Gói thầu: Gói thầu số VT5: Mua sắm vật tư sử dụng cho máy (gồm 36 danh mục chia thành 36 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391126-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT5: Mua sắm vật tư sử dụng cho máy (gồm 36 danh mục chia thành 36 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300269091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,181,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290.174.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300611813 - Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage dùng cho chụp CT 343,200,000 494.208.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.240.000 88
2 PP2300611814 - Bộ dây bơm sử dụng cho cho máy xét nghiệm khí máu Prime 10,000,000 14.400.000 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 1
3 PP2300611815 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não 554,400,000 798.336.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 388.080.000 5
4 PP2300611816 - Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất 292,200,000 420.768.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.540.000 3
5 PP2300611817 - Bộ Xylanh 150ml của Bơm tiêm thuốc cản quang ILLumena Néo dùng cho máy chụp mạch 56,000,000 80.640.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.200.000 33
6 PP2300611818 - Bộ Xylanh dùng cho bơm tiêm cản quang Salient 104,000,000 149.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.800.000 83
7 PP2300611819 - Bộ Xylanh và dây áp lực của Bơm tiêm điện tự động Accutron CT-D (loại 02 đầu bơm dùng cho máy chụp cắt lớp) 312,000,000 449.280.000 9018, 3190; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400.000 67
8 PP2300611820 - Cartrige hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime loại 300 mẫu 1,360,000,000 1.958.400.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 952.000.000 7
9 PP2300611821 - Cartriget sử dụng cho máy phân tích khí máu GEM, loại 150 test 1,445,850,000 2.082.024.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.012.095.000 9
10 PP2300611822 - Cassettes có nắp 32,500,000 46.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 4
11 PP2300611823 - Cassettes không nắp 57,000,000 82.080.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.900.000 5
12 PP2300611824 - Dao cắt tiêu bản 46,500,000 66.960.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.550.000 3
13 PP2300611825 - Dây nối áp lực cho bơm tiêm cản quang 65,000,000 93.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500.000 167
14 PP2300611826 - Dây truyền thuốc chữ Y cho máy bơm tiêm cản quang Optivantage sử dụng cho chụp CT 331,500,000 477.360.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 232.050.000 283
15 PP2300611827 - Điện cực cho máy xét nghiệm khí máu Prime 21,000,000 30.240.000 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 1
16 PP2300611828 - Hóa chất kiểm chuẩn ngoài cho máy xét nghiệm khí máu Prime 32,500,000 46.800.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 2
17 PP2300611829 - Hóa chất sử dụng cho cho máy xét nghiệm khí máu Prime loại 100 mẫu 360,000,000 518.400.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 3
18 PP2300611830 - Khí Argon dùng trong điều trị hỗ trợ vết thương 360,000,000 518.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 20
19 PP2300611831 - Khí CO2 chai 10L 6,600,000 9.504.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.620.000 10
20 PP2300611832 - Khí CO2 chai 40L 49,500,000 71.280.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 42
21 PP2300611833 - Kim hút mẫu cho máy xét nghiệm khí máu Prime 15,600,000 22.464.000 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.920.000 1
22 PP2300611834 - Lam kính hóa mô 115,200,000 165.888.000 7017; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.640.000 1200
23 PP2300611835 - Miếng lót (gói mẫu nội soi) 14,850,000 21.384.000 5911; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.395.000 2250
24 PP2300611836 - Oxy khí chai 5 lít 190,080,000 273.715.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.056.000 667
25 PP2300611837 - Oxy lỏng y tế 2,041,200,000 2.939.328.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.428.840.000 100000
26 PP2300611838 - Phim in laser kích thước 25x30cm 2,500,000,000 3.600.000.000 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000.000 16667
27 PP2300611839 - Phim in laser kích thước 35x43cm 1,950,000,000 2.808.000.000 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000.000 8333
28 PP2300611840 - Phim khô laser kích thước 25x30cm 2,300,000,000 3.312.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.610.000.000 16667
29 PP2300611841 - Phim khô laser kích thước 35x43cm 3,800,000,000 5.472.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.660.000.000 16667
30 PP2300611842 - Phim X - quang kích thước 35x43 cm 2,175,000,000 3.132.000.000 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.522.500.000 8333
31 PP2300611843 - Phim X - quang kích thước25x30 cm 1,175,000,000 1.692.000.000 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 822.500.000 8333
32 PP2300611844 - Tấm lưới cố định đầu cổ - vai (loại ≥ 5 điểm) 876,480,000 1.262.131.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 613.536.000 88
33 PP2300611845 - Tấm lưới cố định đầu loại U-type 208,560,000 300.326.400 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.992.000 44
34 PP2300611846 - Tấm lưới cố định khung chậu 438,240,000 631.065.600 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 306.768.000 44
35 PP2300611847 - Tấm lưới cố định vai ngực 237,600,000 342.144.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.320.000 44
36 PP2300611848 - Xy lanh 1ml tráng Heparin 303,600,000 437.184.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 212.520.000 3833
Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300611813
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.208.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây bơm sử dụng cho cho máy xét nghiệm khí máu Prime
Mã phần lô PP2300611814
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2300611815
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất
Mã phần lô PP2300611816
Giá từng phần lô 292,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.768.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Xylanh 150ml của Bơm tiêm thuốc cản quang ILLumena Néo dùng cho máy chụp mạch
Mã phần lô PP2300611817
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Xylanh dùng cho bơm tiêm cản quang Salient
Mã phần lô PP2300611818
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Xylanh và dây áp lực của Bơm tiêm điện tự động Accutron CT-D (loại 02 đầu bơm dùng cho máy chụp cắt lớp)
Mã phần lô PP2300611819
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 3190; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cartrige hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime loại 300 mẫu
Mã phần lô PP2300611820
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.958.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cartriget sử dụng cho máy phân tích khí máu GEM, loại 150 test
Mã phần lô PP2300611821
Giá từng phần lô 1,445,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.024.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cassettes có nắp
Mã phần lô PP2300611822
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cassettes không nắp
Mã phần lô PP2300611823
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300611824
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối áp lực cho bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300611825
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền thuốc chữ Y cho máy bơm tiêm cản quang Optivantage sử dụng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300611826
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực cho máy xét nghiệm khí máu Prime
Mã phần lô PP2300611827
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chuẩn ngoài cho máy xét nghiệm khí máu Prime
Mã phần lô PP2300611828
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho cho máy xét nghiệm khí máu Prime loại 100 mẫu
Mã phần lô PP2300611829
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khí Argon dùng trong điều trị hỗ trợ vết thương
Mã phần lô PP2300611830
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khí CO2 chai 10L
Mã phần lô PP2300611831
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khí CO2 chai 40L
Mã phần lô PP2300611832
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim hút mẫu cho máy xét nghiệm khí máu Prime
Mã phần lô PP2300611833
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.464.000
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lam kính hóa mô
Mã phần lô PP2300611834
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.888.000
Mã hàng hóa (HS) 7017; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng lót (gói mẫu nội soi)
Mã phần lô PP2300611835
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.384.000
Mã hàng hóa (HS) 5911; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Oxy khí chai 5 lít
Mã phần lô PP2300611836
Giá từng phần lô 190,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.715.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2300611837
Giá từng phần lô 2,041,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.939.328.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim in laser kích thước 25x30cm
Mã phần lô PP2300611838
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim in laser kích thước 35x43cm
Mã phần lô PP2300611839
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim khô laser kích thước 25x30cm
Mã phần lô PP2300611840
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim khô laser kích thước 35x43cm
Mã phần lô PP2300611841
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X - quang kích thước 35x43 cm
Mã phần lô PP2300611842
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X - quang kích thước25x30 cm
Mã phần lô PP2300611843
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm lưới cố định đầu cổ - vai (loại ≥ 5 điểm)
Mã phần lô PP2300611844
Giá từng phần lô 876,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.131.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm lưới cố định đầu loại U-type
Mã phần lô PP2300611845
Giá từng phần lô 208,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.326.400
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm lưới cố định khung chậu
Mã phần lô PP2300611846
Giá từng phần lô 438,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.065.600
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm lưới cố định vai ngực
Mã phần lô PP2300611847
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.144.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xy lanh 1ml tráng Heparin
Mã phần lô PP2300611848
Giá từng phần lô 303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.184.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->