Gói thầu: Gói thầu số VT8: mua sắm vật tư can thiệp mạch (gồm 154 danh mục chia thành 154 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500345824-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT8: mua sắm vật tư can thiệp mạch (gồm 154 danh mục chia thành 154 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500143591
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 106,173,377,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500276809 - Bình chứa huyết khối 48,825,000 37.107.000 12.206.250 1
2 PP2500276810 - Bộ dây dẫn áp lực cao 70,000,000 53.200.000 17.500.000 6
3 PP2500276811 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận 315,000,000 239.400.000 78.750.000 12
4 PP2500276812 - Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp 882,000,000 670.320.000 220.500.000 7
5 PP2500276813 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 249,900,000 189.924.000 62.475.000 0
6 PP2500276814 - Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch 42,000,000 31.920.000 10.500.000 0
7 PP2500276815 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1) 44,800,000 34.048.000 11.200.000 5
8 PP2500276816 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2) 336,000,000 255.360.000 84.000.000 50
9 PP2500276817 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 56,760,000 43.138.000 14.190.000 7
10 PP2500276818 - Dụng cụ định vị mô vú 76,000,000 57.760.000 19.000.000 1
11 PP2500276819 - Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp 1,100,000,000 836.000.000 275.000.000 6
12 PP2500276820 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật 85,000,000 64.600.000 21.250.000 6
13 PP2500276821 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy 34,800,000 26.448.000 8.700.000 37
14 PP2500276822 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (1) 510,000,000 387.600.000 127.500.000 1
15 PP2500276823 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (2) 520,000,000 395.200.000 130.000.000 1
16 PP2500276824 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (3) 250,000,000 190.000.000 62.500.000 0
17 PP2500276825 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (4) 280,000,000 212.800.000 70.000.000 0
18 PP2500276826 - Bóng nong loại áp lực cao 69,300,000 52.668.000 17.325.000 0
19 PP2500276827 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh 504,000,000 383.040.000 126.000.000 3
20 PP2500276828 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ 1,050,000,000 798.000.000 262.500.000 3
21 PP2500276829 - Bóng nong niệu quản, đường mật 315,000,000 239.400.000 78.750.000 3
22 PP2500276830 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1) 39,500,000 30.020.000 9.875.000 0
23 PP2500276831 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2) 402,000,000 305.520.000 100.500.000 3
24 PP2500276832 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3) 33,500,000 25.460.000 8.375.000 0
25 PP2500276833 - Dây bơm thuốc áp lực cao 62,370,000 47.401.000 15.592.500 56
26 PP2500276834 - Dây dẫn đường can thiệp 280,000,000 212.800.000 70.000.000 6
27 PP2500276835 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1) 540,000,000 410.400.000 135.000.000 5
28 PP2500276836 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2) 180,000,000 136.800.000 45.000.000 1
29 PP2500276837 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3) 156,000,000 118.560.000 39.000.000 1
30 PP2500276838 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4) 1,196,000,000 908.960.000 299.000.000 12
31 PP2500276839 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (5) 780,000,000 592.800.000 195.000.000 8
32 PP2500276840 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1) 256,000,000 194.560.000 64.000.000 50
33 PP2500276841 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2) 156,000,000 118.560.000 39.000.000 18
34 PP2500276842 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3) 89,880,000 68.309.000 22.470.000 12
35 PP2500276843 - Dây đốt laser nội mạch 142,800,000 108.528.000 35.700.000 1
36 PP2500276844 - Dây nối với ống hút huyết khối 110,000,000 83.600.000 27.500.000 3
37 PP2500276845 - Dù amplatzer(1) 85,600,000 65.056.000 21.400.000 0
38 PP2500276846 - Dù amplatzer(2) 137,600,000 104.576.000 34.400.000 0
39 PP2500276847 - Dù amplatzer(3) 137,600,000 104.576.000 34.400.000 0
40 PP2500276848 - Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh 305,000,000 231.800.000 76.250.000 0
41 PP2500276849 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch 265,000,000 201.400.000 66.250.000 0
42 PP2500276850 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học 6,000,000 4.560.000 1.500.000 0
43 PP2500276851 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện 6,000,000 4.560.000 1.500.000 0
44 PP2500276852 - Dụng cụ cắt giá đỡ (stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não 30,000,000 22.800.000 7.500.000 0
45 PP2500276853 - Dụng cụ đóng lòng mạch 225,000,000 171.000.000 56.250.000 1
46 PP2500276854 - Dụng cụ lấy dị vật (1) 88,000,000 66.880.000 22.000.000 0
47 PP2500276855 - Dụng cụ lấy dị vật (2) 150,000,000 114.000.000 37.500.000 0
48 PP2500276856 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp 77,000,000 58.520.000 19.250.000 0
49 PP2500276857 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng 370,000,000 281.200.000 92.500.000 0
50 PP2500276858 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa 420,000,000 319.200.000 105.000.000 0
51 PP2500276859 - Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 1,089,000,000 827.640.000 272.250.000 1
52 PP2500276860 - Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ 2,840,000,000 2.158.400.000 710.000.000 2
53 PP2500276861 - Giá đỡ (stent) mạch máu thần kinh 375,000,000 285.000.000 93.750.000 0
54 PP2500276862 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1) 5,400,000,000 4.104.000.000 1.350.000.000 7
55 PP2500276863 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2) 708,750,000 538.650.000 177.187.500 0
56 PP2500276864 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3) 1,175,000,000 893.000.000 293.750.000 1
57 PP2500276865 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (4) 860,000,000 653.600.000 215.000.000 1
58 PP2500276866 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (5) 900,000,000 684.000.000 225.000.000 1
59 PP2500276867 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1) 1,215,900,000 924.084.000 303.975.000 1
60 PP2500276868 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2) 1,100,000,000 836.000.000 275.000.000 1
61 PP2500276869 - Keo đóng tĩnh mạch 365,000,000 277.400.000 91.250.000 0
62 PP2500276870 - Keo nút mạch 699,760,000 531.818.000 174.940.000 2
63 PP2500276871 - Keo nút mạch dị dạng mạch não 384,000,000 291.840.000 96.000.000 1
64 PP2500276872 - Kim chọc dò 16,800,000 12.768.000 4.200.000 12
65 PP2500276873 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 54,000,000 41.040.000 13.500.000 0
66 PP2500276874 - Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim 484,000,000 367.840.000 121.000.000 1
67 PP2500276875 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định 350,400,000 266.304.000 87.600.000 1
68 PP2500276876 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động 412,000,000 313.120.000 103.000.000 1
69 PP2500276877 - Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác 248,000,000 188.480.000 62.000.000 0
70 PP2500276878 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền 12,000,000 9.120.000 3.000.000 6
71 PP2500276879 - Kim chọc hút sinh thiết 63,000,000 47.880.000 15.750.000 9
72 PP2500276880 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục 95,400,000 72.504.000 23.850.000 11
73 PP2500276881 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động 96,000,000 72.960.000 24.000.000 12
74 PP2500276882 - Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục 34,000,000 25.840.000 8.500.000 3
75 PP2500276883 - Kim sinh thiết mô mềm tự động 288,000,000 218.880.000 72.000.000 25
76 PP2500276884 - Kim dẫn đường 50,000,000 38.000.000 12.500.000 3
77 PP2500276885 - Kim sinh thiết vú chân không (1) 419,500,000 318.820.000 104.875.000 3
78 PP2500276886 - Kim sinh thiết vú chân không (2) 419,500,000 318.820.000 104.875.000 3
79 PP2500276887 - Kim sinh thiết vú chân không (3) 624,000,000 474.240.000 156.000.000 5
80 PP2500276888 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần 55,000,000 41.800.000 13.750.000 3
81 PP2500276889 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần 112,500,000 85.500.000 28.125.000 3
82 PP2500276890 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 88,200,000 67.032.000 22.050.000 0
83 PP2500276891 - Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa 1,000,000,000 760.000.000 250.000.000 12
84 PP2500276892 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 660,000,000 501.600.000 165.000.000 18
85 PP2500276893 - Vi ống thông hút huyết khốimạch não nhỏ 389,991,000 296.393.000 97.497.750 1
86 PP2500276894 - Ống hút huyết khối mạch não (1) 3,557,400,000 2.703.624.000 889.350.000 6
87 PP2500276895 - Ống hút huyết khối mạch não (2) 1,441,000,000 1.095.160.000 360.250.000 3
88 PP2500276896 - Ống hút huyết khối mạch não (3) 564,000,000 428.640.000 141.000.000 1
89 PP2500276897 - Ống hút huyết khối mạch não (4) 870,000,000 661.200.000 217.500.000 1
90 PP2500276898 - Ống hút huyết khối ngoại biên 164,997,000 125.398.000 41.249.250 0
91 PP2500276899 - Óng thông hút huyết khối đoạn xa 533,610,000 405.544.000 133.402.500 0
92 PP2500276900 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy 540,000,000 410.400.000 135.000.000 1
93 PP2500276901 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1) 600,000,000 456.000.000 150.000.000 1
94 PP2500276902 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2) 1,680,000,000 1.276.800.00 420.000.000 12
95 PP2500276903 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3) 300,000,000 228.000.000 75.000.000 3
96 PP2500276904 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4) 250,000,000 190.000.000 62.500.000 1
97 PP2500276905 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (5) 720,000,000 547.200.000 180.000.000 7
98 PP2500276906 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (6) 471,000,000 357.960.000 117.750.000 1
99 PP2500276907 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1) 756,000,000 574.560.000 189.000.000 50
100 PP2500276908 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2) 378,000,000 287.280.000 94.500.000 25
101 PP2500276909 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3) 283,500,000 215.460.000 70.875.000 18
102 PP2500276910 - Ống thông và đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần 230,000,000 174.800.000 57.500.000 1
103 PP2500276911 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch 1,098,000,000 834.480.000 274.500.000 6
104 PP2500276912 - Stent động mạch cảnh (1) 1,120,000,000 851.200.000 280.000.000 2
105 PP2500276913 - Stent động mạch cảnh (2) 1,060,000,000 805.600.000 265.000.000 2
106 PP2500276914 - Stent động mạch thận 210,000,000 159.600.000 52.500.000 0
107 PP2500276915 - Stent đường mật (1) 380,000,000 288.800.000 95.000.000 1
108 PP2500276916 - Stent đường mật (2) 420,000,000 319.200.000 105.000.000 1
109 PP2500276917 - Stent niệu quản 750,000,000 570.000.000 187.500.000 1
110 PP2500276918 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1) 5,280,000,000 4.012.800.000 1.320.000.000 1
111 PP2500276919 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2) 3,440,000,000 2.614.400.000 860.000.000 1
112 PP2500276920 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (3) 860,000,000 653.600.000 215.000.000 0
113 PP2500276921 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (4) 3,500,000,000 2.660.000.000 875.000.000 1
114 PP2500276922 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não 2,200,000,000 1.672.000.000 550.000.000 0
115 PP2500276923 - Vật liệu nút mạch (1) 275,000,000 209.000.000 68.750.000 3
116 PP2500276924 - Vật liệu nút mạch (2) 83,200,000 63.232.000 20.800.000 2
117 PP2500276925 - Vật liệu nút mạch (3) 454,400,000 345.344.000 113.600.000 5
118 PP2500276926 - Vật liệu nút mạch (4) 580,000,000 440.800.000 145.000.000 6
119 PP2500276927 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1) 1,248,000,000 948.480.000 312.000.000 2
120 PP2500276928 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2) 3,360,000,000 2.553.600.000 840.000.000 6
121 PP2500276929 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3) 1,560,000,000 1.185.600.000 390.000.000 3
122 PP2500276930 - Vật liệu nút mạch tạm thời (1) 1,040,000,000 790.400.000 260.000.000 25
123 PP2500276931 - Vật liệu nút mạch tạm thời (2) 330,000,000 250.800.000 82.500.000 7
124 PP2500276932 - Vật liệu nút mạch tạm thời (3) 521,400,000 396.264.000 130.350.000 7
125 PP2500276933 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1) 737,500,000 560.500.000 184.375.000 15
126 PP2500276934 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2) 600,000,000 456.000.000 150.000.000 12
127 PP2500276935 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3) 870,000,000 661.200.000 217.500.000 12
128 PP2500276936 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1) 249,984,000 189.988.000 62.496.000 1
129 PP2500276937 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2) 1,122,000,000 852.720.000 280.500.000 6
130 PP2500276938 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3) 990,000,000 752.400.000 247.500.000 6
131 PP2500276939 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4) 216,000,000 164.160.000 54.000.000 1
132 PP2500276940 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5) 1,121,400,000 852.264.000 280.350.000 9
133 PP2500276941 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6) 510,000,000 387.600.000 127.500.000 3
134 PP2500276942 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7) 2,150,000,000 1.634.000.00 537.500.000 15
135 PP2500276943 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc 540,000,000 410.400.000 135.000.000 1
136 PP2500276944 - Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp 414,750,000 315.210.000 103.687.500 3
137 PP2500276945 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) 598,800,000 455.088.000 149.700.000 3
138 PP2500276946 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) 189,000,000 143.640.000 47.250.000 1
139 PP2500276947 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) 198,000,000 150.480.000 49.500.000 1
140 PP2500276948 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4) 1,200,000,000 912.000.000 300.000.000 6
141 PP2500276949 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5) 1,700,000,000 1.292.000.000 425.000.000 12
142 PP2500276950 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6) 792,000,000 601.920.000 198.000.000 2
143 PP2500276951 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (7) 1,000,000,000 760.000.000 250.000.000 6
144 PP2500276952 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (8) 150,000,000 114.000.000 37.500.000 0
145 PP2500276953 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1) 582,500,000 442.700.000 145.625.000 3
146 PP2500276954 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2) 1,747,500,000 1.328.100.000 436.875.000 9
147 PP2500276955 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3) 1,776,000,000 1.349.760.000 444.000.000 9
148 PP2500276956 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (4) 500,000,000 380.000.000 125.000.000 2
149 PP2500276957 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (5) 620,000,000 471.200.000 155.000.000 2
150 PP2500276958 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1) 1,900,000,000 1.444.000.000 475.000.000 6
151 PP2500276959 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2) 1,850,000,000 1.406.000.000 462.500.000 6
152 PP2500276960 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3) 135,000,000 102.600.000 33.750.000 1
153 PP2500276961 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4) 1,370,000,000 1.041.200.000 342.500.000 6
154 PP2500276962 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (5) 582,500,000 442.700.000 145.625.000 3
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2500276809
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.206.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dây dẫn áp lực cao
Mã phần lô PP2500276810
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận
Mã phần lô PP2500276811
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2500276812
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500276813
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500276814
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1)
Mã phần lô PP2500276815
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2)
Mã phần lô PP2500276816
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500276817
Giá từng phần lô 56,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ định vị mô vú
Mã phần lô PP2500276818
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp
Mã phần lô PP2500276819
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2500276820
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
Mã phần lô PP2500276821
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (1)
Mã phần lô PP2500276822
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (2)
Mã phần lô PP2500276823
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (3)
Mã phần lô PP2500276824
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (4)
Mã phần lô PP2500276825
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500276826
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500276827
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2500276828
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bóng nong niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2500276829
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1)
Mã phần lô PP2500276830
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2)
Mã phần lô PP2500276831
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3)
Mã phần lô PP2500276832
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2500276833
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2500276834
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1)
Mã phần lô PP2500276835
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2)
Mã phần lô PP2500276836
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3)
Mã phần lô PP2500276837
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4)
Mã phần lô PP2500276838
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (5)
Mã phần lô PP2500276839
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1)
Mã phần lô PP2500276840
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2)
Mã phần lô PP2500276841
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3)
Mã phần lô PP2500276842
Giá từng phần lô 89,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500276843
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500276844
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dù amplatzer(1)
Mã phần lô PP2500276845
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dù amplatzer(2)
Mã phần lô PP2500276846
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dù amplatzer(3)
Mã phần lô PP2500276847
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500276848
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch
Mã phần lô PP2500276849
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học
Mã phần lô PP2500276850
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện
Mã phần lô PP2500276851
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ cắt giá đỡ (stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500276852
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ đóng lòng mạch
Mã phần lô PP2500276853
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ lấy dị vật (1)
Mã phần lô PP2500276854
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ lấy dị vật (2)
Mã phần lô PP2500276855
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2500276856
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2500276857
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa
Mã phần lô PP2500276858
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2500276859
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2500276860
Giá từng phần lô 2,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ (stent) mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500276861
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1)
Mã phần lô PP2500276862
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2)
Mã phần lô PP2500276863
Giá từng phần lô 708,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3)
Mã phần lô PP2500276864
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (4)
Mã phần lô PP2500276865
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (5)
Mã phần lô PP2500276866
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1)
Mã phần lô PP2500276867
Giá từng phần lô 1,215,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2)
Mã phần lô PP2500276868
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Keo đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500276869
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Keo nút mạch
Mã phần lô PP2500276870
Giá từng phần lô 699,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Keo nút mạch dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2500276871
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2500276872
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500276873
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim
Mã phần lô PP2500276874
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2500276875
Giá từng phần lô 350,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
Mã phần lô PP2500276876
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác
Mã phần lô PP2500276877
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2500276878
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim chọc hút sinh thiết
Mã phần lô PP2500276879
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2500276880
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2500276881
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2500276882
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết mô mềm tự động
Mã phần lô PP2500276883
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500276884
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết vú chân không (1)
Mã phần lô PP2500276885
Giá từng phần lô 419,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết vú chân không (2)
Mã phần lô PP2500276886
Giá từng phần lô 419,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim sinh thiết vú chân không (3)
Mã phần lô PP2500276887
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần
Mã phần lô PP2500276888
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần
Mã phần lô PP2500276889
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500276890
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa
Mã phần lô PP2500276891
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2500276892
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông hút huyết khốimạch não nhỏ
Mã phần lô PP2500276893
Giá từng phần lô 389,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.497.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống hút huyết khối mạch não (1)
Mã phần lô PP2500276894
Giá từng phần lô 3,557,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.703.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống hút huyết khối mạch não (2)
Mã phần lô PP2500276895
Giá từng phần lô 1,441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống hút huyết khối mạch não (3)
Mã phần lô PP2500276896
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống hút huyết khối mạch não (4)
Mã phần lô PP2500276897
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống hút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2500276898
Giá từng phần lô 164,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.249.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Óng thông hút huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2500276899
Giá từng phần lô 533,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500276900
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1)
Mã phần lô PP2500276901
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2)
Mã phần lô PP2500276902
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.800.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3)
Mã phần lô PP2500276903
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4)
Mã phần lô PP2500276904
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (5)
Mã phần lô PP2500276905
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (6)
Mã phần lô PP2500276906
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1)
Mã phần lô PP2500276907
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2)
Mã phần lô PP2500276908
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3)
Mã phần lô PP2500276909
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông và đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500276910
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500276911
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent động mạch cảnh (1)
Mã phần lô PP2500276912
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent động mạch cảnh (2)
Mã phần lô PP2500276913
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent động mạch thận
Mã phần lô PP2500276914
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent đường mật (1)
Mã phần lô PP2500276915
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent đường mật (2)
Mã phần lô PP2500276916
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2500276917
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1)
Mã phần lô PP2500276918
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2)
Mã phần lô PP2500276919
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (3)
Mã phần lô PP2500276920
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (4)
Mã phần lô PP2500276921
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500276922
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch (1)
Mã phần lô PP2500276923
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch (2)
Mã phần lô PP2500276924
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch (3)
Mã phần lô PP2500276925
Giá từng phần lô 454,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch (4)
Mã phần lô PP2500276926
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1)
Mã phần lô PP2500276927
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2)
Mã phần lô PP2500276928
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.553.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3)
Mã phần lô PP2500276929
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch tạm thời (1)
Mã phần lô PP2500276930
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch tạm thời (2)
Mã phần lô PP2500276931
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vật liệu nút mạch tạm thời (3)
Mã phần lô PP2500276932
Giá từng phần lô 521,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1)
Mã phần lô PP2500276933
Giá từng phần lô 737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2)
Mã phần lô PP2500276934
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3)
Mã phần lô PP2500276935
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1)
Mã phần lô PP2500276936
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2)
Mã phần lô PP2500276937
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3)
Mã phần lô PP2500276938
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4)
Mã phần lô PP2500276939
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5)
Mã phần lô PP2500276940
Giá từng phần lô 1,121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6)
Mã phần lô PP2500276941
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7)
Mã phần lô PP2500276942
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc
Mã phần lô PP2500276943
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2500276944
Giá từng phần lô 414,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1)
Mã phần lô PP2500276945
Giá từng phần lô 598,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2)
Mã phần lô PP2500276946
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3)
Mã phần lô PP2500276947
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4)
Mã phần lô PP2500276948
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5)
Mã phần lô PP2500276949
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6)
Mã phần lô PP2500276950
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (7)
Mã phần lô PP2500276951
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (8)
Mã phần lô PP2500276952
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1)
Mã phần lô PP2500276953
Giá từng phần lô 582,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2)
Mã phần lô PP2500276954
Giá từng phần lô 1,747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3)
Mã phần lô PP2500276955
Giá từng phần lô 1,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.349.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (4)
Mã phần lô PP2500276956
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (5)
Mã phần lô PP2500276957
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1)
Mã phần lô PP2500276958
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2)
Mã phần lô PP2500276959
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3)
Mã phần lô PP2500276960
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4)
Mã phần lô PP2500276961
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (5)
Mã phần lô PP2500276962
Giá từng phần lô 582,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->