Gói thầu: Gói thầu số VT9: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao cho máy (gồm 866 danh mục chia thành 93 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300373256-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VT9: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao cho máy (gồm 866 danh mục chia thành 93 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300250562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 126,314,509,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.515.771.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300499544 - Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (1) 10,968,161,820 15.794.153.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.677.714.000 Theo quy định tại Chương V.
2 PP2300499545 - Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (2) 7,240,743,934 10.426.671.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.068.521.000 Theo quy định tại Chương V.
3 PP2300499546 - Hóa chất Máy xét nghiệm Hba1c 2,631,522,600 3.789.392.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.842.066.000 Theo quy định tại Chương V.
4 PP2300499547 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (1) 4,971,798,825 7.159.390.300 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.480.260.000 Theo quy định tại Chương V.
5 PP2300499548 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (2) 26,960,280,260 38.822.803.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.872.197.000 Theo quy định tại Chương V.
6 PP2300499549 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (3) 5,141,442,033 7.403.676.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.599.010.000 Theo quy định tại Chương V.
7 PP2300499550 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (1) 636,208,650 916.140.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 445.347.000 Theo quy định tại Chương V.
8 PP2300499551 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (2) 475,221,600 684.319.100 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 332.656.000 Theo quy định tại Chương V.
9 PP2300499552 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động 246,225,000 354.564.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.358.000 Theo quy định tại Chương V.
10 PP2300499553 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (4) 1,918,875,630 2.763.180.900 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.343.213.000 Theo quy định tại Chương V.
11 PP2300499554 - Hóa chất máy cặn lắng nước tiểu 423,079,826 609.234.900 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 296.156.000 Theo quy định tại Chương V.
12 PP2300499555 - Hóa chất Máy đông máu tự động (1) 6,253,937,240 9.005.669.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.377.757.000 Theo quy định tại Chương V.
13 PP2300499556 - Hóa chất Máy đông máu tự động (2) 8,549,084,880 12.310.682.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.984.360.000 Theo quy định tại Chương V.
14 PP2300499557 - Hoá chất xét nghiệm ROTEM - đông máu 2,515,060,380 3.621.686.900 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.760.543.000 Theo quy định tại Chương V.
15 PP2300499558 - Hóa chất dùng cho máy định nhóm máu (1) 4,915,015,170 7.077.621.800 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.440.511.000 Theo quy định tại Chương V.
16 PP2300499559 - Hóa chất dùng cho Máy định nhóm máu (2) 787,700,000 1.134.288.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 551.390.000 Theo quy định tại Chương V.
17 PP2300499560 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (1) 7,950,222,000 11.448.319.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.565.156.000 Theo quy định tại Chương V.
18 PP2300499561 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (2) 6,052,297,335 8.715.308.100 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.236.609.000 Theo quy định tại Chương V.
19 PP2300499562 - Hóa chất Máy đo tốc độ máu lắng 613,994,850 884.152.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 429.797.000 Theo quy định tại Chương V.
20 PP2300499563 - Kit phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật immunoblot 408,000,000 587.520.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.600.000 Theo quy định tại Chương V.
21 PP2300499564 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot 62,720,000 90.316.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.904.000 Theo quy định tại Chương V.
22 PP2300499565 - Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) 184,800,000 266.112.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.360.000 Theo quy định tại Chương V.
23 PP2300499566 - Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (4 loại: AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) 84,480,000 121.651.200 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.136.000 Theo quy định tại Chương V.
24 PP2300499567 - Xét nghiệm các tự kháng thể trong bệnh viêm cơ với 18 loại kháng nguyên bằng kỹ thuật immunoblot 230,061,920 331.289.100 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.044.000 Theo quy định tại Chương V.
25 PP2300499568 - Xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 53 loại dị nguyên bao gồm dị nguyên thức ăn và hô hấp 185,000,000 266.400.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.500.000 Theo quy định tại Chương V.
26 PP2300499569 - Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) 4,400,000 6.336.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.080.000 Theo quy định tại Chương V.
27 PP2300499570 - Khay ủ 30 giếng 5,080,000 7.315.200 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.556.000 Theo quy định tại Chương V.
28 PP2300499571 - Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng 2,540,000 3.657.600 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.778.000 Theo quy định tại Chương V.
29 PP2300499572 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 6,850,000 9.864.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.795.000 Theo quy định tại Chương V.
30 PP2300499573 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 6,850,000 9.864.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.795.000 Theo quy định tại Chương V.
31 PP2300499574 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn RIQAS Coagulation Programme (5 analytes) 20,100,600 28.944.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.071.000 Theo quy định tại Chương V.
32 PP2300499575 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c RIQAS Glycated Hemoglobin (HbA1c) Programme 20,250,000 29.160.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.175.000 Theo quy định tại Chương V.
33 PP2300499576 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme 21,078,000 30.352.300 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.755.000 Theo quy định tại Chương V.
34 PP2300499577 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học RIQAS Monthly Haematology Programme 23,094,000 33.255.300 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.166.000 Theo quy định tại Chương V.
35 PP2300499578 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch RIQAS Monthly Immunoassay Programme 36,000,000 51.840.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 Theo quy định tại Chương V.
36 PP2300499579 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu RIQAS Urinalysis Programme 50,994,000 73.431.300 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.696.000 Theo quy định tại Chương V.
37 PP2300499580 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 15,680,000 22.579.200 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.976.000 Theo quy định tại Chương V.
38 PP2300499581 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 15,680,000 22.579.200 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.976.000 Theo quy định tại Chương V.
39 PP2300499582 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 15,680,000 22.579.200 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.976.000 Theo quy định tại Chương V.
40 PP2300499583 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình 10,400,000 14.976.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.280.000 Theo quy định tại Chương V.
41 PP2300499584 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao 10,400,000 14.976.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.280.000 Theo quy định tại Chương V.
42 PP2300499585 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường 6,027,000 8.678.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.219.000 Theo quy định tại Chương V.
43 PP2300499586 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường 6,027,000 8.678.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.219.000 Theo quy định tại Chương V.
44 PP2300499587 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 48,600,000 69.984.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.020.000 Theo quy định tại Chương V.
45 PP2300499588 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 48,600,000 69.984.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.020.000 Theo quy định tại Chương V.
46 PP2300499589 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ 77,040,000 110.937.600 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.928.000 Theo quy định tại Chương V.
47 PP2300499590 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 77,040,000 110.937.600 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.928.000 Theo quy định tại Chương V.
48 PP2300499591 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 77,040,000 110.937.600 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.928.000 Theo quy định tại Chương V.
49 PP2300499592 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 77,040,000 110.937.600 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.928.000 Theo quy định tại Chương V.
50 PP2300499593 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 19,260,000 27.734.400 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.482.000 Theo quy định tại Chương V.
51 PP2300499594 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 23,220,000 33.436.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.254.000 Theo quy định tại Chương V.
52 PP2300499595 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 25,020,000 36.028.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.514.000 Theo quy định tại Chương V.
53 PP2300499596 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1 38,520,000 55.468.800 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.964.000 Theo quy định tại Chương V.
54 PP2300499597 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2 57,780,000 83.203.200 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.446.000 Theo quy định tại Chương V.
55 PP2300499598 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3 67,500,000 97.200.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 Theo quy định tại Chương V.
56 PP2300499599 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 1 23,400,000 33.696.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.380.000 Theo quy định tại Chương V.
57 PP2300499600 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 2 23,400,000 33.696.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.380.000 Theo quy định tại Chương V.
58 PP2300499601 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 24,150,000 34.776.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.905.000 Theo quy định tại Chương V.
59 PP2300499602 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 24,150,000 34.776.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.905.000 Theo quy định tại Chương V.
60 PP2300499603 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (5) 7,135,615,526 10.275.286.300 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.994.931.000 Theo quy định tại Chương V.
61 PP2300499604 - Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu 1,185,934,400 1.707.745.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 830.155.000 Theo quy định tại Chương V.
62 PP2300499605 - Hóa chất máy Vitek 2 Compac 2,436,059,984 3.507.926.300 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.705.242.000 Theo quy định tại Chương V.
63 PP2300499606 - Bộ kit real-time PCR định lượng virus viêm gan B 544,500,000 784.080.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 381.150.000 Theo quy định tại Chương V.
64 PP2300499607 - Kit phát hiện vi khuẩn Lao và Lao không điển hình 306,000,000 440.640.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 214.200.000 Theo quy định tại Chương V.
65 PP2300499608 - Bộ kit phát hiện: Bordetella pertussis/parapertussis 41,608,000 59.915.500 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.126.000 Theo quy định tại Chương V.
66 PP2300499609 - Bộ kit phát hiện: Chlamydia pneumoniae 44,000,000 63.360.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800.000 Theo quy định tại Chương V.
67 PP2300499610 - Bộ kit phát hiện: Legionella pneumophila 44,000,000 63.360.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800.000 Theo quy định tại Chương V.
68 PP2300499611 - Kít Realtime PCR phát hiện SARS-CoV-2 108,000,000 155.520.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.600.000 Theo quy định tại Chương V.
69 PP2300499612 - KIT PHÁT HIỆN 12 TÁC NHÂN LÂY QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC 111,000,000 159.840.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.700.000 Theo quy định tại Chương V.
70 PP2300499613 - KIT PHÁT HIỆN 28 TYPE HPV 108,000,000 155.520.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.600.000 Theo quy định tại Chương V.
71 PP2300499614 - KIT PHÁT HIỆN 14 TYPE HPV 72,000,000 103.680.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.400.000 Theo quy định tại Chương V.
72 PP2300499615 - Bộ kit phát hiện: Mycoplasma pneumoniae 62,541,600 90.059.900 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.780.000 Theo quy định tại Chương V.
73 PP2300499616 - Hóa chất máy GENE XPERT 1,114,249,500 1.604.519.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 779.975.000 Theo quy định tại Chương V.
74 PP2300499617 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot 2,822,400,000 4.064.256.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.975.680.000 Theo quy định tại Chương V.
75 PP2300499618 - Hóa chất Real time PCR đa tác nhân 1,676,400,000 2.414.016.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.173.480.000 Theo quy định tại Chương V.
76 PP2300499619 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách từ tự động KingFisher Flex 154,000,000 221.760.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.800.000 Theo quy định tại Chương V.
77 PP2300499620 - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau 306,000,000 440.640.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 214.200.000 Theo quy định tại Chương V.
78 PP2300499621 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công 270,000,000 388.800.000 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 Theo quy định tại Chương V.
79 PP2300499622 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách tự động 119,040,000 171.417.600 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.328.000 Theo quy định tại Chương V.
80 PP2300499623 - Hóa chất cho máy hóa mô miễn dịch 4,671,144,401 6.726.447.900 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.269.802.000 Theo quy định tại Chương V.
81 PP2300499624 - Hóa chất vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử 950,254,000 1.368.365.700 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.178.000 Theo quy định tại Chương V.
82 PP2300499625 - Đèn Halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 175,824,000 253.186.500 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.077.000 Theo quy định tại Chương V.
83 PP2300499626 - Dây bơm nhu động 50,155,200 72.223.400 4014; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.109.000 Theo quy định tại Chương V.
84 PP2300499627 - Bóng đèn Halogen 12V, 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 47,295,600 68.105.600 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.107.000 Theo quy định tại Chương V.
85 PP2300499628 - Bóng đèn Halogen 12V, 100Wdùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 98,036,400 141.172.400 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.626.000 Theo quy định tại Chương V.
86 PP2300499629 - Que khuấy dạng L 9,205,488 13.255.900 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.444.000 Theo quy định tại Chương V.
87 PP2300499630 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 59,863,320 86.203.100 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.905.000 Theo quy định tại Chương V.
88 PP2300499631 - Xy-lanh hút hóa chất 75,996,360 109.434.700 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.198.000 Theo quy định tại Chương V.
89 PP2300499632 - Vỏ Xy-lanh 19,711,080 28.383.900 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.798.000 Theo quy định tại Chương V.
90 PP2300499633 - Màng bơm chân không 16,185,312 23.306.800 4016; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.330.000 Theo quy định tại Chương V.
91 PP2300499634 - Kim hút hoá chất 14,909,184 21.469.200 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.437.000 Theo quy định tại Chương V.
92 PP2300499635 - Kim hút bệnh phẩm 20,793,024 29.941.900 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.556.000 Theo quy định tại Chương V.
93 PP2300499636 - Cóng phản ứng 28,963,008 41.706.700 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.275.000 Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (1)
Mã phần lô PP2300499544
Giá từng phần lô 10,968,161,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.794.153.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.677.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (2)
Mã phần lô PP2300499545
Giá từng phần lô 7,240,743,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.426.671.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.068.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Máy xét nghiệm Hba1c
Mã phần lô PP2300499546
Giá từng phần lô 2,631,522,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.789.392.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (1)
Mã phần lô PP2300499547
Giá từng phần lô 4,971,798,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.390.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (2)
Mã phần lô PP2300499548
Giá từng phần lô 26,960,280,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.822.803.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.872.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (3)
Mã phần lô PP2300499549
Giá từng phần lô 5,141,442,033
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.403.676.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.599.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (1)
Mã phần lô PP2300499550
Giá từng phần lô 636,208,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.140.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (2)
Mã phần lô PP2300499551
Giá từng phần lô 475,221,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.319.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động
Mã phần lô PP2300499552
Giá từng phần lô 246,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.564.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (4)
Mã phần lô PP2300499553
Giá từng phần lô 1,918,875,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.180.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.343.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300499554
Giá từng phần lô 423,079,826
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.234.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy đông máu tự động (1)
Mã phần lô PP2300499555
Giá từng phần lô 6,253,937,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.005.669.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.377.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy đông máu tự động (2)
Mã phần lô PP2300499556
Giá từng phần lô 8,549,084,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.310.682.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.984.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm ROTEM - đông máu
Mã phần lô PP2300499557
Giá từng phần lô 2,515,060,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.621.686.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng cho máy định nhóm máu (1)
Mã phần lô PP2300499558
Giá từng phần lô 4,915,015,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.077.621.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.440.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng cho Máy định nhóm máu (2)
Mã phần lô PP2300499559
Giá từng phần lô 787,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.288.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (1)
Mã phần lô PP2300499560
Giá từng phần lô 7,950,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.448.319.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (2)
Mã phần lô PP2300499561
Giá từng phần lô 6,052,297,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.715.308.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.236.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300499562
Giá từng phần lô 613,994,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.152.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kit phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật immunoblot
Mã phần lô PP2300499563
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot
Mã phần lô PP2300499564
Giá từng phần lô 62,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.316.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH )
Mã phần lô PP2300499565
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.112.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (4 loại: AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP)
Mã phần lô PP2300499566
Giá từng phần lô 84,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.651.200
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm các tự kháng thể trong bệnh viêm cơ với 18 loại kháng nguyên bằng kỹ thuật immunoblot
Mã phần lô PP2300499567
Giá từng phần lô 230,061,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.289.100
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 53 loại dị nguyên bao gồm dị nguyên thức ăn và hô hấp
Mã phần lô PP2300499568
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên)
Mã phần lô PP2300499569
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Khay ủ 30 giếng
Mã phần lô PP2300499570
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.315.200
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng
Mã phần lô PP2300499571
Giá từng phần lô 2,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.600
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300499572
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300499573
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn RIQAS Coagulation Programme (5 analytes)
Mã phần lô PP2300499574
Giá từng phần lô 20,100,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.944.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c RIQAS Glycated Hemoglobin (HbA1c) Programme
Mã phần lô PP2300499575
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme
Mã phần lô PP2300499576
Giá từng phần lô 21,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.352.300
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học RIQAS Monthly Haematology Programme
Mã phần lô PP2300499577
Giá từng phần lô 23,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.255.300
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch RIQAS Monthly Immunoassay Programme
Mã phần lô PP2300499578
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu RIQAS Urinalysis Programme
Mã phần lô PP2300499579
Giá từng phần lô 50,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.431.300
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300499580
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.579.200
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300499581
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.579.200
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300499582
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.579.200
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300499583
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.976.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao
Mã phần lô PP2300499584
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.976.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2300499585
Giá từng phần lô 6,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2300499586
Giá từng phần lô 6,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300499587
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.984.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300499588
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.984.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300499589
Giá từng phần lô 77,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.937.600
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300499590
Giá từng phần lô 77,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.937.600
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300499591
Giá từng phần lô 77,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.937.600
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300499592
Giá từng phần lô 77,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.937.600
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300499593
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.734.400
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300499594
Giá từng phần lô 23,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.436.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300499595
Giá từng phần lô 25,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.028.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300499596
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.468.800
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300499597
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.203.200
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300499598
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300499599
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.696.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300499600
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.696.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300499601
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300499602
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (5)
Mã phần lô PP2300499603
Giá từng phần lô 7,135,615,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.275.286.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.994.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu
Mã phần lô PP2300499604
Giá từng phần lô 1,185,934,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.745.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy Vitek 2 Compac
Mã phần lô PP2300499605
Giá từng phần lô 2,436,059,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.507.926.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit real-time PCR định lượng virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300499606
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kit phát hiện vi khuẩn Lao và Lao không điển hình
Mã phần lô PP2300499607
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit phát hiện: Bordetella pertussis/parapertussis
Mã phần lô PP2300499608
Giá từng phần lô 41,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.915.500
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit phát hiện: Chlamydia pneumoniae
Mã phần lô PP2300499609
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit phát hiện: Legionella pneumophila
Mã phần lô PP2300499610
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kít Realtime PCR phát hiện SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300499611
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
KIT PHÁT HIỆN 12 TÁC NHÂN LÂY QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC
Mã phần lô PP2300499612
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
KIT PHÁT HIỆN 28 TYPE HPV
Mã phần lô PP2300499613
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
KIT PHÁT HIỆN 14 TYPE HPV
Mã phần lô PP2300499614
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit phát hiện: Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300499615
Giá từng phần lô 62,541,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.059.900
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy GENE XPERT
Mã phần lô PP2300499616
Giá từng phần lô 1,114,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.604.519.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot
Mã phần lô PP2300499617
Giá từng phần lô 2,822,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.064.256.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất Real time PCR đa tác nhân
Mã phần lô PP2300499618
Giá từng phần lô 1,676,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.016.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách từ tự động KingFisher Flex
Mã phần lô PP2300499619
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
Mã phần lô PP2300499620
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công
Mã phần lô PP2300499621
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách tự động
Mã phần lô PP2300499622
Giá từng phần lô 119,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.417.600
Mã hàng hóa (HS) 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất cho máy hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300499623
Giá từng phần lô 4,671,144,401
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.726.447.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.269.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300499624
Giá từng phần lô 950,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.365.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Đèn Halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300499625
Giá từng phần lô 175,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.186.500
Mã hàng hóa (HS) 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300499626
Giá từng phần lô 50,155,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.223.400
Mã hàng hóa (HS) 4014; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bóng đèn Halogen 12V, 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300499627
Giá từng phần lô 47,295,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.105.600
Mã hàng hóa (HS) 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bóng đèn Halogen 12V, 100Wdùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300499628
Giá từng phần lô 98,036,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.172.400
Mã hàng hóa (HS) 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Que khuấy dạng L
Mã phần lô PP2300499629
Giá từng phần lô 9,205,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.255.900
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300499630
Giá từng phần lô 59,863,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.203.100
Mã hàng hóa (HS) 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2300499631
Giá từng phần lô 75,996,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.434.700
Mã hàng hóa (HS) 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Vỏ Xy-lanh
Mã phần lô PP2300499632
Giá từng phần lô 19,711,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.383.900
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Màng bơm chân không
Mã phần lô PP2300499633
Giá từng phần lô 16,185,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.306.800
Mã hàng hóa (HS) 4016; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kim hút hoá chất
Mã phần lô PP2300499634
Giá từng phần lô 14,909,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.469.200
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Kim hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300499635
Giá từng phần lô 20,793,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.941.900
Mã hàng hóa (HS) 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300499636
Giá từng phần lô 28,963,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.706.700
Mã hàng hóa (HS) 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->