Gói thầu: Gói thầu số VT8: Mua sắm vật tư can thiêp mạch (gồm 137 danh mục chia thành 137 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300372518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT8: Mua sắm vật tư can thiêp mạch (gồm 137 danh mục chia thành 137 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 47,975,021,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 575.699.900 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300499363 - Bình chứa huyết khối | 15,750,000 | 22.680.000 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.025.000 | 2 |
| 2 | PP2300499364 - Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da | 118,000,000 | 169.920.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.600.000 | 4 |
| 3 | PP2300499365 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận | 55,125,000 | 79.380.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.587.500 | 6 |
| 4 | PP2300499366 - Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp | 257,250,000 | 370.440.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.075.000 | 6 |
| 5 | PP2300499367 - Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch | 42,000,000 | 60.480.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 1 |
| 6 | PP2300499368 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1) | 28,000,000 | 40.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 9 |
| 7 | PP2300499369 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2) | 241,395,000 | 347.608.800 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.976.500 | 83 |
| 8 | PP2300499370 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (1) | 28,000,000 | 40.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 9 |
| 9 | PP2300499371 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (2) | 33,450,000 | 48.168.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.415.000 | 9 |
| 10 | PP2300499372 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên | 30,000,000 | 43.200.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 9 |
| 11 | PP2300499373 - Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp | 450,000,000 | 648.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 8 |
| 12 | PP2300499374 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật | 8,400,000 | 12.096.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 1 |
| 13 | PP2300499375 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy | 22,500,000 | 32.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.750.000 | 83 |
| 14 | PP2300499376 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí đoạn mạch thẳng | 85,000,000 | 122.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 1 |
| 15 | PP2300499377 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí ngã ba | 182,000,000 | 262.080.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.400.000 | 2 |
| 16 | PP2300499378 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 252,000,000 | 362.880.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 176.400.000 | 5 |
| 17 | PP2300499379 - Bóng nong loại áp lực cao | 34,650,000 | 49.896.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.255.000 | 1 |
| 18 | PP2300499380 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh | 168,000,000 | 241.920.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | 4 |
| 19 | PP2300499381 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ | 264,000,000 | 380.160.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.800.000 | 2 |
| 20 | PP2300499382 - Bóng nong mạch ngoại biên | 216,000,000 | 311.040.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.200.000 | 5 |
| 21 | PP2300499383 - Bóng nong niệu quản, đường mật | 31,500,000 | 45.360.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 1 |
| 22 | PP2300499384 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1) | 62,300,000 | 89.712.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.610.000 | 2 |
| 23 | PP2300499385 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2) | 267,000,000 | 384.480.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.900.000 | 5 |
| 24 | PP2300499386 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3) | 71,000,000 | 102.240.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.700.000 | 2 |
| 25 | PP2300499387 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 57,600,000 | 82.944.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.320.000 | 50 |
| 26 | PP2300499388 - Dây dẫn đường can thiệp | 57,000,000 | 82.080.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.900.000 | 4 |
| 27 | PP2300499389 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1) | 132,000,000 | 190.080.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.400.000 | 4 |
| 28 | PP2300499390 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2) | 60,000,000 | 86.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 2 |
| 29 | PP2300499391 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3) | 104,000,000 | 149.760.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.800.000 | 4 |
| 30 | PP2300499392 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4) | 599,000,000 | 862.560.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 419.300.000 | 17 |
| 31 | PP2300499393 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1) | 254,000,000 | 365.760.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.800.000 | 83 |
| 32 | PP2300499394 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2) | 26,000,000 | 37.440.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.200.000 | 9 |
| 33 | PP2300499395 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3) | 26,460,000 | 38.102.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.522.000 | 8 |
| 34 | PP2300499396 - Dây đốt laser nội mạch | 99,500,000 | 143.280.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.650.000 | 2 |
| 35 | PP2300499397 - Dây nối với ống hút huyết khối | 55,000,000 | 79.200.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | 5 |
| 36 | PP2300499398 - Dù amplatzer (1) | 107,000,000 | 154.080.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.900.000 | 2 |
| 37 | PP2300499399 - Dù amplatzer (2) | 172,000,000 | 247.680.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 120.400.000 | 2 |
| 38 | PP2300499400 - Dù amplatzer (3) | 516,000,000 | 743.040.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 361.200.000 | 5 |
| 39 | PP2300499401 - Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (1) | 609,000,000 | 876.960.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 426.300.000 | 4 |
| 40 | PP2300499402 - Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (2) | 312,000,000 | 449.280.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 218.400.000 | 2 |
| 41 | PP2300499403 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch | 520,000,000 | 748.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | 4 |
| 42 | PP2300499404 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học | 6,000,000 | 8.640.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 1 |
| 43 | PP2300499405 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện | 12,500,000 | 18.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.750.000 | 1 |
| 44 | PP2300499406 - Dụng cụ đóng lòng mạch | 225,000,000 | 324.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | 5 |
| 45 | PP2300499407 - Dụng cụ lấy dị vật (1) | 90,000,000 | 129.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 2 |
| 46 | PP2300499408 - Dụng cụ lấy dị vật (2) | 290,000,000 | 417.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 203.000.000 | 4 |
| 47 | PP2300499409 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp | 77,000,000 | 110.880.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.900.000 | 2 |
| 48 | PP2300499410 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng | 185,000,000 | 266.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.500.000 | 1 |
| 49 | PP2300499411 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa | 286,500,000 | 412.560.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 200.550.000 | 1 |
| 50 | PP2300499412 - Giá đỡ (stent) chẹn cổ túi phình | 450,000,000 | 648.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 2 |
| 51 | PP2300499413 - Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 272,250,000 | 392.040.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 190.575.000 | 1 |
| 52 | PP2300499414 - Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ | 355,000,000 | 511.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 248.500.000 | 1 |
| 53 | PP2300499415 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1) | 2,250,000,000 | 3.240.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.575.000.000 | 9 |
| 54 | PP2300499416 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2) | 945,000,000 | 1.360.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 661.500.000 | 4 |
| 55 | PP2300499417 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3) | 1,040,000,000 | 1.497.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 728.000.000 | 4 |
| 56 | PP2300499418 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1) | 450,000,000 | 648.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 2 |
| 57 | PP2300499419 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2) | 573,000,000 | 825.120.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 401.100.000 | 2 |
| 58 | PP2300499420 - Keo đóng tĩnh mạch | 365,000,000 | 525.600.000 | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 255.500.000 | 2 |
| 59 | PP2300499421 - Keo nút mạch | 349,880,000 | 503.827.200 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 244.916.000 | 4 |
| 60 | PP2300499422 - Khoan huyết khối chọc tách huyết khối | 141,750,000 | 204.120.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.225.000 | 1 |
| 61 | PP2300499423 - Kim chọc dò | 9,450,000 | 13.608.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 17 |
| 62 | PP2300499424 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 90,000,000 | 129.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 1 |
| 63 | PP2300499425 - Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim | 248,000,000 | 357.120.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.600.000 | 2 |
| 64 | PP2300499426 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định | 534,000,000 | 768.960.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 373.800.000 | 5 |
| 65 | PP2300499427 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 648,000,000 | 933.120.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 453.600.000 | 5 |
| 66 | PP2300499428 - Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác | 260,000,000 | 374.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 182.000.000 | 2 |
| 67 | PP2300499429 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền | 12,000,000 | 17.280.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 17 |
| 68 | PP2300499430 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục | 53,000,000 | 76.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.100.000 | 17 |
| 69 | PP2300499431 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động | 53,000,000 | 76.320.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.100.000 | 17 |
| 70 | PP2300499432 - Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục | 34,000,000 | 48.960.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.800.000 | 9 |
| 71 | PP2300499433 - Kim sinh thiết vú chân không (1) | 390,000,000 | 561.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.000.000 | 9 |
| 72 | PP2300499434 - Kim sinh thiết vú chân không (2) | 390,000,000 | 561.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.000.000 | 9 |
| 73 | PP2300499435 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 147,000,000 | 211.680.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.900.000 | 1 |
| 74 | PP2300499436 - Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa | 250,000,000 | 360.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 9 |
| 75 | PP2300499437 - Ống dẫn lưu qua da có khóa | 110,000,000 | 158.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.000.000 | 9 |
| 76 | PP2300499438 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não nhỏ | 214,495,050 | 308.872.800 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.146.535 | 2 |
| 77 | PP2300499439 - Ống hút huyết khối mạch não | 2,134,440,000 | 3.073.593.600 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.494.108.000 | 10 |
| 78 | PP2300499440 - Ống hút huyết khối ngoại biên | 329,994,000 | 475.191.300 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 230.995.800 | 2 |
| 79 | PP2300499441 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy | 90,000,000 | 129.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 1 |
| 80 | PP2300499442 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1) | 100,000,000 | 144.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 1 |
| 81 | PP2300499443 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2) | 1,008,000,000 | 1.451.520.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 705.600.000 | 20 |
| 82 | PP2300499444 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3) | 180,000,000 | 259.200.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 5 |
| 83 | PP2300499445 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4) | 375,000,000 | 540.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500.000 | 5 |
| 84 | PP2300499446 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên | 42,000,000 | 60.480.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 2 |
| 85 | PP2300499447 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1) | 141,750,000 | 204.120.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.225.000 | 25 |
| 86 | PP2300499448 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2) | 94,500,000 | 136.080.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 17 |
| 87 | PP2300499449 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3) | 189,000,000 | 272.160.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.300.000 | 33 |
| 88 | PP2300499450 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch | 549,000,000 | 790.560.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 384.300.000 | 9 |
| 89 | PP2300499451 - Stent động mạch cảnh (1) | 546,000,000 | 786.240.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 382.200.000 | 4 |
| 90 | PP2300499452 - Stent động mạch cảnh (2) | 1,325,000,000 | 1.908.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 927.500.000 | 9 |
| 91 | PP2300499453 - Stent động mạch thận | 210,000,000 | 302.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | 2 |
| 92 | PP2300499454 - Stent đường mật (1) | 93,250,000 | 134.280.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.275.000 | 1 |
| 93 | PP2300499455 - Stent đường mật (2) | 81,600,000 | 117.504.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.120.000 | 1 |
| 94 | PP2300499456 - Stent đường mật (3) | 210,000,000 | 302.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | 2 |
| 95 | PP2300499457 - Stent niệu quản | 125,000,000 | 180.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.500.000 | 1 |
| 96 | PP2300499458 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1) | 1,540,000,000 | 2.217.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.078.000.000 | 2 |
| 97 | PP2300499459 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2) | 2,700,000,000 | 3.888.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.890.000.000 | 3 |
| 98 | PP2300499460 - Vật liệu nút mạch (1) | 220,000,000 | 316.800.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000.000 | 7 |
| 99 | PP2300499461 - Vật liệu nút mạch (2) | 108,350,000 | 156.024.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.845.000 | 9 |
| 100 | PP2300499462 - Vật liệu nút mạch (3) | 365,000,000 | 525.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 255.500.000 | 9 |
| 101 | PP2300499463 - Vật liệu nút mạch (4) | 568,000,000 | 817.920.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 397.600.000 | 17 |
| 102 | PP2300499464 - Vật liệu nút mạch (5) | 290,000,000 | 417.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 203.000.000 | 9 |
| 103 | PP2300499465 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1) | 1,102,500,000 | 1.587.600.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 771.750.000 | 6 |
| 104 | PP2300499466 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2) | 1,411,200,000 | 2.032.128.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 987.840.000 | 7 |
| 105 | PP2300499467 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3) | 688,800,000 | 991.872.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 482.160.000 | 4 |
| 106 | PP2300499468 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (4) | 624,000,000 | 898.560.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 436.800.000 | 4 |
| 107 | PP2300499469 - Vật liệu nút mạch tạm thời | 312,000,000 | 449.280.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 218.400.000 | 20 |
| 108 | PP2300499470 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1) | 295,000,000 | 424.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.500.000 | 17 |
| 109 | PP2300499471 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2) | 81,000,000 | 116.640.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | 5 |
| 110 | PP2300499472 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3) | 31,500,000 | 45.360.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 2 |
| 111 | PP2300499473 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (4) | 435,000,000 | 626.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 304.500.000 | 17 |
| 112 | PP2300499474 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1) | 124,992,000 | 179.988.400 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.494.400 | 2 |
| 113 | PP2300499475 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2) | 166,500,000 | 239.760.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.550.000 | 3 |
| 114 | PP2300499476 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3) | 450,000,000 | 648.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 9 |
| 115 | PP2300499477 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4) | 297,000,000 | 427.680.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 207.900.000 | 5 |
| 116 | PP2300499478 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5) | 756,000,000 | 1.088.640.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.200.000 | 17 |
| 117 | PP2300499479 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6) | 165,900,000 | 238.896.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.130.000 | 4 |
| 118 | PP2300499480 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7) | 165,900,000 | 238.896.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.130.000 | 4 |
| 119 | PP2300499481 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (8) | 127,500,000 | 183.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.250.000 | 3 |
| 120 | PP2300499482 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (9) | 232,500,000 | 334.800.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.750.000 | 3 |
| 121 | PP2300499483 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (10) | 860,000,000 | 1.238.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 602.000.000 | 17 |
| 122 | PP2300499484 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc | 135,000,000 | 194.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 1 |
| 123 | PP2300499485 - Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (1) | 190,000,000 | 273.600.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.000.000 | 4 |
| 124 | PP2300499486 - Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (2) | 165,900,000 | 238.896.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.130.000 | 4 |
| 125 | PP2300499487 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) | 79,840,000 | 114.969.600 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.888.000 | 2 |
| 126 | PP2300499488 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) | 100,000,000 | 144.000.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 2 |
| 127 | PP2300499489 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) | 108,900,000 | 156.816.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.230.000 | 2 |
| 128 | PP2300499490 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4) | 360,000,000 | 518.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | 5 |
| 129 | PP2300499491 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5) | 510,000,000 | 734.400.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000.000 | 10 |
| 130 | PP2300499492 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6) | 198,000,000 | 285.120.000 | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.600.000 | 2 |
| 131 | PP2300499493 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1) | 1,400,000,000 | 2.016.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 980.000.000 | 17 |
| 132 | PP2300499494 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2) | 675,000,000 | 972.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 472.500.000 | 9 |
| 133 | PP2300499495 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3) | 1,280,000,000 | 1.843.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 896.000.000 | 17 |
| 134 | PP2300499496 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1) | 950,000,000 | 1.368.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 665.000.000 | 9 |
| 135 | PP2300499497 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2) | 925,000,000 | 1.332.000.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 647.500.000 | 9 |
| 136 | PP2300499498 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3) | 135,000,000 | 194.400.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 5 |
| 137 | PP2300499499 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4) | 342,500,000 | 493.200.000 | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.750.000 | 5 |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300499363 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300499364 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận |
|
| Mã phần lô | PP2300499365 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300499366 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499367 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499368 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499369 |
| Giá từng phần lô | 241,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.608.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.976.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499370 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499371 |
| Giá từng phần lô | 33,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300499372 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300499373 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300499374 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300499375 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí đoạn mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300499376 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, vị trí ngã ba |
|
| Mã phần lô | PP2300499377 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300499378 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300499379 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300499380 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300499381 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300499382 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong niệu quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300499383 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499384 |
| Giá từng phần lô | 62,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499385 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499386 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300499387 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300499388 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499389 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499390 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499391 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499392 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499393 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499394 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499395 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.102.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499396 |
| Giá từng phần lô | 99,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300499397 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù amplatzer (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499398 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù amplatzer (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499399 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù amplatzer (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499400 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499401 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499402 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499403 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300499404 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện |
|
| Mã phần lô | PP2300499405 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499406 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499407 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499408 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300499409 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300499410 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2300499411 |
| Giá từng phần lô | 286,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ (stent) chẹn cổ túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2300499412 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2300499413 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300499414 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499415 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499416 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499417 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499418 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499419 |
| Giá từng phần lô | 573,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo đóng tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499420 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499421 |
| Giá từng phần lô | 349,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.827.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khoan huyết khối chọc tách huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300499422 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc dò |
|
| Mã phần lô | PP2300499423 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300499424 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300499425 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300499426 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2300499427 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác |
|
| Mã phần lô | PP2300499428 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300499429 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300499430 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300499431 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300499432 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết vú chân không (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499433 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết vú chân không (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499434 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300499435 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300499436 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300499437 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300499438 |
| Giá từng phần lô | 214,495,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.872.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.146.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300499439 |
| Giá từng phần lô | 2,134,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.073.593.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.494.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút huyết khối ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300499440 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.191.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.995.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300499441 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499442 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499443 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499444 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499445 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300499446 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499447 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499448 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499449 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300499450 |
| Giá từng phần lô | 549,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch cảnh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499451 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch cảnh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499452 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300499453 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent đường mật (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499454 |
| Giá từng phần lô | 93,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent đường mật (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499455 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent đường mật (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499456 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300499457 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499458 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.217.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499459 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.888.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499460 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499461 |
| Giá từng phần lô | 108,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499462 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499463 |
| Giá từng phần lô | 568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499464 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499465 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499466 |
| Giá từng phần lô | 1,411,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.032.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499467 |
| Giá từng phần lô | 688,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 991.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499468 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 898.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300499469 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499470 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499471 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499472 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499473 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499474 |
| Giá từng phần lô | 124,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.988.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.494.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499475 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499476 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499477 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499478 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6) |
|
| Mã phần lô | PP2300499479 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7) |
|
| Mã phần lô | PP2300499480 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (8) |
|
| Mã phần lô | PP2300499481 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (9) |
|
| Mã phần lô | PP2300499482 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (10) |
|
| Mã phần lô | PP2300499483 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc |
|
| Mã phần lô | PP2300499484 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499485 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499486 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499487 |
| Giá từng phần lô | 79,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.969.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499488 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499489 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499490 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499491 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6) |
|
| Mã phần lô | PP2300499492 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499493 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499494 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499495 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.843.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499496 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499497 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499498 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499499 |
| Giá từng phần lô | 342,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi