Gói thầu: Gói thầu số VT7: Mua sắm vật tư kỹ thuật cao (gồm 457 danh mục chia thành 207 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300374532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2024 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT7: Mua sắm vật tư kỹ thuật cao (gồm 457 danh mục chia thành 207 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 97,315,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.167.780.420 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300499053 - Chỉ thép cho khâu xương | 4,800,000 | 6.912.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.360.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 2 | PP2300499054 - Đinh cố định xương tự tiêu | 75,000,000 | 108.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 3 | PP2300499055 - Đinh đàn hồi các cỡ | 127,500,000 | 183.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.250.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 4 | PP2300499056 - Bộ đinh Gamma cổ xương đùi | 253,420,000 | 364.924.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.394.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 5 | PP2300499057 - Đinh kirschner | 130,000,000 | 187.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 6 | PP2300499058 - Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi | 361,400,000 | 520.416.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.980.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 7 | PP2300499059 - Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (1) | 502,200,000 | 723.168.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 351.540.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 8 | PP2300499060 - Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (2) | 2,037,100,000 | 2.933.424.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.425.970.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 9 | PP2300499061 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi (1) | 197,440,000 | 284.313.600 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.208.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 10 | PP2300499062 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi (2) | 139,450,000 | 200.808.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.615.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 11 | PP2300499063 - Đinh Steinman | 5,600,000 | 8.064.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.920.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 12 | PP2300499064 - Bộ Nẹp bản hẹp | 42,020,000 | 60.508.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.414.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 13 | PP2300499065 - Bộ Nẹp bản nhỏ | 70,960,000 | 102.182.400 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.672.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 14 | PP2300499066 - Bộ Nẹp bản rộng | 51,920,000 | 74.764.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.344.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 15 | PP2300499067 - Bộ Nẹp chữ L | 12,805,000 | 18.439.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.963.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 16 | PP2300499068 - Bộ Nẹp chữ T | 46,540,000 | 67.017.600 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.578.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 17 | PP2300499069 - Bộ Nẹp chữ T nhỏ | 26,370,000 | 37.972.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.459.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 18 | PP2300499070 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (1) | 73,100,000 | 105.264.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.170.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 19 | PP2300499071 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (2) | 170,060,000 | 244.886.400 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.042.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 20 | PP2300499072 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (3) | 108,700,000 | 156.528.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.090.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 21 | PP2300499073 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (4) | 72,100,000 | 103.824.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.470.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 22 | PP2300499074 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (1) | 365,400,000 | 526.176.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 255.780.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 23 | PP2300499075 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (2) | 314,125,000 | 452.340.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 219.887.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 24 | PP2300499076 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (3) | 92,850,000 | 133.704.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.995.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 25 | PP2300499077 - Bộ nẹp khóa bản rộng (1) | 298,400,000 | 429.696.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.880.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 26 | PP2300499078 - Bộ Nẹp khóa bản rộng (2) | 303,625,000 | 437.220.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 212.537.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 27 | PP2300499079 - Bộ Nẹp khóa bản rộng (3) | 310,600,000 | 447.264.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 217.420.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 28 | PP2300499080 - Bộ Nẹp khóa bản rộng (4) | 118,950,000 | 171.288.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.265.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 29 | PP2300499081 - Bộ Nẹp khoá chữ T đầu chéo 3 lỗ | 282,750,000 | 407.160.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 197.925.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 30 | PP2300499082 - Bộ Nẹp khoá chữ T đầu vuông 3 lỗ | 460,400,000 | 662.976.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.280.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 31 | PP2300499083 - Bộ Nẹp khóa chữ T nhỏ | 101,540,000 | 146.217.600 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.078.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 32 | PP2300499084 - Bộ Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay | 91,750,000 | 132.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.225.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 33 | PP2300499085 - Bộ Nẹp khoá đầu dưới mặt ngoài xương chày chữ L | 446,480,000 | 642.931.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 312.536.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 34 | PP2300499086 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay | 67,610,000 | 97.358.400 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.327.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 35 | PP2300499087 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài | 67,610,000 | 97.358.400 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.327.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 36 | PP2300499088 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài | 468,750,000 | 675.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 328.125.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 37 | PP2300499089 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (1) | 78,125,000 | 112.500.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.687.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 38 | PP2300499090 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (2) | 93,650,000 | 134.856.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.555.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 39 | PP2300499091 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài | 85,800,000 | 123.552.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.060.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 40 | PP2300499092 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong | 90,825,000 | 130.788.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.577.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 41 | PP2300499093 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi (1) | 112,520,000 | 162.028.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.764.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 42 | PP2300499094 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (2) | 193,525,000 | 278.676.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.467.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 43 | PP2300499095 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác | 69,370,000 | 99.892.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.559.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 44 | PP2300499096 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay | 220,875,000 | 318.060.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.612.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 45 | PP2300499097 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay (2) | 70,000,000 | 100.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 46 | PP2300499098 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (1) | 72,325,000 | 104.148.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.627.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 47 | PP2300499099 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (2) | 270,900,000 | 390.096.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.630.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 48 | PP2300499100 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (3) | 407,500,000 | 586.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.250.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 49 | PP2300499101 - Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày (1) | 194,300,000 | 279.792.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.010.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 50 | PP2300499102 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày (2) | 563,600,000 | 811.584.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 394.520.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 51 | PP2300499103 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài | 150,000,000 | 216.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 52 | PP2300499104 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (1) | 115,500,000 | 166.320.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.850.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 53 | PP2300499105 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (2) | 223,380,000 | 321.667.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.366.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 54 | PP2300499106 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi (3) | 258,825,000 | 372.708.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 181.177.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 55 | PP2300499107 - Bộ Nẹp khóa lòng máng (1) | 183,560,000 | 264.326.400 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128.492.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 56 | PP2300499108 - Bộ Nẹp khóa lòng máng (2) | 446,400,000 | 642.816.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 312.480.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 57 | PP2300499109 - Bộ nẹp khóa mắt cá chân | 133,620,000 | 192.412.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.534.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 58 | PP2300499110 - Bộ nẹp khóa mắt xích (1) | 821,250,000 | 1.182.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 574.875.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 59 | PP2300499111 - Bộ nẹp khóa mắt xích (2) | 158,300,000 | 227.952.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.810.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 60 | PP2300499112 - Bộ Nẹp khoá mắt xích xương đòn | 586,800,000 | 844.992.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 410.760.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 61 | PP2300499113 - Bộ Nẹp Khóa xương đòn chữ S | 240,900,000 | 346.896.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.630.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 62 | PP2300499114 - Bộ nẹp mini chữ L | 139,900,000 | 201.456.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.930.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 63 | PP2300499115 - Bộ nẹp mini chữ T | 209,300,000 | 301.392.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.510.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 64 | PP2300499116 - Bộ nẹp mini thẳng | 55,000,000 | 79.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 65 | PP2300499117 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn (1) | 92,930,000 | 133.819.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.051.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 66 | PP2300499118 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn (2) | 46,725,000 | 67.284.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.707.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 67 | PP2300499119 - Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu | 137,880,000 | 198.547.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.516.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 68 | PP2300499120 - Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài | 586,800,000 | 844.992.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 410.760.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 69 | PP2300499121 - Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày trong | 227,250,000 | 327.240.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.075.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 70 | PP2300499122 - Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày chữ T | 60,575,000 | 87.228.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.402.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 71 | PP2300499123 - Bộ Nẹp khoá phía ngoài đầu dưới xương đùi | 211,900,000 | 305.136.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.330.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 72 | PP2300499124 - Bộ Nẹp khóa xương đòn (1) | 233,640,000 | 336.441.600 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.548.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 73 | PP2300499125 - Bộ nẹp khóa xương đòn (2) | 678,300,000 | 976.752.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 474.810.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 74 | PP2300499126 - Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài | 23,460,000 | 33.782.400 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.422.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 75 | PP2300499127 - Bộ Nẹp khóa xương gót chân | 33,645,000 | 48.448.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.551.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 76 | PP2300499128 - Bộ nẹp khóa xương gót chân đa trục | 108,300,000 | 155.952.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.810.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 77 | PP2300499129 - Bộ Nẹp mắt xích | 226,400,000 | 326.016.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.480.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 78 | PP2300499130 - Bộ nẹp mini mu bàn tay | 125,100,000 | 180.144.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.570.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 79 | PP2300499131 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.0mm; 2.7mm; 3.2mm | 600,000,000 | 864.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 80 | PP2300499132 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.7mm | 180,000,000 | 259.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 81 | PP2300499133 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 3.2mm | 180,000,000 | 259.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 82 | PP2300499134 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 4.8mm | 120,000,000 | 172.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 83 | PP2300499135 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 5cc | 55,080,000 | 79.315.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.556.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 84 | PP2300499136 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 10cc | 85,680,000 | 123.379.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.976.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 85 | PP2300499137 - Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh | 145,000,000 | 208.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 86 | PP2300499138 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh | 140,000,000 | 201.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 87 | PP2300499139 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (1) | 856,800,000 | 1.233.792.000 | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 599.760.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 88 | PP2300499140 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (2) | 1,173,825,000 | 1.690.308.000 | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 821.677.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 89 | PP2300499141 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (3) | 660,000,000 | 950.400.000 | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 90 | PP2300499142 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (5) | 477,000,000 | 686.880.000 | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 333.900.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 91 | PP2300499143 - Bộ khớp gối toàn phần tích hợp đầu chờ miếng ghép xương | 232,000,000 | 334.080.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.400.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 92 | PP2300499144 - Bộ khớp vai toàn phần (1) | 407,500,000 | 586.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.250.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 93 | PP2300499145 - Bộ khớp vai toàn phần (2) | 412,500,000 | 594.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 288.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 94 | PP2300499146 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (1) | 136,500,000 | 196.560.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.550.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 95 | PP2300499147 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (2) | 273,000,000 | 393.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 191.100.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 96 | PP2300499148 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (3) | 250,000,000 | 360.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 97 | PP2300499149 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (4) | 2,313,600,000 | 3.331.584.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.619.520.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 98 | PP2300499150 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (5) | 1,859,200,000 | 2.677.248.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.301.440.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 99 | PP2300499151 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (1) | 325,000,000 | 468.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 100 | PP2300499152 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (2) | 464,000,000 | 668.160.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 324.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 101 | PP2300499153 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (3) | 1,242,000,000 | 1.788.480.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 869.400.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 102 | PP2300499154 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (4) | 1,457,250,000 | 2.098.440.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.020.075.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 103 | PP2300499155 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (5) | 606,000,000 | 872.640.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 424.200.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 104 | PP2300499156 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (6) | 4,830,000,000 | 6.955.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.381.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 105 | PP2300499157 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1) | 400,000,000 | 576.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 106 | PP2300499158 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (2) | 359,000,000 | 516.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 251.300.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 107 | PP2300499159 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (3) | 530,000,000 | 763.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 371.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 108 | PP2300499160 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (4) | 159,000,000 | 228.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.300.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 109 | PP2300499161 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (5) | 100,000,000 | 144.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 110 | PP2300499162 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (6) | 414,000,000 | 596.160.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 289.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 111 | PP2300499163 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (7) | 360,000,000 | 518.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 112 | PP2300499164 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (8) | 218,500,000 | 314.640.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 152.950.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 113 | PP2300499165 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (9) | 137,900,000 | 198.576.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.530.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 114 | PP2300499166 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (10) | 171,000,000 | 246.240.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.700.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 115 | PP2300499167 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (11) | 300,000,000 | 432.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 116 | PP2300499168 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (12) | 816,000,000 | 1.175.040.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 571.200.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 117 | PP2300499169 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (13) | 1,064,025,000 | 1.532.196.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 744.817.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 118 | PP2300499170 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (14) | 5,264,700,000 | 7.581.168.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.685.290.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 119 | PP2300499171 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (15) | 528,900,000 | 761.616.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 370.230.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 120 | PP2300499172 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (16) | 2,000,775,000 | 2.881.116.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.542.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 121 | PP2300499173 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần (1) | 342,000,000 | 492.480.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.400.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 122 | PP2300499174 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần (2) | 439,500,000 | 632.880.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 307.650.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 123 | PP2300499175 - Miếng ghép bù xương mâm chày | 23,200,000 | 33.408.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.240.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 124 | PP2300499176 - Chuôi nối dài xương chày | 25,920,000 | 37.324.800 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.144.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 125 | PP2300499177 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng | 25,000,000 | 36.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 126 | PP2300499178 - Bộ vật tư nội soi khớp vai | 852,500,000 | 1.227.600.000 | 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 596.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 127 | PP2300499179 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai | 112,500,000 | 162.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 128 | PP2300499180 - Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai | 450,000,000 | 648.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 129 | PP2300499181 - Vít neo may chóp xoay | 440,000,000 | 633.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 130 | PP2300499182 - Cây đẩy chỉ khớp vai | 32,500,000 | 46.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 131 | PP2300499183 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (1) | 173,500,000 | 249.840.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 121.450.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 132 | PP2300499184 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (2) | 45,900,000 | 66.096.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.130.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 133 | PP2300499185 - Vít chỉ khâu sụn viền tự thắt nút | 25,500,000 | 36.720.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.850.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 134 | PP2300499186 - Bộ vật tư nội soi khớp gối | 2,676,500,000 | 3.854.160.000 | 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.873.550.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 135 | PP2300499187 - Vít chỉ khâu sụn chêm | 320,000,000 | 460.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 136 | PP2300499188 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA | 250,000,000 | 360.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 137 | PP2300499189 - Vít neo cố định dây chằng chéo | 1,200,000,000 | 1.728.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 138 | PP2300499190 - Bộ mũi khoan ngược rỗng nòng | 500,000,000 | 720.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 139 | PP2300499191 - Vít neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài | 3,525,000,000 | 5.076.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.467.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 140 | PP2300499192 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (1) | 269,900,000 | 388.656.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 188.930.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 141 | PP2300499193 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (2) | 410,000,000 | 590.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 287.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 142 | PP2300499194 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (3) | 351,425,000 | 506.052.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.997.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 143 | PP2300499195 - Miếng ghép cột sống cổ (1) | 315,000,000 | 453.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 144 | PP2300499196 - Miếng ghép cột sống cổ (2) | 130,500,000 | 187.920.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.350.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 145 | PP2300499197 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (1) | 309,000,000 | 444.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 216.300.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 146 | PP2300499198 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (2) | 437,000,000 | 629.280.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 305.900.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 147 | PP2300499199 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (3) | 432,000,000 | 622.080.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 302.400.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 148 | PP2300499200 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (1) | 798,000,000 | 1.149.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 558.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 149 | PP2300499201 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (2) | 650,000,000 | 936.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 150 | PP2300499202 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (3) | 1,148,000,000 | 1.653.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 803.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 151 | PP2300499203 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (4) | 3,885,600,000 | 5.595.264.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.719.920.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 152 | PP2300499204 - Bộ Nẹpvít cột sống lưng (5) | 1,100,000,000 | 1.584.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 153 | PP2300499205 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng (1) | 1,665,000,000 | 2.397.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.165.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 154 | PP2300499206 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (1) | 1,149,000,000 | 1.654.560.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 804.300.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 155 | PP2300499207 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (2) | 660,000,000 | 950.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 156 | PP2300499208 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (3) | 968,000,000 | 1.393.920.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 677.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 157 | PP2300499209 - Bộ nẹp vít chẩm (1) | 280,000,000 | 403.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 196.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 158 | PP2300499210 - Nẹp nối ngang | 84,000,000 | 120.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 159 | PP2300499211 - Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 122,500,000 | 176.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 160 | PP2300499212 - Xương nhân tạo 2cc | 60,000,000 | 86.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 161 | PP2300499213 - Xương nhân tạo 5cc | 98,000,000 | 141.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 162 | PP2300499214 - Xương sinh học 2cc | 28,050,000 | 40.392.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.635.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 163 | PP2300499215 - Xương sinh học 5cc | 30,270,000 | 43.588.800 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.189.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 164 | PP2300499216 - Bộ vật tư cho nội soi cột sống | 1,200,250,000 | 1.728.360.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.175.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 165 | PP2300499217 - Bộ nẹp vít cột sống lưng cho bệnh nhân loãng xương | 407,800,000 | 587.232.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.460.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 166 | PP2300499218 - Bộ nẹp vít bơm xi măng rỗng nòng cho bệnh nhân loãng xương | 1,060,000,000 | 1.526.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 742.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 167 | PP2300499219 - Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 1.5mm | 49,450,000 | 71.208.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.615.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 168 | PP2300499220 - Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 2.0mm | 478,825,000 | 689.508.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 335.177.500 | Theo quy định tại Chương V. |
| 169 | PP2300499221 - Bộ nẹp vít hàm dùng vít 2.3mm | 256,600,000 | 369.504.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.620.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 170 | PP2300499222 - Mũi khoan hàm mặt | 50,000,000 | 72.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 171 | PP2300499223 - Băng ghim | 153,000,000 | 220.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.100.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 172 | PP2300499224 - Chỉ thép hàm mặt | 12,600,000 | 18.144.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 173 | PP2300499225 - Keo sinh học dán màng cứng vùng não và cột sống | 44,000,000 | 63.360.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 174 | PP2300499226 - Kẹp túi phình mạch máu não | 302,500,000 | 435.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 175 | PP2300499227 - Vật liệu độn tạo hình cằm ba mảnh | 84,000,000 | 120.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 176 | PP2300499228 - Vật liệu độn tạo hình cằm hai mảnh | 84,000,000 | 120.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 177 | PP2300499229 - Vật liệu độn tạo hình ổ mắt | 35,000,000 | 50.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 178 | PP2300499230 - Vật liệu độn tạo hình gò má | 26,600,000 | 38.304.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.620.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 179 | PP2300499231 - Vật liệu độn thái dương | 40,000,000 | 57.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 180 | PP2300499232 - Vật liệu tạo hình cánh mũi | 55,000,000 | 79.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 181 | PP2300499233 - Vật liệu tạo hình mũi dạng lưới | 40,000,000 | 57.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 182 | PP2300499234 - Vật liệu tạo hình tai | 64,000,000 | 92.160.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 183 | PP2300499235 - Vít neo tự khóa | 165,000,000 | 237.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 184 | PP2300499236 - Lưới ổ mắt Titan | 13,700,000 | 19.728.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.590.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 185 | PP2300499237 - Vít dùng cho lưới ổ mắt titan | 4,250,000 | 6.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.975.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 186 | PP2300499238 - Lưới titan vá sọ (1) | 33,000,000 | 47.520.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.100.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 187 | PP2300499239 - Lưới titan vá sọ (2) | 85,000,000 | 122.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 188 | PP2300499240 - Lưới titan vá sọ (3) | 60,000,000 | 86.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 189 | PP2300499241 - Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 150x150mm | 250,000,000 | 360.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 190 | PP2300499242 - Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 200x200mm | 450,000,000 | 648.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 191 | PP2300499243 - Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 120x120mm | 270,000,000 | 388.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 192 | PP2300499244 - Lưới vá sọ kích thước 125x75mm | 52,480,000 | 75.571.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.736.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 193 | PP2300499245 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 2.5cm x2.5cm | 165,000,000 | 237.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 194 | PP2300499246 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 5cm x 5cm | 315,000,000 | 453.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 195 | PP2300499247 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 7.5cm x 7.5cm | 375,000,000 | 540.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 196 | PP2300499248 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp, kích thước 10cm x 12.5cm | 292,500,000 | 421.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.750.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 197 | PP2300499249 - Nẹp tròn sọ não | 479,400,000 | 690.336.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 335.580.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 198 | PP2300499250 - Vít sọ não | 1,184,000,000 | 1.704.960.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 828.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 199 | PP2300499251 - Dẫn lưu não thất ra ngoài (1) | 95,200,000 | 137.088.000 | 9021; 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.640.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 200 | PP2300499252 - Dẫn lưu não thất ra ngoài (2) | 79,200,000 | 114.048.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.440.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 201 | PP2300499253 - Dẫn lưu não thất ra ngoài (3) | 470,000,000 | 676.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 329.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 202 | PP2300499254 - Dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng | 364,000,000 | 524.160.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 254.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 203 | PP2300499255 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh | 343,500,000 | 494.640.000 | 9021;9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 240.450.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 204 | PP2300499256 - Bộ bơm xi măng có bóng bao gồm: | 3,286,900,000 | 4.733.136.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.300.830.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 205 | PP2300499257 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (1) | 2,470,000,000 | 3.556.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.729.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 206 | PP2300499258 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (2) | 2,707,500,000 | 3.898.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.895.250.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 207 | PP2300499259 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (3) | 2,376,000,000 | 3.421.440.000 | 9018 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.663.200.000 | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thép cho khâu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300499053 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đinh cố định xương tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300499054 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đinh đàn hồi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300499055 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ đinh Gamma cổ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300499056 |
| Giá từng phần lô | 253,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.924.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đinh kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300499057 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300499058 |
| Giá từng phần lô | 361,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499059 |
| Giá từng phần lô | 502,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499060 |
| Giá từng phần lô | 2,037,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.933.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Đinh nội tủy xương đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499061 |
| Giá từng phần lô | 197,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.313.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Đinh nội tủy xương đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499062 |
| Giá từng phần lô | 139,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đinh Steinman |
|
| Mã phần lô | PP2300499063 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300499064 |
| Giá từng phần lô | 42,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.508.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300499065 |
| Giá từng phần lô | 70,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.182.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300499066 |
| Giá từng phần lô | 51,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.764.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300499067 |
| Giá từng phần lô | 12,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.439.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.963.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300499068 |
| Giá từng phần lô | 46,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.017.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp chữ T nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300499069 |
| Giá từng phần lô | 26,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.972.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.459.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499070 |
| Giá từng phần lô | 73,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499071 |
| Giá từng phần lô | 170,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.886.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499072 |
| Giá từng phần lô | 108,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499073 |
| Giá từng phần lô | 72,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499074 |
| Giá từng phần lô | 365,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499075 |
| Giá từng phần lô | 314,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499076 |
| Giá từng phần lô | 92,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa bản rộng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499077 |
| Giá từng phần lô | 298,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản rộng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499078 |
| Giá từng phần lô | 303,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản rộng (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499079 |
| Giá từng phần lô | 310,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa bản rộng (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499080 |
| Giá từng phần lô | 118,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khoá chữ T đầu chéo 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300499081 |
| Giá từng phần lô | 282,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khoá chữ T đầu vuông 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300499082 |
| Giá từng phần lô | 460,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa chữ T nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300499083 |
| Giá từng phần lô | 101,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.217.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300499084 |
| Giá từng phần lô | 91,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khoá đầu dưới mặt ngoài xương chày chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300499085 |
| Giá từng phần lô | 446,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.931.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300499086 |
| Giá từng phần lô | 67,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.358.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300499087 |
| Giá từng phần lô | 67,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.358.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300499088 |
| Giá từng phần lô | 468,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499089 |
| Giá từng phần lô | 78,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499090 |
| Giá từng phần lô | 93,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300499091 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong |
|
| Mã phần lô | PP2300499092 |
| Giá từng phần lô | 90,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499093 |
| Giá từng phần lô | 112,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.028.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499094 |
| Giá từng phần lô | 193,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300499095 |
| Giá từng phần lô | 69,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.892.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300499096 |
| Giá từng phần lô | 220,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499097 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499098 |
| Giá từng phần lô | 72,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499099 |
| Giá từng phần lô | 270,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499100 |
| Giá từng phần lô | 407,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499101 |
| Giá từng phần lô | 194,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499102 |
| Giá từng phần lô | 563,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300499103 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499104 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499105 |
| Giá từng phần lô | 223,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.667.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499106 |
| Giá từng phần lô | 258,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa lòng máng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499107 |
| Giá từng phần lô | 183,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.326.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa lòng máng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499108 |
| Giá từng phần lô | 446,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa mắt cá chân |
|
| Mã phần lô | PP2300499109 |
| Giá từng phần lô | 133,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.412.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa mắt xích (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499110 |
| Giá từng phần lô | 821,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa mắt xích (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499111 |
| Giá từng phần lô | 158,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khoá mắt xích xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300499112 |
| Giá từng phần lô | 586,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp Khóa xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2300499113 |
| Giá từng phần lô | 240,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp mini chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300499114 |
| Giá từng phần lô | 139,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp mini chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300499115 |
| Giá từng phần lô | 209,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp mini thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300499116 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa móc xương đòn (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499117 |
| Giá từng phần lô | 92,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.819.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.051.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa móc xương đòn (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499118 |
| Giá từng phần lô | 46,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.707.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2300499119 |
| Giá từng phần lô | 137,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.547.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300499120 |
| Giá từng phần lô | 586,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày trong |
|
| Mã phần lô | PP2300499121 |
| Giá từng phần lô | 227,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300499122 |
| Giá từng phần lô | 60,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khoá phía ngoài đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300499123 |
| Giá từng phần lô | 211,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa xương đòn (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499124 |
| Giá từng phần lô | 233,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.441.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa xương đòn (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499125 |
| Giá từng phần lô | 678,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300499126 |
| Giá từng phần lô | 23,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.782.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp khóa xương gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2300499127 |
| Giá từng phần lô | 33,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.448.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa xương gót chân đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300499128 |
| Giá từng phần lô | 108,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2300499129 |
| Giá từng phần lô | 226,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp mini mu bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300499130 |
| Giá từng phần lô | 125,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.0mm; 2.7mm; 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499131 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499132 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499133 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 4.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499134 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300499135 |
| Giá từng phần lô | 55,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.315.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300499136 |
| Giá từng phần lô | 85,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.379.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300499137 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300499138 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499139 |
| Giá từng phần lô | 856,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.233.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499140 |
| Giá từng phần lô | 1,173,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 821.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499141 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499142 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp gối toàn phần tích hợp đầu chờ miếng ghép xương |
|
| Mã phần lô | PP2300499143 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp vai toàn phần (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499144 |
| Giá từng phần lô | 407,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp vai toàn phần (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499145 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499146 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499147 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499148 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499149 |
| Giá từng phần lô | 2,313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.331.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.619.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499150 |
| Giá từng phần lô | 1,859,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.301.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499151 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499152 |
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499153 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.788.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499154 |
| Giá từng phần lô | 1,457,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.098.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499155 |
| Giá từng phần lô | 606,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (6) |
|
| Mã phần lô | PP2300499156 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.955.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499157 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499158 |
| Giá từng phần lô | 359,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499159 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499160 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499161 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (6) |
|
| Mã phần lô | PP2300499162 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (7) |
|
| Mã phần lô | PP2300499163 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (8) |
|
| Mã phần lô | PP2300499164 |
| Giá từng phần lô | 218,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (9) |
|
| Mã phần lô | PP2300499165 |
| Giá từng phần lô | 137,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (10) |
|
| Mã phần lô | PP2300499166 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (11) |
|
| Mã phần lô | PP2300499167 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (12) |
|
| Mã phần lô | PP2300499168 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.175.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (13) |
|
| Mã phần lô | PP2300499169 |
| Giá từng phần lô | 1,064,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.532.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (14) |
|
| Mã phần lô | PP2300499170 |
| Giá từng phần lô | 5,264,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.581.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.685.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (15) |
|
| Mã phần lô | PP2300499171 |
| Giá từng phần lô | 528,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (16) |
|
| Mã phần lô | PP2300499172 |
| Giá từng phần lô | 2,000,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.881.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng thay lại toàn phần (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499173 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khớp háng thay lại toàn phần (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499174 |
| Giá từng phần lô | 439,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng ghép bù xương mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2300499175 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chuôi nối dài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300499176 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.324.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2300499177 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ vật tư nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300499178 |
| Giá từng phần lô | 852,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300499179 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300499180 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít neo may chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300499181 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cây đẩy chỉ khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300499182 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499183 |
| Giá từng phần lô | 173,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499184 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít chỉ khâu sụn viền tự thắt nút |
|
| Mã phần lô | PP2300499185 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ vật tư nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300499186 |
| Giá từng phần lô | 2,676,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.854.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.873.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300499187 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2300499188 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít neo cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300499189 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ mũi khoan ngược rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300499190 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300499191 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.076.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499192 |
| Giá từng phần lô | 269,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499193 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499194 |
| Giá từng phần lô | 351,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng ghép cột sống cổ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499195 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng ghép cột sống cổ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499196 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499197 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499198 |
| Giá từng phần lô | 437,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499199 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499200 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499201 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499202 |
| Giá từng phần lô | 1,148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499203 |
| Giá từng phần lô | 3,885,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.595.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.719.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Nẹpvít cột sống lưng (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499204 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499205 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.397.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499206 |
| Giá từng phần lô | 1,149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499207 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499208 |
| Giá từng phần lô | 968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.393.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít chẩm (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499209 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300499210 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300499211 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xương nhân tạo 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2300499212 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xương nhân tạo 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300499213 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xương sinh học 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2300499214 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xương sinh học 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300499215 |
| Giá từng phần lô | 30,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.588.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ vật tư cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300499216 |
| Giá từng phần lô | 1,200,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít cột sống lưng cho bệnh nhân loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2300499217 |
| Giá từng phần lô | 407,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít bơm xi măng rỗng nòng cho bệnh nhân loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2300499218 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.526.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499219 |
| Giá từng phần lô | 49,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499220 |
| Giá từng phần lô | 478,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nẹp vít hàm dùng vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499221 |
| Giá từng phần lô | 256,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mũi khoan hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300499222 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300499223 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300499224 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học dán màng cứng vùng não và cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300499225 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300499226 |
| Giá từng phần lô | 302,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu độn tạo hình cằm ba mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300499227 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu độn tạo hình cằm hai mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300499228 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu độn tạo hình ổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300499229 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu độn tạo hình gò má |
|
| Mã phần lô | PP2300499230 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu độn thái dương |
|
| Mã phần lô | PP2300499231 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu tạo hình cánh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300499232 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu tạo hình mũi dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300499233 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu tạo hình tai |
|
| Mã phần lô | PP2300499234 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít neo tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300499235 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới ổ mắt Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300499236 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít dùng cho lưới ổ mắt titan |
|
| Mã phần lô | PP2300499237 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới titan vá sọ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499238 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới titan vá sọ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499239 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới titan vá sọ (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499240 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499241 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 200x200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499242 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 120x120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499243 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới vá sọ kích thước 125x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300499244 |
| Giá từng phần lô | 52,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.571.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 2.5cm x2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499245 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499246 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 7.5cm x 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499247 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp, kích thước 10cm x 12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300499248 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp tròn sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300499249 |
| Giá từng phần lô | 479,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vít sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300499250 |
| Giá từng phần lô | 1,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu não thất ra ngoài (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499251 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu não thất ra ngoài (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499252 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu não thất ra ngoài (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499253 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300499254 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300499255 |
| Giá từng phần lô | 343,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021;9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm xi măng có bóng bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300499256 |
| Giá từng phần lô | 3,286,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.733.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499257 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.556.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499258 |
| Giá từng phần lô | 2,707,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.895.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499259 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.421.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi