Gói thầu: Gói thầu số VT4: Mua sắm bông băng gạc và vật tư khác (gồm 242 danh mục chia thành 242 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391012-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT4: Mua sắm bông băng gạc và vật tư khác (gồm 242 danh mục chia thành 242 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300269091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 32,580,425,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390.969.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300611563 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 19,000,000 27.360.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.300.000 17
2 PP2300611564 - Áo định hình ngực các cỡ 85,250,000 122.760.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.675.000 8
3 PP2300611565 - Áo phẫu thuật size L 2,320,000,000 3.340.800.000 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.624.000.000 6667
4 PP2300611566 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 12,495,000 17.992.800 9603, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.746.500 83
5 PP2300611567 - Bản điện cực trung tính cho người lớn dùng 1 lần sử dụng cho dao mổ điện Force FX 162,000,000 233.280.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.400.000 150
6 PP2300611568 - Bản điện cực trung tính dùng 1 lần cho trẻ em sử dụng cho dao mổ điện Force FX 38,000,000 54.720.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.600.000 17
7 PP2300611569 - Băng chun 10cm 7,744,000 11.151.400 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.420.800 53
8 PP2300611570 - Băng chun 15cm 6,860,000 9.878.400 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.802.000 33
9 PP2300611571 - Băng cố định nội khí quản 9,450,000 13.608.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.615.000 17
10 PP2300611572 - Băng cố định nội khí quản 22,050,000 31.752.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.435.000 83
11 PP2300611573 - Băng cuộn 10cm 61,390,000 88.401.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.973.000 5833
12 PP2300611574 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm 18,150,000 26.136.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.705.000 8
13 PP2300611575 - Băng đầu gối 19,700,000 28.368.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.790.000 3
14 PP2300611576 - Băng dính 5cm x 5m, nền bằng vải lụa Taffetas phủ keo oxit kẽm 1,000,000,000 1.440.000.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000.000 4167
15 PP2300611577 - Băng dính cá nhân 46,576,000 67.069.500 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.603.200 13667
16 PP2300611578 - Băng dính chỉ thị nhiệt dùng trong khử khuẩn 24mmx55m dùng trong hấp ướt 50,820,000 73.180.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.574.000 92
17 PP2300611579 - Băng Film có gạc kích thước 6 x 7 cm 987,000 1.421.300 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.900 33
18 PP2300611580 - Băng Film có gạc kích thước 9 x 15 cm 3,024,000 4.354.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.116.800 50
19 PP2300611581 - Băng Film có gạc kích thước 9 x 20 cm 1,428,000 2.056.400 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 999.600 17
20 PP2300611582 - Băng gạc cân bằng ẩm 12,600,000 18.144.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 17
21 PP2300611583 - Băng gạc thấm hút dịch tiết 7,980,000 11.491.200 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.586.000 17
22 PP2300611584 - Băng hỗ trợ khuỷu tay 11,000,000 15.840.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 3
23 PP2300611585 - Băng hỗ trợ khuỷu tay 9,020,000 12.988.800 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.314.000 3
24 PP2300611586 - Băng hỗ trợ mắt cá chân cứng 11,620,000 16.732.800 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.134.000 3
25 PP2300611587 - Băng Hydrocolloid 10 cm x 10m 20,500,000 29.520.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.350.000 83
26 PP2300611588 - Băng keo chun co giãn 8cm x 4.5m 24,040,000 34.617.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.828.000 33
27 PP2300611589 - Băng keo có gạc vô trùng cố định kim luồn 223,020,000 321.148.800 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.114.000 15000
28 PP2300611590 - Băng phim trong tích hợp Chlorhexidine gluconate, kích thước 10x12cm 544,320,000 783.820.800 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 381.024.000 533
29 PP2300611591 - Băng phim vô trùng trong suốt kích thước 15x15cm 3,024,000 4.354.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.116.800 33
30 PP2300611592 - Băng thay chỉ khâu da Kích thước 12.7 x 100mm 5,040,000 7.257.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.528.000 33
31 PP2300611593 - Băng thun cổ tay 440,000 633.600 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000 3
32 PP2300611594 - Băng thun đầu gối 1,900,000 2.736.000 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000 3
33 PP2300611595 - Băng thun đầu gối 15,800,000 22.752.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.060.000 3
34 PP2300611596 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 10x10cm 112,200,000 161.568.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.540.000 55
35 PP2300611597 - Băng vô khuẩn trong suốt có gạc 19,467,000 28.032.500 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.626.900 500
36 PP2300611598 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn 10x10 cm 132,650,000 191.016.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.855.000 58
37 PP2300611599 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 15,300,000 22.032.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.710.000 17
38 PP2300611600 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm 68,850,000 99.144.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.195.000 75
39 PP2300611601 - Bao cao su 2,856,000 4.112.700 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.999.200 667
40 PP2300611602 - Bộ truyền dịch giảm đau dùng một lần đa tốc độ 294,000,000 423.360.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.800.000 83
41 PP2300611603 - Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau PCA 275,000,000 396.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500.000 83
42 PP2300611604 - Bộ Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 264,600,000 381.024.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 185.220.000 150
43 PP2300611605 - Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn 57,000,000 82.080.000 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.900.000 100
44 PP2300611606 - Bộ dây thở dùng một lần loại hai bẫy nước 241,500,000 347.760.000 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 169.050.000 383
45 PP2300611607 - Bộ hút đàm kín 72h cho người lớn 113,400,000 163.296.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.380.000 100
46 PP2300611608 - Bộ khăn chăm sóc y tế 249,375,000 359.100.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.562.500 833
47 PP2300611609 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 450,000,000 648.000.000 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 167
48 PP2300611610 - Bộ khăn chụp mạch 401,430,000 578.059.200 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 281.001.000 167
49 PP2300611611 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 273,366,500 393.647.800 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.356.600 183
50 PP2300611612 - Bộ khăn nội soi khớp gối 126,787,500 182.574.000 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.751.300 75
51 PP2300611613 - Bộ khăn nội soi khớp vai 19,883,500 28.632.300 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.918.500 12
52 PP2300611614 - Bộ khăn phẫu thuật chi 187,612,000 270.161.300 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.328.400 67
53 PP2300611615 - Bộ khăn phẫu thuật cột sống 7,397,375 10.652.300 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.178.200 4
54 PP2300611616 - Bộ khăn phẫu thuật sọ 10,039,500 14.456.900 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.027.700 5
55 PP2300611617 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 2,000,310,000 2.880.446.400 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.217.000 1083
56 PP2300611618 - Bộ khăn sinh mổ 118,818,000 171.098.000 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.172.600 67
57 PP2300611619 - Bộ khăn sinh thường 156,227,500 224.967.600 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.359.300 183
58 PP2300611620 - Bộ kít tách huyết tương giầu tiểu cầu 3 khoang 558,000,000 803.520.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 390.600.000 30
59 PP2300611621 - Bơm hút thai 1 van 2,809,800 4.046.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.966.900 2
60 PP2300611622 - Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 1.5 x 5cm 24,120,000 34.732.800 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.884.000 5000
61 PP2300611623 - Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 4 x 5cm 19,980,000 28.771.200 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.986.000 2500
62 PP2300611624 - Bông hút nước 3x3cm 504,000,000 725.760.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.800.000 33333
63 PP2300611625 - Bông không thấm 2,760,000 3.974.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.932.000 3
64 PP2300611626 - Bông thấm nước 29,450,380 42.408.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.615.300 32
65 PP2300611627 - Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 10cm x 3.6m 58,500,000 84.240.000 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.950.000 108
66 PP2300611628 - Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m 66,000,000 95.040.000 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 100
67 PP2300611629 - Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m 46,500,000 66.960.000 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.550.000 103
68 PP2300611630 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 147,500,000 212.400.000 9021, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.250.000 4
69 PP2300611631 - Cán dao mổ 756,000 1.088.700 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.200 8
70 PP2300611632 - Canuyl mở khí quản số 7;8 49,140,000 70.761.600 9018, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.398.000 108
71 PP2300611633 - Canuyn May O 9,660,000 13.910.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.762.000 333
72 PP2300611634 - Catheter ba 378,000,000 544.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600.000 200
73 PP2300611635 - Catheter đôi 540,000,000 777.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 333
74 PP2300611636 - Cây thông nòng nội khí quản 3,360,000 4.838.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 17
75 PP2300611637 - Trâm gai 8,032,320 11.566.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.622.700 60
76 PP2300611638 - Chỉ co nướu 2,640,000 3.801.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000 2
77 PP2300611639 - Clip kẹp mạch máu polymer 385,000,000 554.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.500.000 917
78 PP2300611640 - Cốc đờm 16,225,000 23.364.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.357.500 1833
79 PP2300611641 - Cốc nhựa 6,600,000 9.504.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.620.000 5000
80 PP2300611642 - Cuộn trải giường 80x200cm 30,000,000 43.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 8
81 PP2300611643 - Đai treo tay 3,200,000 4.608.000 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.240.000 17
82 PP2300611644 - Đầu col trắng 10ul 1,005,000 1.447.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 703.500 500
83 PP2300611645 - Đầu col vàng 0.2ml 1,680,000 2.419.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000 6667
84 PP2300611646 - Đầu col xanh 1ml 1,720,000 2.476.800 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.204.000 3333
85 PP2300611647 - Đầu lấy cao răng siêu âm 19,000,000 27.360.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.300.000 2
86 PP2300611648 - Dầu paraphin 1,760,000 2.534.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.232.000 3
87 PP2300611649 - Đầu que cấy 1µl, 10µl 41,400 59.700 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.000 7
88 PP2300611650 - Dầu soi kính hiển vi 17,800,000 25.632.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.460.000 2
89 PP2300611651 - Đầu thử đường huyết 1,260,000,000 1.814.400.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000.000 25000
90 PP2300611652 - Dây garo 28,000,000 40.320.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 333
91 PP2300611653 - Đè lưỡi gỗ 17,052,000 24.554.900 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.936.400 9667
92 PP2300611654 - Đệm định hình và giảm áp lực đầu nằm sấp 29,100,000 41.904.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.370.000 1
93 PP2300611655 - Đệm đỡ bụng ở tư thế nằm sấp 50,310,000 72.446.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.217.000 1
94 PP2300611656 - Đệm đỡ cố định mặt bên, tư thế nằm ngiêng 27,540,000 39.657.600 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.278.000 1
95 PP2300611657 - Đĩa Petri nhựa vô trùng 64,260,000 92.534.400 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.982.000 6000
96 PP2300611658 - Điện cực dán 321,300,000 462.672.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.910.000 28333
97 PP2300611659 - Điện cực dán máy điện xung 27,500,000 39.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 83
98 PP2300611660 - Dung dịch chăm sóc vết thương dạng xịt, hỗ trợ cung cấp oxy tại chỗ dung tích 12ml 194,500,000 280.080.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.150.000 8
99 PP2300611661 - Dung dịch dầu phòng ngừa và điều trị loét tì đè 105,000,000 151.200.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 50
100 PP2300611662 - Dung dịch làm ẩm vết thương 15,000,000 21.600.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 17
101 PP2300611663 - Dung dịch rửa vết thương 1000ml 85,000,000 122.400.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 17
102 PP2300611664 - Dung dịch rửa vết thương 500ml 30,750,000 44.280.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.525.000 8
103 PP2300611665 - Dung dịch rửa vết thương dung tích 1000ml 382,500,000 550.800.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 267.750.000 75
104 PP2300611666 - Dung dịch rửa vết thương dung tích 250ml 198,000,000 285.120.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.600.000 75
105 PP2300611667 - Dung dịch rửa vết thương dung tích 500ml 276,750,000 398.520.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.725.000 75
106 PP2300611668 - Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương 22,500,000 32.400.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 25
107 PP2300611669 - Gạc 100cm x 80cm 107,800,000 155.232.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.460.000 3667
108 PP2300611670 - Gạc cầm máu nha khoa 373,200 537.500 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 261.300 200
109 PP2300611671 - Gạc cầu 62,200,000 89.568.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.540.000 33333
110 PP2300611672 - Gạc dẫn lưu 1cmx200cmx4 lớp 5,999,000 8.638.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.199.300 583
111 PP2300611673 - Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x 10cm 25,900,000 37.296.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.130.000 117
112 PP2300611674 - Gạc phẫu thuật 7.5x7.5cmx8 lớp 3,680,000 5.299.200 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.576.000 1667
113 PP2300611675 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp 20,700,000 29.808.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.490.000 10000
114 PP2300611676 - Gạc Phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, có cản quang 964,392,000 1.388.724.500 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 675.074.400 26000
115 PP2300611677 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp 1,242,000,000 1.788.480.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 869.400.000 333333
116 PP2300611678 - Gạc thận nhân tạo 3.5 x 4.5cmx 80 lớp 73,860,000 106.358.400 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.702.000 10000
117 PP2300611679 - Gạc xốp dán vết thương tiết dịch 3,000,000 4.320.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 8
118 PP2300611680 - Găng tay sản tiệt trùng 10,500,000 15.120.000 4015; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 117
119 PP2300611681 - Gel sát khuẩn và làm mềm vết thương 60,000,000 86.400.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 25
120 PP2300611682 - Gel siêu âm 63,000,000 90.720.000 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 83
121 PP2300611683 - Gen quấn định hình bụng 9inch 232,320,000 334.540.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.624.000 20
122 PP2300611684 - Gen quấn định hình ngực 24,200,000 34.848.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.940.000 7
123 PP2300611685 - Giấy cắn 31,941,000 45.995.100 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.358.700 17
124 PP2300611686 - Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110x140mm 78,300,000 112.752.000 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.810.000 450
125 PP2300611687 - Giấy ghi điện tim cho máy điện tim 12 kênh Nihon Kohden 54,000,000 77.760.000 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 75
126 PP2300611688 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 352,800,000 508.032.000 4810; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 246.960.000 467
127 PP2300611689 - Giấy in ảnh siêu âm màu 193,999,800 279.359.800 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.799.900 50
128 PP2300611690 - Giấy monitoring sản 56,700,000 81.648.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.690.000 75
129 PP2300611691 - Gutta-Pecca 3,780,000 5.443.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.646.000 8
130 PP2300611692 - Hộp bông cồn 10,400,000 14.976.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.280.000 33
131 PP2300611693 - Hộp chia thuốc 5,800,000 8.352.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.060.000 167
132 PP2300611694 - Huyết áp đồng hồ 110,250,000 158.760.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.175.000 42
133 PP2300611695 - Kẹp rốn sơ sinh 3,500,000 5.040.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 417
134 PP2300611696 - Khẩu trang phẫu thuật có dây buộc 159,040,000 229.017.600 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.328.000 23333
135 PP2300611697 - Khẩu trang y tế 409,500,000 589.680.000 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 286.650.000 83333
136 PP2300611698 - Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần số 0.7 2,952,000 4.250.900 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.066.400 40
137 PP2300611699 - Kim châm cứu 374,400,000 539.136.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.080.000 130000
138 PP2300611700 - Kim chích máu 3,634,000 5.233.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.543.800 3833
139 PP2300611701 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền 12,250,000 17.640.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.575.000 58
140 PP2300611702 - Kim lấy máu thử đường huyết 246,500,000 354.960.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.550.000 24167
141 PP2300611703 - Kim sinh thiết tủy xương 50,600,000 72.864.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.420.000 37
142 PP2300611704 - Lam kính đầu mài 48,510,000 69.854.400 7017, 7102; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.957.000 367
143 PP2300611705 - Lentulo 6,840,000 9.849.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.788.000 50
144 PP2300611706 - Lọ đựng bệnh phẩm cỡ 500ml 24,600,000 35.424.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.220.000 167
145 PP2300611707 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 16,600,000 23.904.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.620.000 1
146 PP2300611708 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng 8,300,000 11.952.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.810.000 1
147 PP2300611709 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 75,600,000 108.864.000 9018, 2840, 8208; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920.000 4
148 PP2300611710 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 60,000,000 86.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 10000
149 PP2300611711 - Lưỡi dao nạo VA 9,100,000 13.104.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.370.000 1
150 PP2300611712 - Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước lớn 27,090,000 39.009.600 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.963.000 33
151 PP2300611713 - Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước nhỏ 275,625,000 396.900.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.937.500 417
152 PP2300611714 - Mask thanh quản các cỡ 3,307,500 4.762.800 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.315.300 4
153 PP2300611715 - Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở 302,400,000 435.456.000 3926, 9020; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.680.000 33
154 PP2300611716 - Meche phẫu thuật 3.5x75cmx6 lớp 55,200,000 79.488.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.640.000 5333
155 PP2300611717 - Miếng cầm máu mũi 83,622,000 120.415.700 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.535.400 183
156 PP2300611718 - Miếng cầm máu Tai 2,625,000 3.780.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.837.500 4
157 PP2300611719 - Miếng dán mi 10 x12cm 18,900,000 27.216.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 333
158 PP2300611720 - Miếng dán vô trùng trong suốt không thấm nước, có xẻ rãnh cố định kim truyền 6 cm x 7cm 77,625,000 111.780.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.337.500 2250
159 PP2300611721 - Mỏ vịt nhựa 35,700,000 51.408.000 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.990.000 1667
160 PP2300611722 - Mũ phẫu thuật giấy 214,500,000 308.880.000 6211, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.150.000 41667
161 PP2300611723 - Mũi khoan phẫu thuật các loại 75,600,000 108.864.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920.000 50
162 PP2300611724 - Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản 14,300,000 20.592.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.010.000 18
163 PP2300611725 - Nẹp kẹp cố định cổ tay 5,500,000 7.920.000 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.850.000 8
164 PP2300611726 - Nhiệt kế y học 27,600,000 39.744.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.320.000 200
165 PP2300611727 - Nong dũa ống tuỷ 33,000,000 47.520.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 367
166 PP2300611728 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm thuốc 5,600,000 8.064.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.920.000 583
167 PP2300611729 - Ống chân không lấy máu tự động Citrate 3,2% 140,000,000 201.600.000 9018, 3926, 3923; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 16667
168 PP2300611730 - Ống dẫn lưu PVC tráng Silicon vô trùng 11,700,000 16.848.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.190.000 250
169 PP2300611731 - Ống Falcon 15 ml có nắp 36,000,000 51.840.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 3333
170 PP2300611732 - Ống Falcon 50 ml có nắp 460,000 662.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 322.000 33
171 PP2300611733 - Ống hút dịch đầu tròn 16,500,000 23.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.550.000 167
172 PP2300611734 - Ống hút nước bọt 7,480,000 10.771.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.236.000 2833
173 PP2300611735 - Ống lót bó bột kích thước 10 cmx25m 9,250,000 13.320.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.475.000 4
174 PP2300611736 - Ống lót bó bột kích thước 6.5cmx25m 8,500,000 12.240.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 4
175 PP2300611737 - Ống Eppendorf 1.5ml 1,398,000 2.013.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 978.600 1000
176 PP2300611738 - Ống máu lắng 337,500,000 486.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.250.000 4500
177 PP2300611739 - Cút nối chữ Y 13,860,000 19.958.400 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.702.000 50
178 PP2300611740 - Cút nối thẳng 3,300,000 4.752.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 50
179 PP2300611741 - Ống nghe tim phổi 25,200,000 36.288.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.640.000 33
180 PP2300611742 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA 770,000,000 1.108.800.000 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 539.000.000 91667
181 PP2300611743 - Ống nghiệm nhựa nắp đỏ 141,750,000 204.120.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.225.000 45000
182 PP2300611744 - Ống nghiệm nước tiểu 3,450,000 4.968.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.415.000 383
183 PP2300611745 - ống nghiệm thủy tinh 12,000,000 17.280.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 3333
184 PP2300611746 - Ống nhựa có chống đông bằng Heparin 503,685,000 725.306.400 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.579.500 102500
185 PP2300611747 - Ống nối dây máy thở (con sâu máy thở) 388,500,000 559.440.000 9033, 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 271.950.000 3083
186 PP2300611748 - Ống nội khí quản có lò xo có bóng chèn 6,825,000 9.828.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.777.500 8
187 PP2300611749 - Ống nội khí quản định dạng có cuff miệng 1,785,000 2.570.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.249.500 8
188 PP2300611750 - Ống nội khí quản sử dụng 1 lần các cỡ 117,600,000 169.344.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.320.000 1333
189 PP2300611751 - Ống thổi cho máy đo chức năng hô hấp 5,970,000 8.596.800 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.179.000 500
190 PP2300611752 - Ống thông khí tai các cỡ 4,800,000 6.912.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 3
191 PP2300611753 - Ống thông phế quản 2 nòng 46,200,000 66.528.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 7
192 PP2300611754 - Paraphin khô 27,500,000 39.600.000 2712; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 83
193 PP2300611755 - Phin lọc khuẩn 136,500,000 196.560.000 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.550.000 1083
194 PP2300611756 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn 537,840,000 774.489.600 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 376.488.000 2000
195 PP2300611757 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em 11,745,000 16.912.800 8421, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.221.500 42
196 PP2300611758 - Pipet nhựa 3ml 23,100,000 33.264.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.170.000 11667
197 PP2300611759 - Quả lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn 643,500,000 926.640.000 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.450.000 75
198 PP2300611760 - Que cấy vô trùng 01 µl 18,375,000 26.460.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.862.500 2083
199 PP2300611761 - Que cấy vô trùng 10 µl 16,905,000 24.343.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.833.500 1917
200 PP2300611762 - Que gỗ bẹt hai đầu 8,600,000 12.384.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.020.000 1667
201 PP2300611763 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng 18,900,000 27.216.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 2000
202 PP2300611764 - Tấm dán phẫu thuật 28x30cm 315,000,000 453.600.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 1000
203 PP2300611765 - Tấm dán sau phẫu thuật 25x10cm 150,000,000 216.000.000 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 500
204 PP2300611766 - Tấm dán sau phẫu thuật 6,5x5cm 17,955,000 25.855.200 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.568.500 300
205 PP2300611767 - Tấm trải 1m x1.3m 92,400,000 133.056.000 3926, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.680.000 3333
206 PP2300611768 - Tay dao cắt đốt VA và Amidal Plasma 324,000,000 466.560.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 226.800.000 10
207 PP2300611769 - Tay dao mổ điện đơn cực dùng một lần 125,000,000 180.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500.000 83
208 PP2300611770 - Tay dao Plasma cắt cầm máu 1,020,000,000 1.468.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 714.000.000 20
209 PP2300611771 - Thông chữ T 1,575,000 2.268.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500 17
210 PP2300611772 - Thông dạ dày các số 137,970,000 198.676.800 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.579.000 3000
211 PP2300611773 - Thông Foley 2 nòng 302,400,000 435.456.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.680.000 3333
212 PP2300611774 - Thông Foley 3 nòng 65,625,000 94.500.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.937.500 417
213 PP2300611775 - Thông hậu môn 2,450,000 3.528.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.715.000 117
214 PP2300611776 - Thông nelaton các số 1,323,000 1.905.200 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 926.100 20
215 PP2300611777 - Thông petze 787,500 1.134.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 551.300 8
216 PP2300611778 - Túi bọc máy vi phẫu 10,536,000 15.171.900 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.375.200 100
217 PP2300611779 - Túi chườm đá 45,000,000 64.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 167
218 PP2300611780 - Túi đặt ngực các dạng, các cỡ 942,637,500 1.357.398.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 659.846.300 10
219 PP2300611781 - Cuộn túi đóng thuốc sắc 29,400,000 42.336.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.580.000 6
220 PP2300611782 - Túi nilon mổ nội soi 120,000,000 172.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 3333
221 PP2300611783 - Túi nước tiểu 149,730,000 215.611.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.811.000 5167
222 PP2300611784 - Vòng tay mẹ và bé 3,603,600 5.189.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.522.600 200
223 PP2300611785 - Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ lớn 42,000,000 60.480.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 3
224 PP2300611786 - Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ 63,000,000 90.720.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 5
225 PP2300611787 - Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình 63,000,000 90.720.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 5
226 PP2300611788 - Vòng đeo tay bệnh nhân 45,060,000 64.886.400 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.542.000 5000
227 PP2300611789 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ 102,500,000 147.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.750.000 8
228 PP2300611790 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa 63,750,000 91.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.625.000 4
229 PP2300611791 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn 30,000,000 43.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 2
230 PP2300611792 - Bình chứa dịch vết thương áp lực âm 140,000,000 201.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 13
231 PP2300611793 - Bộ dẫn lưu dung dịch tưới rửa vết thương áp lực âm 6,000,000 8.640.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 1
232 PP2300611794 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ 35,000,000 50.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 2
233 PP2300611795 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa 20,000,000 28.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 1
234 PP2300611796 - Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa 16,000,000 23.040.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.200.000 1
235 PP2300611797 - Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 270,000,000 388.800.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 10
236 PP2300611798 - Ống trữ lạnh 2.0ml 27,300,000 39.312.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.110.000 1667
237 PP2300611799 - Ống Heparin chân không 378,000,000 544.320.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600.000 33333
238 PP2300611800 - Ống thở oxy dòng cao qua mũi 204,600,000 294.624.000 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 143.220.000 50
239 PP2300611801 - Gọng thở qua Canuyl mở khí quản 82,650,000 119.016.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.855.000 17
240 PP2300611802 - Đầu phun khí dung 60,000,000 86.400.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 7
241 PP2300611803 - Histamin 5,200,000 7.488.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.640.000 1
242 PP2300611804 - Cân tiểu ly điện tử 680,000 979.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 1
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300611563
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Áo định hình ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300611564
Giá từng phần lô 85,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật size L
Mã phần lô PP2300611565
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.800.000
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300611566
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) 9603, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bản điện cực trung tính cho người lớn dùng 1 lần sử dụng cho dao mổ điện Force FX
Mã phần lô PP2300611567
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bản điện cực trung tính dùng 1 lần cho trẻ em sử dụng cho dao mổ điện Force FX
Mã phần lô PP2300611568
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng chun 10cm
Mã phần lô PP2300611569
Giá từng phần lô 7,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.151.400
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.420.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng chun 15cm
Mã phần lô PP2300611570
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.878.400
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng cố định nội khí quản
Mã phần lô PP2300611571
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng cố định nội khí quản
Mã phần lô PP2300611572
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng cuộn 10cm
Mã phần lô PP2300611573
Giá từng phần lô 61,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.401.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm
Mã phần lô PP2300611574
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.136.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng đầu gối
Mã phần lô PP2300611575
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng dính 5cm x 5m, nền bằng vải lụa Taffetas phủ keo oxit kẽm
Mã phần lô PP2300611576
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300611577
Giá từng phần lô 46,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.069.500
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.603.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng dính chỉ thị nhiệt dùng trong khử khuẩn 24mmx55m dùng trong hấp ướt
Mã phần lô PP2300611578
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.180.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng Film có gạc kích thước 6 x 7 cm
Mã phần lô PP2300611579
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.300
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng Film có gạc kích thước 9 x 15 cm
Mã phần lô PP2300611580
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.354.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng Film có gạc kích thước 9 x 20 cm
Mã phần lô PP2300611581
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.056.400
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng gạc cân bằng ẩm
Mã phần lô PP2300611582
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng gạc thấm hút dịch tiết
Mã phần lô PP2300611583
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.491.200
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng hỗ trợ khuỷu tay
Mã phần lô PP2300611584
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng hỗ trợ khuỷu tay
Mã phần lô PP2300611585
Giá từng phần lô 9,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.988.800
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng hỗ trợ mắt cá chân cứng
Mã phần lô PP2300611586
Giá từng phần lô 11,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.732.800
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng Hydrocolloid 10 cm x 10m
Mã phần lô PP2300611587
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo chun co giãn 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300611588
Giá từng phần lô 24,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.617.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo có gạc vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300611589
Giá từng phần lô 223,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.148.800
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng phim trong tích hợp Chlorhexidine gluconate, kích thước 10x12cm
Mã phần lô PP2300611590
Giá từng phần lô 544,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.820.800
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng phim vô trùng trong suốt kích thước 15x15cm
Mã phần lô PP2300611591
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.354.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng thay chỉ khâu da Kích thước 12.7 x 100mm
Mã phần lô PP2300611592
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.257.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300611593
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.600
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng thun đầu gối
Mã phần lô PP2300611594
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng thun đầu gối
Mã phần lô PP2300611595
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 10x10cm
Mã phần lô PP2300611596
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.568.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng vô khuẩn trong suốt có gạc
Mã phần lô PP2300611597
Giá từng phần lô 19,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.032.500
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.626.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn 10x10 cm
Mã phần lô PP2300611598
Giá từng phần lô 132,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng xốp dán vết thương tiết dịch
Mã phần lô PP2300611599
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm
Mã phần lô PP2300611600
Giá từng phần lô 68,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.144.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bao cao su
Mã phần lô PP2300611601
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.112.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ truyền dịch giảm đau dùng một lần đa tốc độ
Mã phần lô PP2300611602
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau PCA
Mã phần lô PP2300611603
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300611604
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.024.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300611605
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở dùng một lần loại hai bẫy nước
Mã phần lô PP2300611606
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút đàm kín 72h cho người lớn
Mã phần lô PP2300611607
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chăm sóc y tế
Mã phần lô PP2300611608
Giá từng phần lô 249,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300611609
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chụp mạch
Mã phần lô PP2300611610
Giá từng phần lô 401,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.059.200
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2300611611
Giá từng phần lô 273,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.647.800
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.356.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300611612
Giá từng phần lô 126,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.574.000
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.751.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300611613
Giá từng phần lô 19,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.632.300
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.918.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2300611614
Giá từng phần lô 187,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.161.300
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.328.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300611615
Giá từng phần lô 7,397,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.652.300
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.178.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật sọ
Mã phần lô PP2300611616
Giá từng phần lô 10,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.456.900
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.027.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2300611617
Giá từng phần lô 2,000,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.446.400
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn sinh mổ
Mã phần lô PP2300611618
Giá từng phần lô 118,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.098.000
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.172.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn sinh thường
Mã phần lô PP2300611619
Giá từng phần lô 156,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.967.600
Mã hàng hóa (HS) 6211; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.359.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kít tách huyết tương giầu tiểu cầu 3 khoang
Mã phần lô PP2300611620
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm hút thai 1 van
Mã phần lô PP2300611621
Giá từng phần lô 2,809,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.046.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.966.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 1.5 x 5cm
Mã phần lô PP2300611622
Giá từng phần lô 24,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.732.800
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông gạc ép phẫu thuật sọ não vô trùng kích thước 4 x 5cm
Mã phần lô PP2300611623
Giá từng phần lô 19,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.771.200
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông hút nước 3x3cm
Mã phần lô PP2300611624
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông không thấm
Mã phần lô PP2300611625
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.974.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300611626
Giá từng phần lô 29,450,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.408.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.615.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 10cm x 3.6m
Mã phần lô PP2300611627
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2300611628
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2300611629
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da
Mã phần lô PP2300611630
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300611631
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.700
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Canuyl mở khí quản số 7;8
Mã phần lô PP2300611632
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.761.600
Mã hàng hóa (HS) 9018, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Canuyn May O
Mã phần lô PP2300611633
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter ba
Mã phần lô PP2300611634
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đôi
Mã phần lô PP2300611635
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cây thông nòng nội khí quản
Mã phần lô PP2300611636
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.838.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Trâm gai
Mã phần lô PP2300611637
Giá từng phần lô 8,032,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.566.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300611638
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.801.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Clip kẹp mạch máu polymer
Mã phần lô PP2300611639
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cốc đờm
Mã phần lô PP2300611640
Giá từng phần lô 16,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cốc nhựa
Mã phần lô PP2300611641
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cuộn trải giường 80x200cm
Mã phần lô PP2300611642
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đai treo tay
Mã phần lô PP2300611643
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu col trắng 10ul
Mã phần lô PP2300611644
Giá từng phần lô 1,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu col vàng 0.2ml
Mã phần lô PP2300611645
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu col xanh 1ml
Mã phần lô PP2300611646
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.800
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu lấy cao răng siêu âm
Mã phần lô PP2300611647
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dầu paraphin
Mã phần lô PP2300611648
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu que cấy 1µl, 10µl
Mã phần lô PP2300611649
Giá từng phần lô 41,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300611650
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.632.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300611651
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2300611652
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300611653
Giá từng phần lô 17,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.554.900
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.936.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đệm định hình và giảm áp lực đầu nằm sấp
Mã phần lô PP2300611654
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.904.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đệm đỡ bụng ở tư thế nằm sấp
Mã phần lô PP2300611655
Giá từng phần lô 50,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.446.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đệm đỡ cố định mặt bên, tư thế nằm ngiêng
Mã phần lô PP2300611656
Giá từng phần lô 27,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.657.600
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đĩa Petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300611657
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.534.400
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300611658
Giá từng phần lô 321,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.672.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực dán máy điện xung
Mã phần lô PP2300611659
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch chăm sóc vết thương dạng xịt, hỗ trợ cung cấp oxy tại chỗ dung tích 12ml
Mã phần lô PP2300611660
Giá từng phần lô 194,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch dầu phòng ngừa và điều trị loét tì đè
Mã phần lô PP2300611661
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch làm ẩm vết thương
Mã phần lô PP2300611662
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa vết thương 1000ml
Mã phần lô PP2300611663
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa vết thương 500ml
Mã phần lô PP2300611664
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa vết thương dung tích 1000ml
Mã phần lô PP2300611665
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa vết thương dung tích 250ml
Mã phần lô PP2300611666
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa vết thương dung tích 500ml
Mã phần lô PP2300611667
Giá từng phần lô 276,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn rửa vết thương
Mã phần lô PP2300611668
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc 100cm x 80cm
Mã phần lô PP2300611669
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.232.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc cầm máu nha khoa
Mã phần lô PP2300611670
Giá từng phần lô 373,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.500
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc cầu
Mã phần lô PP2300611671
Giá từng phần lô 62,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.568.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc dẫn lưu 1cmx200cmx4 lớp
Mã phần lô PP2300611672
Giá từng phần lô 5,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.638.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300611673
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.296.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 7.5x7.5cmx8 lớp
Mã phần lô PP2300611674
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.299.200
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300611675
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.808.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc Phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300611676
Giá từng phần lô 964,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.724.500
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.074.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp
Mã phần lô PP2300611677
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.788.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc thận nhân tạo 3.5 x 4.5cmx 80 lớp
Mã phần lô PP2300611678
Giá từng phần lô 73,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.358.400
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc xốp dán vết thương tiết dịch
Mã phần lô PP2300611679
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay sản tiệt trùng
Mã phần lô PP2300611680
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) 4015; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gel sát khuẩn và làm mềm vết thương
Mã phần lô PP2300611681
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300611682
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3004; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gen quấn định hình bụng 9inch
Mã phần lô PP2300611683
Giá từng phần lô 232,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.540.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gen quấn định hình ngực
Mã phần lô PP2300611684
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.848.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300611685
Giá từng phần lô 31,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.995.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.358.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110x140mm
Mã phần lô PP2300611686
Giá từng phần lô 78,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.752.000
Mã hàng hóa (HS) 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy ghi điện tim cho máy điện tim 12 kênh Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300611687
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) 4823; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300611688
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.032.000
Mã hàng hóa (HS) 4810; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2300611689
Giá từng phần lô 193,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.359.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.799.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy monitoring sản
Mã phần lô PP2300611690
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.648.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gutta-Pecca
Mã phần lô PP2300611691
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.443.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hộp bông cồn
Mã phần lô PP2300611692
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.976.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hộp chia thuốc
Mã phần lô PP2300611693
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Huyết áp đồng hồ
Mã phần lô PP2300611694
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300611695
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang phẫu thuật có dây buộc
Mã phần lô PP2300611696
Giá từng phần lô 159,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.017.600
Mã hàng hóa (HS) 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300611697
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.680.000
Mã hàng hóa (HS) 6307; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần số 0.7
Mã phần lô PP2300611698
Giá từng phần lô 2,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.250.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.066.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300611699
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.136.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300611700
Giá từng phần lô 3,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.233.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.543.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2300611701
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300611702
Giá từng phần lô 246,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300611703
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lam kính đầu mài
Mã phần lô PP2300611704
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.854.400
Mã hàng hóa (HS) 7017, 7102; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lentulo
Mã phần lô PP2300611705
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.849.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng bệnh phẩm cỡ 500ml
Mã phần lô PP2300611706
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.424.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi cắt nạo xoang cong
Mã phần lô PP2300611707
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.904.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng
Mã phần lô PP2300611708
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.952.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300611709
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 2840, 8208; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2300611710
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao nạo VA
Mã phần lô PP2300611711
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước lớn
Mã phần lô PP2300611712
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.009.600
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Màng mổ vô trùng có Iodine kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300611713
Giá từng phần lô 275,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2300611714
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.800
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở
Mã phần lô PP2300611715
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.456.000
Mã hàng hóa (HS) 3926, 9020; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Meche phẫu thuật 3.5x75cmx6 lớp
Mã phần lô PP2300611716
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.488.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300611717
Giá từng phần lô 83,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.415.700
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.535.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng cầm máu Tai
Mã phần lô PP2300611718
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán mi 10 x12cm
Mã phần lô PP2300611719
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán vô trùng trong suốt không thấm nước, có xẻ rãnh cố định kim truyền 6 cm x 7cm
Mã phần lô PP2300611720
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300611721
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.408.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mũ phẫu thuật giấy
Mã phần lô PP2300611722
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.880.000
Mã hàng hóa (HS) 6211, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan phẫu thuật các loại
Mã phần lô PP2300611723
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300611724
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.592.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp kẹp cố định cổ tay
Mã phần lô PP2300611725
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nhiệt kế y học
Mã phần lô PP2300611726
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.744.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nong dũa ống tuỷ
Mã phần lô PP2300611727
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300611728
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống chân không lấy máu tự động Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2300611729
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 3926, 3923; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu PVC tráng Silicon vô trùng
Mã phần lô PP2300611730
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.848.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống Falcon 15 ml có nắp
Mã phần lô PP2300611731
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống Falcon 50 ml có nắp
Mã phần lô PP2300611732
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút dịch đầu tròn
Mã phần lô PP2300611733
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300611734
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.771.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống lót bó bột kích thước 10 cmx25m
Mã phần lô PP2300611735
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống lót bó bột kích thước 6.5cmx25m
Mã phần lô PP2300611736
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2300611737
Giá từng phần lô 1,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.013.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300611738
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cút nối chữ Y
Mã phần lô PP2300611739
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.958.400
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cút nối thẳng
Mã phần lô PP2300611740
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghe tim phổi
Mã phần lô PP2300611741
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300611742
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa nắp đỏ
Mã phần lô PP2300611743
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300611744
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300611745
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nhựa có chống đông bằng Heparin
Mã phần lô PP2300611746
Giá từng phần lô 503,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.306.400
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 102500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nối dây máy thở (con sâu máy thở)
Mã phần lô PP2300611747
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9033, 3917, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có lò xo có bóng chèn
Mã phần lô PP2300611748
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản định dạng có cuff miệng
Mã phần lô PP2300611749
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300611750
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.344.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thổi cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300611751
Giá từng phần lô 5,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.596.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông khí tai các cỡ
Mã phần lô PP2300611752
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông phế quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300611753
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Paraphin khô
Mã phần lô PP2300611754
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 2712; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300611755
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300611756
Giá từng phần lô 537,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.489.600
Mã hàng hóa (HS) 9018, 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300611757
Giá từng phần lô 11,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.912.800
Mã hàng hóa (HS) 8421, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300611758
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.264.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn
Mã phần lô PP2300611759
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.640.000
Mã hàng hóa (HS) 8421; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que cấy vô trùng 01 µl
Mã phần lô PP2300611760
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que cấy vô trùng 10 µl
Mã phần lô PP2300611761
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.343.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.833.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que gỗ bẹt hai đầu
Mã phần lô PP2300611762
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.384.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300611763
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm dán phẫu thuật 28x30cm
Mã phần lô PP2300611764
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm dán sau phẫu thuật 25x10cm
Mã phần lô PP2300611765
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm dán sau phẫu thuật 6,5x5cm
Mã phần lô PP2300611766
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.855.200
Mã hàng hóa (HS) 3005; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.568.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải 1m x1.3m
Mã phần lô PP2300611767
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.056.000
Mã hàng hóa (HS) 3926, 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao cắt đốt VA và Amidal Plasma
Mã phần lô PP2300611768
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao mổ điện đơn cực dùng một lần
Mã phần lô PP2300611769
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao Plasma cắt cầm máu
Mã phần lô PP2300611770
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông chữ T
Mã phần lô PP2300611771
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300611772
Giá từng phần lô 137,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.676.800
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông Foley 2 nòng
Mã phần lô PP2300611773
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.456.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông Foley 3 nòng
Mã phần lô PP2300611774
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông hậu môn
Mã phần lô PP2300611775
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông nelaton các số
Mã phần lô PP2300611776
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.200
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thông petze
Mã phần lô PP2300611777
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi bọc máy vi phẫu
Mã phần lô PP2300611778
Giá từng phần lô 10,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.171.900
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi chườm đá
Mã phần lô PP2300611779
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi đặt ngực các dạng, các cỡ
Mã phần lô PP2300611780
Giá từng phần lô 942,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.398.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.846.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cuộn túi đóng thuốc sắc
Mã phần lô PP2300611781
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi nilon mổ nội soi
Mã phần lô PP2300611782
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300611783
Giá từng phần lô 149,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.611.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng tay mẹ và bé
Mã phần lô PP2300611784
Giá từng phần lô 3,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.189.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300611785
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300611786
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xốp phủ vết thương kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300611787
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300611788
Giá từng phần lô 45,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.886.400
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300611789
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa
Mã phần lô PP2300611790
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn
Mã phần lô PP2300611791
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bình chứa dịch vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300611792
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu dung dịch tưới rửa vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300611793
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300611794
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa
Mã phần lô PP2300611795
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa
Mã phần lô PP2300611796
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300611797
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống trữ lạnh 2.0ml
Mã phần lô PP2300611798
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống Heparin chân không
Mã phần lô PP2300611799
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thở oxy dòng cao qua mũi
Mã phần lô PP2300611800
Giá từng phần lô 204,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.624.000
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gọng thở qua Canuyl mở khí quản
Mã phần lô PP2300611801
Giá từng phần lô 82,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.016.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu phun khí dung
Mã phần lô PP2300611802
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Histamin
Mã phần lô PP2300611803
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cân tiểu ly điện tử
Mã phần lô PP2300611804
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->