 | 9.849.600 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.788.000 | 50 |
| 144 | PP2300611706 - Lọ đựng bệnh phẩm cỡ 500ml | 24,600,000 | 35.424.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.220.000 | 167 |
| 145 | PP2300611707 - Lưỡi cắt nạo xoang cong | 16,600,000 | 23.904.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.620.000 | 1 |
| 146 | PP2300611708 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng | 8,300,000 | 11.952.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.810.000 | 1 |
| 147 | PP2300611709 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 75,600,000 | 108.864.000 | 9018, 2840, 8208; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 4 |
| 148 | PP2300611710 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số | 60,000,000 | 86.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 10000 |
| 149 | PP2300611711 - Lưỡi dao nạo VA | 9,100,000 | 13.104.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.370.000 | 1 |
| 150 | PP2300611712 - Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước lớn | 27,090,000 | 39.009.600 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.963.000 | 33 |
| 151 | PP2300611713 - Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước nhỏ | 275,625,000 | 396.900.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 192.937.500 | 417 |
| 152 | PP2300611714 - Mask thanh quản các cỡ | 3,307,500 | 4.762.800 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.315.300 | 4 |
| 153 | PP2300611715 - Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở | 302,400,000 | 435.456.000 | 3926, 9020; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.680.000 | 33 |
| 154 | PP2300611716 - Meche phẫu thuật 3.5x75cmx6 lớp | 55,200,000 | 79.488.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.640.000 | 5333 |
| 155 | PP2300611717 - Miếng cầm máu mũi | 83,622,000 | 120.415.700 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.535.400 | 183 |
| 156 | PP2300611718 - Miếng cầm máu Tai | 2,625,000 | 3.780.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.837.500 | 4 |
| 157 | PP2300611719 - Miếng dán mi 10 x12cm | 18,900,000 | 27.216.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 333 |
| 158 | PP2300611720 - Miếng dán vô trùng trong suốt không thấm nước, có xẻ rãnh cố định kim truyền 6 cm x 7cm | 77,625,000 | 111.780.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.337.500 | 2250 |
| 159 | PP2300611721 - Mỏ vịt nhựa | 35,700,000 | 51.408.000 | 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.990.000 | 1667 |
| 160 | PP2300611722 - Mũ phẫu thuật giấy | 214,500,000 | 308.880.000 | 6211, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.150.000 | 41667 |
| 161 | PP2300611723 - Mũi khoan phẫu thuật các loại | 75,600,000 | 108.864.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 50 |
| 162 | PP2300611724 - Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản | 14,300,000 | 20.592.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.010.000 | 18 |
| 163 | PP2300611725 - Nẹp kẹp cố định cổ tay | 5,500,000 | 7.920.000 | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.850.000 | 8 |
| 164 | PP2300611726 - Nhiệt kế y học | 27,600,000 | 39.744.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.320.000 | 200 |
| 165 | PP2300611727 - Nong dũa ống tuỷ | 33,000,000 | 47.520.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.100.000 | 367 |
| 166 | PP2300611728 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm thuốc | 5,600,000 | 8.064.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.920.000 | 583 |
| 167 | PP2300611729 - Ống chân không lấy máu tự động Citrate 3,2% | 140,000,000 | 201.600.000 | 9018, 3926, 3923; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 16667 |
| 168 | PP2300611730 - Ống dẫn lưu PVC tráng Silicon vô trùng | 11,700,000 | 16.848.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.190.000 | 250 |
| 169 | PP2300611731 - Ống Falcon 15 ml có nắp | 36,000,000 | 51.840.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 3333 |
| 170 | PP2300611732 - Ống Falcon 50 ml có nắp | 460,000 | 662.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.000 | 33 |
| 171 | PP2300611733 - Ống hút dịch đầu tròn | 16,500,000 | 23.760.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | 167 |
| 172 | PP2300611734 - Ống hút nước bọt | 7,480,000 | 10.771.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.236.000 | 2833 |
| 173 | PP2300611735 - Ống lót bó bột kích thước 10 cmx25m | 9,250,000 | 13.320.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.475.000 | 4 |
| 174 | PP2300611736 - Ống lót bó bột kích thước 6.5cmx25m | 8,500,000 | 12.240.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 4 |
| 175 | PP2300611737 - Ống Eppendorf 1.5ml | 1,398,000 | 2.013.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 978.600 | 1000 |
| 176 | PP2300611738 - Ống máu lắng | 337,500,000 | 486.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 236.250.000 | 4500 |
| 177 | PP2300611739 - Cút nối chữ Y | 13,860,000 | 19.958.400 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.702.000 | 50 |
| 178 | PP2300611740 - Cút nối thẳng | 3,300,000 | 4.752.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.310.000 | 50 |
| 179 | PP2300611741 - Ống nghe tim phổi | 25,200,000 | 36.288.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.640.000 | 33 |
| 180 | PP2300611742 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA | 770,000,000 | 1.108.800.000 | 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 539.000.000 | 91667 |
| 181 | PP2300611743 - Ống nghiệm nhựa nắp đỏ | 141,750,000 | 204.120.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.225.000 | 45000 |
| 182 | PP2300611744 - Ống nghiệm nước tiểu | 3,450,000 | 4.968.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.415.000 | 383 |
| 183 | PP2300611745 - ống nghiệm thủy tinh | 12,000,000 | 17.280.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 3333 |
| 184 | PP2300611746 - Ống nhựa có chống đông bằng Heparin | 503,685,000 | 725.306.400 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.579.500 | 102500 |
| 185 | PP2300611747 - Ống nối dây máy thở (con sâu máy thở) | 388,500,000 | 559.440.000 | 9033, 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 271.950.000 | 3083 |
| 186 | PP2300611748 - Ống nội khí quản có lò xo có bóng chèn | 6,825,000 | 9.828.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.777.500 | 8 |
| 187 | PP2300611749 - Ống nội khí quản định dạng có cuff miệng | 1,785,000 | 2.570.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.249.500 | 8 |
| 188 | PP2300611750 - Ống nội khí quản sử dụng 1 lần các cỡ | 117,600,000 | 169.344.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.320.000 | 1333 |
| 189 | PP2300611751 - Ống thổi cho máy đo chức năng hô hấp | 5,970,000 | 8.596.800 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.179.000 | 500 |
| 190 | PP2300611752 - Ống thông khí tai các cỡ | 4,800,000 | 6.912.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.360.000 | 3 |
| 191 | PP2300611753 - Ống thông phế quản 2 nòng | 46,200,000 | 66.528.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.340.000 | 7 |
| 192 | PP2300611754 - Paraphin khô | 27,500,000 | 39.600.000 | 2712; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.250.000 | 83 |
| 193 | PP2300611755 - Phin lọc khuẩn | 136,500,000 | 196.560.000 | 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.550.000 | 1083 |
| 194 | PP2300611756 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn | 537,840,000 | 774.489.600 | 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 376.488.000 | 2000 |
| 195 | PP2300611757 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em | 11,745,000 | 16.912.800 | 8421, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.221.500 | 42 |
| 196 | PP2300611758 - Pipet nhựa 3ml | 23,100,000 | 33.264.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.170.000 | 11667 |
| 197 | PP2300611759 - Quả lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn | 643,500,000 | 926.640.000 | 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 450.450.000 | 75 |
| 198 | PP2300611760 - Que cấy vô trùng 01 µl | 18,375,000 | 26.460.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.862.500 | 2083 |
| 199 | PP2300611761 - Que cấy vô trùng 10 µl | 16,905,000 | 24.343.200 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.833.500 | 1917 |
| 200 | PP2300611762 - Que gỗ bẹt hai đầu | 8,600,000 | 12.384.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.020.000 | 1667 |
| 201 | PP2300611763 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng | 18,900,000 | 27.216.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 2000 |
| 202 | PP2300611764 - Tấm dán phẫu thuật 28x30cm | 315,000,000 | 453.600.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 1000 |
| 203 | PP2300611765 - Tấm dán sau phẫu thuật 25x10cm | 150,000,000 | 216.000.000 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 500 |
| 204 | PP2300611766 - Tấm dán sau phẫu thuật 6,5x5cm | 17,955,000 | 25.855.200 | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.568.500 | 300 |
| 205 | PP2300611767 - Tấm trải 1m x1.3m | 92,400,000 | 133.056.000 | 3926, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.680.000 | 3333 |
| 206 | PP2300611768 - Tay dao cắt đốt VA và Amidal Plasma | 324,000,000 | 466.560.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 226.800.000 | 10 |
| 207 | PP2300611769 - Tay dao mổ điện đơn cực dùng một lần | 125,000,000 | 180.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.500.000 | 83 |
| 208 | PP2300611770 - Tay dao Plasma cắt cầm máu | 1,020,000,000 | 1.468.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 714.000.000 | 20 |
| 209 | PP2300611771 - Thông chữ T | 1,575,000 | 2.268.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.102.500 | 17 |
| 210 | PP2300611772 - Thông dạ dày các số | 137,970,000 | 198.676.800 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.579.000 | 3000 |
| 211 | PP2300611773 - Thông Foley 2 nòng | 302,400,000 | 435.456.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.680.000 | 3333 |
| 212 | PP2300611774 - Thông Foley 3 nòng | 65,625,000 | 94.500.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.937.500 | 417 |
| 213 | PP2300611775 - Thông hậu môn | 2,450,000 | 3.528.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.715.000 | 117 |
| 214 | PP2300611776 - Thông nelaton các số | 1,323,000 | 1.905.200 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 926.100 | 20 |
| 215 | PP2300611777 - Thông petze | 787,500 | 1.134.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 551.300 | 8 |
| 216 | PP2300611778 - Túi bọc máy vi phẫu | 10,536,000 | 15.171.900 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.375.200 | 100 |
| 217 | PP2300611779 - Túi chườm đá | 45,000,000 | 64.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 167 |
| 218 | PP2300611780 - Túi đặt ngực các dạng, các cỡ | 942,637,500 | 1.357.398.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 659.846.300 | 10 |
| 219 | PP2300611781 - Cuộn túi đóng thuốc sắc | 29,400,000 | 42.336.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.580.000 | 6 |
| 220 | PP2300611782 - Túi nilon mổ nội soi | 120,000,000 | 172.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 3333 |
| 221 | PP2300611783 - Túi nước tiểu | 149,730,000 | 215.611.200 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.811.000 | 5167 |
| 222 | PP2300611784 - Vòng tay mẹ và bé | 3,603,600 | 5.189.200 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.522.600 | 200 |
| 223 | PP2300611785 - Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ lớn | 42,000,000 | 60.480.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 3 |
| 224 | PP2300611786 - Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ | 63,000,000 | 90.720.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 5 |
| 225 | PP2300611787 - Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình | 63,000,000 | 90.720.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 5 |
| 226 | PP2300611788 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 45,060,000 | 64.886.400 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.542.000 | 5000 |
| 227 | PP2300611789 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ | 102,500,000 | 147.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.750.000 | 8 |
| 228 | PP2300611790 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa | 63,750,000 | 91.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.625.000 | 4 |
| 229 | PP2300611791 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn | 30,000,000 | 43.200.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 2 |
| 230 | PP2300611792 - Bình chứa dịch vết thương áp lực âm | 140,000,000 | 201.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 13 |
| 231 | PP2300611793 - Bộ dẫn lưu dung dịch tưới rửa vết thương áp lực âm | 6,000,000 | 8.640.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 1 |
| 232 | PP2300611794 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ | 35,000,000 | 50.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | 2 |
| 233 | PP2300611795 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa | 20,000,000 | 28.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.000 | 1 |
| 234 | PP2300611796 - Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa | 16,000,000 | 23.040.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.200.000 | 1 |
| 235 | PP2300611797 - Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu | 270,000,000 | 388.800.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | 10 |
| 236 | PP2300611798 - Ống trữ lạnh 2.0ml | 27,300,000 | 39.312.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.110.000 | 1667 |
| 237 | PP2300611799 - Ống Heparin chân không | 378,000,000 | 544.320.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600.000 | 33333 |
| 238 | PP2300611800 - Ống thở oxy dòng cao qua mũi | 204,600,000 | 294.624.000 | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 143.220.000 | 50 |
| 239 | PP2300611801 - Gọng thở qua Canuyl mở khí quản | 82,650,000 | 119.016.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.855.000 | 17 |
| 240 | PP2300611802 - Đầu phun khí dung | 60,000,000 | 86.400.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 7 |
| 241 | PP2300611803 - Histamin | 5,200,000 | 7.488.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.640.000 | 1 |
| 242 | PP2300611804 - Cân tiểu ly điện tử | 680,000 | 979.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000 | 1 |
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300611563 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Áo định hình ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300611564 |
| Giá từng phần lô | 85,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Áo phẫu thuật size L |
|
| Mã phần lô | PP2300611565 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.340.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300611566 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.992.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9603, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bản điện cực trung tính cho người lớn dùng 1 lần sử dụng cho dao mổ điện Force FX |
|
| Mã phần lô | PP2300611567 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bản điện cực trung tính dùng 1 lần cho trẻ em sử dụng cho dao mổ điện Force FX |
|
| Mã phần lô | PP2300611568 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng chun 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611569 |
| Giá từng phần lô | 7,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.151.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.420.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng chun 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611570 |
| Giá từng phần lô | 6,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.878.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng cố định nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300611571 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng cố định nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300611572 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng cuộn 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611573 |
| Giá từng phần lô | 61,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.401.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611574 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng đầu gối |
|
| Mã phần lô | PP2300611575 |
| Giá từng phần lô | 19,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính 5cm x 5m, nền bằng vải lụa Taffetas phủ keo oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300611576 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300611577 |
| Giá từng phần lô | 46,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.069.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.603.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính chỉ thị nhiệt dùng trong khử khuẩn 24mmx55m dùng trong hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300611578 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.180.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng Film có gạc kích thước 6 x 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611579 |
| Giá từng phần lô | 987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng Film có gạc kích thước 9 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611580 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.354.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng Film có gạc kích thước 9 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611581 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.056.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng gạc cân bằng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300611582 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng gạc thấm hút dịch tiết |
|
| Mã phần lô | PP2300611583 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.491.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng hỗ trợ khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2300611584 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng hỗ trợ khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2300611585 |
| Giá từng phần lô | 9,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.988.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng hỗ trợ mắt cá chân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300611586 |
| Giá từng phần lô | 11,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.732.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng Hydrocolloid 10 cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300611587 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng keo chun co giãn 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300611588 |
| Giá từng phần lô | 24,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.617.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng keo có gạc vô trùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300611589 |
| Giá từng phần lô | 223,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.148.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng phim trong tích hợp Chlorhexidine gluconate, kích thước 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611590 |
| Giá từng phần lô | 544,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.820.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng phim vô trùng trong suốt kích thước 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611591 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.354.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng thay chỉ khâu da Kích thước 12.7 x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300611592 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.257.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300611593 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun đầu gối |
|
| Mã phần lô | PP2300611594 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun đầu gối |
|
| Mã phần lô | PP2300611595 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611596 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng vô khuẩn trong suốt có gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300611597 |
| Giá từng phần lô | 19,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.626.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611598 |
| Giá từng phần lô | 132,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng xốp dán vết thương tiết dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300611599 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611600 |
| Giá từng phần lô | 68,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300611601 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.112.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ truyền dịch giảm đau dùng một lần đa tốc độ |
|
| Mã phần lô | PP2300611602 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau PCA |
|
| Mã phần lô | PP2300611603 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300611604 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300611605 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây thở dùng một lần loại hai bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300611606 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ hút đàm kín 72h cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300611607 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chăm sóc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300611608 |
| Giá từng phần lô | 249,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300611609 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300611610 |
| Giá từng phần lô | 401,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.059.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300611611 |
| Giá từng phần lô | 273,366,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.647.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.356.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300611612 |
| Giá từng phần lô | 126,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.751.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300611613 |
| Giá từng phần lô | 19,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.632.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.918.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật chi |
|
| Mã phần lô | PP2300611614 |
| Giá từng phần lô | 187,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.161.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.328.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300611615 |
| Giá từng phần lô | 7,397,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.652.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.178.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300611616 |
| Giá từng phần lô | 10,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.456.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.027.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300611617 |
| Giá từng phần lô | 2,000,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.446.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn sinh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300611618 |
| Giá từng phần lô | 118,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.172.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn sinh thường |
|
| Mã phần lô | PP2300611619 |
| Giá từng phần lô | 156,227,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.967.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.359.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ kít tách huyết tương giầu tiểu cầu 3 khoang |
|
| Mã phần lô | PP2300611620 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300611621 |
| Giá từng phần lô | 2,809,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.046.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.966.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 1.5 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611622 |
| Giá từng phần lô | 24,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.732.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 4 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611623 |
| Giá từng phần lô | 19,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.771.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông hút nước 3x3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611624 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông không thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300611625 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.974.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300611626 |
| Giá từng phần lô | 29,450,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.408.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.615.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 10cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2300611627 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2300611628 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2300611629 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300611630 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300611631 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Canuyl mở khí quản số 7;8 |
|
| Mã phần lô | PP2300611632 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.761.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Canuyn May O |
|
| Mã phần lô | PP2300611633 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.910.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter ba |
|
| Mã phần lô | PP2300611634 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300611635 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cây thông nòng nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300611636 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.838.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300611637 |
| Giá từng phần lô | 8,032,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.566.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.622.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300611638 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.801.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Clip kẹp mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300611639 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cốc đờm |
|
| Mã phần lô | PP2300611640 |
| Giá từng phần lô | 16,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300611641 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cuộn trải giường 80x200cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611642 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đai treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300611643 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu col trắng 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2300611644 |
| Giá từng phần lô | 1,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.447.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu col vàng 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611645 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.419.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu col xanh 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611646 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu lấy cao răng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300611647 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dầu paraphin |
|
| Mã phần lô | PP2300611648 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.534.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu que cấy 1µl, 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300611649 |
| Giá từng phần lô | 41,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300611650 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300611651 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300611652 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300611653 |
| Giá từng phần lô | 17,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.554.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.936.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đệm định hình và giảm áp lực đầu nằm sấp |
|
| Mã phần lô | PP2300611654 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đệm đỡ bụng ở tư thế nằm sấp |
|
| Mã phần lô | PP2300611655 |
| Giá từng phần lô | 50,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.446.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đệm đỡ cố định mặt bên, tư thế nằm ngiêng |
|
| Mã phần lô | PP2300611656 |
| Giá từng phần lô | 27,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.657.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đĩa Petri nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300611657 |
| Giá từng phần lô | 64,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.534.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300611658 |
| Giá từng phần lô | 321,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực dán máy điện xung |
|
| Mã phần lô | PP2300611659 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch chăm sóc vết thương dạng xịt, hỗ trợ cung cấp oxy tại chỗ dung tích 12ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611660 |
| Giá từng phần lô | 194,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch dầu phòng ngừa và điều trị loét tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2300611661 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch làm ẩm vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300611662 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa vết thương 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611663 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa vết thương 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611664 |
| Giá từng phần lô | 30,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa vết thương dung tích 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611665 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa vết thương dung tích 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611666 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa vết thương dung tích 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611667 |
| Giá từng phần lô | 276,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300611668 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc 100cm x 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611669 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc cầm máu nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300611670 |
| Giá từng phần lô | 373,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300611671 |
| Giá từng phần lô | 62,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc dẫn lưu 1cmx200cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300611672 |
| Giá từng phần lô | 5,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.638.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.199.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611673 |
| Giá từng phần lô | 25,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 7.5x7.5cmx8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300611674 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.299.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300611675 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc Phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300611676 |
| Giá từng phần lô | 964,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.724.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.074.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300611677 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.788.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc thận nhân tạo 3.5 x 4.5cmx 80 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300611678 |
| Giá từng phần lô | 73,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.358.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc xốp dán vết thương tiết dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300611679 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay sản tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300611680 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gel sát khuẩn và làm mềm vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300611681 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300611682 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gen quấn định hình bụng 9inch |
|
| Mã phần lô | PP2300611683 |
| Giá từng phần lô | 232,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.540.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gen quấn định hình ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300611684 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300611685 |
| Giá từng phần lô | 31,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.995.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.358.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110x140mm |
|
| Mã phần lô | PP2300611686 |
| Giá từng phần lô | 78,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy ghi điện tim cho máy điện tim 12 kênh Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300611687 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300611688 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy in ảnh siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300611689 |
| Giá từng phần lô | 193,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.359.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.799.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy monitoring sản |
|
| Mã phần lô | PP2300611690 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gutta-Pecca |
|
| Mã phần lô | PP2300611691 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.443.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hộp bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300611692 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hộp chia thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300611693 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Huyết áp đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300611694 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300611695 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang phẫu thuật có dây buộc |
|
| Mã phần lô | PP2300611696 |
| Giá từng phần lô | 159,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.017.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300611697 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần số 0.7 |
|
| Mã phần lô | PP2300611698 |
| Giá từng phần lô | 2,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.250.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.066.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300611699 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300611700 |
| Giá từng phần lô | 3,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.543.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300611701 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300611702 |
| Giá từng phần lô | 246,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300611703 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lam kính đầu mài |
|
| Mã phần lô | PP2300611704 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.854.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017, 7102; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300611705 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.849.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lọ đựng bệnh phẩm cỡ 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611706 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi cắt nạo xoang cong |
|
| Mã phần lô | PP2300611707 |
| Giá từng phần lô | 16,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300611708 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300611709 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 2840, 8208; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300611710 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2300611711 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300611712 |
| Giá từng phần lô | 27,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.009.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300611713 |
| Giá từng phần lô | 275,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mask thanh quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300611714 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300611715 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926, 9020; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Meche phẫu thuật 3.5x75cmx6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300611716 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300611717 |
| Giá từng phần lô | 83,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.415.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.535.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng cầm máu Tai |
|
| Mã phần lô | PP2300611718 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng dán mi 10 x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611719 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng dán vô trùng trong suốt không thấm nước, có xẻ rãnh cố định kim truyền 6 cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611720 |
| Giá từng phần lô | 77,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300611721 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mũ phẫu thuật giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300611722 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mũi khoan phẫu thuật các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300611723 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300611724 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp kẹp cố định cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300611725 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nhiệt kế y học |
|
| Mã phần lô | PP2300611726 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nong dũa ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300611727 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300611728 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống chân không lấy máu tự động Citrate 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2300611729 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 3926, 3923; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu PVC tráng Silicon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300611730 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống Falcon 15 ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300611731 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống Falcon 50 ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300611732 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút dịch đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300611733 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300611734 |
| Giá từng phần lô | 7,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.771.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống lót bó bột kích thước 10 cmx25m |
|
| Mã phần lô | PP2300611735 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống lót bó bột kích thước 6.5cmx25m |
|
| Mã phần lô | PP2300611736 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống Eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611737 |
| Giá từng phần lô | 1,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.013.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 978.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300611738 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cút nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300611739 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.958.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cút nối thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300611740 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghe tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300611741 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300611742 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.108.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm nhựa nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300611743 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300611744 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300611745 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nhựa có chống đông bằng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300611746 |
| Giá từng phần lô | 503,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.306.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.579.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nối dây máy thở (con sâu máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300611747 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033, 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có lò xo có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300611748 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản định dạng có cuff miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300611749 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.570.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300611750 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thổi cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300611751 |
| Giá từng phần lô | 5,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.596.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông khí tai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300611752 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông phế quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300611753 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Paraphin khô |
|
| Mã phần lô | PP2300611754 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2712; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300611755 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300611756 |
| Giá từng phần lô | 537,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.489.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300611757 |
| Giá từng phần lô | 11,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.912.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.221.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Pipet nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611758 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Quả lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300611759 |
| Giá từng phần lô | 643,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Que cấy vô trùng 01 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300611760 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Que cấy vô trùng 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300611761 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.343.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.833.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Que gỗ bẹt hai đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300611762 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300611763 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tấm dán phẫu thuật 28x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611764 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tấm dán sau phẫu thuật 25x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611765 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tấm dán sau phẫu thuật 6,5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300611766 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.855.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.568.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tấm trải 1m x1.3m |
|
| Mã phần lô | PP2300611767 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao cắt đốt VA và Amidal Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300611768 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao mổ điện đơn cực dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300611769 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao Plasma cắt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300611770 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.468.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300611771 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300611772 |
| Giá từng phần lô | 137,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.676.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông Foley 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300611773 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông Foley 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300611774 |
| Giá từng phần lô | 65,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300611775 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300611776 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thông petze |
|
| Mã phần lô | PP2300611777 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi bọc máy vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300611778 |
| Giá từng phần lô | 10,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.171.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.375.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi chườm đá |
|
| Mã phần lô | PP2300611779 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi đặt ngực các dạng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300611780 |
| Giá từng phần lô | 942,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.846.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cuộn túi đóng thuốc sắc |
|
| Mã phần lô | PP2300611781 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi nilon mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300611782 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300611783 |
| Giá từng phần lô | 149,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.611.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng tay mẹ và bé |
|
| Mã phần lô | PP2300611784 |
| Giá từng phần lô | 3,603,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.189.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.522.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300611785 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300611786 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300611787 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300611788 |
| Giá từng phần lô | 45,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.886.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300611789 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300611790 |
| Giá từng phần lô | 63,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300611791 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bình chứa dịch vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300611792 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu dung dịch tưới rửa vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300611793 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300611794 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300611795 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300611796 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300611797 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống trữ lạnh 2.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300611798 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống Heparin chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300611799 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thở oxy dòng cao qua mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300611800 |
| Giá từng phần lô | 204,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gọng thở qua Canuyl mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300611801 |
| Giá từng phần lô | 82,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300611802 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Histamin |
|
| Mã phần lô | PP2300611803 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cân tiểu ly điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300611804 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi