Gói thầu: Gói thầu số VT8: mua sắm vật tư can thiệp mạch (gồm 154 danh mục chia thành 154 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500345824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2025 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT8: mua sắm vật tư can thiệp mạch (gồm 154 danh mục chia thành 154 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500143591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 106,173,377,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500276809 - Bình chứa huyết khối | 48,825,000 | 37.107.000 | 12.206.250 | 1 | |
| 2 | PP2500276810 - Bộ dây dẫn áp lực cao | 70,000,000 | 53.200.000 | 17.500.000 | 6 | |
| 3 | PP2500276811 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận | 315,000,000 | 239.400.000 | 78.750.000 | 12 | |
| 4 | PP2500276812 - Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp | 882,000,000 | 670.320.000 | 220.500.000 | 7 | |
| 5 | PP2500276813 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 249,900,000 | 189.924.000 | 62.475.000 | 0 | |
| 6 | PP2500276814 - Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch | 42,000,000 | 31.920.000 | 10.500.000 | 0 | |
| 7 | PP2500276815 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1) | 44,800,000 | 34.048.000 | 11.200.000 | 5 | |
| 8 | PP2500276816 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2) | 336,000,000 | 255.360.000 | 84.000.000 | 50 | |
| 9 | PP2500276817 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 56,760,000 | 43.138.000 | 14.190.000 | 7 | |
| 10 | PP2500276818 - Dụng cụ định vị mô vú | 76,000,000 | 57.760.000 | 19.000.000 | 1 | |
| 11 | PP2500276819 - Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp | 1,100,000,000 | 836.000.000 | 275.000.000 | 6 | |
| 12 | PP2500276820 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật | 85,000,000 | 64.600.000 | 21.250.000 | 6 | |
| 13 | PP2500276821 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy | 34,800,000 | 26.448.000 | 8.700.000 | 37 | |
| 14 | PP2500276822 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (1) | 510,000,000 | 387.600.000 | 127.500.000 | 1 | |
| 15 | PP2500276823 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (2) | 520,000,000 | 395.200.000 | 130.000.000 | 1 | |
| 16 | PP2500276824 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (3) | 250,000,000 | 190.000.000 | 62.500.000 | 0 | |
| 17 | PP2500276825 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (4) | 280,000,000 | 212.800.000 | 70.000.000 | 0 | |
| 18 | PP2500276826 - Bóng nong loại áp lực cao | 69,300,000 | 52.668.000 | 17.325.000 | 0 | |
| 19 | PP2500276827 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh | 504,000,000 | 383.040.000 | 126.000.000 | 3 | |
| 20 | PP2500276828 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ | 1,050,000,000 | 798.000.000 | 262.500.000 | 3 | |
| 21 | PP2500276829 - Bóng nong niệu quản, đường mật | 315,000,000 | 239.400.000 | 78.750.000 | 3 | |
| 22 | PP2500276830 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1) | 39,500,000 | 30.020.000 | 9.875.000 | 0 | |
| 23 | PP2500276831 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2) | 402,000,000 | 305.520.000 | 100.500.000 | 3 | |
| 24 | PP2500276832 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3) | 33,500,000 | 25.460.000 | 8.375.000 | 0 | |
| 25 | PP2500276833 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 62,370,000 | 47.401.000 | 15.592.500 | 56 | |
| 26 | PP2500276834 - Dây dẫn đường can thiệp | 280,000,000 | 212.800.000 | 70.000.000 | 6 | |
| 27 | PP2500276835 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1) | 540,000,000 | 410.400.000 | 135.000.000 | 5 | |
| 28 | PP2500276836 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2) | 180,000,000 | 136.800.000 | 45.000.000 | 1 | |
| 29 | PP2500276837 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3) | 156,000,000 | 118.560.000 | 39.000.000 | 1 | |
| 30 | PP2500276838 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4) | 1,196,000,000 | 908.960.000 | 299.000.000 | 12 | |
| 31 | PP2500276839 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (5) | 780,000,000 | 592.800.000 | 195.000.000 | 8 | |
| 32 | PP2500276840 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1) | 256,000,000 | 194.560.000 | 64.000.000 | 50 | |
| 33 | PP2500276841 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2) | 156,000,000 | 118.560.000 | 39.000.000 | 18 | |
| 34 | PP2500276842 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3) | 89,880,000 | 68.309.000 | 22.470.000 | 12 | |
| 35 | PP2500276843 - Dây đốt laser nội mạch | 142,800,000 | 108.528.000 | 35.700.000 | 1 | |
| 36 | PP2500276844 - Dây nối với ống hút huyết khối | 110,000,000 | 83.600.000 | 27.500.000 | 3 | |
| 37 | PP2500276845 - Dù amplatzer(1) | 85,600,000 | 65.056.000 | 21.400.000 | 0 | |
| 38 | PP2500276846 - Dù amplatzer(2) | 137,600,000 | 104.576.000 | 34.400.000 | 0 | |
| 39 | PP2500276847 - Dù amplatzer(3) | 137,600,000 | 104.576.000 | 34.400.000 | 0 | |
| 40 | PP2500276848 - Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh | 305,000,000 | 231.800.000 | 76.250.000 | 0 | |
| 41 | PP2500276849 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch | 265,000,000 | 201.400.000 | 66.250.000 | 0 | |
| 42 | PP2500276850 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học | 6,000,000 | 4.560.000 | 1.500.000 | 0 | |
| 43 | PP2500276851 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện | 6,000,000 | 4.560.000 | 1.500.000 | 0 | |
| 44 | PP2500276852 - Dụng cụ cắt giá đỡ (stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 30,000,000 | 22.800.000 | 7.500.000 | 0 | |
| 45 | PP2500276853 - Dụng cụ đóng lòng mạch | 225,000,000 | 171.000.000 | 56.250.000 | 1 | |
| 46 | PP2500276854 - Dụng cụ lấy dị vật (1) | 88,000,000 | 66.880.000 | 22.000.000 | 0 | |
| 47 | PP2500276855 - Dụng cụ lấy dị vật (2) | 150,000,000 | 114.000.000 | 37.500.000 | 0 | |
| 48 | PP2500276856 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp | 77,000,000 | 58.520.000 | 19.250.000 | 0 | |
| 49 | PP2500276857 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng | 370,000,000 | 281.200.000 | 92.500.000 | 0 | |
| 50 | PP2500276858 - Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa | 420,000,000 | 319.200.000 | 105.000.000 | 0 | |
| 51 | PP2500276859 - Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 1,089,000,000 | 827.640.000 | 272.250.000 | 1 | |
| 52 | PP2500276860 - Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ | 2,840,000,000 | 2.158.400.000 | 710.000.000 | 2 | |
| 53 | PP2500276861 - Giá đỡ (stent) mạch máu thần kinh | 375,000,000 | 285.000.000 | 93.750.000 | 0 | |
| 54 | PP2500276862 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1) | 5,400,000,000 | 4.104.000.000 | 1.350.000.000 | 7 | |
| 55 | PP2500276863 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2) | 708,750,000 | 538.650.000 | 177.187.500 | 0 | |
| 56 | PP2500276864 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3) | 1,175,000,000 | 893.000.000 | 293.750.000 | 1 | |
| 57 | PP2500276865 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (4) | 860,000,000 | 653.600.000 | 215.000.000 | 1 | |
| 58 | PP2500276866 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (5) | 900,000,000 | 684.000.000 | 225.000.000 | 1 | |
| 59 | PP2500276867 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1) | 1,215,900,000 | 924.084.000 | 303.975.000 | 1 | |
| 60 | PP2500276868 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2) | 1,100,000,000 | 836.000.000 | 275.000.000 | 1 | |
| 61 | PP2500276869 - Keo đóng tĩnh mạch | 365,000,000 | 277.400.000 | 91.250.000 | 0 | |
| 62 | PP2500276870 - Keo nút mạch | 699,760,000 | 531.818.000 | 174.940.000 | 2 | |
| 63 | PP2500276871 - Keo nút mạch dị dạng mạch não | 384,000,000 | 291.840.000 | 96.000.000 | 1 | |
| 64 | PP2500276872 - Kim chọc dò | 16,800,000 | 12.768.000 | 4.200.000 | 12 | |
| 65 | PP2500276873 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 54,000,000 | 41.040.000 | 13.500.000 | 0 | |
| 66 | PP2500276874 - Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim | 484,000,000 | 367.840.000 | 121.000.000 | 1 | |
| 67 | PP2500276875 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định | 350,400,000 | 266.304.000 | 87.600.000 | 1 | |
| 68 | PP2500276876 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 412,000,000 | 313.120.000 | 103.000.000 | 1 | |
| 69 | PP2500276877 - Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác | 248,000,000 | 188.480.000 | 62.000.000 | 0 | |
| 70 | PP2500276878 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền | 12,000,000 | 9.120.000 | 3.000.000 | 6 | |
| 71 | PP2500276879 - Kim chọc hút sinh thiết | 63,000,000 | 47.880.000 | 15.750.000 | 9 | |
| 72 | PP2500276880 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục | 95,400,000 | 72.504.000 | 23.850.000 | 11 | |
| 73 | PP2500276881 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động | 96,000,000 | 72.960.000 | 24.000.000 | 12 | |
| 74 | PP2500276882 - Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục | 34,000,000 | 25.840.000 | 8.500.000 | 3 | |
| 75 | PP2500276883 - Kim sinh thiết mô mềm tự động | 288,000,000 | 218.880.000 | 72.000.000 | 25 | |
| 76 | PP2500276884 - Kim dẫn đường | 50,000,000 | 38.000.000 | 12.500.000 | 3 | |
| 77 | PP2500276885 - Kim sinh thiết vú chân không (1) | 419,500,000 | 318.820.000 | 104.875.000 | 3 | |
| 78 | PP2500276886 - Kim sinh thiết vú chân không (2) | 419,500,000 | 318.820.000 | 104.875.000 | 3 | |
| 79 | PP2500276887 - Kim sinh thiết vú chân không (3) | 624,000,000 | 474.240.000 | 156.000.000 | 5 | |
| 80 | PP2500276888 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần | 55,000,000 | 41.800.000 | 13.750.000 | 3 | |
| 81 | PP2500276889 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần | 112,500,000 | 85.500.000 | 28.125.000 | 3 | |
| 82 | PP2500276890 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 88,200,000 | 67.032.000 | 22.050.000 | 0 | |
| 83 | PP2500276891 - Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa | 1,000,000,000 | 760.000.000 | 250.000.000 | 12 | |
| 84 | PP2500276892 - Ống dẫn lưu qua da có khóa | 660,000,000 | 501.600.000 | 165.000.000 | 18 | |
| 85 | PP2500276893 - Vi ống thông hút huyết khốimạch não nhỏ | 389,991,000 | 296.393.000 | 97.497.750 | 1 | |
| 86 | PP2500276894 - Ống hút huyết khối mạch não (1) | 3,557,400,000 | 2.703.624.000 | 889.350.000 | 6 | |
| 87 | PP2500276895 - Ống hút huyết khối mạch não (2) | 1,441,000,000 | 1.095.160.000 | 360.250.000 | 3 | |
| 88 | PP2500276896 - Ống hút huyết khối mạch não (3) | 564,000,000 | 428.640.000 | 141.000.000 | 1 | |
| 89 | PP2500276897 - Ống hút huyết khối mạch não (4) | 870,000,000 | 661.200.000 | 217.500.000 | 1 | |
| 90 | PP2500276898 - Ống hút huyết khối ngoại biên | 164,997,000 | 125.398.000 | 41.249.250 | 0 | |
| 91 | PP2500276899 - Óng thông hút huyết khối đoạn xa | 533,610,000 | 405.544.000 | 133.402.500 | 0 | |
| 92 | PP2500276900 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy | 540,000,000 | 410.400.000 | 135.000.000 | 1 | |
| 93 | PP2500276901 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1) | 600,000,000 | 456.000.000 | 150.000.000 | 1 | |
| 94 | PP2500276902 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2) | 1,680,000,000 | 1.276.800.00 | 420.000.000 | 12 | |
| 95 | PP2500276903 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3) | 300,000,000 | 228.000.000 | 75.000.000 | 3 | |
| 96 | PP2500276904 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4) | 250,000,000 | 190.000.000 | 62.500.000 | 1 | |
| 97 | PP2500276905 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (5) | 720,000,000 | 547.200.000 | 180.000.000 | 7 | |
| 98 | PP2500276906 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (6) | 471,000,000 | 357.960.000 | 117.750.000 | 1 | |
| 99 | PP2500276907 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1) | 756,000,000 | 574.560.000 | 189.000.000 | 50 | |
| 100 | PP2500276908 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2) | 378,000,000 | 287.280.000 | 94.500.000 | 25 | |
| 101 | PP2500276909 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3) | 283,500,000 | 215.460.000 | 70.875.000 | 18 | |
| 102 | PP2500276910 - Ống thông và đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần | 230,000,000 | 174.800.000 | 57.500.000 | 1 | |
| 103 | PP2500276911 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch | 1,098,000,000 | 834.480.000 | 274.500.000 | 6 | |
| 104 | PP2500276912 - Stent động mạch cảnh (1) | 1,120,000,000 | 851.200.000 | 280.000.000 | 2 | |
| 105 | PP2500276913 - Stent động mạch cảnh (2) | 1,060,000,000 | 805.600.000 | 265.000.000 | 2 | |
| 106 | PP2500276914 - Stent động mạch thận | 210,000,000 | 159.600.000 | 52.500.000 | 0 | |
| 107 | PP2500276915 - Stent đường mật (1) | 380,000,000 | 288.800.000 | 95.000.000 | 1 | |
| 108 | PP2500276916 - Stent đường mật (2) | 420,000,000 | 319.200.000 | 105.000.000 | 1 | |
| 109 | PP2500276917 - Stent niệu quản | 750,000,000 | 570.000.000 | 187.500.000 | 1 | |
| 110 | PP2500276918 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1) | 5,280,000,000 | 4.012.800.000 | 1.320.000.000 | 1 | |
| 111 | PP2500276919 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2) | 3,440,000,000 | 2.614.400.000 | 860.000.000 | 1 | |
| 112 | PP2500276920 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (3) | 860,000,000 | 653.600.000 | 215.000.000 | 0 | |
| 113 | PP2500276921 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (4) | 3,500,000,000 | 2.660.000.000 | 875.000.000 | 1 | |
| 114 | PP2500276922 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 2,200,000,000 | 1.672.000.000 | 550.000.000 | 0 | |
| 115 | PP2500276923 - Vật liệu nút mạch (1) | 275,000,000 | 209.000.000 | 68.750.000 | 3 | |
| 116 | PP2500276924 - Vật liệu nút mạch (2) | 83,200,000 | 63.232.000 | 20.800.000 | 2 | |
| 117 | PP2500276925 - Vật liệu nút mạch (3) | 454,400,000 | 345.344.000 | 113.600.000 | 5 | |
| 118 | PP2500276926 - Vật liệu nút mạch (4) | 580,000,000 | 440.800.000 | 145.000.000 | 6 | |
| 119 | PP2500276927 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1) | 1,248,000,000 | 948.480.000 | 312.000.000 | 2 | |
| 120 | PP2500276928 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2) | 3,360,000,000 | 2.553.600.000 | 840.000.000 | 6 | |
| 121 | PP2500276929 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3) | 1,560,000,000 | 1.185.600.000 | 390.000.000 | 3 | |
| 122 | PP2500276930 - Vật liệu nút mạch tạm thời (1) | 1,040,000,000 | 790.400.000 | 260.000.000 | 25 | |
| 123 | PP2500276931 - Vật liệu nút mạch tạm thời (2) | 330,000,000 | 250.800.000 | 82.500.000 | 7 | |
| 124 | PP2500276932 - Vật liệu nút mạch tạm thời (3) | 521,400,000 | 396.264.000 | 130.350.000 | 7 | |
| 125 | PP2500276933 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1) | 737,500,000 | 560.500.000 | 184.375.000 | 15 | |
| 126 | PP2500276934 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2) | 600,000,000 | 456.000.000 | 150.000.000 | 12 | |
| 127 | PP2500276935 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3) | 870,000,000 | 661.200.000 | 217.500.000 | 12 | |
| 128 | PP2500276936 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1) | 249,984,000 | 189.988.000 | 62.496.000 | 1 | |
| 129 | PP2500276937 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2) | 1,122,000,000 | 852.720.000 | 280.500.000 | 6 | |
| 130 | PP2500276938 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3) | 990,000,000 | 752.400.000 | 247.500.000 | 6 | |
| 131 | PP2500276939 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4) | 216,000,000 | 164.160.000 | 54.000.000 | 1 | |
| 132 | PP2500276940 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5) | 1,121,400,000 | 852.264.000 | 280.350.000 | 9 | |
| 133 | PP2500276941 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6) | 510,000,000 | 387.600.000 | 127.500.000 | 3 | |
| 134 | PP2500276942 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7) | 2,150,000,000 | 1.634.000.00 | 537.500.000 | 15 | |
| 135 | PP2500276943 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc | 540,000,000 | 410.400.000 | 135.000.000 | 1 | |
| 136 | PP2500276944 - Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp | 414,750,000 | 315.210.000 | 103.687.500 | 3 | |
| 137 | PP2500276945 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) | 598,800,000 | 455.088.000 | 149.700.000 | 3 | |
| 138 | PP2500276946 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) | 189,000,000 | 143.640.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 139 | PP2500276947 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) | 198,000,000 | 150.480.000 | 49.500.000 | 1 | |
| 140 | PP2500276948 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4) | 1,200,000,000 | 912.000.000 | 300.000.000 | 6 | |
| 141 | PP2500276949 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5) | 1,700,000,000 | 1.292.000.000 | 425.000.000 | 12 | |
| 142 | PP2500276950 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6) | 792,000,000 | 601.920.000 | 198.000.000 | 2 | |
| 143 | PP2500276951 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (7) | 1,000,000,000 | 760.000.000 | 250.000.000 | 6 | |
| 144 | PP2500276952 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (8) | 150,000,000 | 114.000.000 | 37.500.000 | 0 | |
| 145 | PP2500276953 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1) | 582,500,000 | 442.700.000 | 145.625.000 | 3 | |
| 146 | PP2500276954 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2) | 1,747,500,000 | 1.328.100.000 | 436.875.000 | 9 | |
| 147 | PP2500276955 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3) | 1,776,000,000 | 1.349.760.000 | 444.000.000 | 9 | |
| 148 | PP2500276956 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (4) | 500,000,000 | 380.000.000 | 125.000.000 | 2 | |
| 149 | PP2500276957 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (5) | 620,000,000 | 471.200.000 | 155.000.000 | 2 | |
| 150 | PP2500276958 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1) | 1,900,000,000 | 1.444.000.000 | 475.000.000 | 6 | |
| 151 | PP2500276959 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2) | 1,850,000,000 | 1.406.000.000 | 462.500.000 | 6 | |
| 152 | PP2500276960 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3) | 135,000,000 | 102.600.000 | 33.750.000 | 1 | |
| 153 | PP2500276961 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4) | 1,370,000,000 | 1.041.200.000 | 342.500.000 | 6 | |
| 154 | PP2500276962 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (5) | 582,500,000 | 442.700.000 | 145.625.000 | 3 |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500276809 |
| Giá từng phần lô | 48,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.206.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dây dẫn áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500276810 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận |
|
| Mã phần lô | PP2500276811 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500276812 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500276813 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ lấy dị vật kích thước lớn trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276814 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276815 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276816 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500276817 |
| Giá từng phần lô | 56,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ định vị mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2500276818 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn đường dùng can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500276819 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500276820 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500276821 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276822 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276823 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276824 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276825 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng nong loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500276826 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500276827 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500276828 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bóng nong niệu quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500276829 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276830 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276831 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276832 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500276833 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500276834 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276835 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276836 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276837 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276838 |
| Giá từng phần lô | 1,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu não (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276839 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276840 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276841 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276842 |
| Giá từng phần lô | 89,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276843 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500276844 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dù amplatzer(1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276845 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dù amplatzer(2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276846 |
| Giá từng phần lô | 137,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dù amplatzer(3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276847 |
| Giá từng phần lô | 137,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dù bảo vệ trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500276848 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276849 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500276850 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cắt bằng điện |
|
| Mã phần lô | PP2500276851 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ cắt giá đỡ (stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500276852 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ đóng lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276853 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ lấy dị vật (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276854 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ lấy dị vật (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276855 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500276856 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500276857 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2500276858 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ (stent) mạch não cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2500276859 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ (stent) mạch não dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500276860 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ (stent) mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500276861 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276862 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276863 |
| Giá từng phần lô | 708,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276864 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276865 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276866 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276867 |
| Giá từng phần lô | 1,215,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276868 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Keo đóng tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276869 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Keo nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276870 |
| Giá từng phần lô | 699,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Keo nút mạch dị dạng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500276871 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim chọc dò |
|
| Mã phần lô | PP2500276872 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500276873 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim |
|
| Mã phần lô | PP2500276874 |
| Giá từng phần lô | 484,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500276875 |
| Giá từng phần lô | 350,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2500276876 |
| Giá từng phần lô | 412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim đốt vi sóng u gan và các tạng khác |
|
| Mã phần lô | PP2500276877 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500276878 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim chọc hút sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500276879 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500276880 |
| Giá từng phần lô | 95,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500276881 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500276882 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết mô mềm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500276883 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500276884 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết vú chân không (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276885 |
| Giá từng phần lô | 419,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết vú chân không (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276886 |
| Giá từng phần lô | 419,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim sinh thiết vú chân không (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276887 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500276888 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500276889 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500276890 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống dẫn lưu đường mật qua da hai đầu có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500276891 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống dẫn lưu qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500276892 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông hút huyết khốimạch não nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500276893 |
| Giá từng phần lô | 389,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.393.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.497.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống hút huyết khối mạch não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276894 |
| Giá từng phần lô | 3,557,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.703.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống hút huyết khối mạch não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276895 |
| Giá từng phần lô | 1,441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống hút huyết khối mạch não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276896 |
| Giá từng phần lô | 564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống hút huyết khối mạch não (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276897 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống hút huyết khối ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500276898 |
| Giá từng phần lô | 164,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.249.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Óng thông hút huyết khối đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2500276899 |
| Giá từng phần lô | 533,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh phù hợp để thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500276900 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276901 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276902 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.800.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276903 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276904 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276905 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh (6) |
|
| Mã phần lô | PP2500276906 |
| Giá từng phần lô | 471,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276907 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276908 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276909 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông và đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500276910 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500276911 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent động mạch cảnh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276912 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent động mạch cảnh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276913 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500276914 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent đường mật (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276915 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent đường mật (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276916 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276917 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276918 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.012.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276919 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276920 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276921 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500276922 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276923 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276924 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276925 |
| Giá từng phần lô | 454,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276926 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276927 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276928 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.553.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276929 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch tạm thời (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276930 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch tạm thời (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276931 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vật liệu nút mạch tạm thời (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276932 |
| Giá từng phần lô | 521,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276933 |
| Giá từng phần lô | 737,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276934 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276935 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276936 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276937 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276938 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276939 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276940 |
| Giá từng phần lô | 1,121,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (6) |
|
| Mã phần lô | PP2500276941 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch (7) |
|
| Mã phần lô | PP2500276942 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.634.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc |
|
| Mã phần lô | PP2500276943 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông kèm dây dẫn dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500276944 |
| Giá từng phần lô | 414,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276945 |
| Giá từng phần lô | 598,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276946 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276947 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276948 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276949 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.292.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (6) |
|
| Mã phần lô | PP2500276950 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (7) |
|
| Mã phần lô | PP2500276951 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (8) |
|
| Mã phần lô | PP2500276952 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276953 |
| Giá từng phần lô | 582,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276954 |
| Giá từng phần lô | 1,747,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276955 |
| Giá từng phần lô | 1,776,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.349.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276956 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp thần kinh (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276957 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500276958 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500276959 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500276960 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (4) |
|
| Mã phần lô | PP2500276961 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dùng trong can thiệp (5) |
|
| Mã phần lô | PP2500276962 |
| Giá từng phần lô | 582,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trongvòng 5ngày kểtừ khinhậnđượcđơn đặthàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi