Gói thầu: Gói thầu số VT7: Mua sắm vật tư kỹ thuật cao (gồm 457 danh mục chia thành 207 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300374532-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT7: Mua sắm vật tư kỹ thuật cao (gồm 457 danh mục chia thành 207 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300250475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 97,315,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.167.780.420 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300499053 - Chỉ thép cho khâu xương 4,800,000 6.912.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 Theo quy định tại Chương V.
2 PP2300499054 - Đinh cố định xương tự tiêu 75,000,000 108.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 Theo quy định tại Chương V.
3 PP2300499055 - Đinh đàn hồi các cỡ 127,500,000 183.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.250.000 Theo quy định tại Chương V.
4 PP2300499056 - Bộ đinh Gamma cổ xương đùi 253,420,000 364.924.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 177.394.000 Theo quy định tại Chương V.
5 PP2300499057 - Đinh kirschner 130,000,000 187.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 Theo quy định tại Chương V.
6 PP2300499058 - Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi 361,400,000 520.416.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.980.000 Theo quy định tại Chương V.
7 PP2300499059 - Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (1) 502,200,000 723.168.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 351.540.000 Theo quy định tại Chương V.
8 PP2300499060 - Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (2) 2,037,100,000 2.933.424.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.425.970.000 Theo quy định tại Chương V.
9 PP2300499061 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi (1) 197,440,000 284.313.600 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.208.000 Theo quy định tại Chương V.
10 PP2300499062 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi (2) 139,450,000 200.808.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.615.000 Theo quy định tại Chương V.
11 PP2300499063 - Đinh Steinman 5,600,000 8.064.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.920.000 Theo quy định tại Chương V.
12 PP2300499064 - Bộ Nẹp bản hẹp 42,020,000 60.508.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.414.000 Theo quy định tại Chương V.
13 PP2300499065 - Bộ Nẹp bản nhỏ 70,960,000 102.182.400 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.672.000 Theo quy định tại Chương V.
14 PP2300499066 - Bộ Nẹp bản rộng 51,920,000 74.764.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.344.000 Theo quy định tại Chương V.
15 PP2300499067 - Bộ Nẹp chữ L 12,805,000 18.439.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.963.500 Theo quy định tại Chương V.
16 PP2300499068 - Bộ Nẹp chữ T 46,540,000 67.017.600 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.578.000 Theo quy định tại Chương V.
17 PP2300499069 - Bộ Nẹp chữ T nhỏ 26,370,000 37.972.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.459.000 Theo quy định tại Chương V.
18 PP2300499070 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (1) 73,100,000 105.264.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.170.000 Theo quy định tại Chương V.
19 PP2300499071 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (2) 170,060,000 244.886.400 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.042.000 Theo quy định tại Chương V.
20 PP2300499072 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (3) 108,700,000 156.528.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.090.000 Theo quy định tại Chương V.
21 PP2300499073 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (4) 72,100,000 103.824.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.470.000 Theo quy định tại Chương V.
22 PP2300499074 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (1) 365,400,000 526.176.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 255.780.000 Theo quy định tại Chương V.
23 PP2300499075 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (2) 314,125,000 452.340.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 219.887.500 Theo quy định tại Chương V.
24 PP2300499076 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (3) 92,850,000 133.704.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.995.000 Theo quy định tại Chương V.
25 PP2300499077 - Bộ nẹp khóa bản rộng (1) 298,400,000 429.696.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 208.880.000 Theo quy định tại Chương V.
26 PP2300499078 - Bộ Nẹp khóa bản rộng (2) 303,625,000 437.220.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 212.537.500 Theo quy định tại Chương V.
27 PP2300499079 - Bộ Nẹp khóa bản rộng (3) 310,600,000 447.264.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 217.420.000 Theo quy định tại Chương V.
28 PP2300499080 - Bộ Nẹp khóa bản rộng (4) 118,950,000 171.288.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.265.000 Theo quy định tại Chương V.
29 PP2300499081 - Bộ Nẹp khoá chữ T đầu chéo 3 lỗ 282,750,000 407.160.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 197.925.000 Theo quy định tại Chương V.
30 PP2300499082 - Bộ Nẹp khoá chữ T đầu vuông 3 lỗ 460,400,000 662.976.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 322.280.000 Theo quy định tại Chương V.
31 PP2300499083 - Bộ Nẹp khóa chữ T nhỏ 101,540,000 146.217.600 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.078.000 Theo quy định tại Chương V.
32 PP2300499084 - Bộ Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay 91,750,000 132.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.225.000 Theo quy định tại Chương V.
33 PP2300499085 - Bộ Nẹp khoá đầu dưới mặt ngoài xương chày chữ L 446,480,000 642.931.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 312.536.000 Theo quy định tại Chương V.
34 PP2300499086 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 67,610,000 97.358.400 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.327.000 Theo quy định tại Chương V.
35 PP2300499087 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 67,610,000 97.358.400 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.327.000 Theo quy định tại Chương V.
36 PP2300499088 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 468,750,000 675.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.125.000 Theo quy định tại Chương V.
37 PP2300499089 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (1) 78,125,000 112.500.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.687.500 Theo quy định tại Chương V.
38 PP2300499090 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (2) 93,650,000 134.856.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.555.000 Theo quy định tại Chương V.
39 PP2300499091 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài 85,800,000 123.552.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.060.000 Theo quy định tại Chương V.
40 PP2300499092 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong 90,825,000 130.788.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.577.500 Theo quy định tại Chương V.
41 PP2300499093 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi (1) 112,520,000 162.028.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.764.000 Theo quy định tại Chương V.
42 PP2300499094 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (2) 193,525,000 278.676.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.467.500 Theo quy định tại Chương V.
43 PP2300499095 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác 69,370,000 99.892.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.559.000 Theo quy định tại Chương V.
44 PP2300499096 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 220,875,000 318.060.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.612.500 Theo quy định tại Chương V.
45 PP2300499097 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay (2) 70,000,000 100.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 Theo quy định tại Chương V.
46 PP2300499098 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (1) 72,325,000 104.148.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.627.500 Theo quy định tại Chương V.
47 PP2300499099 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (2) 270,900,000 390.096.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.630.000 Theo quy định tại Chương V.
48 PP2300499100 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (3) 407,500,000 586.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.250.000 Theo quy định tại Chương V.
49 PP2300499101 - Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày (1) 194,300,000 279.792.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.010.000 Theo quy định tại Chương V.
50 PP2300499102 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày (2) 563,600,000 811.584.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 394.520.000 Theo quy định tại Chương V.
51 PP2300499103 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 150,000,000 216.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 Theo quy định tại Chương V.
52 PP2300499104 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (1) 115,500,000 166.320.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.850.000 Theo quy định tại Chương V.
53 PP2300499105 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (2) 223,380,000 321.667.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.366.000 Theo quy định tại Chương V.
54 PP2300499106 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi (3) 258,825,000 372.708.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 181.177.500 Theo quy định tại Chương V.
55 PP2300499107 - Bộ Nẹp khóa lòng máng (1) 183,560,000 264.326.400 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.492.000 Theo quy định tại Chương V.
56 PP2300499108 - Bộ Nẹp khóa lòng máng (2) 446,400,000 642.816.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 312.480.000 Theo quy định tại Chương V.
57 PP2300499109 - Bộ nẹp khóa mắt cá chân 133,620,000 192.412.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.534.000 Theo quy định tại Chương V.
58 PP2300499110 - Bộ nẹp khóa mắt xích (1) 821,250,000 1.182.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 574.875.000 Theo quy định tại Chương V.
59 PP2300499111 - Bộ nẹp khóa mắt xích (2) 158,300,000 227.952.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.810.000 Theo quy định tại Chương V.
60 PP2300499112 - Bộ Nẹp khoá mắt xích xương đòn 586,800,000 844.992.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 410.760.000 Theo quy định tại Chương V.
61 PP2300499113 - Bộ Nẹp Khóa xương đòn chữ S 240,900,000 346.896.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.630.000 Theo quy định tại Chương V.
62 PP2300499114 - Bộ nẹp mini chữ L 139,900,000 201.456.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.930.000 Theo quy định tại Chương V.
63 PP2300499115 - Bộ nẹp mini chữ T 209,300,000 301.392.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.510.000 Theo quy định tại Chương V.
64 PP2300499116 - Bộ nẹp mini thẳng 55,000,000 79.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 Theo quy định tại Chương V.
65 PP2300499117 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn (1) 92,930,000 133.819.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.051.000 Theo quy định tại Chương V.
66 PP2300499118 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn (2) 46,725,000 67.284.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.707.500 Theo quy định tại Chương V.
67 PP2300499119 - Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu 137,880,000 198.547.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.516.000 Theo quy định tại Chương V.
68 PP2300499120 - Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài 586,800,000 844.992.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 410.760.000 Theo quy định tại Chương V.
69 PP2300499121 - Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày trong 227,250,000 327.240.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.075.000 Theo quy định tại Chương V.
70 PP2300499122 - Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày chữ T 60,575,000 87.228.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.402.500 Theo quy định tại Chương V.
71 PP2300499123 - Bộ Nẹp khoá phía ngoài đầu dưới xương đùi 211,900,000 305.136.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.330.000 Theo quy định tại Chương V.
72 PP2300499124 - Bộ Nẹp khóa xương đòn (1) 233,640,000 336.441.600 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.548.000 Theo quy định tại Chương V.
73 PP2300499125 - Bộ nẹp khóa xương đòn (2) 678,300,000 976.752.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 474.810.000 Theo quy định tại Chương V.
74 PP2300499126 - Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài 23,460,000 33.782.400 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.422.000 Theo quy định tại Chương V.
75 PP2300499127 - Bộ Nẹp khóa xương gót chân 33,645,000 48.448.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.551.500 Theo quy định tại Chương V.
76 PP2300499128 - Bộ nẹp khóa xương gót chân đa trục 108,300,000 155.952.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.810.000 Theo quy định tại Chương V.
77 PP2300499129 - Bộ Nẹp mắt xích 226,400,000 326.016.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.480.000 Theo quy định tại Chương V.
78 PP2300499130 - Bộ nẹp mini mu bàn tay 125,100,000 180.144.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.570.000 Theo quy định tại Chương V.
79 PP2300499131 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.0mm; 2.7mm; 3.2mm 600,000,000 864.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 Theo quy định tại Chương V.
80 PP2300499132 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.7mm 180,000,000 259.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 Theo quy định tại Chương V.
81 PP2300499133 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 3.2mm 180,000,000 259.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 Theo quy định tại Chương V.
82 PP2300499134 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 4.8mm 120,000,000 172.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 Theo quy định tại Chương V.
83 PP2300499135 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 5cc 55,080,000 79.315.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.556.000 Theo quy định tại Chương V.
84 PP2300499136 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 10cc 85,680,000 123.379.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.976.000 Theo quy định tại Chương V.
85 PP2300499137 - Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh 145,000,000 208.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.500.000 Theo quy định tại Chương V.
86 PP2300499138 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh 140,000,000 201.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 Theo quy định tại Chương V.
87 PP2300499139 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (1) 856,800,000 1.233.792.000 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 599.760.000 Theo quy định tại Chương V.
88 PP2300499140 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (2) 1,173,825,000 1.690.308.000 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 821.677.500 Theo quy định tại Chương V.
89 PP2300499141 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (3) 660,000,000 950.400.000 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 Theo quy định tại Chương V.
90 PP2300499142 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (5) 477,000,000 686.880.000 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.900.000 Theo quy định tại Chương V.
91 PP2300499143 - Bộ khớp gối toàn phần tích hợp đầu chờ miếng ghép xương 232,000,000 334.080.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.400.000 Theo quy định tại Chương V.
92 PP2300499144 - Bộ khớp vai toàn phần (1) 407,500,000 586.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.250.000 Theo quy định tại Chương V.
93 PP2300499145 - Bộ khớp vai toàn phần (2) 412,500,000 594.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 288.750.000 Theo quy định tại Chương V.
94 PP2300499146 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (1) 136,500,000 196.560.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.550.000 Theo quy định tại Chương V.
95 PP2300499147 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (2) 273,000,000 393.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.100.000 Theo quy định tại Chương V.
96 PP2300499148 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (3) 250,000,000 360.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 Theo quy định tại Chương V.
97 PP2300499149 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (4) 2,313,600,000 3.331.584.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.619.520.000 Theo quy định tại Chương V.
98 PP2300499150 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng (5) 1,859,200,000 2.677.248.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.301.440.000 Theo quy định tại Chương V.
99 PP2300499151 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (1) 325,000,000 468.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500.000 Theo quy định tại Chương V.
100 PP2300499152 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (2) 464,000,000 668.160.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 324.800.000 Theo quy định tại Chương V.
101 PP2300499153 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (3) 1,242,000,000 1.788.480.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 869.400.000 Theo quy định tại Chương V.
102 PP2300499154 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (4) 1,457,250,000 2.098.440.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.020.075.000 Theo quy định tại Chương V.
103 PP2300499155 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (5) 606,000,000 872.640.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 424.200.000 Theo quy định tại Chương V.
104 PP2300499156 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (6) 4,830,000,000 6.955.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.381.000.000 Theo quy định tại Chương V.
105 PP2300499157 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1) 400,000,000 576.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000.000 Theo quy định tại Chương V.
106 PP2300499158 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (2) 359,000,000 516.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 251.300.000 Theo quy định tại Chương V.
107 PP2300499159 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (3) 530,000,000 763.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 371.000.000 Theo quy định tại Chương V.
108 PP2300499160 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (4) 159,000,000 228.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.300.000 Theo quy định tại Chương V.
109 PP2300499161 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (5) 100,000,000 144.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 Theo quy định tại Chương V.
110 PP2300499162 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (6) 414,000,000 596.160.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 289.800.000 Theo quy định tại Chương V.
111 PP2300499163 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (7) 360,000,000 518.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 Theo quy định tại Chương V.
112 PP2300499164 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (8) 218,500,000 314.640.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 152.950.000 Theo quy định tại Chương V.
113 PP2300499165 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (9) 137,900,000 198.576.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.530.000 Theo quy định tại Chương V.
114 PP2300499166 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (10) 171,000,000 246.240.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.700.000 Theo quy định tại Chương V.
115 PP2300499167 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (11) 300,000,000 432.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 Theo quy định tại Chương V.
116 PP2300499168 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (12) 816,000,000 1.175.040.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 571.200.000 Theo quy định tại Chương V.
117 PP2300499169 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (13) 1,064,025,000 1.532.196.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 744.817.500 Theo quy định tại Chương V.
118 PP2300499170 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (14) 5,264,700,000 7.581.168.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.685.290.000 Theo quy định tại Chương V.
119 PP2300499171 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (15) 528,900,000 761.616.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 370.230.000 Theo quy định tại Chương V.
120 PP2300499172 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (16) 2,000,775,000 2.881.116.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.542.500 Theo quy định tại Chương V.
121 PP2300499173 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần (1) 342,000,000 492.480.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.400.000 Theo quy định tại Chương V.
122 PP2300499174 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần (2) 439,500,000 632.880.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 307.650.000 Theo quy định tại Chương V.
123 PP2300499175 - Miếng ghép bù xương mâm chày 23,200,000 33.408.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.240.000 Theo quy định tại Chương V.
124 PP2300499176 - Chuôi nối dài xương chày 25,920,000 37.324.800 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.144.000 Theo quy định tại Chương V.
125 PP2300499177 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 25,000,000 36.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 Theo quy định tại Chương V.
126 PP2300499178 - Bộ vật tư nội soi khớp vai 852,500,000 1.227.600.000 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 596.750.000 Theo quy định tại Chương V.
127 PP2300499179 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai 112,500,000 162.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 Theo quy định tại Chương V.
128 PP2300499180 - Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai 450,000,000 648.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 Theo quy định tại Chương V.
129 PP2300499181 - Vít neo may chóp xoay 440,000,000 633.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000.000 Theo quy định tại Chương V.
130 PP2300499182 - Cây đẩy chỉ khớp vai 32,500,000 46.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 Theo quy định tại Chương V.
131 PP2300499183 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (1) 173,500,000 249.840.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.450.000 Theo quy định tại Chương V.
132 PP2300499184 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (2) 45,900,000 66.096.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.130.000 Theo quy định tại Chương V.
133 PP2300499185 - Vít chỉ khâu sụn viền tự thắt nút 25,500,000 36.720.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.850.000 Theo quy định tại Chương V.
134 PP2300499186 - Bộ vật tư nội soi khớp gối 2,676,500,000 3.854.160.000 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.873.550.000 Theo quy định tại Chương V.
135 PP2300499187 - Vít chỉ khâu sụn chêm 320,000,000 460.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000.000 Theo quy định tại Chương V.
136 PP2300499188 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA 250,000,000 360.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 Theo quy định tại Chương V.
137 PP2300499189 - Vít neo cố định dây chằng chéo 1,200,000,000 1.728.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000.000 Theo quy định tại Chương V.
138 PP2300499190 - Bộ mũi khoan ngược rỗng nòng 500,000,000 720.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 Theo quy định tại Chương V.
139 PP2300499191 - Vít neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài 3,525,000,000 5.076.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.467.500.000 Theo quy định tại Chương V.
140 PP2300499192 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (1) 269,900,000 388.656.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 188.930.000 Theo quy định tại Chương V.
141 PP2300499193 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (2) 410,000,000 590.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 287.000.000 Theo quy định tại Chương V.
142 PP2300499194 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (3) 351,425,000 506.052.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 245.997.500 Theo quy định tại Chương V.
143 PP2300499195 - Miếng ghép cột sống cổ (1) 315,000,000 453.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 Theo quy định tại Chương V.
144 PP2300499196 - Miếng ghép cột sống cổ (2) 130,500,000 187.920.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.350.000 Theo quy định tại Chương V.
145 PP2300499197 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (1) 309,000,000 444.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 216.300.000 Theo quy định tại Chương V.
146 PP2300499198 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (2) 437,000,000 629.280.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 305.900.000 Theo quy định tại Chương V.
147 PP2300499199 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (3) 432,000,000 622.080.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 302.400.000 Theo quy định tại Chương V.
148 PP2300499200 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (1) 798,000,000 1.149.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 558.600.000 Theo quy định tại Chương V.
149 PP2300499201 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (2) 650,000,000 936.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000.000 Theo quy định tại Chương V.
150 PP2300499202 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (3) 1,148,000,000 1.653.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 803.600.000 Theo quy định tại Chương V.
151 PP2300499203 - Bộ Nẹp vít cột sống lưng (4) 3,885,600,000 5.595.264.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.719.920.000 Theo quy định tại Chương V.
152 PP2300499204 - Bộ Nẹpvít cột sống lưng (5) 1,100,000,000 1.584.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 770.000.000 Theo quy định tại Chương V.
153 PP2300499205 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng (1) 1,665,000,000 2.397.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.165.500.000 Theo quy định tại Chương V.
154 PP2300499206 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (1) 1,149,000,000 1.654.560.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 804.300.000 Theo quy định tại Chương V.
155 PP2300499207 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (2) 660,000,000 950.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 Theo quy định tại Chương V.
156 PP2300499208 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (3) 968,000,000 1.393.920.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 677.600.000 Theo quy định tại Chương V.
157 PP2300499209 - Bộ nẹp vít chẩm (1) 280,000,000 403.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 196.000.000 Theo quy định tại Chương V.
158 PP2300499210 - Nẹp nối ngang 84,000,000 120.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 Theo quy định tại Chương V.
159 PP2300499211 - Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 122,500,000 176.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.750.000 Theo quy định tại Chương V.
160 PP2300499212 - Xương nhân tạo 2cc 60,000,000 86.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 Theo quy định tại Chương V.
161 PP2300499213 - Xương nhân tạo 5cc 98,000,000 141.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.600.000 Theo quy định tại Chương V.
162 PP2300499214 - Xương sinh học 2cc 28,050,000 40.392.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.635.000 Theo quy định tại Chương V.
163 PP2300499215 - Xương sinh học 5cc 30,270,000 43.588.800 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.189.000 Theo quy định tại Chương V.
164 PP2300499216 - Bộ vật tư cho nội soi cột sống 1,200,250,000 1.728.360.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.175.000 Theo quy định tại Chương V.
165 PP2300499217 - Bộ nẹp vít cột sống lưng cho bệnh nhân loãng xương 407,800,000 587.232.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.460.000 Theo quy định tại Chương V.
166 PP2300499218 - Bộ nẹp vít bơm xi măng rỗng nòng cho bệnh nhân loãng xương 1,060,000,000 1.526.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 742.000.000 Theo quy định tại Chương V.
167 PP2300499219 - Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 1.5mm 49,450,000 71.208.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.615.000 Theo quy định tại Chương V.
168 PP2300499220 - Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 2.0mm 478,825,000 689.508.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 335.177.500 Theo quy định tại Chương V.
169 PP2300499221 - Bộ nẹp vít hàm dùng vít 2.3mm 256,600,000 369.504.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 179.620.000 Theo quy định tại Chương V.
170 PP2300499222 - Mũi khoan hàm mặt 50,000,000 72.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 Theo quy định tại Chương V.
171 PP2300499223 - Băng ghim 153,000,000 220.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.100.000 Theo quy định tại Chương V.
172 PP2300499224 - Chỉ thép hàm mặt 12,600,000 18.144.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 Theo quy định tại Chương V.
173 PP2300499225 - Keo sinh học dán màng cứng vùng não và cột sống 44,000,000 63.360.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800.000 Theo quy định tại Chương V.
174 PP2300499226 - Kẹp túi phình mạch máu não 302,500,000 435.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.750.000 Theo quy định tại Chương V.
175 PP2300499227 - Vật liệu độn tạo hình cằm ba mảnh 84,000,000 120.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 Theo quy định tại Chương V.
176 PP2300499228 - Vật liệu độn tạo hình cằm hai mảnh 84,000,000 120.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 Theo quy định tại Chương V.
177 PP2300499229 - Vật liệu độn tạo hình ổ mắt 35,000,000 50.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 Theo quy định tại Chương V.
178 PP2300499230 - Vật liệu độn tạo hình gò má 26,600,000 38.304.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.620.000 Theo quy định tại Chương V.
179 PP2300499231 - Vật liệu độn thái dương 40,000,000 57.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 Theo quy định tại Chương V.
180 PP2300499232 - Vật liệu tạo hình cánh mũi 55,000,000 79.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 Theo quy định tại Chương V.
181 PP2300499233 - Vật liệu tạo hình mũi dạng lưới 40,000,000 57.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 Theo quy định tại Chương V.
182 PP2300499234 - Vật liệu tạo hình tai 64,000,000 92.160.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.800.000 Theo quy định tại Chương V.
183 PP2300499235 - Vít neo tự khóa 165,000,000 237.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 Theo quy định tại Chương V.
184 PP2300499236 - Lưới ổ mắt Titan 13,700,000 19.728.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.590.000 Theo quy định tại Chương V.
185 PP2300499237 - Vít dùng cho lưới ổ mắt titan 4,250,000 6.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.975.000 Theo quy định tại Chương V.
186 PP2300499238 - Lưới titan vá sọ (1) 33,000,000 47.520.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 Theo quy định tại Chương V.
187 PP2300499239 - Lưới titan vá sọ (2) 85,000,000 122.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 Theo quy định tại Chương V.
188 PP2300499240 - Lưới titan vá sọ (3) 60,000,000 86.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 Theo quy định tại Chương V.
189 PP2300499241 - Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 150x150mm 250,000,000 360.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 Theo quy định tại Chương V.
190 PP2300499242 - Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 200x200mm 450,000,000 648.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 Theo quy định tại Chương V.
191 PP2300499243 - Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 120x120mm 270,000,000 388.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 Theo quy định tại Chương V.
192 PP2300499244 - Lưới vá sọ kích thước 125x75mm 52,480,000 75.571.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.736.000 Theo quy định tại Chương V.
193 PP2300499245 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 2.5cm x2.5cm 165,000,000 237.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 Theo quy định tại Chương V.
194 PP2300499246 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 5cm x 5cm 315,000,000 453.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 Theo quy định tại Chương V.
195 PP2300499247 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 7.5cm x 7.5cm 375,000,000 540.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 Theo quy định tại Chương V.
196 PP2300499248 - Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp, kích thước 10cm x 12.5cm 292,500,000 421.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.750.000 Theo quy định tại Chương V.
197 PP2300499249 - Nẹp tròn sọ não 479,400,000 690.336.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 335.580.000 Theo quy định tại Chương V.
198 PP2300499250 - Vít sọ não 1,184,000,000 1.704.960.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 828.800.000 Theo quy định tại Chương V.
199 PP2300499251 - Dẫn lưu não thất ra ngoài (1) 95,200,000 137.088.000 9021; 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.640.000 Theo quy định tại Chương V.
200 PP2300499252 - Dẫn lưu não thất ra ngoài (2) 79,200,000 114.048.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.440.000 Theo quy định tại Chương V.
201 PP2300499253 - Dẫn lưu não thất ra ngoài (3) 470,000,000 676.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 329.000.000 Theo quy định tại Chương V.
202 PP2300499254 - Dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng 364,000,000 524.160.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.800.000 Theo quy định tại Chương V.
203 PP2300499255 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh 343,500,000 494.640.000 9021;9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.450.000 Theo quy định tại Chương V.
204 PP2300499256 - Bộ bơm xi măng có bóng bao gồm: 3,286,900,000 4.733.136.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.300.830.000 Theo quy định tại Chương V.
205 PP2300499257 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (1) 2,470,000,000 3.556.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.729.000.000 Theo quy định tại Chương V.
206 PP2300499258 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (2) 2,707,500,000 3.898.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.895.250.000 Theo quy định tại Chương V.
207 PP2300499259 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (3) 2,376,000,000 3.421.440.000 9018 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.663.200.000 Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép cho khâu xương
Mã phần lô PP2300499053
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đinh cố định xương tự tiêu
Mã phần lô PP2300499054
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đinh đàn hồi các cỡ
Mã phần lô PP2300499055
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ đinh Gamma cổ xương đùi
Mã phần lô PP2300499056
Giá từng phần lô 253,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.924.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đinh kirschner
Mã phần lô PP2300499057
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300499058
Giá từng phần lô 361,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.416.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (1)
Mã phần lô PP2300499059
Giá từng phần lô 502,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng (2)
Mã phần lô PP2300499060
Giá từng phần lô 2,037,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.933.424.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Đinh nội tủy xương đùi (1)
Mã phần lô PP2300499061
Giá từng phần lô 197,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.313.600
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Đinh nội tủy xương đùi (2)
Mã phần lô PP2300499062
Giá từng phần lô 139,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.808.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đinh Steinman
Mã phần lô PP2300499063
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2300499064
Giá từng phần lô 42,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.508.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300499065
Giá từng phần lô 70,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.182.400
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp bản rộng
Mã phần lô PP2300499066
Giá từng phần lô 51,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.764.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp chữ L
Mã phần lô PP2300499067
Giá từng phần lô 12,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.439.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp chữ T
Mã phần lô PP2300499068
Giá từng phần lô 46,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.017.600
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp chữ T nhỏ
Mã phần lô PP2300499069
Giá từng phần lô 26,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.972.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (1)
Mã phần lô PP2300499070
Giá từng phần lô 73,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (2)
Mã phần lô PP2300499071
Giá từng phần lô 170,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.886.400
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (3)
Mã phần lô PP2300499072
Giá từng phần lô 108,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (4)
Mã phần lô PP2300499073
Giá từng phần lô 72,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.824.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (1)
Mã phần lô PP2300499074
Giá từng phần lô 365,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.176.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (2)
Mã phần lô PP2300499075
Giá từng phần lô 314,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ (3)
Mã phần lô PP2300499076
Giá từng phần lô 92,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.704.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa bản rộng (1)
Mã phần lô PP2300499077
Giá từng phần lô 298,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản rộng (2)
Mã phần lô PP2300499078
Giá từng phần lô 303,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản rộng (3)
Mã phần lô PP2300499079
Giá từng phần lô 310,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa bản rộng (4)
Mã phần lô PP2300499080
Giá từng phần lô 118,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.288.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khoá chữ T đầu chéo 3 lỗ
Mã phần lô PP2300499081
Giá từng phần lô 282,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khoá chữ T đầu vuông 3 lỗ
Mã phần lô PP2300499082
Giá từng phần lô 460,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa chữ T nhỏ
Mã phần lô PP2300499083
Giá từng phần lô 101,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.217.600
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300499084
Giá từng phần lô 91,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khoá đầu dưới mặt ngoài xương chày chữ L
Mã phần lô PP2300499085
Giá từng phần lô 446,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.931.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300499086
Giá từng phần lô 67,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.358.400
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2300499087
Giá từng phần lô 67,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.358.400
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300499088
Giá từng phần lô 468,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (1)
Mã phần lô PP2300499089
Giá từng phần lô 78,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày (2)
Mã phần lô PP2300499090
Giá từng phần lô 93,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.856.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài
Mã phần lô PP2300499091
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.552.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trong
Mã phần lô PP2300499092
Giá từng phần lô 90,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.788.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi (1)
Mã phần lô PP2300499093
Giá từng phần lô 112,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.028.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (2)
Mã phần lô PP2300499094
Giá từng phần lô 193,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.676.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300499095
Giá từng phần lô 69,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.892.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300499096
Giá từng phần lô 220,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.060.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay (2)
Mã phần lô PP2300499097
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (1)
Mã phần lô PP2300499098
Giá từng phần lô 72,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.148.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (2)
Mã phần lô PP2300499099
Giá từng phần lô 270,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.096.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (3)
Mã phần lô PP2300499100
Giá từng phần lô 407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày (1)
Mã phần lô PP2300499101
Giá từng phần lô 194,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.792.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày (2)
Mã phần lô PP2300499102
Giá từng phần lô 563,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.584.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300499103
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (1)
Mã phần lô PP2300499104
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (2)
Mã phần lô PP2300499105
Giá từng phần lô 223,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.667.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi (3)
Mã phần lô PP2300499106
Giá từng phần lô 258,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.708.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa lòng máng (1)
Mã phần lô PP2300499107
Giá từng phần lô 183,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.326.400
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa lòng máng (2)
Mã phần lô PP2300499108
Giá từng phần lô 446,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.816.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa mắt cá chân
Mã phần lô PP2300499109
Giá từng phần lô 133,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.412.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa mắt xích (1)
Mã phần lô PP2300499110
Giá từng phần lô 821,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa mắt xích (2)
Mã phần lô PP2300499111
Giá từng phần lô 158,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.952.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khoá mắt xích xương đòn
Mã phần lô PP2300499112
Giá từng phần lô 586,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.992.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp Khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300499113
Giá từng phần lô 240,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp mini chữ L
Mã phần lô PP2300499114
Giá từng phần lô 139,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.456.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp mini chữ T
Mã phần lô PP2300499115
Giá từng phần lô 209,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp mini thẳng
Mã phần lô PP2300499116
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa móc xương đòn (1)
Mã phần lô PP2300499117
Giá từng phần lô 92,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.819.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa móc xương đòn (2)
Mã phần lô PP2300499118
Giá từng phần lô 46,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.284.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2300499119
Giá từng phần lô 137,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.547.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài
Mã phần lô PP2300499120
Giá từng phần lô 586,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.992.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày trong
Mã phần lô PP2300499121
Giá từng phần lô 227,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa ốp mâm chày chữ T
Mã phần lô PP2300499122
Giá từng phần lô 60,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khoá phía ngoài đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300499123
Giá từng phần lô 211,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.136.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa xương đòn (1)
Mã phần lô PP2300499124
Giá từng phần lô 233,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.441.600
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa xương đòn (2)
Mã phần lô PP2300499125
Giá từng phần lô 678,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.752.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2300499126
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.782.400
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp khóa xương gót chân
Mã phần lô PP2300499127
Giá từng phần lô 33,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.448.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa xương gót chân đa trục
Mã phần lô PP2300499128
Giá từng phần lô 108,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.952.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2300499129
Giá từng phần lô 226,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.016.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp mini mu bàn tay
Mã phần lô PP2300499130
Giá từng phần lô 125,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.0mm; 2.7mm; 3.2mm
Mã phần lô PP2300499131
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300499132
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2300499133
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 4.8mm
Mã phần lô PP2300499134
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 5cc
Mã phần lô PP2300499135
Giá từng phần lô 55,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.315.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sản phẩm sinh học thay thế xương, thể tích 10cc
Mã phần lô PP2300499136
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.379.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh
Mã phần lô PP2300499137
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh
Mã phần lô PP2300499138
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (1)
Mã phần lô PP2300499139
Giá từng phần lô 856,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.792.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (2)
Mã phần lô PP2300499140
Giá từng phần lô 1,173,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.308.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (3)
Mã phần lô PP2300499141
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (5)
Mã phần lô PP2300499142
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp gối toàn phần tích hợp đầu chờ miếng ghép xương
Mã phần lô PP2300499143
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp vai toàn phần (1)
Mã phần lô PP2300499144
Giá từng phần lô 407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp vai toàn phần (2)
Mã phần lô PP2300499145
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (1)
Mã phần lô PP2300499146
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (2)
Mã phần lô PP2300499147
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (3)
Mã phần lô PP2300499148
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (4)
Mã phần lô PP2300499149
Giá từng phần lô 2,313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.331.584.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.619.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng (5)
Mã phần lô PP2300499150
Giá từng phần lô 1,859,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.248.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (1)
Mã phần lô PP2300499151
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (2)
Mã phần lô PP2300499152
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (3)
Mã phần lô PP2300499153
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.788.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (4)
Mã phần lô PP2300499154
Giá từng phần lô 1,457,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (5)
Mã phần lô PP2300499155
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (6)
Mã phần lô PP2300499156
Giá từng phần lô 4,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.955.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1)
Mã phần lô PP2300499157
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (2)
Mã phần lô PP2300499158
Giá từng phần lô 359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (3)
Mã phần lô PP2300499159
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (4)
Mã phần lô PP2300499160
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (5)
Mã phần lô PP2300499161
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (6)
Mã phần lô PP2300499162
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (7)
Mã phần lô PP2300499163
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (8)
Mã phần lô PP2300499164
Giá từng phần lô 218,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (9)
Mã phần lô PP2300499165
Giá từng phần lô 137,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.576.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (10)
Mã phần lô PP2300499166
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (11)
Mã phần lô PP2300499167
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (12)
Mã phần lô PP2300499168
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (13)
Mã phần lô PP2300499169
Giá từng phần lô 1,064,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.196.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (14)
Mã phần lô PP2300499170
Giá từng phần lô 5,264,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.581.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.685.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (15)
Mã phần lô PP2300499171
Giá từng phần lô 528,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.616.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (16)
Mã phần lô PP2300499172
Giá từng phần lô 2,000,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.116.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng thay lại toàn phần (1)
Mã phần lô PP2300499173
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khớp háng thay lại toàn phần (2)
Mã phần lô PP2300499174
Giá từng phần lô 439,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2300499175
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.408.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2300499176
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.324.800
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2300499177
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ vật tư nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300499178
Giá từng phần lô 852,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300499179
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300499180
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít neo may chóp xoay
Mã phần lô PP2300499181
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cây đẩy chỉ khớp vai
Mã phần lô PP2300499182
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (1)
Mã phần lô PP2300499183
Giá từng phần lô 173,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền (2)
Mã phần lô PP2300499184
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.096.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít chỉ khâu sụn viền tự thắt nút
Mã phần lô PP2300499185
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ vật tư nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300499186
Giá từng phần lô 2,676,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.854.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300499187
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA
Mã phần lô PP2300499188
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300499189
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ mũi khoan ngược rỗng nòng
Mã phần lô PP2300499190
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300499191
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.076.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (1)
Mã phần lô PP2300499192
Giá từng phần lô 269,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.656.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (2)
Mã phần lô PP2300499193
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống cổ lối trước (3)
Mã phần lô PP2300499194
Giá từng phần lô 351,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.052.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng ghép cột sống cổ (1)
Mã phần lô PP2300499195
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng ghép cột sống cổ (2)
Mã phần lô PP2300499196
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (1)
Mã phần lô PP2300499197
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (2)
Mã phần lô PP2300499198
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống cổ sau (3)
Mã phần lô PP2300499199
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (1)
Mã phần lô PP2300499200
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (2)
Mã phần lô PP2300499201
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (3)
Mã phần lô PP2300499202
Giá từng phần lô 1,148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹp vít cột sống lưng (4)
Mã phần lô PP2300499203
Giá từng phần lô 3,885,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.595.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Nẹpvít cột sống lưng (5)
Mã phần lô PP2300499204
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng (1)
Mã phần lô PP2300499205
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.397.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (1)
Mã phần lô PP2300499206
Giá từng phần lô 1,149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (2)
Mã phần lô PP2300499207
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ít xâm lấn (3)
Mã phần lô PP2300499208
Giá từng phần lô 968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít chẩm (1)
Mã phần lô PP2300499209
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300499210
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300499211
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xương nhân tạo 2cc
Mã phần lô PP2300499212
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2300499213
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xương sinh học 2cc
Mã phần lô PP2300499214
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xương sinh học 5cc
Mã phần lô PP2300499215
Giá từng phần lô 30,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.588.800
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ vật tư cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300499216
Giá từng phần lô 1,200,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống lưng cho bệnh nhân loãng xương
Mã phần lô PP2300499217
Giá từng phần lô 407,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.232.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít bơm xi măng rỗng nòng cho bệnh nhân loãng xương
Mã phần lô PP2300499218
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300499219
Giá từng phần lô 49,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.208.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít hàm mặt dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300499220
Giá từng phần lô 478,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.508.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít hàm dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300499221
Giá từng phần lô 256,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan hàm mặt
Mã phần lô PP2300499222
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng ghim
Mã phần lô PP2300499223
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép hàm mặt
Mã phần lô PP2300499224
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học dán màng cứng vùng não và cột sống
Mã phần lô PP2300499225
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kẹp túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300499226
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu độn tạo hình cằm ba mảnh
Mã phần lô PP2300499227
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu độn tạo hình cằm hai mảnh
Mã phần lô PP2300499228
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu độn tạo hình ổ mắt
Mã phần lô PP2300499229
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu độn tạo hình gò má
Mã phần lô PP2300499230
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.304.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu độn thái dương
Mã phần lô PP2300499231
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu tạo hình cánh mũi
Mã phần lô PP2300499232
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu tạo hình mũi dạng lưới
Mã phần lô PP2300499233
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu tạo hình tai
Mã phần lô PP2300499234
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít neo tự khóa
Mã phần lô PP2300499235
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới ổ mắt Titan
Mã phần lô PP2300499236
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít dùng cho lưới ổ mắt titan
Mã phần lô PP2300499237
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới titan vá sọ (1)
Mã phần lô PP2300499238
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới titan vá sọ (2)
Mã phần lô PP2300499239
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới titan vá sọ (3)
Mã phần lô PP2300499240
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 150x150mm
Mã phần lô PP2300499241
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 200x200mm
Mã phần lô PP2300499242
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới vá sọ 3D theo kích thước khuyết sọ thực tế, kích thước tương đương 120x120mm
Mã phần lô PP2300499243
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới vá sọ kích thước 125x75mm
Mã phần lô PP2300499244
Giá từng phần lô 52,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.571.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 2.5cm x2.5cm
Mã phần lô PP2300499245
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300499246
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp kích thước 7.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2300499247
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá nhân tạo thuần nhất 1 lớp, kích thước 10cm x 12.5cm
Mã phần lô PP2300499248
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp tròn sọ não
Mã phần lô PP2300499249
Giá từng phần lô 479,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vít sọ não
Mã phần lô PP2300499250
Giá từng phần lô 1,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu não thất ra ngoài (1)
Mã phần lô PP2300499251
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.088.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu não thất ra ngoài (2)
Mã phần lô PP2300499252
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.048.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu não thất ra ngoài (3)
Mã phần lô PP2300499253
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2300499254
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh
Mã phần lô PP2300499255
Giá từng phần lô 343,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021;9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm xi măng có bóng bao gồm:
Mã phần lô PP2300499256
Giá từng phần lô 3,286,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.733.136.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (1)
Mã phần lô PP2300499257
Giá từng phần lô 2,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.556.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (2)
Mã phần lô PP2300499258
Giá từng phần lô 2,707,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.895.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng (3)
Mã phần lô PP2300499259
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.421.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 và 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->