Gói thầu: Gói thầu số VT9: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao cho máy (gồm 866 danh mục chia thành 93 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300373256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2024 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VT9: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao cho máy (gồm 866 danh mục chia thành 93 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 126,314,509,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.515.771.100 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300499544 - Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (1) | 10,968,161,820 | 15.794.153.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.677.714.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 2 | PP2300499545 - Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (2) | 7,240,743,934 | 10.426.671.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.068.521.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 3 | PP2300499546 - Hóa chất Máy xét nghiệm Hba1c | 2,631,522,600 | 3.789.392.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.842.066.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 4 | PP2300499547 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (1) | 4,971,798,825 | 7.159.390.300 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.480.260.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 5 | PP2300499548 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (2) | 26,960,280,260 | 38.822.803.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.872.197.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 6 | PP2300499549 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (3) | 5,141,442,033 | 7.403.676.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.599.010.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 7 | PP2300499550 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (1) | 636,208,650 | 916.140.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 445.347.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 8 | PP2300499551 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (2) | 475,221,600 | 684.319.100 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 332.656.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 9 | PP2300499552 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động | 246,225,000 | 354.564.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.358.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 10 | PP2300499553 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (4) | 1,918,875,630 | 2.763.180.900 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.343.213.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 11 | PP2300499554 - Hóa chất máy cặn lắng nước tiểu | 423,079,826 | 609.234.900 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 296.156.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 12 | PP2300499555 - Hóa chất Máy đông máu tự động (1) | 6,253,937,240 | 9.005.669.600 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.377.757.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 13 | PP2300499556 - Hóa chất Máy đông máu tự động (2) | 8,549,084,880 | 12.310.682.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.984.360.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 14 | PP2300499557 - Hoá chất xét nghiệm ROTEM - đông máu | 2,515,060,380 | 3.621.686.900 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.760.543.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 15 | PP2300499558 - Hóa chất dùng cho máy định nhóm máu (1) | 4,915,015,170 | 7.077.621.800 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.440.511.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 16 | PP2300499559 - Hóa chất dùng cho Máy định nhóm máu (2) | 787,700,000 | 1.134.288.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 551.390.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 17 | PP2300499560 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (1) | 7,950,222,000 | 11.448.319.600 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.565.156.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 18 | PP2300499561 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (2) | 6,052,297,335 | 8.715.308.100 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.236.609.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 19 | PP2300499562 - Hóa chất Máy đo tốc độ máu lắng | 613,994,850 | 884.152.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 429.797.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 20 | PP2300499563 - Kit phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật immunoblot | 408,000,000 | 587.520.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 21 | PP2300499564 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot | 62,720,000 | 90.316.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.904.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 22 | PP2300499565 - Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) | 184,800,000 | 266.112.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.360.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 23 | PP2300499566 - Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (4 loại: AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) | 84,480,000 | 121.651.200 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.136.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 24 | PP2300499567 - Xét nghiệm các tự kháng thể trong bệnh viêm cơ với 18 loại kháng nguyên bằng kỹ thuật immunoblot | 230,061,920 | 331.289.100 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 161.044.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 25 | PP2300499568 - Xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 53 loại dị nguyên bao gồm dị nguyên thức ăn và hô hấp | 185,000,000 | 266.400.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.500.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 26 | PP2300499569 - Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) | 4,400,000 | 6.336.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.080.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 27 | PP2300499570 - Khay ủ 30 giếng | 5,080,000 | 7.315.200 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.556.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 28 | PP2300499571 - Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng | 2,540,000 | 3.657.600 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.778.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 29 | PP2300499572 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 | 6,850,000 | 9.864.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.795.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 30 | PP2300499573 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 | 6,850,000 | 9.864.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.795.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 31 | PP2300499574 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn RIQAS Coagulation Programme (5 analytes) | 20,100,600 | 28.944.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.071.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 32 | PP2300499575 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c RIQAS Glycated Hemoglobin (HbA1c) Programme | 20,250,000 | 29.160.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.175.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 33 | PP2300499576 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme | 21,078,000 | 30.352.300 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.755.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 34 | PP2300499577 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học RIQAS Monthly Haematology Programme | 23,094,000 | 33.255.300 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.166.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 35 | PP2300499578 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch RIQAS Monthly Immunoassay Programme | 36,000,000 | 51.840.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 36 | PP2300499579 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu RIQAS Urinalysis Programme | 50,994,000 | 73.431.300 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.696.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 37 | PP2300499580 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 | 15,680,000 | 22.579.200 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.976.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 38 | PP2300499581 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 | 15,680,000 | 22.579.200 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.976.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 39 | PP2300499582 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 | 15,680,000 | 22.579.200 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.976.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 40 | PP2300499583 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình | 10,400,000 | 14.976.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.280.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 41 | PP2300499584 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao | 10,400,000 | 14.976.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.280.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 42 | PP2300499585 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường | 6,027,000 | 8.678.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.219.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 43 | PP2300499586 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường | 6,027,000 | 8.678.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.219.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 44 | PP2300499587 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 | 48,600,000 | 69.984.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.020.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 45 | PP2300499588 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 | 48,600,000 | 69.984.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.020.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 46 | PP2300499589 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ | 77,040,000 | 110.937.600 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.928.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 47 | PP2300499590 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 | 77,040,000 | 110.937.600 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.928.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 48 | PP2300499591 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 | 77,040,000 | 110.937.600 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.928.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 49 | PP2300499592 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 | 77,040,000 | 110.937.600 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.928.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 50 | PP2300499593 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 | 19,260,000 | 27.734.400 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.482.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 51 | PP2300499594 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 | 23,220,000 | 33.436.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.254.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 52 | PP2300499595 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 | 25,020,000 | 36.028.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.514.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 53 | PP2300499596 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1 | 38,520,000 | 55.468.800 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.964.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 54 | PP2300499597 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2 | 57,780,000 | 83.203.200 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.446.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 55 | PP2300499598 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3 | 67,500,000 | 97.200.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 56 | PP2300499599 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 1 | 23,400,000 | 33.696.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.380.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 57 | PP2300499600 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 2 | 23,400,000 | 33.696.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.380.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 58 | PP2300499601 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 | 24,150,000 | 34.776.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.905.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 59 | PP2300499602 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 | 24,150,000 | 34.776.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.905.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 60 | PP2300499603 - Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (5) | 7,135,615,526 | 10.275.286.300 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.994.931.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 61 | PP2300499604 - Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu | 1,185,934,400 | 1.707.745.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 830.155.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 62 | PP2300499605 - Hóa chất máy Vitek 2 Compac | 2,436,059,984 | 3.507.926.300 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.705.242.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 63 | PP2300499606 - Bộ kit real-time PCR định lượng virus viêm gan B | 544,500,000 | 784.080.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 381.150.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 64 | PP2300499607 - Kit phát hiện vi khuẩn Lao và Lao không điển hình | 306,000,000 | 440.640.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.200.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 65 | PP2300499608 - Bộ kit phát hiện: Bordetella pertussis/parapertussis | 41,608,000 | 59.915.500 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.126.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 66 | PP2300499609 - Bộ kit phát hiện: Chlamydia pneumoniae | 44,000,000 | 63.360.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 67 | PP2300499610 - Bộ kit phát hiện: Legionella pneumophila | 44,000,000 | 63.360.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 68 | PP2300499611 - Kít Realtime PCR phát hiện SARS-CoV-2 | 108,000,000 | 155.520.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 69 | PP2300499612 - KIT PHÁT HIỆN 12 TÁC NHÂN LÂY QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC | 111,000,000 | 159.840.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.700.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 70 | PP2300499613 - KIT PHÁT HIỆN 28 TYPE HPV | 108,000,000 | 155.520.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.600.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 71 | PP2300499614 - KIT PHÁT HIỆN 14 TYPE HPV | 72,000,000 | 103.680.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 72 | PP2300499615 - Bộ kit phát hiện: Mycoplasma pneumoniae | 62,541,600 | 90.059.900 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.780.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 73 | PP2300499616 - Hóa chất máy GENE XPERT | 1,114,249,500 | 1.604.519.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 779.975.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 74 | PP2300499617 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot | 2,822,400,000 | 4.064.256.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.975.680.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 75 | PP2300499618 - Hóa chất Real time PCR đa tác nhân | 1,676,400,000 | 2.414.016.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.173.480.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 76 | PP2300499619 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách từ tự động KingFisher Flex | 154,000,000 | 221.760.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.800.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 77 | PP2300499620 - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau | 306,000,000 | 440.640.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.200.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 78 | PP2300499621 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công | 270,000,000 | 388.800.000 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 79 | PP2300499622 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách tự động | 119,040,000 | 171.417.600 | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.328.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 80 | PP2300499623 - Hóa chất cho máy hóa mô miễn dịch | 4,671,144,401 | 6.726.447.900 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.269.802.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 81 | PP2300499624 - Hóa chất vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử | 950,254,000 | 1.368.365.700 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 665.178.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 82 | PP2300499625 - Đèn Halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 175,824,000 | 253.186.500 | 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.077.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 83 | PP2300499626 - Dây bơm nhu động | 50,155,200 | 72.223.400 | 4014; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.109.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 84 | PP2300499627 - Bóng đèn Halogen 12V, 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 47,295,600 | 68.105.600 | 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.107.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 85 | PP2300499628 - Bóng đèn Halogen 12V, 100Wdùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 98,036,400 | 141.172.400 | 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.626.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 86 | PP2300499629 - Que khuấy dạng L | 9,205,488 | 13.255.900 | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.444.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 87 | PP2300499630 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 59,863,320 | 86.203.100 | 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.905.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 88 | PP2300499631 - Xy-lanh hút hóa chất | 75,996,360 | 109.434.700 | 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.198.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 89 | PP2300499632 - Vỏ Xy-lanh | 19,711,080 | 28.383.900 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.798.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 90 | PP2300499633 - Màng bơm chân không | 16,185,312 | 23.306.800 | 4016; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.330.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 91 | PP2300499634 - Kim hút hoá chất | 14,909,184 | 21.469.200 | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.437.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 92 | PP2300499635 - Kim hút bệnh phẩm | 20,793,024 | 29.941.900 | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.556.000 | Theo quy định tại Chương V. |
| 93 | PP2300499636 - Cóng phản ứng | 28,963,008 | 41.706.700 | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.275.000 | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499544 |
| Giá từng phần lô | 10,968,161,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.794.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.677.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499545 |
| Giá từng phần lô | 7,240,743,934 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.426.671.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.068.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất Máy xét nghiệm Hba1c |
|
| Mã phần lô | PP2300499546 |
| Giá từng phần lô | 2,631,522,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.789.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.842.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499547 |
| Giá từng phần lô | 4,971,798,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.390.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.480.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499548 |
| Giá từng phần lô | 26,960,280,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.822.803.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.872.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (3) |
|
| Mã phần lô | PP2300499549 |
| Giá từng phần lô | 5,141,442,033 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.403.676.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.599.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499550 |
| Giá từng phần lô | 636,208,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.140.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu tự động (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499551 |
| Giá từng phần lô | 475,221,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.319.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300499552 |
| Giá từng phần lô | 246,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (4) |
|
| Mã phần lô | PP2300499553 |
| Giá từng phần lô | 1,918,875,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.763.180.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.343.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300499554 |
| Giá từng phần lô | 423,079,826 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.234.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy đông máu tự động (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499555 |
| Giá từng phần lô | 6,253,937,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.005.669.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.377.757.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy đông máu tự động (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499556 |
| Giá từng phần lô | 8,549,084,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.310.682.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.984.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm ROTEM - đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300499557 |
| Giá từng phần lô | 2,515,060,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.621.686.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất dùng cho máy định nhóm máu (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499558 |
| Giá từng phần lô | 4,915,015,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.077.621.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.440.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất dùng cho Máy định nhóm máu (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499559 |
| Giá từng phần lô | 787,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300499560 |
| Giá từng phần lô | 7,950,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.448.319.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300499561 |
| Giá từng phần lô | 6,052,297,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.715.308.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.236.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300499562 |
| Giá từng phần lô | 613,994,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kit phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật immunoblot |
|
| Mã phần lô | PP2300499563 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot |
|
| Mã phần lô | PP2300499564 |
| Giá từng phần lô | 62,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.316.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) |
|
| Mã phần lô | PP2300499565 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn bằng kỹ thuật immunoblot (4 loại: AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) |
|
| Mã phần lô | PP2300499566 |
| Giá từng phần lô | 84,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.651.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm các tự kháng thể trong bệnh viêm cơ với 18 loại kháng nguyên bằng kỹ thuật immunoblot |
|
| Mã phần lô | PP2300499567 |
| Giá từng phần lô | 230,061,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.289.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 53 loại dị nguyên bao gồm dị nguyên thức ăn và hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300499568 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) |
|
| Mã phần lô | PP2300499569 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Khay ủ 30 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300499570 |
| Giá từng phần lô | 5,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.315.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300499571 |
| Giá từng phần lô | 2,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499572 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300499573 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn RIQAS Coagulation Programme (5 analytes) |
|
| Mã phần lô | PP2300499574 |
| Giá từng phần lô | 20,100,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.944.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c RIQAS Glycated Hemoglobin (HbA1c) Programme |
|
| Mã phần lô | PP2300499575 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme |
|
| Mã phần lô | PP2300499576 |
| Giá từng phần lô | 21,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.352.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học RIQAS Monthly Haematology Programme |
|
| Mã phần lô | PP2300499577 |
| Giá từng phần lô | 23,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.255.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch RIQAS Monthly Immunoassay Programme |
|
| Mã phần lô | PP2300499578 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu RIQAS Urinalysis Programme |
|
| Mã phần lô | PP2300499579 |
| Giá từng phần lô | 50,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.431.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499580 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.579.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499581 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.579.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300499582 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.579.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300499583 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300499584 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300499585 |
| Giá từng phần lô | 6,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.678.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300499586 |
| Giá từng phần lô | 6,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.678.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499587 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499588 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300499589 |
| Giá từng phần lô | 77,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.937.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499590 |
| Giá từng phần lô | 77,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.937.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499591 |
| Giá từng phần lô | 77,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.937.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300499592 |
| Giá từng phần lô | 77,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.937.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499593 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.734.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499594 |
| Giá từng phần lô | 23,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.436.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300499595 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.028.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499596 |
| Giá từng phần lô | 38,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.468.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499597 |
| Giá từng phần lô | 57,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.203.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300499598 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499599 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499600 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300499601 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499602 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (5) |
|
| Mã phần lô | PP2300499603 |
| Giá từng phần lô | 7,135,615,526 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.275.286.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.994.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300499604 |
| Giá từng phần lô | 1,185,934,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.707.745.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy Vitek 2 Compac |
|
| Mã phần lô | PP2300499605 |
| Giá từng phần lô | 2,436,059,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.507.926.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit real-time PCR định lượng virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300499606 |
| Giá từng phần lô | 544,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kit phát hiện vi khuẩn Lao và Lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2300499607 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit phát hiện: Bordetella pertussis/parapertussis |
|
| Mã phần lô | PP2300499608 |
| Giá từng phần lô | 41,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.915.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit phát hiện: Chlamydia pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300499609 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit phát hiện: Legionella pneumophila |
|
| Mã phần lô | PP2300499610 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kít Realtime PCR phát hiện SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300499611 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
KIT PHÁT HIỆN 12 TÁC NHÂN LÂY QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC |
|
| Mã phần lô | PP2300499612 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
KIT PHÁT HIỆN 28 TYPE HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300499613 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
KIT PHÁT HIỆN 14 TYPE HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300499614 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit phát hiện: Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300499615 |
| Giá từng phần lô | 62,541,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.059.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất máy GENE XPERT |
|
| Mã phần lô | PP2300499616 |
| Giá từng phần lô | 1,114,249,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.604.519.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot |
|
| Mã phần lô | PP2300499617 |
| Giá từng phần lô | 2,822,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.064.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất Real time PCR đa tác nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300499618 |
| Giá từng phần lô | 1,676,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.414.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách từ tự động KingFisher Flex |
|
| Mã phần lô | PP2300499619 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300499620 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kit tách chiết RNA/DNA Virus thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300499621 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kit tách chiết RNA/DNA Virus dùng cho máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300499622 |
| Giá từng phần lô | 119,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.417.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300499623 |
| Giá từng phần lô | 4,671,144,401 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.726.447.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.269.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300499624 |
| Giá từng phần lô | 950,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.365.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Đèn Halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300499625 |
| Giá từng phần lô | 175,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.186.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.077.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2300499626 |
| Giá từng phần lô | 50,155,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.223.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.109.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn Halogen 12V, 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300499627 |
| Giá từng phần lô | 47,295,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.105.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.107.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn Halogen 12V, 100Wdùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300499628 |
| Giá từng phần lô | 98,036,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.172.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Que khuấy dạng L |
|
| Mã phần lô | PP2300499629 |
| Giá từng phần lô | 9,205,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.255.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300499630 |
| Giá từng phần lô | 59,863,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.203.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300499631 |
| Giá từng phần lô | 75,996,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.434.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Vỏ Xy-lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300499632 |
| Giá từng phần lô | 19,711,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.383.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Màng bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300499633 |
| Giá từng phần lô | 16,185,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.306.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4016; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kim hút hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2300499634 |
| Giá từng phần lô | 14,909,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.469.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300499635 |
| Giá từng phần lô | 20,793,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.941.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300499636 |
| Giá từng phần lô | 28,963,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.706.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926; hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi