Gói thầu: Gói thầu số14: Vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng năm 2024 (gồm 254 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300326418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số14: Vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng năm 2024 (gồm 254 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300227679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 28,368,703,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 283.769.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300461851 - Áo giấy phẫu thuật loại 1 | 87,126,000 | 124.465.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 60.988.200 | 855 Cái |
| 2 | PP2300461852 - Áo giấy phẫu thuật loại 2 | 192,500,000 | 275.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 134.750.000 | 904 Cái |
| 3 | PP2300461853 - Băng dán 2cm x 6cm (băng dán cá nhân) | 87,030,000 | 124.328.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 60.921.000 | 31792 Miếng |
| 4 | PP2300461854 - Băng dán vô trùng trước mổ 15cm x 28cm | 29,640,000 | 42.342.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.748.000 | 197 Miếng |
| 5 | PP2300461855 - Băng dán vô trùng trước mổ 30cm x 28cm | 153,300,000 | 219.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 107.310.000 | 575 Miếng |
| 6 | PP2300461856 - Băng dính có gạc vô trùng 10cm x 9cm | 8,334,000 | 11.905.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.833.800 | 329 Miếng |
| 7 | PP2300461857 - Băng dính có gạc vô trùng 15cm x 9cm | 9,216,000 | 13.165.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.451.200 | 329 Miếng |
| 8 | PP2300461858 - Băng dính có gạc vô trùng 20cm x 9cm | 11,571,000 | 16.530.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.099.700 | 312 Miếng |
| 9 | PP2300461859 - Băng dính có gạc vô trùng 25cm x 9cm | 20,202,000 | 28.860.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 14.141.400 | 427 Miếng |
| 10 | PP2300461860 - Băng dính có gạc vô trùng 5cm x 7cm | 42,630,000 | 60.900.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 29.841.000 | 3337 Miếng |
| 11 | PP2300461861 - Băng dính cuộn co giãn 10m x 10cm | 551,250,000 | 787.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 385.875.000 | 1151 Cuộn |
| 12 | PP2300461862 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 321,930,000 | 459.900.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 225.351.000 | 1800 Cuộn |
| 13 | PP2300461863 - Băng dính thay thế chỉ khâu 75mm x 6mm | 1,260,000 | 1.800.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 882.000 | 16 Miếng |
| 14 | PP2300461864 - Băng dính trong suốt có gạc vô trùng không thấm nước 5cm x 7cm | 41,580,000 | 59.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 29.106.000 | 2712 Miếng |
| 15 | PP2300461865 - Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước 6cm x 8cm | 97,902,000 | 139.860.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 68.531.400 | 4258 Miếng |
| 16 | PP2300461866 - Băng thun 10cm x 4,5m | 154,110,000 | 220.157.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 107.877.000 | 1644 Cuộn |
| 17 | PP2300461867 - Băng thun 15cm x 4,5m | 294,840,000 | 421.200.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 206.388.000 | 2137 Cuộn |
| 18 | PP2300461868 - Băng thun 7,5cm x 4,5m | 24,192,000 | 34.560.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.934.400 | 395 Cuộn |
| 19 | PP2300461869 - Băng thun có keo 10cm x 4,5m | 104,580,000 | 149.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 73.206.000 | 115 Cuộn |
| 20 | PP2300461870 - Bộ bẫy đờm | 214,250,000 | 306.071.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 149.975.000 | 704 Bộ |
| 21 | PP2300461871 - Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng 190ml | 19,110,000 | 27.300.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 13.377.000 | 12 Bộ |
| 22 | PP2300461872 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng- 150ml | 40,950,000 | 58.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 28.665.000 | 25 Bộ |
| 23 | PP2300461873 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng | 88,200,000 | 126.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 61.740.000 | 33 Bộ |
| 24 | PP2300461874 - Bộ bơm tiêm thuốc đối quang từ | 52,920,000 | 75.600.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 37.044.000 | 20 Bộ |
| 25 | PP2300461875 - Bơm tiêm nha khoa inox | 3,690,000 | 5.271.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.583.000 | 5 Cái |
| 26 | PP2300461876 - Bông mỡ | 2,520,000 | 3.600.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.764.000 | 3 Kg |
| 27 | PP2300461877 - Cán dao mổ các số | 1,425,000 | 2.035.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 997.500 | 16 Cái |
| 28 | PP2300461878 - Canuyl mở khí quản các cỡ | 18,427,500 | 26.325.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.899.250 | 53 Cái |
| 29 | PP2300461879 - Canuyn Mayor các cỡ | 12,000,000 | 17.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.400.000 | 411 Cái |
| 30 | PP2300461880 - Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp | 40,000,000 | 57.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 28.000.000 | 3288 Cái |
| 31 | PP2300461881 - Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 3,5Fr | 4,250,000 | 6.071.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.975.000 | 8 Bộ |
| 32 | PP2300461882 - Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 5Fr | 4,250,000 | 6.071.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.975.000 | 8 Bộ |
| 33 | PP2300461883 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn | 1,561,000,000 | 2.230.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.092.700.000 | 411 Bộ |
| 34 | PP2300461884 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em | 242,486,400 | 346.409.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 169.740.480 | 55 Bộ |
| 35 | PP2300461885 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn | 5,600,000 | 8.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.920.000 | 3 Bộ |
| 36 | PP2300461886 - Catheter tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi (Bộ Longline) | 80,000,000 | 114.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 56.000.000 | 8 Cái |
| 37 | PP2300461887 - Chạc ba tiêm có dây nối dài 25 cm | 480,000,000 | 685.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 336.000.000 | 16438 Cái |
| 38 | PP2300461888 - Chạc ba tiêm không dây nối | 30,000,000 | 42.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 21.000.000 | 1644 Cái |
| 39 | PP2300461889 - Chất liệu cầm máu bằng cellulose tự tiêu kích thước 10 cm x 20cm | 510,972,000 | 729.960.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 357.680.400 | 184 Miếng |
| 40 | PP2300461890 - Chất liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm | 58,968,000 | 84.240.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 41.277.600 | 178 Miếng |
| 41 | PP2300461891 - Sáp cầm máu xương | 23,379,915 | 33.399.879 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.365.941 | 116 Miếng |
| 42 | PP2300461892 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm | 8,190,000 | 11.700.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.733.000 | 25 Cái |
| 43 | PP2300461893 - Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 2/0 | 2,705,328 | 3.864.754 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.893.730 | 6 Sợi |
| 44 | PP2300461894 - Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 3/0 | 3,307,500 | 4.725.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.315.250 | 6 Sợi |
| 45 | PP2300461895 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 (1 kim) | 114,912,000 | 164.160.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 80.438.400 | 189 Sợi |
| 46 | PP2300461896 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 2/0 (2 kim) | 82,404,000 | 117.720.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 57.682.800 | 118 Sợi |
| 47 | PP2300461897 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 3/0 | 27,888,000 | 39.840.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.521.600 | 132 Sợi |
| 48 | PP2300461898 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 1 | 11,566,800 | 16.524.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.096.760 | 107 Sợi |
| 49 | PP2300461899 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 2/0 | 192,137,400 | 274.482.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 134.496.180 | 1769 Sợi |
| 50 | PP2300461900 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 3/0 | 183,783,600 | 262.548.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 128.648.520 | 1692 Sợi |
| 51 | PP2300461901 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 4/0 | 108,599,400 | 155.142.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 76.019.580 | 1000 Sợi |
| 52 | PP2300461902 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0 | 55,792,800 | 79.704.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 39.054.960 | 485 Sợi |
| 53 | PP2300461903 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0 | 68,796,000 | 98.280.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 48.157.200 | 539 Sợi |
| 54 | PP2300461904 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 2/0 | 17,342,000 | 24.774.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.139.400 | 62 Gói |
| 55 | PP2300461905 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 3/0 | 7,848,750 | 11.212.500 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.494.125 | 53 Gói |
| 56 | PP2300461906 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1 (loại 1) | 212,058,000 | 302.940.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 148.440.600 | 905 Sợi |
| 57 | PP2300461907 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (loại 1) | 142,758,000 | 203.940.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 99.930.600 | 610 Sợi |
| 58 | PP2300461908 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (loại 1) | 35,532,000 | 50.760.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 24.872.400 | 71 Sợi |
| 59 | PP2300461909 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 đa sợi 4/0 (loại 1) | 78,321,600 | 111.888.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 54.825.120 | 166 Sợi |
| 60 | PP2300461910 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 (loại 1) | 70,534,800 | 100.764.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 49.374.360 | 107 Sợi |
| 61 | PP2300461911 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ | 9,500,000 | 13.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.650.000 | 16 Sợi |
| 62 | PP2300461912 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng | 9,500,000 | 13.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.650.000 | 16 Sợi |
| 63 | PP2300461913 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh | 9,500,000 | 13.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.650.000 | 16 Sợi |
| 64 | PP2300461914 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2 | 143,100,000 | 204.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 100.170.000 | 89 Sợi |
| 65 | PP2300461915 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 5 | 143,100,000 | 204.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 100.170.000 | 89 Sợi |
| 66 | PP2300461916 - Chỉ thép số 1 | 12,508,140 | 17.868.771 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.755.698 | 5 Sợi |
| 67 | PP2300461917 - Dẫn lưu màng phổi ( troca màng phổi) | 40,800,000 | 58.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 28.560.000 | 49 Cái |
| 68 | PP2300461918 - Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000µl | 1,260,000 | 1.800.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 882.000 | 247 Cái |
| 69 | PP2300461919 - Đầu côn có lọc vô trùng loại 200µl | 840,000 | 1.200.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 588.000 | 164 Cái |
| 70 | PP2300461920 - Đầu côn không lọc 1000µl | 1,600,000 | 2.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.120.000 | 1644 Cái |
| 71 | PP2300461921 - Đầu côn không lọc không khía 200µl | 6,960,000 | 9.942.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.872.000 | 14301 Cái |
| 72 | PP2300461922 - Dây garo bằng vải | 3,145,000 | 4.492.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.201.500 | 279 Cái |
| 73 | PP2300461923 - Dây nối 140cm | 174,720,000 | 249.600.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 122.304.000 | 5984 Cái |
| 74 | PP2300461924 - Dây nối 75cm | 137,092,400 | 195.846.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 95.964.680 | 5162 Cái |
| 75 | PP2300461925 - Dây nối bơm tiêm cản quang đơn 150cm, 300 psi | 60,375,000 | 86.250.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 42.262.500 | 189 Cái |
| 76 | PP2300461926 - Dây oxy gọng kính các cỡ | 110,000,000 | 157.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.000.000 | 3288 Cái |
| 77 | PP2300461927 - Bộ truyền giảm đau tự động dùng một lần có chức năng PCA | 1,800,000,000 | 2.571.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.260.000.000 | 986 Bộ |
| 78 | PP2300461928 - Dây truyền dịch | 1,117,200,000 | 1.596.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 782.040.000 | 43726 Bộ |
| 79 | PP2300461929 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 342,613,400 | 489.447.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 239.829.380 | 5643 Bộ |
| 80 | PP2300461930 - Dây truyền máu | 78,155,000 | 111.650.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 54.708.500 | 1668 Bộ |
| 81 | PP2300461931 - Đè lưỡi bằng gỗ | 53,000,000 | 75.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 37.100.000 | 32877 Cái |
| 82 | PP2300461932 - Đĩa petri nhựa vô trùng | 44,000,000 | 62.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.800.000 | 3288 Cái |
| 83 | PP2300461933 - Điện cực tim | 215,180,700 | 307.401.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 150.626.490 | 17730 Cái |
| 84 | PP2300461934 - Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) | 369,170,000 | 527.385.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 258.419.000 | 3123 Cái |
| 85 | PP2300461935 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp | 487,200 | 696.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 341.040 | 49 Cái |
| 86 | PP2300461936 - Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp | 791,000 | 1.130.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 553.700 | 82 Cái |
| 87 | PP2300461937 - Gạc lưới Lipido-Colloid tẩm bạc 10cm x12cm | 184,960,000 | 264.228.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 129.472.000 | 526 Miếng |
| 88 | PP2300461938 - Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10cm x 10cm | 92,500,000 | 132.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 64.750.000 | 411 Miếng |
| 89 | PP2300461939 - Gạc tẩm bạc kích thước 10cm x 10cm | 348,000,000 | 497.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 243.600.000 | 395 Miếng |
| 90 | PP2300461940 - Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần | 1,110,000,000 | 1.585.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 777.000.000 | 49315 Đôi |
| 91 | PP2300461941 - Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần | 1,143,800,000 | 1.634.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 800.660.000 | 218630 Đôi |
| 92 | PP2300461942 - Gel bôi trơn | 82,000,000 | 117.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 57.400.000 | 164 Tube |
| 93 | PP2300461943 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè | 534,916,000 | 764.165.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 374.441.200 | 569 Lọ |
| 94 | PP2300461944 - Huyết áp kế đồng hồ người lớn (bao đo huyết áp) | 80,464,000 | 114.948.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 56.324.800 | 31 Bộ |
| 95 | PP2300461945 - Ống nghe | 26,880,000 | 38.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.816.000 | 32 Cái |
| 96 | PP2300461946 - Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 50cm; không lỗ | 9,450,000 | 13.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.615.000 | 822 Cái |
| 97 | PP2300461947 - Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 60cm; có lỗ | 14,364,000 | 20.520.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.054.800 | 986 Cái |
| 98 | PP2300461948 - Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; có lỗ | 59,752,000 | 85.360.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 41.826.400 | 1808 Cái |
| 99 | PP2300461949 - Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; không lỗ | 92,576,400 | 132.252.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 64.803.480 | 2638 Cái |
| 100 | PP2300461950 - Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng) | 6,837,600 | 9.768.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.786.320 | 2433 Cái |
| 101 | PP2300461951 - Khẩu trang y tế 4 lớp (không vô trùng) | 42,214,200 | 60.306.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 29.549.940 | 14367 Cái |
| 102 | PP2300461952 - Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng) | 155,862,000 | 222.660.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 109.103.400 | 30501 Cái |
| 103 | PP2300461953 - Kim bướm lấy máu chân không | 6,312,000 | 9.017.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.418.400 | 658 Cái |
| 104 | PP2300461954 - Kim cánh bướm có dây nối các số | 141,750,000 | 202.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 99.225.000 | 18493 Cái |
| 105 | PP2300461955 - Kim châm cứu các số | 99,530,000 | 142.185.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 69.671.000 | 60822 Cái |
| 106 | PP2300461956 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 147,357,000 | 210.510.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 103.149.900 | 1036 Cái |
| 107 | PP2300461957 - Kim chọc tủy xương người lớn | 4,800,000 | 6.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.360.000 | 5 Cái |
| 108 | PP2300461958 - Kim chọc tủy xương trẻ em | 6,400,000 | 9.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.480.000 | 7 Cái |
| 109 | PP2300461959 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm | 16,274,500 | 23.249.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.392.150 | 16 Cái |
| 110 | PP2300461960 - Kim gây tê ngoài màng cứng | 222,233,000 | 317.475.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 155.563.100 | 146 Bộ |
| 111 | PP2300461961 - Kim Lancet | 2,850,000 | 4.071.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.995.000 | 2466 Cái |
| 112 | PP2300461962 - Kim lấy máu chân không | 22,400,000 | 32.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.680.000 | 2630 Cái |
| 113 | PP2300461963 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 265,500,000 | 379.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 185.850.000 | 147945 Cái |
| 114 | PP2300461964 - Kim luồn ngắn dạng bút các số | 76,000,000 | 108.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 53.200.000 | 1315 Cái |
| 115 | PP2300461965 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số | 378,160,000 | 540.228.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 264.712.000 | 21436 Cái |
| 116 | PP2300461966 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc) | 1,480,250,000 | 2.114.642.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.036.175.000 | 15699 Cái |
| 117 | PP2300461967 - Nút chặn kim luồn | 700,000 | 1.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 490.000 | 82 Cái |
| 118 | PP2300461968 - La men kính - kích thước 22mm x 22mm | 26,000,000 | 37.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.200.000 | 66 Hộp |
| 119 | PP2300461969 - La men kính - kích thước 22mm x 40mm | 21,600,000 | 30.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.120.000 | 39 Hộp |
| 120 | PP2300461970 - Lam kính mài mờ (nhám) | 13,338,000 | 19.054.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.336.600 | 112 Hộp |
| 121 | PP2300461971 - Lam kính thường | 3,131,000 | 4.472.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.191.700 | 33 Hộp |
| 122 | PP2300461972 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) | 30,324,000 | 43.320.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 21.226.800 | 2499 Cái |
| 123 | PP2300461973 - Loa soi tai các cỡ | 5,760,000 | 8.228.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.032.000 | 20 Cái |
| 124 | PP2300461974 - Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh | 76,500,000 | 109.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 53.550.000 | 247 Cái |
| 125 | PP2300461975 - Lưỡi dao mổ các số | 38,850,000 | 55.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 27.195.000 | 6082 Cái |
| 126 | PP2300461976 - Mask khí dung các cỡ | 230,000,000 | 328.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 161.000.000 | 3288 Cái |
| 127 | PP2300461977 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ | 252,000,000 | 360.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 176.400.000 | 33 Cái |
| 128 | PP2300461978 - Mask thở oxy có túi các cỡ | 60,480,000 | 86.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 42.336.000 | 658 Cái |
| 129 | PP2300461979 - Meche phẫu thuật 3,5 cm x 75 cm x 6 lớp | 907,200 | 1.296.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 635.040 | 99 Cái |
| 130 | PP2300461980 - Meche phẫu thuật 4,5 cm x 75 cm x 4 lớp | 1,045,200 | 1.493.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 731.640 | 99 Cái |
| 131 | PP2300461981 - Mũ giấy phẫu thuật vô trùng | 50,520,000 | 72.171.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 35.364.000 | 9863 Cái |
| 132 | PP2300461982 - Mũi khoan phẫu thuật cắt xương | 32,400,000 | 46.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.680.000 | 20 Cái |
| 133 | PP2300461983 - Ngáng miệng (ngáng miệng trong nội soi) | 72,000,000 | 102.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 50.400.000 | 986 Cái |
| 134 | PP2300461984 - Nhiệt kế thủy ngân | 23,000,000 | 32.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.100.000 | 164 Cái |
| 135 | PP2300461985 - Ống chẹn khí phế quản (BLOCKER) | 24,000,000 | 34.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.800.000 | 1 Cái |
| 136 | PP2300461986 - Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ | 121,170,000 | 173.100.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 84.819.000 | 1897 Cái |
| 137 | PP2300461987 - Ống đặt nội khí quản không bóng sử dụng một lần các cỡ | 28,875,000 | 41.250.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.212.500 | 452 Cái |
| 138 | PP2300461988 - Ống nội khí quản lò xo người lớn | 101,755,720 | 145.365.314 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 71.229.004 | 72 Cái |
| 139 | PP2300461989 - Ống nội khí quản lò xo trẻ em | 164,658,520 | 235.226.457 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 115.260.964 | 48 Cái |
| 140 | PP2300461990 - Ống đỡ kim lấy máu chân không ( holder) | 141,750 | 202.500 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 99.225 | 25 Ống |
| 141 | PP2300461991 - Ống nối dùng cho máy thở (sâu máy thở) | 52,920,000 | 75.600.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 37.044.000 | 460 Cái |
| 142 | PP2300461992 - Ống hút đờm kín | 80,841,600 | 115.488.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 56.589.120 | 53 Cái |
| 143 | PP2300461993 - Ống máu lắng | 4,504,500 | 6.435.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.153.150 | 235 Ống |
| 144 | PP2300461994 - Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp | 8,816,000 | 12.594.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.171.200 | 4767 Cái |
| 145 | PP2300461995 - Ống lưu mẫu nắp vặn | 5,040,000 | 7.200.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.528.000 | 329 Chiếc |
| 146 | PP2300461996 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 1,218,000 | 1.740.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 852.600 | 477 Cái |
| 147 | PP2300461997 - Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm | 44,000,000 | 62.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.800.000 | 6575 Cái |
| 148 | PP2300461998 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml | 4,557,000 | 6.510.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.189.900 | 2548 Cái |
| 149 | PP2300461999 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 12,000,000 | 17.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.400.000 | 3288 Cái |
| 150 | PP2300462000 - Pipet nhựa cỡ 3ml | 5,000,000 | 6.944.444 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.500.000 | 3288 Cái |
| 151 | PP2300462001 - Que cấy nhựa vô trùng 1µl, 10µl | 13,200,000 | 18.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.240.000 | 1973 Cái |
| 152 | PP2300462002 - Sonde cho ăn các cỡ | 80,000,000 | 114.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 56.000.000 | 3288 Cái |
| 153 | PP2300462003 - Sonde cho ăn có nắp 6Fr, 8Fr | 1,400,000 | 2.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 980.000 | 66 Cái |
| 154 | PP2300462004 - Sonde chữ T các số | 4,000,000 | 5.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.800.000 | 41 Cái |
| 155 | PP2300462005 - Sonde dẫn lưu ổ bụng | 26,000,000 | 37.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.200.000 | 658 Cái |
| 156 | PP2300462006 - Sonde Folay 3 nhánh các số | 96,390,000 | 137.700.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 67.473.000 | 740 Cái |
| 157 | PP2300462007 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 173,800,000 | 248.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 121.660.000 | 1808 Cái |
| 158 | PP2300462008 - Sonde hút nhớt có kiểm soát các số | 330,000,000 | 471.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 231.000.000 | 18082 Cái |
| 159 | PP2300462009 - Sonde Petze các cỡ | 1,120,000 | 1.600.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 784.000 | 12 Cái |
| 160 | PP2300462010 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) | 350,000,000 | 500.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 245.000.000 | 16 Cái |
| 161 | PP2300462011 - Dây dẫn đường dùng với stent niệu quản | 375,000,000 | 535.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 262.500.000 | 41 Cái |
| 162 | PP2300462012 - Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 01 tháng | 401,940,000 | 574.200.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 281.358.000 | 362 Cái |
| 163 | PP2300462013 - Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 12 tháng | 98,000,000 | 140.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 68.600.000 | 16 Cái |
| 164 | PP2300462014 - Tăm bông bond nha khoa | 1,200,000 | 1.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 840.000 | 4 Hộp |
| 165 | PP2300462015 - Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm. | 76,230,000 | 108.900.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 53.361.000 | 2712 Cái |
| 166 | PP2300462016 - Túi bọc máy vi phẫu vô trùng | 11,963,970 | 16.616.625 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.374.779 | 120 Cái |
| 167 | PP2300462017 - Túi camera | 63,980,000 | 91.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 44.786.000 | 2301 Cái |
| 168 | PP2300462018 - Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít) | 96,250,000 | 137.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 67.375.000 | 2877 Cái |
| 169 | PP2300462019 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 10cm x 200m. | 18,270,000 | 26.100.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.789.000 | 10 Cuộn |
| 170 | PP2300462020 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 15cm x 200m. | 54,192,600 | 77.418.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 37.934.820 | 22 Cuộn |
| 171 | PP2300462021 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 20cm x 200m. | 69,600,000 | 99.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 48.720.000 | 20 Cuộn |
| 172 | PP2300462022 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 25cm x 200m. | 42,900,000 | 61.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.030.000 | 10 Cuộn |
| 173 | PP2300462023 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 30cm x 200m. | 82,656,000 | 118.080.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 57.859.200 | 16 Cuộn |
| 174 | PP2300462024 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước: 35cm x 200m. | 47,520,000 | 67.885.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 33.264.000 | 8 Cuộn |
| 175 | PP2300462025 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 25cm x 6.5cm x100m | 15,600,000 | 22.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.920.000 | 4 Cuộn |
| 176 | PP2300462026 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 30cm x 6,5cm x 100m | 18,720,000 | 26.742.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 13.104.000 | 4 Cuộn |
| 177 | PP2300462027 - Vòng định danh người lớn 24cm | 91,743,750 | 131.062.500 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 64.220.625 | 9575 Cái |
| 178 | PP2300462028 - Calcium hydroxide | 5,250,000 | 7.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.675.000 | 8 Lọ |
| 179 | PP2300462029 - Camphorate Parachlorophenol (chlophenocam, camphenol) | 7,500,000 | 10.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.250.000 | 5 Lọ |
| 180 | PP2300462030 - Cây lèn ngang | 259,200,000 | 370.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 181.440.000 | 355 Hộp |
| 181 | PP2300462031 - Chất hàn tạm | 37,200,000 | 53.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 26.040.000 | 20 Lọ |
| 182 | PP2300462032 - Chỉ co lợi | 1,320,000 | 1.885.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 924.000 | 2 Lọ |
| 183 | PP2300462033 - Chổi đánh bóng cao răng | 1,896,000 | 2.708.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.327.200 | 79 Cái |
| 184 | PP2300462034 - Composite dạng tuýp | 10,800,000 | 15.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.560.000 | 4 Tuýp |
| 185 | PP2300462035 - Composite dạng nhộng | 14,400,000 | 20.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.080.000 | 39 Nhộng |
| 186 | PP2300462036 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột | 27,300,000 | 39.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.110.000 | 5 Hộp |
| 187 | PP2300462037 - Cục cắn | 950,000 | 1.357.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 665.000 | 4 Cái |
| 188 | PP2300462038 - Đầu lấy cao răng lắp máy cao tần | 32,220,000 | 46.028.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.554.000 | 3 Cái |
| 189 | PP2300462039 - Eugenol | 5,100,000 | 7.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.570.000 | 10 Lọ |
| 190 | PP2300462040 - Giấy thử cắn | 21,157,500 | 30.225.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 14.810.250 | 10 Hộp |
| 191 | PP2300462041 - Kim hàn ống tủy ( Kim Gutta) | 65,250,000 | 93.214.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.675.000 | 14301 Cái |
| 192 | PP2300462042 - Kìm nhổ răng người lớn | 9,500,000 | 13.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.650.000 | 16 Cái |
| 193 | PP2300462043 - Kìm nhổ răng trẻ em | 34,000,000 | 48.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 23.800.000 | 8 Bộ |
| 194 | PP2300462044 - Lentulo | 12,600,000 | 18.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.820.000 | 20 Hộp |
| 195 | PP2300462045 - Nạo ngà răng | 1,075,000 | 1.535.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 752.500 | 8 Cái |
| 196 | PP2300462046 - Nạo ổ răng | 645,000 | 921.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 451.500 | 5 Cái |
| 197 | PP2300462047 - Ống hút nha khoa | 42,900,000 | 61.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.030.000 | 99 Cái |
| 198 | PP2300462048 - Oxyd kẽm | 2,106,000 | 3.008.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.474.200 | 3 Hộp |
| 199 | PP2300462049 - Que (cây) đưa chất hàn | 2,795,000 | 3.992.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.956.500 | 21 Cái |
| 200 | PP2300462050 - Sò đánh bóng cao răng ( bột đánh bóng cao răng) | 1,423,200 | 2.033.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 996.240 | 39 Cái |
| 201 | PP2300462051 - Thạch cao đá | 1,602,000 | 2.288.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.121.400 | 6 Túi |
| 202 | PP2300462052 - Thuốc diệt tủy | 12,800,000 | 18.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.960.000 | 7 Lọ |
| 203 | PP2300462053 - Trâm máy điều trị nội nha (trâm điều trị tủy răng) | 14,950,000 | 21.357.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.465.000 | 2 Bộ |
| 204 | PP2300462054 - Vật liệu hàn răng | 482,760,000 | 689.657.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 337.932.000 | 53 Hộp |
| 205 | PP2300462055 - Xi măng gắn phục hình (loại 1) | 19,800,000 | 28.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 13.860.000 | 2 Hộp |
| 206 | PP2300462056 - Xi măng gắn phục hình (loại 2) | 26,040,000 | 37.200.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.228.000 | 2 Hộp |
| 207 | PP2300462057 - Hộp đựng bông cồn inox | 8,100,000 | 11.045.455 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.670.000 | 30 Cái |
| 208 | PP2300462058 - Hộp inox đựng dụng cụ | 1,280,000 | 1.745.455 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 896.000 | 1 Hộp |
| 209 | PP2300462059 - Kéo inox các loại, các cỡ | 28,752,500 | 41.075.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.126.750 | 178 Cái |
| 210 | PP2300462060 - Kẹp phẫu tích các loại, các cỡ | 8,600,000 | 12.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.020.000 | 57 Cái |
| 211 | PP2300462061 - Kìm kẹp kim inox | 3,744,000 | 5.348.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.620.800 | 19 Cái |
| 212 | PP2300462062 - Ống cắm pank cao 15 cm | 5,220,000 | 7.118.182 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.654.000 | 14 Cái |
| 213 | PP2300462063 - Pank các loại, các cỡ | 16,128,000 | 23.040.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.289.600 | 95 Cái |
| 214 | PP2300462064 - Pank khuỷu Inox 13cm, đầu nhỏ nhất | 3,200,000 | 4.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.240.000 | 16 Cái |
| 215 | PP2300462065 - Pank lấy dị vật các cỡ | 2,800,000 | 4.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.960.000 | 1 Cái |
| 216 | PP2300462066 - Pank sinh thiết các cỡ | 4,800,000 | 6.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.360.000 | 1 Cái |
| 217 | PP2300462067 - Que tăm bông Inox Dài 17cm | 4,000,000 | 5.454.546 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.800.000 | 33 Cái |
| 218 | PP2300462068 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin | 168,000,000 | 240.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 117.600.000 | 4 Bộ |
| 219 | PP2300462069 - Bộ kít nhuộm Papanicolaou | 26,400,000 | 37.714.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.480.000 | 1 Bộ |
| 220 | PP2300462070 - Bộ kít nhuộm PAS (nhuộm mô) | 36,000,000 | 51.428.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 25.200.000 | 2 Bộ kít |
| 221 | PP2300462071 - Băng dính chỉ thị nhiệt | 63,240,000 | 90.342.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 44.268.000 | 84 Cuộn |
| 222 | PP2300462072 - Chỉ thị hóa học đa thông số (3 thông số) kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước | 70,370,000 | 100.528.571 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 49.259.000 | 3732 Test |
| 223 | PP2300462073 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước (2 thông số), kích thước 1.5 cm x 20 cm | 75,000,000 | 107.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 52.500.000 | 4932 Test |
| 224 | PP2300462074 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO | 26,784,000 | 38.262.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.748.800 | 1420 Test |
| 225 | PP2300462075 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước | 62,860,000 | 89.800.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 44.002.000 | 115 Test |
| 226 | PP2300462076 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn bằng khí EO | 106,704,000 | 152.434.286 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 74.692.800 | 178 Test |
| 227 | PP2300462077 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt | 90,000,000 | 128.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 63.000.000 | 118 Gói |
| 228 | PP2300462078 - Que lấy mẫu ATP giám sát bề mặt trang thiết bị chăm sóc bệnh nhân | 132,000,000 | 180.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 92.400.000 | 197 Que |
| 229 | PP2300462079 - Cồn 70° | 324,900,000 | 464.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 227.430.000 | 2811 Chai |
| 230 | PP2300462080 - Cồn 90° | 6,708,000 | 9.582.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.695.600 | 51 Chai |
| 231 | PP2300462081 - Cồn tuyệt đối | 79,266,000 | 113.237.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 55.486.200 | 395 Chai |
| 232 | PP2300462082 - Parafin hạt tinh khiết | 71,250,000 | 101.785.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 49.875.000 | 41 Kg |
| 233 | PP2300462083 - Dầu Parafin | 28,600,000 | 39.000.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.020.000 | 85 Chai |
| 234 | PP2300462084 - Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) | 16,500,000 | 22.500.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.550.000 | 2 Lít |
| 235 | PP2300462085 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (Ortho - Phthaladehyde: 0,55%) (Can 5lít) | 436,200,000 | 623.142.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 305.340.000 | 99 Can |
| 236 | PP2300462086 - Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Can 5lít) | 402,000,000 | 574.285.714 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 281.400.000 | 49 Can |
| 237 | PP2300462087 - Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Chai 1 lít) | 11,275,000 | 16.107.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.892.500 | 7 Chai |
| 238 | PP2300462088 - Dung dịch Oxy già 3% , | 13,368,000 | 19.097.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.357.600 | 183 Chai |
| 239 | PP2300462089 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Can 5lít) | 326,130,000 | 465.900.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 228.291.000 | 33 Can |
| 240 | PP2300462090 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít)(loại 1) | 419,496,000 | 599.280.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 293.647.200 | 72 Can |
| 241 | PP2300462091 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 1) | 115,361,400 | 164.802.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 80.752.980 | 149 Chai |
| 242 | PP2300462092 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít) (loại 2) | 176,436,000 | 252.051.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 123.505.200 | 57 Can |
| 243 | PP2300462093 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 2) | 34,200,000 | 48.857.143 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 23.940.000 | 94 Chai |
| 244 | PP2300462094 - Dung dịch tiền khử khuẩn và làm sạch dụng cụ (Can 5lít) | 244,944,000 | 349.920.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 171.460.800 | 26 Can |
| 245 | PP2300462095 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật (Can 5lít) | 151,662,000 | 216.660.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 106.163.400 | 26 Can |
| 246 | PP2300462096 - Dung dịch tan gỉ | 32,445,000 | 46.350.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.711.500 | 2 Chai |
| 247 | PP2300462097 - Dung dịch tan gỉ chứa hợp chất kiềm | 43,260,000 | 61.800.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.282.000 | 3 Chai |
| 248 | PP2300462098 - Formol ≥ 37% | 35,490,000 | 49.291.667 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 24.843.000 | 64 Chai |
| 249 | PP2300462099 - Keo gắn lamen | 22,800,000 | 32.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.960.000 | 4 Lọ |
| 250 | PP2300462100 - Que test thử tồn dư Peroxide | 13,000,000 | 18.571.429 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.100.000 | 329 Test |
| 251 | PP2300462101 - Than hoạt (bột mịn) | 380,000 | 542.857 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 266.000 | 0 Kg |
| 252 | PP2300462102 - Viên khử trùng dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 32,080,000 | 44.555.556 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.456.000 | 13 Hộp |
| 253 | PP2300462103 - Vôi soda ( dùng trong y tế) | 64,680,000 | 92.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.276.000 | 108 Kg |
| 254 | PP2300462104 - Xylene C8H10 99% | 36,960,000 | 51.333.333 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 25.872.000 | 39 Chai |
Áo giấy phẫu thuật loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300461851 |
| Giá từng phần lô | 87,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.465.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.988.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 855 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Áo giấy phẫu thuật loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300461852 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dán 2cm x 6cm (băng dán cá nhân) |
|
| Mã phần lô | PP2300461853 |
| Giá từng phần lô | 87,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31792 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dán vô trùng trước mổ 15cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461854 |
| Giá từng phần lô | 29,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dán vô trùng trước mổ 30cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461855 |
| Giá từng phần lô | 153,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính có gạc vô trùng 10cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461856 |
| Giá từng phần lô | 8,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.905.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.833.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính có gạc vô trùng 15cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461857 |
| Giá từng phần lô | 9,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.165.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.451.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính có gạc vô trùng 20cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461858 |
| Giá từng phần lô | 11,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.099.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính có gạc vô trùng 25cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461859 |
| Giá từng phần lô | 20,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.141.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính có gạc vô trùng 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461860 |
| Giá từng phần lô | 42,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3337 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính cuộn co giãn 10m x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461861 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300461862 |
| Giá từng phần lô | 321,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính thay thế chỉ khâu 75mm x 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300461863 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính trong suốt có gạc vô trùng không thấm nước 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461864 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước 6cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461865 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4258 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300461866 |
| Giá từng phần lô | 154,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng thun 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300461867 |
| Giá từng phần lô | 294,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2137 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng thun 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300461868 |
| Giá từng phần lô | 24,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.934.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng thun có keo 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300461869 |
| Giá từng phần lô | 104,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ bẫy đờm |
|
| Mã phần lô | PP2300461870 |
| Giá từng phần lô | 214,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 704 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300461871 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng- 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300461872 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300461873 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ bơm tiêm thuốc đối quang từ |
|
| Mã phần lô | PP2300461874 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bơm tiêm nha khoa inox |
|
| Mã phần lô | PP2300461875 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461876 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Kg |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cán dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300461877 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Canuyl mở khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461878 |
| Giá từng phần lô | 18,427,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.899.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Canuyn Mayor các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461879 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300461880 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 3,5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300461881 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300461882 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300461883 |
| Giá từng phần lô | 1,561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300461884 |
| Giá từng phần lô | 242,486,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.409.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.740.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300461885 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi (Bộ Longline) |
|
| Mã phần lô | PP2300461886 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chạc ba tiêm có dây nối dài 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461887 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chạc ba tiêm không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300461888 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất liệu cầm máu bằng cellulose tự tiêu kích thước 10 cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461889 |
| Giá từng phần lô | 510,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.680.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461890 |
| Giá từng phần lô | 58,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.277.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300461891 |
| Giá từng phần lô | 23,379,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.399.879 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.365.941 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461892 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461893 |
| Giá từng phần lô | 2,705,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.864.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.893.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461894 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 (1 kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300461895 |
| Giá từng phần lô | 114,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.438.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 2/0 (2 kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300461896 |
| Giá từng phần lô | 82,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.682.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461897 |
| Giá từng phần lô | 27,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.521.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300461898 |
| Giá từng phần lô | 11,566,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.096.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461899 |
| Giá từng phần lô | 192,137,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.496.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1769 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461900 |
| Giá từng phần lô | 183,783,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.648.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1692 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461901 |
| Giá từng phần lô | 108,599,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.019.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461902 |
| Giá từng phần lô | 55,792,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.054.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 485 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461903 |
| Giá từng phần lô | 68,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.157.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 539 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461904 |
| Giá từng phần lô | 17,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.774.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.139.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300461905 |
| Giá từng phần lô | 7,848,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.494.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 Gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300461906 |
| Giá từng phần lô | 212,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.440.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300461907 |
| Giá từng phần lô | 142,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.930.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 610 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300461908 |
| Giá từng phần lô | 35,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.872.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 đa sợi 4/0 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300461909 |
| Giá từng phần lô | 78,321,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.825.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300461910 |
| Giá từng phần lô | 70,534,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.374.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300461911 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300461912 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300461913 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300461914 |
| Giá từng phần lô | 143,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300461915 |
| Giá từng phần lô | 143,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ thép số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300461916 |
| Giá từng phần lô | 12,508,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.868.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.755.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dẫn lưu màng phổi ( troca màng phổi) |
|
| Mã phần lô | PP2300461917 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300461918 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đầu côn có lọc vô trùng loại 200µl |
|
| Mã phần lô | PP2300461919 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đầu côn không lọc 1000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300461920 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đầu côn không lọc không khía 200µl |
|
| Mã phần lô | PP2300461921 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14301 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây garo bằng vải |
|
| Mã phần lô | PP2300461922 |
| Giá từng phần lô | 3,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.201.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây nối 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461923 |
| Giá từng phần lô | 174,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5984 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây nối 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461924 |
| Giá từng phần lô | 137,092,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.846.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.964.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5162 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây nối bơm tiêm cản quang đơn 150cm, 300 psi |
|
| Mã phần lô | PP2300461925 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây oxy gọng kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461926 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ truyền giảm đau tự động dùng một lần có chức năng PCA |
|
| Mã phần lô | PP2300461927 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300461928 |
| Giá từng phần lô | 1,117,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 782.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43726 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300461929 |
| Giá từng phần lô | 342,613,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.447.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.829.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5643 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300461930 |
| Giá từng phần lô | 78,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.708.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1668 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đè lưỡi bằng gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300461931 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đĩa petri nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300461932 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300461933 |
| Giá từng phần lô | 215,180,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.626.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17730 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2300461934 |
| Giá từng phần lô | 369,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.385.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3123 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300461935 |
| Giá từng phần lô | 487,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300461936 |
| Giá từng phần lô | 791,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gạc lưới Lipido-Colloid tẩm bạc 10cm x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461937 |
| Giá từng phần lô | 184,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461938 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gạc tẩm bạc kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300461939 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300461940 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 Đôi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300461941 |
| Giá từng phần lô | 1,143,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.634.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218630 Đôi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300461942 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Tube |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2300461943 |
| Giá từng phần lô | 534,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.165.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.441.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 569 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Huyết áp kế đồng hồ người lớn (bao đo huyết áp) |
|
| Mã phần lô | PP2300461944 |
| Giá từng phần lô | 80,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.948.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.324.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300461945 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 50cm; không lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300461946 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 60cm; có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300461947 |
| Giá từng phần lô | 14,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300461948 |
| Giá từng phần lô | 59,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.826.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; không lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300461949 |
| Giá từng phần lô | 92,576,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.803.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2638 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300461950 |
| Giá từng phần lô | 6,837,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.786.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2433 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khẩu trang y tế 4 lớp (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300461951 |
| Giá từng phần lô | 42,214,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.549.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14367 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300461952 |
| Giá từng phần lô | 155,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.103.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30501 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim bướm lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300461953 |
| Giá từng phần lô | 6,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.418.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim cánh bướm có dây nối các số |
|
| Mã phần lô | PP2300461954 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300461955 |
| Giá từng phần lô | 99,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60822 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461956 |
| Giá từng phần lô | 147,357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.149.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1036 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim chọc tủy xương người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300461957 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim chọc tủy xương trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300461958 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300461959 |
| Giá từng phần lô | 16,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.249.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300461960 |
| Giá từng phần lô | 222,233,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.475.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.563.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300461961 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300461962 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2630 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461963 |
| Giá từng phần lô | 265,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147945 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim luồn ngắn dạng bút các số |
|
| Mã phần lô | PP2300461964 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300461965 |
| Giá từng phần lô | 378,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21436 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300461966 |
| Giá từng phần lô | 1,480,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15699 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300461967 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
La men kính - kích thước 22mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300461968 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
La men kính - kích thước 22mm x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300461969 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Lam kính mài mờ (nhám) |
|
| Mã phần lô | PP2300461970 |
| Giá từng phần lô | 13,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.336.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2300461971 |
| Giá từng phần lô | 3,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.472.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.191.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300461972 |
| Giá từng phần lô | 30,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.226.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2499 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Loa soi tai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461973 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300461974 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300461975 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6082 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461976 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461977 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mask thở oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461978 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Meche phẫu thuật 3,5 cm x 75 cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300461979 |
| Giá từng phần lô | 907,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Meche phẫu thuật 4,5 cm x 75 cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300461980 |
| Giá từng phần lô | 1,045,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.493.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300461981 |
| Giá từng phần lô | 50,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Mũi khoan phẫu thuật cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2300461982 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngáng miệng (ngáng miệng trong nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300461983 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300461984 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống chẹn khí phế quản (BLOCKER) |
|
| Mã phần lô | PP2300461985 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461986 |
| Giá từng phần lô | 121,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1897 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống đặt nội khí quản không bóng sử dụng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300461987 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 452 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nội khí quản lò xo người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300461988 |
| Giá từng phần lô | 101,755,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.365.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.229.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nội khí quản lò xo trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300461989 |
| Giá từng phần lô | 164,658,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.226.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.260.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống đỡ kim lấy máu chân không ( holder) |
|
| Mã phần lô | PP2300461990 |
| Giá từng phần lô | 141,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nối dùng cho máy thở (sâu máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300461991 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 460 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300461992 |
| Giá từng phần lô | 80,841,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.589.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300461993 |
| Giá từng phần lô | 4,504,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.153.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 235 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300461994 |
| Giá từng phần lô | 8,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.171.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4767 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống lưu mẫu nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300461995 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Chiếc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300461996 |
| Giá từng phần lô | 1,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 477 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300461997 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300461998 |
| Giá từng phần lô | 4,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.189.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2548 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống nghiệm thủy tinh 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300461999 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Pipet nhựa cỡ 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300462000 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Que cấy nhựa vô trùng 1µl, 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300462001 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde cho ăn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462002 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde cho ăn có nắp 6Fr, 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300462003 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde chữ T các số |
|
| Mã phần lô | PP2300462004 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300462005 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde Folay 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300462006 |
| Giá từng phần lô | 96,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300462007 |
| Giá từng phần lô | 173,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde hút nhớt có kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2300462008 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18082 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sonde Petze các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462009 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2300462010 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dây dẫn đường dùng với stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300462011 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 01 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300462012 |
| Giá từng phần lô | 401,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300462013 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Tăm bông bond nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300462014 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300462015 |
| Giá từng phần lô | 76,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi bọc máy vi phẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300462016 |
| Giá từng phần lô | 11,963,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.616.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.374.779 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300462017 |
| Giá từng phần lô | 63,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462018 |
| Giá từng phần lô | 96,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2877 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 10cm x 200m. |
|
| Mã phần lô | PP2300462019 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 15cm x 200m. |
|
| Mã phần lô | PP2300462020 |
| Giá từng phần lô | 54,192,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.934.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 20cm x 200m. |
|
| Mã phần lô | PP2300462021 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 25cm x 200m. |
|
| Mã phần lô | PP2300462022 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 30cm x 200m. |
|
| Mã phần lô | PP2300462023 |
| Giá từng phần lô | 82,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.859.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước: 35cm x 200m. |
|
| Mã phần lô | PP2300462024 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 25cm x 6.5cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2300462025 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 30cm x 6,5cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300462026 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Vòng định danh người lớn 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2300462027 |
| Giá từng phần lô | 91,743,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.220.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9575 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300462028 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Camphorate Parachlorophenol (chlophenocam, camphenol) |
|
| Mã phần lô | PP2300462029 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cây lèn ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300462030 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 355 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300462031 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ co lợi |
|
| Mã phần lô | PP2300462032 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chổi đánh bóng cao răng |
|
| Mã phần lô | PP2300462033 |
| Giá từng phần lô | 1,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.708.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.327.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Composite dạng tuýp |
|
| Mã phần lô | PP2300462034 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Tuýp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Composite dạng nhộng |
|
| Mã phần lô | PP2300462035 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 Nhộng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300462036 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cục cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300462037 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Đầu lấy cao răng lắp máy cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300462038 |
| Giá từng phần lô | 32,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300462039 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Giấy thử cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300462040 |
| Giá từng phần lô | 21,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.810.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kim hàn ống tủy ( Kim Gutta) |
|
| Mã phần lô | PP2300462041 |
| Giá từng phần lô | 65,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14301 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kìm nhổ răng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300462042 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kìm nhổ răng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300462043 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300462044 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Nạo ngà răng |
|
| Mã phần lô | PP2300462045 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Nạo ổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2300462046 |
| Giá từng phần lô | 645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống hút nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300462047 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Oxyd kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300462048 |
| Giá từng phần lô | 2,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.008.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.474.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Que (cây) đưa chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2300462049 |
| Giá từng phần lô | 2,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.956.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Sò đánh bóng cao răng ( bột đánh bóng cao răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300462050 |
| Giá từng phần lô | 1,423,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.033.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Thạch cao đá |
|
| Mã phần lô | PP2300462051 |
| Giá từng phần lô | 1,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.288.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Túi |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300462052 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Trâm máy điều trị nội nha (trâm điều trị tủy răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300462053 |
| Giá từng phần lô | 14,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Vật liệu hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300462054 |
| Giá từng phần lô | 482,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Xi măng gắn phục hình (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300462055 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Xi măng gắn phục hình (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300462056 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Hộp đựng bông cồn inox |
|
| Mã phần lô | PP2300462057 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Hộp inox đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300462058 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kéo inox các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462059 |
| Giá từng phần lô | 28,752,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.126.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kẹp phẫu tích các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462060 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Kìm kẹp kim inox |
|
| Mã phần lô | PP2300462061 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.348.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.620.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống cắm pank cao 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300462062 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.118.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Pank các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462063 |
| Giá từng phần lô | 16,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.289.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Pank khuỷu Inox 13cm, đầu nhỏ nhất |
|
| Mã phần lô | PP2300462064 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Pank lấy dị vật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462065 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Pank sinh thiết các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300462066 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Que tăm bông Inox Dài 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300462067 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300462068 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ kít nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2300462069 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ kít nhuộm PAS (nhuộm mô) |
|
| Mã phần lô | PP2300462070 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ kít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Băng dính chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300462071 |
| Giá từng phần lô | 63,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ thị hóa học đa thông số (3 thông số) kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300462072 |
| Giá từng phần lô | 70,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3732 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước (2 thông số), kích thước 1.5 cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300462073 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2300462074 |
| Giá từng phần lô | 26,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1420 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300462075 |
| Giá từng phần lô | 62,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn bằng khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2300462076 |
| Giá từng phần lô | 106,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.692.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Gói thử chức năng của máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300462077 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 Gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Que lấy mẫu ATP giám sát bề mặt trang thiết bị chăm sóc bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300462078 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 Que |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2300462079 |
| Giá từng phần lô | 324,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2811 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cồn 90° |
|
| Mã phần lô | PP2300462080 |
| Giá từng phần lô | 6,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.582.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.695.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300462081 |
| Giá từng phần lô | 79,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.486.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Parafin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300462082 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Kg |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300462083 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) |
|
| Mã phần lô | PP2300462084 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (Ortho - Phthaladehyde: 0,55%) (Can 5lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462085 |
| Giá từng phần lô | 436,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Can 5lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462086 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Chai 1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462087 |
| Giá từng phần lô | 11,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch Oxy già 3% , |
|
| Mã phần lô | PP2300462088 |
| Giá từng phần lô | 13,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.097.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.357.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Can 5lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462089 |
| Giá từng phần lô | 326,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít)(loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300462090 |
| Giá từng phần lô | 419,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.647.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300462091 |
| Giá từng phần lô | 115,361,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.752.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít) (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300462092 |
| Giá từng phần lô | 176,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.051.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.505.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300462093 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch tiền khử khuẩn và làm sạch dụng cụ (Can 5lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462094 |
| Giá từng phần lô | 244,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.460.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật (Can 5lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300462095 |
| Giá từng phần lô | 151,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.163.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch tan gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300462096 |
| Giá từng phần lô | 32,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.711.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch tan gỉ chứa hợp chất kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300462097 |
| Giá từng phần lô | 43,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Formol ≥ 37% |
|
| Mã phần lô | PP2300462098 |
| Giá từng phần lô | 35,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300462099 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Que test thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300462100 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Than hoạt (bột mịn) |
|
| Mã phần lô | PP2300462101 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 Kg |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Viên khử trùng dụng cụ, bề mặt, đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2300462102 |
| Giá từng phần lô | 32,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Vôi soda ( dùng trong y tế) |
|
| Mã phần lô | PP2300462103 |
| Giá từng phần lô | 64,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 Kg |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Xylene C8H10 99% |
|
| Mã phần lô | PP2300462104 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi