Gói thầu: Gói thầu số VT8: Mua sắm vật tư can thiêp mạch (gồm 137 danh mục chia thành 137 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372518-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT8: Mua sắm vật tư can thiêp mạch (gồm 137 danh mục chia thành 137 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300250562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 47,975,021,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 575.699.900 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300499363 - Bình chứa huyết khối 15,750,000 22.680.000 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.025.000 2
2 PP2300499364 - Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 118,000,000 169.920.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.600.000 4
3 PP2300499365 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận 55,125,000 79.380.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.587.500 6
4 PP2300499366 - Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp 257,250,000 370.440.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 180.075.000 6
5 PP2300499367 - Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch 42,000,000 60.480.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 1
6 PP2300499368 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1) 28,000,000 40.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 9
7 PP2300499369 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2) 241,395,000 347.608.800 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.976.500 83
8 PP2300499370 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (1) 28,000,000 40.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 9
9 PP2300499371 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (2) 33,450,000 48.168.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.415.000 9
10 PP2300499372 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 30,000,000 43.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 9
11 PP2300499373 - Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp 450,000,000 648.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 8
12 PP2300499374 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật 8,400,000 12.096.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 1
13 PP2300499375 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy 22,500,000 32.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 83
14 PP2300499376 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí đoạn mạch thẳng 85,000,000 122.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 1
15 PP2300499377 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí ngã ba 182,000,000 262.080.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.400.000 2
16 PP2300499378 - Bóng nong động mạch ngoại vi 252,000,000 362.880.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.400.000 5
17 PP2300499379 - Bóng nong loại áp lực cao 34,650,000 49.896.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.255.000 1
18 PP2300499380 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh 168,000,000 241.920.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.600.000 4
19 PP2300499381 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ 264,000,000 380.160.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.800.000 2
20 PP2300499382 - Bóng nong mạch ngoại biên 216,000,000 311.040.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.200.000 5
21 PP2300499383 - Bóng nong niệu quản, đường mật 31,500,000 45.360.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 1
22 PP2300499384 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1) 62,300,000 89.712.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.610.000 2
23 PP2300499385 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2) 267,000,000 384.480.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.900.000 5
24 PP2300499386 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3) 71,000,000 102.240.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.700.000 2
25 PP2300499387 - Dây bơm thuốc áp lực cao 57,600,000 82.944.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.320.000 50
26 PP2300499388 - Dây dẫn đường can thiệp 57,000,000 82.080.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.900.000 4
27 PP2300499389 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1) 132,000,000 190.080.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.400.000 4
28 PP2300499390 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2) 60,000,000 86.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 2
29 PP2300499391 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3) 104,000,000 149.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.800.000 4
30 PP2300499392 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4) 599,000,000 862.560.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 419.300.000 17
31 PP2300499393 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1) 254,000,000 365.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 177.800.000 83
32 PP2300499394 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2) 26,000,000 37.440.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.200.000 9
33 PP2300499395 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3) 26,460,000 38.102.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.522.000 8
34 PP2300499396 - Dây đốt laser nội mạch 99,500,000 143.280.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.650.000 2
35 PP2300499397 - Dây nối với ống hút huyết khối 55,000,000 79.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 5
36 PP2300499398 - Dù amplatzer (1) 107,000,000 154.080.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.900.000 2
37 PP2300499399 - Dù amplatzer (2) 172,000,000 247.680.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.400.000 2
38 PP2300499400 - Dù amplatzer (3) 516,000,000 743.040.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 361.200.000 5
39 PP2300499401 - Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (1) 609,000,000 876.960.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.300.000 4
40 PP2300499402 - Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (2) 312,000,000 449.280.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400.000 2
41 PP2300499403 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch 520,000,000 748.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 4
42 PP2300499404 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học 6,000,000 8.640.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 1
43 PP2300499405 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện 12,500,000 18.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.750.000 1
44 PP2300499406 - Dụng cụ đóng lòng mạch 225,000,000 324.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 5
45 PP2300499407 - Dụng cụ lấy dị vật (1) 90,000,000 129.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 2
46 PP2300499408 - Dụng cụ lấy dị vật (2) 290,000,000 417.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.000.000 4
47 PP2300499409 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp 77,000,000 110.880.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.900.000 2
48 PP2300499410 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng 185,000,000 266.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.500.000 1
49 PP2300499411 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa 286,500,000 412.560.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 200.550.000 1
50 PP2300499412 - Giá đỡ (stent) chẹn cổ túi phình 450,000,000 648.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 2
51 PP2300499413 - Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 272,250,000 392.040.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.575.000 1
52 PP2300499414 - Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ 355,000,000 511.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 248.500.000 1
53 PP2300499415 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1) 2,250,000,000 3.240.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000.000 9
54 PP2300499416 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2) 945,000,000 1.360.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 661.500.000 4
55 PP2300499417 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3) 1,040,000,000 1.497.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 728.000.000 4
56 PP2300499418 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1) 450,000,000 648.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 2
57 PP2300499419 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2) 573,000,000 825.120.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 401.100.000 2
58 PP2300499420 - Keo đóng tĩnh mạch 365,000,000 525.600.000 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 255.500.000 2
59 PP2300499421 - Keo nút mạch 349,880,000 503.827.200 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.916.000 4
60 PP2300499422 - Khoan huyết khối chọc tách huyết khối 141,750,000 204.120.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.225.000 1
61 PP2300499423 - Kim chọc dò 9,450,000 13.608.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.615.000 17
62 PP2300499424 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 90,000,000 129.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 1
63 PP2300499425 - Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim 248,000,000 357.120.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.600.000 2
64 PP2300499426 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định 534,000,000 768.960.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 373.800.000 5
65 PP2300499427 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động 648,000,000 933.120.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 453.600.000 5
66 PP2300499428 - Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác 260,000,000 374.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.000.000 2
67 PP2300499429 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền 12,000,000 17.280.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 17
68 PP2300499430 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục 53,000,000 76.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.100.000 17
69 PP2300499431 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động 53,000,000 76.320.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.100.000 17
70 PP2300499432 - Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục 34,000,000 48.960.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.800.000 9
71 PP2300499433 - Kim sinh thiết vú chân không (1) 390,000,000 561.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 9
72 PP2300499434 - Kim sinh thiết vú chân không (2) 390,000,000 561.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 9
73 PP2300499435 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 211.680.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 1
74 PP2300499436 - Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa 250,000,000 360.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 9
75 PP2300499437 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 110,000,000 158.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.000.000 9
76 PP2300499438 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não nhỏ 214,495,050 308.872.800 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.146.535 2
77 PP2300499439 - Ống hút huyết khối mạch não 2,134,440,000 3.073.593.600 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.494.108.000 10
78 PP2300499440 - Ống hút huyết khối ngoại biên 329,994,000 475.191.300 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 230.995.800 2
79 PP2300499441 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy 90,000,000 129.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 1
80 PP2300499442 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1) 100,000,000 144.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 1
81 PP2300499443 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2) 1,008,000,000 1.451.520.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 705.600.000 20
82 PP2300499444 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3) 180,000,000 259.200.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 5
83 PP2300499445 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4) 375,000,000 540.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 5
84 PP2300499446 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên 42,000,000 60.480.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 2
85 PP2300499447 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1) 141,750,000 204.120.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.225.000 25
86 PP2300499448 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2) 94,500,000 136.080.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 17
87 PP2300499449 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3) 189,000,000 272.160.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.300.000 33
88 PP2300499450 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch 549,000,000 790.560.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 384.300.000 9
89 PP2300499451 - Stent động mạch cảnh (1) 546,000,000 786.240.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 382.200.000 4
90 PP2300499452 - Stent động mạch cảnh (2) 1,325,000,000 1.908.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 927.500.000 9
91 PP2300499453 - Stent động mạch thận 210,000,000 302.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000.000 2
92 PP2300499454 - Stent đường mật (1) 93,250,000 134.280.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.275.000 1
93 PP2300499455 - Stent đường mật (2) 81,600,000 117.504.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.120.000 1
94 PP2300499456 - Stent đường mật (3) 210,000,000 302.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000.000 2
95 PP2300499457 - Stent niệu quản 125,000,000 180.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500.000 1
96 PP2300499458 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1) 1,540,000,000 2.217.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.078.000.000 2
97 PP2300499459 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2) 2,700,000,000 3.888.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.890.000.000 3
98 PP2300499460 - Vật liệu nút mạch (1) 220,000,000 316.800.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 7
99 PP2300499461 - Vật liệu nút mạch (2) 108,350,000 156.024.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.845.000 9
100 PP2300499462 - Vật liệu nút mạch (3) 365,000,000 525.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 255.500.000 9
101 PP2300499463 - Vật liệu nút mạch (4) 568,000,000 817.920.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 397.600.000 17
102 PP2300499464 - Vật liệu nút mạch (5) 290,000,000 417.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.000.000 9
103 PP2300499465 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1) 1,102,500,000 1.587.600.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 771.750.000 6
104 PP2300499466 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2) 1,411,200,000 2.032.128.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 987.840.000 7
105 PP2300499467 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3) 688,800,000 991.872.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 482.160.000 4
106 PP2300499468 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (4) 624,000,000 898.560.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800.000 4
107 PP2300499469 - Vật liệu nút mạch tạm thời 312,000,000 449.280.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400.000 20
108 PP2300499470 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1) 295,000,000 424.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 206.500.000 17
109 PP2300499471 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2) 81,000,000 116.640.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.700.000 5
110 PP2300499472 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3) 31,500,000 45.360.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 2
111 PP2300499473 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (4) 435,000,000 626.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.500.000 17
112 PP2300499474 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1) 124,992,000 179.988.400 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.494.400 2
113 PP2300499475 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2) 166,500,000 239.760.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.550.000 3
114 PP2300499476 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3) 450,000,000 648.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 9
115 PP2300499477 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4) 297,000,000 427.680.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.900.000 5
116 PP2300499478 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5) 756,000,000 1.088.640.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.200.000 17
117 PP2300499479 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6) 165,900,000 238.896.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.130.000 4
118 PP2300499480 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7) 165,900,000 238.896.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.130.000 4
119 PP2300499481 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (8) 127,500,000 183.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.250.000 3
120 PP2300499482 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (9) 232,500,000 334.800.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.750.000 3
121 PP2300499483 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (10) 860,000,000 1.238.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 602.000.000 17
122 PP2300499484 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc 135,000,000 194.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 1
123 PP2300499485 - Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (1) 190,000,000 273.600.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.000.000 4
124 PP2300499486 - Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (2) 165,900,000 238.896.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.130.000 4
125 PP2300499487 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) 79,840,000 114.969.600 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.888.000 2
126 PP2300499488 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) 100,000,000 144.000.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 2
127 PP2300499489 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) 108,900,000 156.816.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.230.000 2
128 PP2300499490 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4) 360,000,000 518.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 5
129 PP2300499491 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5) 510,000,000 734.400.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000.000 10
130 PP2300499492 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6) 198,000,000 285.120.000 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.600.000 2
131 PP2300499493 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1) 1,400,000,000 2.016.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 980.000.000 17
132 PP2300499494 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2) 675,000,000 972.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 472.500.000 9
133 PP2300499495 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3) 1,280,000,000 1.843.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 896.000.000 17
134 PP2300499496 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1) 950,000,000 1.368.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.000.000 9
135 PP2300499497 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2) 925,000,000 1.332.000.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 647.500.000 9
136 PP2300499498 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3) 135,000,000 194.400.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 5
137 PP2300499499 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4) 342,500,000 493.200.000 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.750.000 5
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2300499363
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
Mã phần lô PP2300499364
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận
Mã phần lô PP2300499365
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2300499366
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300499367
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1)
Mã phần lô PP2300499368
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2)
Mã phần lô PP2300499369
Giá từng phần lô 241,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.608.800
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (1)
Mã phần lô PP2300499370
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (2)
Mã phần lô PP2300499371
Giá từng phần lô 33,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Mã phần lô PP2300499372
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp
Mã phần lô PP2300499373
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2300499374
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300499375
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí đoạn mạch thẳng
Mã phần lô PP2300499376
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí ngã ba
Mã phần lô PP2300499377
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300499378
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300499379
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300499380
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2300499381
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300499382
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2300499383
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1)
Mã phần lô PP2300499384
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.712.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2)
Mã phần lô PP2300499385
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3)
Mã phần lô PP2300499386
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2300499387
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300499388
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1)
Mã phần lô PP2300499389
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2)
Mã phần lô PP2300499390
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3)
Mã phần lô PP2300499391
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4)
Mã phần lô PP2300499392
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1)
Mã phần lô PP2300499393
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2)
Mã phần lô PP2300499394
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3)
Mã phần lô PP2300499395
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.102.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2300499396
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300499397
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù amplatzer (1)
Mã phần lô PP2300499398
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù amplatzer (2)
Mã phần lô PP2300499399
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù amplatzer (3)
Mã phần lô PP2300499400
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (1)
Mã phần lô PP2300499401
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (2)
Mã phần lô PP2300499402
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch
Mã phần lô PP2300499403
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học
Mã phần lô PP2300499404
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện
Mã phần lô PP2300499405
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng lòng mạch
Mã phần lô PP2300499406
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật (1)
Mã phần lô PP2300499407
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật (2)
Mã phần lô PP2300499408
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300499409
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2300499410
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa
Mã phần lô PP2300499411
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ (stent) chẹn cổ túi phình
Mã phần lô PP2300499412
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2300499413
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2300499414
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1)
Mã phần lô PP2300499415
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2)
Mã phần lô PP2300499416
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3)
Mã phần lô PP2300499417
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1)
Mã phần lô PP2300499418
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2)
Mã phần lô PP2300499419
Giá từng phần lô 573,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300499420
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo nút mạch
Mã phần lô PP2300499421
Giá từng phần lô 349,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.827.200
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khoan huyết khối chọc tách huyết khối
Mã phần lô PP2300499422
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2300499423
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2300499424
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim
Mã phần lô PP2300499425
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2300499426
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
Mã phần lô PP2300499427
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác
Mã phần lô PP2300499428
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2300499429
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2300499430
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2300499431
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2300499432
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết vú chân không (1)
Mã phần lô PP2300499433
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết vú chân không (2)
Mã phần lô PP2300499434
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300499435
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa
Mã phần lô PP2300499436
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2300499437
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não nhỏ
Mã phần lô PP2300499438
Giá từng phần lô 214,495,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.872.800
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.146.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300499439
Giá từng phần lô 2,134,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.073.593.600
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2300499440
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.191.300
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.995.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300499441
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1)
Mã phần lô PP2300499442
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2)
Mã phần lô PP2300499443
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3)
Mã phần lô PP2300499444
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4)
Mã phần lô PP2300499445
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300499446
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1)
Mã phần lô PP2300499447
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2)
Mã phần lô PP2300499448
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3)
Mã phần lô PP2300499449
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300499450
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch cảnh (1)
Mã phần lô PP2300499451
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch cảnh (2)
Mã phần lô PP2300499452
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch thận
Mã phần lô PP2300499453
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent đường mật (1)
Mã phần lô PP2300499454
Giá từng phần lô 93,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent đường mật (2)
Mã phần lô PP2300499455
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent đường mật (3)
Mã phần lô PP2300499456
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2300499457
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1)
Mã phần lô PP2300499458
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2)
Mã phần lô PP2300499459
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch (1)
Mã phần lô PP2300499460
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch (2)
Mã phần lô PP2300499461
Giá từng phần lô 108,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.024.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch (3)
Mã phần lô PP2300499462
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch (4)
Mã phần lô PP2300499463
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch (5)
Mã phần lô PP2300499464
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1)
Mã phần lô PP2300499465
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2)
Mã phần lô PP2300499466
Giá từng phần lô 1,411,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.032.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3)
Mã phần lô PP2300499467
Giá từng phần lô 688,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.872.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (4)
Mã phần lô PP2300499468
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2300499469
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1)
Mã phần lô PP2300499470
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2)
Mã phần lô PP2300499471
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3)
Mã phần lô PP2300499472
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (4)
Mã phần lô PP2300499473
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1)
Mã phần lô PP2300499474
Giá từng phần lô 124,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.988.400
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2)
Mã phần lô PP2300499475
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3)
Mã phần lô PP2300499476
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4)
Mã phần lô PP2300499477
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5)
Mã phần lô PP2300499478
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6)
Mã phần lô PP2300499479
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7)
Mã phần lô PP2300499480
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (8)
Mã phần lô PP2300499481
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (9)
Mã phần lô PP2300499482
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (10)
Mã phần lô PP2300499483
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc
Mã phần lô PP2300499484
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (1)
Mã phần lô PP2300499485
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (2)
Mã phần lô PP2300499486
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1)
Mã phần lô PP2300499487
Giá từng phần lô 79,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.969.600
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2)
Mã phần lô PP2300499488
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3)
Mã phần lô PP2300499489
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.816.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4)
Mã phần lô PP2300499490
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5)
Mã phần lô PP2300499491
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6)
Mã phần lô PP2300499492
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1)
Mã phần lô PP2300499493
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2)
Mã phần lô PP2300499494
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3)
Mã phần lô PP2300499495
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1)
Mã phần lô PP2300499496
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2)
Mã phần lô PP2300499497
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3)
Mã phần lô PP2300499498
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4)
Mã phần lô PP2300499499
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->