Gói thầu: Gói thầu số14: Vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng năm 2024 (gồm 254 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300326418-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số14: Vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng năm 2024 (gồm 254 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300227679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,368,703,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283.769.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300461851 - Áo giấy phẫu thuật loại 1 87,126,000 124.465.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 60.988.200 855 Cái
2 PP2300461852 - Áo giấy phẫu thuật loại 2 192,500,000 275.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 134.750.000 904 Cái
3 PP2300461853 - Băng dán 2cm x 6cm (băng dán cá nhân) 87,030,000 124.328.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 60.921.000 31792 Miếng
4 PP2300461854 - Băng dán vô trùng trước mổ 15cm x 28cm 29,640,000 42.342.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.748.000 197 Miếng
5 PP2300461855 - Băng dán vô trùng trước mổ 30cm x 28cm 153,300,000 219.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 107.310.000 575 Miếng
6 PP2300461856 - Băng dính có gạc vô trùng 10cm x 9cm 8,334,000 11.905.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.833.800 329 Miếng
7 PP2300461857 - Băng dính có gạc vô trùng 15cm x 9cm 9,216,000 13.165.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.451.200 329 Miếng
8 PP2300461858 - Băng dính có gạc vô trùng 20cm x 9cm 11,571,000 16.530.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.099.700 312 Miếng
9 PP2300461859 - Băng dính có gạc vô trùng 25cm x 9cm 20,202,000 28.860.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.141.400 427 Miếng
10 PP2300461860 - Băng dính có gạc vô trùng 5cm x 7cm 42,630,000 60.900.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 29.841.000 3337 Miếng
11 PP2300461861 - Băng dính cuộn co giãn 10m x 10cm 551,250,000 787.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 385.875.000 1151 Cuộn
12 PP2300461862 - Băng dính lụa 5cm x 5m 321,930,000 459.900.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 225.351.000 1800 Cuộn
13 PP2300461863 - Băng dính thay thế chỉ khâu 75mm x 6mm 1,260,000 1.800.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 882.000 16 Miếng
14 PP2300461864 - Băng dính trong suốt có gạc vô trùng không thấm nước 5cm x 7cm 41,580,000 59.400.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 29.106.000 2712 Miếng
15 PP2300461865 - Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước 6cm x 8cm 97,902,000 139.860.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 68.531.400 4258 Miếng
16 PP2300461866 - Băng thun 10cm x 4,5m 154,110,000 220.157.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 107.877.000 1644 Cuộn
17 PP2300461867 - Băng thun 15cm x 4,5m 294,840,000 421.200.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 206.388.000 2137 Cuộn
18 PP2300461868 - Băng thun 7,5cm x 4,5m 24,192,000 34.560.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.934.400 395 Cuộn
19 PP2300461869 - Băng thun có keo 10cm x 4,5m 104,580,000 149.400.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 73.206.000 115 Cuộn
20 PP2300461870 - Bộ bẫy đờm 214,250,000 306.071.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 149.975.000 704 Bộ
21 PP2300461871 - Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng 190ml 19,110,000 27.300.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 13.377.000 12 Bộ
22 PP2300461872 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng- 150ml 40,950,000 58.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 28.665.000 25 Bộ
23 PP2300461873 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 88,200,000 126.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 61.740.000 33 Bộ
24 PP2300461874 - Bộ bơm tiêm thuốc đối quang từ 52,920,000 75.600.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.044.000 20 Bộ
25 PP2300461875 - Bơm tiêm nha khoa inox 3,690,000 5.271.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.583.000 5 Cái
26 PP2300461876 - Bông mỡ 2,520,000 3.600.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.764.000 3 Kg
27 PP2300461877 - Cán dao mổ các số 1,425,000 2.035.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 997.500 16 Cái
28 PP2300461878 - Canuyl mở khí quản các cỡ 18,427,500 26.325.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.899.250 53 Cái
29 PP2300461879 - Canuyn Mayor các cỡ 12,000,000 17.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.400.000 411 Cái
30 PP2300461880 - Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp 40,000,000 57.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 28.000.000 3288 Cái
31 PP2300461881 - Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 3,5Fr 4,250,000 6.071.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.975.000 8 Bộ
32 PP2300461882 - Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 5Fr 4,250,000 6.071.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.975.000 8 Bộ
33 PP2300461883 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn 1,561,000,000 2.230.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.092.700.000 411 Bộ
34 PP2300461884 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em 242,486,400 346.409.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 169.740.480 55 Bộ
35 PP2300461885 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn 5,600,000 8.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.920.000 3 Bộ
36 PP2300461886 - Catheter tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi (Bộ Longline) 80,000,000 114.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.000.000 8 Cái
37 PP2300461887 - Chạc ba tiêm có dây nối dài 25 cm 480,000,000 685.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 336.000.000 16438 Cái
38 PP2300461888 - Chạc ba tiêm không dây nối 30,000,000 42.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.000.000 1644 Cái
39 PP2300461889 - Chất liệu cầm máu bằng cellulose tự tiêu kích thước 10 cm x 20cm 510,972,000 729.960.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 357.680.400 184 Miếng
40 PP2300461890 - Chất liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm 58,968,000 84.240.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 41.277.600 178 Miếng
41 PP2300461891 - Sáp cầm máu xương 23,379,915 33.399.879 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.365.941 116 Miếng
42 PP2300461892 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm 8,190,000 11.700.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.733.000 25 Cái
43 PP2300461893 - Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 2/0 2,705,328 3.864.754 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.893.730 6 Sợi
44 PP2300461894 - Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 3/0 3,307,500 4.725.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.315.250 6 Sợi
45 PP2300461895 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 (1 kim) 114,912,000 164.160.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 80.438.400 189 Sợi
46 PP2300461896 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 2/0 (2 kim) 82,404,000 117.720.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 57.682.800 118 Sợi
47 PP2300461897 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 3/0 27,888,000 39.840.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.521.600 132 Sợi
48 PP2300461898 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 1 11,566,800 16.524.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.096.760 107 Sợi
49 PP2300461899 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 2/0 192,137,400 274.482.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 134.496.180 1769 Sợi
50 PP2300461900 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 3/0 183,783,600 262.548.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 128.648.520 1692 Sợi
51 PP2300461901 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 4/0 108,599,400 155.142.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 76.019.580 1000 Sợi
52 PP2300461902 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0 55,792,800 79.704.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 39.054.960 485 Sợi
53 PP2300461903 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0 68,796,000 98.280.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 48.157.200 539 Sợi
54 PP2300461904 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 2/0 17,342,000 24.774.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.139.400 62 Gói
55 PP2300461905 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 3/0 7,848,750 11.212.500 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.494.125 53 Gói
56 PP2300461906 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1 (loại 1) 212,058,000 302.940.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 148.440.600 905 Sợi
57 PP2300461907 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (loại 1) 142,758,000 203.940.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 99.930.600 610 Sợi
58 PP2300461908 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (loại 1) 35,532,000 50.760.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 24.872.400 71 Sợi
59 PP2300461909 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 đa sợi 4/0 (loại 1) 78,321,600 111.888.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 54.825.120 166 Sợi
60 PP2300461910 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 (loại 1) 70,534,800 100.764.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 49.374.360 107 Sợi
61 PP2300461911 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ 9,500,000 13.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.650.000 16 Sợi
62 PP2300461912 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng 9,500,000 13.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.650.000 16 Sợi
63 PP2300461913 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh 9,500,000 13.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.650.000 16 Sợi
64 PP2300461914 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2 143,100,000 204.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 100.170.000 89 Sợi
65 PP2300461915 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 5 143,100,000 204.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 100.170.000 89 Sợi
66 PP2300461916 - Chỉ thép số 1 12,508,140 17.868.771 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.755.698 5 Sợi
67 PP2300461917 - Dẫn lưu màng phổi ( troca màng phổi) 40,800,000 58.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 28.560.000 49 Cái
68 PP2300461918 - Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000µl 1,260,000 1.800.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 882.000 247 Cái
69 PP2300461919 - Đầu côn có lọc vô trùng loại 200µl 840,000 1.200.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 588.000 164 Cái
70 PP2300461920 - Đầu côn không lọc 1000µl 1,600,000 2.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.120.000 1644 Cái
71 PP2300461921 - Đầu côn không lọc không khía 200µl 6,960,000 9.942.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.872.000 14301 Cái
72 PP2300461922 - Dây garo bằng vải 3,145,000 4.492.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.201.500 279 Cái
73 PP2300461923 - Dây nối 140cm 174,720,000 249.600.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 122.304.000 5984 Cái
74 PP2300461924 - Dây nối 75cm 137,092,400 195.846.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 95.964.680 5162 Cái
75 PP2300461925 - Dây nối bơm tiêm cản quang đơn 150cm, 300 psi 60,375,000 86.250.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 42.262.500 189 Cái
76 PP2300461926 - Dây oxy gọng kính các cỡ 110,000,000 157.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 77.000.000 3288 Cái
77 PP2300461927 - Bộ truyền giảm đau tự động dùng một lần có chức năng PCA 1,800,000,000 2.571.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.260.000.000 986 Bộ
78 PP2300461928 - Dây truyền dịch 1,117,200,000 1.596.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 782.040.000 43726 Bộ
79 PP2300461929 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch 342,613,400 489.447.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 239.829.380 5643 Bộ
80 PP2300461930 - Dây truyền máu 78,155,000 111.650.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 54.708.500 1668 Bộ
81 PP2300461931 - Đè lưỡi bằng gỗ 53,000,000 75.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.100.000 32877 Cái
82 PP2300461932 - Đĩa petri nhựa vô trùng 44,000,000 62.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.800.000 3288 Cái
83 PP2300461933 - Điện cực tim 215,180,700 307.401.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 150.626.490 17730 Cái
84 PP2300461934 - Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) 369,170,000 527.385.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 258.419.000 3123 Cái
85 PP2300461935 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp 487,200 696.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 341.040 49 Cái
86 PP2300461936 - Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp 791,000 1.130.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 553.700 82 Cái
87 PP2300461937 - Gạc lưới Lipido-Colloid tẩm bạc 10cm x12cm 184,960,000 264.228.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 129.472.000 526 Miếng
88 PP2300461938 - Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10cm x 10cm 92,500,000 132.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 64.750.000 411 Miếng
89 PP2300461939 - Gạc tẩm bạc kích thước 10cm x 10cm 348,000,000 497.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 243.600.000 395 Miếng
90 PP2300461940 - Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần 1,110,000,000 1.585.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 777.000.000 49315 Đôi
91 PP2300461941 - Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần 1,143,800,000 1.634.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 800.660.000 218630 Đôi
92 PP2300461942 - Gel bôi trơn 82,000,000 117.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 57.400.000 164 Tube
93 PP2300461943 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 534,916,000 764.165.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 374.441.200 569 Lọ
94 PP2300461944 - Huyết áp kế đồng hồ người lớn (bao đo huyết áp) 80,464,000 114.948.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.324.800 31 Bộ
95 PP2300461945 - Ống nghe 26,880,000 38.400.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.816.000 32 Cái
96 PP2300461946 - Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 50cm; không lỗ 9,450,000 13.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.615.000 822 Cái
97 PP2300461947 - Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 60cm; có lỗ 14,364,000 20.520.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 10.054.800 986 Cái
98 PP2300461948 - Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; có lỗ 59,752,000 85.360.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 41.826.400 1808 Cái
99 PP2300461949 - Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; không lỗ 92,576,400 132.252.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 64.803.480 2638 Cái
100 PP2300461950 - Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng) 6,837,600 9.768.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.786.320 2433 Cái
101 PP2300461951 - Khẩu trang y tế 4 lớp (không vô trùng) 42,214,200 60.306.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 29.549.940 14367 Cái
102 PP2300461952 - Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng) 155,862,000 222.660.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 109.103.400 30501 Cái
103 PP2300461953 - Kim bướm lấy máu chân không 6,312,000 9.017.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.418.400 658 Cái
104 PP2300461954 - Kim cánh bướm có dây nối các số 141,750,000 202.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 99.225.000 18493 Cái
105 PP2300461955 - Kim châm cứu các số 99,530,000 142.185.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 69.671.000 60822 Cái
106 PP2300461956 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 147,357,000 210.510.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 103.149.900 1036 Cái
107 PP2300461957 - Kim chọc tủy xương người lớn 4,800,000 6.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.360.000 5 Cái
108 PP2300461958 - Kim chọc tủy xương trẻ em 6,400,000 9.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.480.000 7 Cái
109 PP2300461959 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm 16,274,500 23.249.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.392.150 16 Cái
110 PP2300461960 - Kim gây tê ngoài màng cứng 222,233,000 317.475.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 155.563.100 146 Bộ
111 PP2300461961 - Kim Lancet 2,850,000 4.071.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.995.000 2466 Cái
112 PP2300461962 - Kim lấy máu chân không 22,400,000 32.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.680.000 2630 Cái
113 PP2300461963 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 265,500,000 379.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 185.850.000 147945 Cái
114 PP2300461964 - Kim luồn ngắn dạng bút các số 76,000,000 108.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 53.200.000 1315 Cái
115 PP2300461965 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số 378,160,000 540.228.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 264.712.000 21436 Cái
116 PP2300461966 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc) 1,480,250,000 2.114.642.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.036.175.000 15699 Cái
117 PP2300461967 - Nút chặn kim luồn 700,000 1.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 490.000 82 Cái
118 PP2300461968 - La men kính - kích thước 22mm x 22mm 26,000,000 37.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.200.000 66 Hộp
119 PP2300461969 - La men kính - kích thước 22mm x 40mm 21,600,000 30.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.120.000 39 Hộp
120 PP2300461970 - Lam kính mài mờ (nhám) 13,338,000 19.054.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 9.336.600 112 Hộp
121 PP2300461971 - Lam kính thường 3,131,000 4.472.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.191.700 33 Hộp
122 PP2300461972 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) 30,324,000 43.320.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.226.800 2499 Cái
123 PP2300461973 - Loa soi tai các cỡ 5,760,000 8.228.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.032.000 20 Cái
124 PP2300461974 - Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh 76,500,000 109.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 53.550.000 247 Cái
125 PP2300461975 - Lưỡi dao mổ các số 38,850,000 55.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 27.195.000 6082 Cái
126 PP2300461976 - Mask khí dung các cỡ 230,000,000 328.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 161.000.000 3288 Cái
127 PP2300461977 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ 252,000,000 360.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 176.400.000 33 Cái
128 PP2300461978 - Mask thở oxy có túi các cỡ 60,480,000 86.400.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 42.336.000 658 Cái
129 PP2300461979 - Meche phẫu thuật 3,5 cm x 75 cm x 6 lớp 907,200 1.296.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 635.040 99 Cái
130 PP2300461980 - Meche phẫu thuật 4,5 cm x 75 cm x 4 lớp 1,045,200 1.493.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 731.640 99 Cái
131 PP2300461981 - Mũ giấy phẫu thuật vô trùng 50,520,000 72.171.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 35.364.000 9863 Cái
132 PP2300461982 - Mũi khoan phẫu thuật cắt xương 32,400,000 46.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.680.000 20 Cái
133 PP2300461983 - Ngáng miệng (ngáng miệng trong nội soi) 72,000,000 102.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 50.400.000 986 Cái
134 PP2300461984 - Nhiệt kế thủy ngân 23,000,000 32.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.100.000 164 Cái
135 PP2300461985 - Ống chẹn khí phế quản (BLOCKER) 24,000,000 34.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.800.000 1 Cái
136 PP2300461986 - Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ 121,170,000 173.100.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 84.819.000 1897 Cái
137 PP2300461987 - Ống đặt nội khí quản không bóng sử dụng một lần các cỡ 28,875,000 41.250.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.212.500 452 Cái
138 PP2300461988 - Ống nội khí quản lò xo người lớn 101,755,720 145.365.314 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 71.229.004 72 Cái
139 PP2300461989 - Ống nội khí quản lò xo trẻ em 164,658,520 235.226.457 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 115.260.964 48 Cái
140 PP2300461990 - Ống đỡ kim lấy máu chân không ( holder) 141,750 202.500 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 99.225 25 Ống
141 PP2300461991 - Ống nối dùng cho máy thở (sâu máy thở) 52,920,000 75.600.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.044.000 460 Cái
142 PP2300461992 - Ống hút đờm kín 80,841,600 115.488.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.589.120 53 Cái
143 PP2300461993 - Ống máu lắng 4,504,500 6.435.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.153.150 235 Ống
144 PP2300461994 - Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp 8,816,000 12.594.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.171.200 4767 Cái
145 PP2300461995 - Ống lưu mẫu nắp vặn 5,040,000 7.200.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.528.000 329 Chiếc
146 PP2300461996 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 1,218,000 1.740.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 852.600 477 Cái
147 PP2300461997 - Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm 44,000,000 62.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.800.000 6575 Cái
148 PP2300461998 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml 4,557,000 6.510.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.189.900 2548 Cái
149 PP2300461999 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 12,000,000 17.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.400.000 3288 Cái
150 PP2300462000 - Pipet nhựa cỡ 3ml 5,000,000 6.944.444 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.500.000 3288 Cái
151 PP2300462001 - Que cấy nhựa vô trùng 1µl, 10µl 13,200,000 18.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 9.240.000 1973 Cái
152 PP2300462002 - Sonde cho ăn các cỡ 80,000,000 114.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.000.000 3288 Cái
153 PP2300462003 - Sonde cho ăn có nắp 6Fr, 8Fr 1,400,000 2.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 980.000 66 Cái
154 PP2300462004 - Sonde chữ T các số 4,000,000 5.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.800.000 41 Cái
155 PP2300462005 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 26,000,000 37.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.200.000 658 Cái
156 PP2300462006 - Sonde Folay 3 nhánh các số 96,390,000 137.700.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 67.473.000 740 Cái
157 PP2300462007 - Sonde Foley 2 nhánh các số 173,800,000 248.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 121.660.000 1808 Cái
158 PP2300462008 - Sonde hút nhớt có kiểm soát các số 330,000,000 471.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 231.000.000 18082 Cái
159 PP2300462009 - Sonde Petze các cỡ 1,120,000 1.600.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 784.000 12 Cái
160 PP2300462010 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) 350,000,000 500.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 245.000.000 16 Cái
161 PP2300462011 - Dây dẫn đường dùng với stent niệu quản 375,000,000 535.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 262.500.000 41 Cái
162 PP2300462012 - Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 01 tháng 401,940,000 574.200.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 281.358.000 362 Cái
163 PP2300462013 - Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 12 tháng 98,000,000 140.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 68.600.000 16 Cái
164 PP2300462014 - Tăm bông bond nha khoa 1,200,000 1.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 840.000 4 Hộp
165 PP2300462015 - Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm. 76,230,000 108.900.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 53.361.000 2712 Cái
166 PP2300462016 - Túi bọc máy vi phẫu vô trùng 11,963,970 16.616.625 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.374.779 120 Cái
167 PP2300462017 - Túi camera 63,980,000 91.400.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 44.786.000 2301 Cái
168 PP2300462018 - Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít) 96,250,000 137.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 67.375.000 2877 Cái
169 PP2300462019 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 10cm x 200m. 18,270,000 26.100.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.789.000 10 Cuộn
170 PP2300462020 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 15cm x 200m. 54,192,600 77.418.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.934.820 22 Cuộn
171 PP2300462021 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 20cm x 200m. 69,600,000 99.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 48.720.000 20 Cuộn
172 PP2300462022 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 25cm x 200m. 42,900,000 61.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.030.000 10 Cuộn
173 PP2300462023 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 30cm x 200m. 82,656,000 118.080.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 57.859.200 16 Cuộn
174 PP2300462024 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước: 35cm x 200m. 47,520,000 67.885.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 33.264.000 8 Cuộn
175 PP2300462025 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 25cm x 6.5cm x100m 15,600,000 22.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 10.920.000 4 Cuộn
176 PP2300462026 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 30cm x 6,5cm x 100m 18,720,000 26.742.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 13.104.000 4 Cuộn
177 PP2300462027 - Vòng định danh người lớn 24cm 91,743,750 131.062.500 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 64.220.625 9575 Cái
178 PP2300462028 - Calcium hydroxide 5,250,000 7.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.675.000 8 Lọ
179 PP2300462029 - Camphorate Parachlorophenol (chlophenocam, camphenol) 7,500,000 10.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.250.000 5 Lọ
180 PP2300462030 - Cây lèn ngang 259,200,000 370.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 181.440.000 355 Hộp
181 PP2300462031 - Chất hàn tạm 37,200,000 53.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 26.040.000 20 Lọ
182 PP2300462032 - Chỉ co lợi 1,320,000 1.885.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 924.000 2 Lọ
183 PP2300462033 - Chổi đánh bóng cao răng 1,896,000 2.708.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.327.200 79 Cái
184 PP2300462034 - Composite dạng tuýp 10,800,000 15.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.560.000 4 Tuýp
185 PP2300462035 - Composite dạng nhộng 14,400,000 20.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 10.080.000 39 Nhộng
186 PP2300462036 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột 27,300,000 39.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.110.000 5 Hộp
187 PP2300462037 - Cục cắn 950,000 1.357.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 665.000 4 Cái
188 PP2300462038 - Đầu lấy cao răng lắp máy cao tần 32,220,000 46.028.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.554.000 3 Cái
189 PP2300462039 - Eugenol 5,100,000 7.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.570.000 10 Lọ
190 PP2300462040 - Giấy thử cắn 21,157,500 30.225.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.810.250 10 Hộp
191 PP2300462041 - Kim hàn ống tủy ( Kim Gutta) 65,250,000 93.214.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.675.000 14301 Cái
192 PP2300462042 - Kìm nhổ răng người lớn 9,500,000 13.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.650.000 16 Cái
193 PP2300462043 - Kìm nhổ răng trẻ em 34,000,000 48.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 23.800.000 8 Bộ
194 PP2300462044 - Lentulo 12,600,000 18.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.820.000 20 Hộp
195 PP2300462045 - Nạo ngà răng 1,075,000 1.535.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 752.500 8 Cái
196 PP2300462046 - Nạo ổ răng 645,000 921.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 451.500 5 Cái
197 PP2300462047 - Ống hút nha khoa 42,900,000 61.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.030.000 99 Cái
198 PP2300462048 - Oxyd kẽm 2,106,000 3.008.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.474.200 3 Hộp
199 PP2300462049 - Que (cây) đưa chất hàn 2,795,000 3.992.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.956.500 21 Cái
200 PP2300462050 - Sò đánh bóng cao răng ( bột đánh bóng cao răng) 1,423,200 2.033.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 996.240 39 Cái
201 PP2300462051 - Thạch cao đá 1,602,000 2.288.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.121.400 6 Túi
202 PP2300462052 - Thuốc diệt tủy 12,800,000 18.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.960.000 7 Lọ
203 PP2300462053 - Trâm máy điều trị nội nha (trâm điều trị tủy răng) 14,950,000 21.357.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 10.465.000 2 Bộ
204 PP2300462054 - Vật liệu hàn răng 482,760,000 689.657.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 337.932.000 53 Hộp
205 PP2300462055 - Xi măng gắn phục hình (loại 1) 19,800,000 28.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 13.860.000 2 Hộp
206 PP2300462056 - Xi măng gắn phục hình (loại 2) 26,040,000 37.200.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.228.000 2 Hộp
207 PP2300462057 - Hộp đựng bông cồn inox 8,100,000 11.045.455 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.670.000 30 Cái
208 PP2300462058 - Hộp inox đựng dụng cụ 1,280,000 1.745.455 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 896.000 1 Hộp
209 PP2300462059 - Kéo inox các loại, các cỡ 28,752,500 41.075.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.126.750 178 Cái
210 PP2300462060 - Kẹp phẫu tích các loại, các cỡ 8,600,000 12.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.020.000 57 Cái
211 PP2300462061 - Kìm kẹp kim inox 3,744,000 5.348.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.620.800 19 Cái
212 PP2300462062 - Ống cắm pank cao 15 cm 5,220,000 7.118.182 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.654.000 14 Cái
213 PP2300462063 - Pank các loại, các cỡ 16,128,000 23.040.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.289.600 95 Cái
214 PP2300462064 - Pank khuỷu Inox 13cm, đầu nhỏ nhất 3,200,000 4.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.240.000 16 Cái
215 PP2300462065 - Pank lấy dị vật các cỡ 2,800,000 4.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.960.000 1 Cái
216 PP2300462066 - Pank sinh thiết các cỡ 4,800,000 6.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.360.000 1 Cái
217 PP2300462067 - Que tăm bông Inox Dài 17cm 4,000,000 5.454.546 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.800.000 33 Cái
218 PP2300462068 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin 168,000,000 240.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 117.600.000 4 Bộ
219 PP2300462069 - Bộ kít nhuộm Papanicolaou 26,400,000 37.714.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.480.000 1 Bộ
220 PP2300462070 - Bộ kít nhuộm PAS (nhuộm mô) 36,000,000 51.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 25.200.000 2 Bộ kít
221 PP2300462071 - Băng dính chỉ thị nhiệt 63,240,000 90.342.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 44.268.000 84 Cuộn
222 PP2300462072 - Chỉ thị hóa học đa thông số (3 thông số) kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước 70,370,000 100.528.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 49.259.000 3732 Test
223 PP2300462073 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước (2 thông số), kích thước 1.5 cm x 20 cm 75,000,000 107.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 52.500.000 4932 Test
224 PP2300462074 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO 26,784,000 38.262.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.748.800 1420 Test
225 PP2300462075 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước 62,860,000 89.800.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 44.002.000 115 Test
226 PP2300462076 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn bằng khí EO 106,704,000 152.434.286 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 74.692.800 178 Test
227 PP2300462077 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt 90,000,000 128.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 63.000.000 118 Gói
228 PP2300462078 - Que lấy mẫu ATP giám sát bề mặt trang thiết bị chăm sóc bệnh nhân 132,000,000 180.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 92.400.000 197 Que
229 PP2300462079 - Cồn 70° 324,900,000 464.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 227.430.000 2811 Chai
230 PP2300462080 - Cồn 90° 6,708,000 9.582.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.695.600 51 Chai
231 PP2300462081 - Cồn tuyệt đối 79,266,000 113.237.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 55.486.200 395 Chai
232 PP2300462082 - Parafin hạt tinh khiết 71,250,000 101.785.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 49.875.000 41 Kg
233 PP2300462083 - Dầu Parafin 28,600,000 39.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.020.000 85 Chai
234 PP2300462084 - Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) 16,500,000 22.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.550.000 2 Lít
235 PP2300462085 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (Ortho - Phthaladehyde: 0,55%) (Can 5lít) 436,200,000 623.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 305.340.000 99 Can
236 PP2300462086 - Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Can 5lít) 402,000,000 574.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 281.400.000 49 Can
237 PP2300462087 - Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Chai 1 lít) 11,275,000 16.107.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.892.500 7 Chai
238 PP2300462088 - Dung dịch Oxy già 3% , 13,368,000 19.097.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 9.357.600 183 Chai
239 PP2300462089 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Can 5lít) 326,130,000 465.900.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 228.291.000 33 Can
240 PP2300462090 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít)(loại 1) 419,496,000 599.280.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 293.647.200 72 Can
241 PP2300462091 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 1) 115,361,400 164.802.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 80.752.980 149 Chai
242 PP2300462092 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít) (loại 2) 176,436,000 252.051.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 123.505.200 57 Can
243 PP2300462093 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 2) 34,200,000 48.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 23.940.000 94 Chai
244 PP2300462094 - Dung dịch tiền khử khuẩn và làm sạch dụng cụ (Can 5lít) 244,944,000 349.920.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 171.460.800 26 Can
245 PP2300462095 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật (Can 5lít) 151,662,000 216.660.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 106.163.400 26 Can
246 PP2300462096 - Dung dịch tan gỉ 32,445,000 46.350.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.711.500 2 Chai
247 PP2300462097 - Dung dịch tan gỉ chứa hợp chất kiềm 43,260,000 61.800.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.282.000 3 Chai
248 PP2300462098 - Formol ≥ 37% 35,490,000 49.291.667 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 24.843.000 64 Chai
249 PP2300462099 - Keo gắn lamen 22,800,000 32.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.960.000 4 Lọ
250 PP2300462100 - Que test thử tồn dư Peroxide 13,000,000 18.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 9.100.000 329 Test
251 PP2300462101 - Than hoạt (bột mịn) 380,000 542.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 266.000 0 Kg
252 PP2300462102 - Viên khử trùng dụng cụ, bề mặt, đồ vải 32,080,000 44.555.556 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.456.000 13 Hộp
253 PP2300462103 - Vôi soda ( dùng trong y tế) 64,680,000 92.400.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.276.000 108 Kg
254 PP2300462104 - Xylene C8H10 99% 36,960,000 51.333.333 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 25.872.000 39 Chai
Áo giấy phẫu thuật loại 1
Mã phần lô PP2300461851
Giá từng phần lô 87,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.465.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.988.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 855 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Áo giấy phẫu thuật loại 2
Mã phần lô PP2300461852
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 904 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dán 2cm x 6cm (băng dán cá nhân)
Mã phần lô PP2300461853
Giá từng phần lô 87,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.328.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31792 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dán vô trùng trước mổ 15cm x 28cm
Mã phần lô PP2300461854
Giá từng phần lô 29,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.342.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dán vô trùng trước mổ 30cm x 28cm
Mã phần lô PP2300461855
Giá từng phần lô 153,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính có gạc vô trùng 10cm x 9cm
Mã phần lô PP2300461856
Giá từng phần lô 8,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.905.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.833.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính có gạc vô trùng 15cm x 9cm
Mã phần lô PP2300461857
Giá từng phần lô 9,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.165.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính có gạc vô trùng 20cm x 9cm
Mã phần lô PP2300461858
Giá từng phần lô 11,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.099.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 312 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính có gạc vô trùng 25cm x 9cm
Mã phần lô PP2300461859
Giá từng phần lô 20,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.141.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 427 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300461860
Giá từng phần lô 42,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3337 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính cuộn co giãn 10m x 10cm
Mã phần lô PP2300461861
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300461862
Giá từng phần lô 321,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính thay thế chỉ khâu 75mm x 6mm
Mã phần lô PP2300461863
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính trong suốt có gạc vô trùng không thấm nước 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300461864
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước 6cm x 8cm
Mã phần lô PP2300461865
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.531.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4258 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300461866
Giá từng phần lô 154,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.157.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng thun 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300461867
Giá từng phần lô 294,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng thun 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300461868
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 395 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng thun có keo 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300461869
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ bẫy đờm
Mã phần lô PP2300461870
Giá từng phần lô 214,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 704 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng 190ml
Mã phần lô PP2300461871
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng- 150ml
Mã phần lô PP2300461872
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300461873
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ bơm tiêm thuốc đối quang từ
Mã phần lô PP2300461874
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm nha khoa inox
Mã phần lô PP2300461875
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.271.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300461876
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2300461877
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Canuyl mở khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300461878
Giá từng phần lô 18,427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.899.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 53 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Canuyn Mayor các cỡ
Mã phần lô PP2300461879
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300461880
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 3,5Fr
Mã phần lô PP2300461881
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter rốn 1 nòng trẻ em số 5Fr
Mã phần lô PP2300461882
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300461883
Giá từng phần lô 1,561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.230.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2300461884
Giá từng phần lô 242,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.409.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.740.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300461885
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi (Bộ Longline)
Mã phần lô PP2300461886
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chạc ba tiêm có dây nối dài 25 cm
Mã phần lô PP2300461887
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chạc ba tiêm không dây nối
Mã phần lô PP2300461888
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chất liệu cầm máu bằng cellulose tự tiêu kích thước 10 cm x 20cm
Mã phần lô PP2300461889
Giá từng phần lô 510,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 184 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chất liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm
Mã phần lô PP2300461890
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.277.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 178 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300461891
Giá từng phần lô 23,379,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.399.879
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.365.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 116 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm
Mã phần lô PP2300461892
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 2/0
Mã phần lô PP2300461893
Giá từng phần lô 2,705,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.754
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.893.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đa sợi polyester số 3/0
Mã phần lô PP2300461894
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 (1 kim)
Mã phần lô PP2300461895
Giá từng phần lô 114,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 189 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 2/0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300461896
Giá từng phần lô 82,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.682.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 118 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2300461897
Giá từng phần lô 27,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 1
Mã phần lô PP2300461898
Giá từng phần lô 11,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.524.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.096.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 107 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 2/0
Mã phần lô PP2300461899
Giá từng phần lô 192,137,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.482.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.496.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1769 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 3/0
Mã phần lô PP2300461900
Giá từng phần lô 183,783,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.548.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.648.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1692 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 4/0
Mã phần lô PP2300461901
Giá từng phần lô 108,599,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.142.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.019.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0
Mã phần lô PP2300461902
Giá từng phần lô 55,792,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.704.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.054.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 485 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0
Mã phần lô PP2300461903
Giá từng phần lô 68,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.157.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 539 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300461904
Giá từng phần lô 17,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.774.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.139.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Gói
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300461905
Giá từng phần lô 7,848,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.212.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.494.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 53 Gói
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1 (loại 1)
Mã phần lô PP2300461906
Giá từng phần lô 212,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.440.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 905 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (loại 1)
Mã phần lô PP2300461907
Giá từng phần lô 142,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.930.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 610 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (loại 1)
Mã phần lô PP2300461908
Giá từng phần lô 35,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.760.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.872.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 71 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 đa sợi 4/0 (loại 1)
Mã phần lô PP2300461909
Giá từng phần lô 78,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.888.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.825.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 166 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 (loại 1)
Mã phần lô PP2300461910
Giá từng phần lô 70,534,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.764.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.374.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 107 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ
Mã phần lô PP2300461911
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng
Mã phần lô PP2300461912
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh
Mã phần lô PP2300461913
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2
Mã phần lô PP2300461914
Giá từng phần lô 143,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 5
Mã phần lô PP2300461915
Giá từng phần lô 143,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2300461916
Giá từng phần lô 12,508,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.868.771
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.755.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dẫn lưu màng phổi ( troca màng phổi)
Mã phần lô PP2300461917
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000µl
Mã phần lô PP2300461918
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu côn có lọc vô trùng loại 200µl
Mã phần lô PP2300461919
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu côn không lọc 1000µl
Mã phần lô PP2300461920
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu côn không lọc không khía 200µl
Mã phần lô PP2300461921
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14301 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây garo bằng vải
Mã phần lô PP2300461922
Giá từng phần lô 3,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.201.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 279 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây nối 140cm
Mã phần lô PP2300461923
Giá từng phần lô 174,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5984 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây nối 75cm
Mã phần lô PP2300461924
Giá từng phần lô 137,092,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.846.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.964.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5162 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây nối bơm tiêm cản quang đơn 150cm, 300 psi
Mã phần lô PP2300461925
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 189 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây oxy gọng kính các cỡ
Mã phần lô PP2300461926
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ truyền giảm đau tự động dùng một lần có chức năng PCA
Mã phần lô PP2300461927
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300461928
Giá từng phần lô 1,117,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43726 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300461929
Giá từng phần lô 342,613,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.447.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.829.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 5643 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300461930
Giá từng phần lô 78,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.708.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1668 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đè lưỡi bằng gỗ
Mã phần lô PP2300461931
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đĩa petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300461932
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300461933
Giá từng phần lô 215,180,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.401.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.626.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 17730 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm)
Mã phần lô PP2300461934
Giá từng phần lô 369,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.385.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3123 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300461935
Giá từng phần lô 487,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300461936
Giá từng phần lô 791,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc lưới Lipido-Colloid tẩm bạc 10cm x12cm
Mã phần lô PP2300461937
Giá từng phần lô 184,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.228.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 526 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300461938
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gạc tẩm bạc kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300461939
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300461940
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315 Đôi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300461941
Giá từng phần lô 1,143,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218630 Đôi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300461942
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Tube
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300461943
Giá từng phần lô 534,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.165.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.441.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 569 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Huyết áp kế đồng hồ người lớn (bao đo huyết áp)
Mã phần lô PP2300461944
Giá từng phần lô 80,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.948.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300461945
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 50cm; không lỗ
Mã phần lô PP2300461946
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 60cm; có lỗ
Mã phần lô PP2300461947
Giá từng phần lô 14,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; có lỗ
Mã phần lô PP2300461948
Giá từng phần lô 59,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.360.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.826.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khăn đặt phẫu thuật 80cm x 120cm; không lỗ
Mã phần lô PP2300461949
Giá từng phần lô 92,576,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.252.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.803.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2638 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng)
Mã phần lô PP2300461950
Giá từng phần lô 6,837,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.768.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.786.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2433 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khẩu trang y tế 4 lớp (không vô trùng)
Mã phần lô PP2300461951
Giá từng phần lô 42,214,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.306.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.549.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 14367 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng)
Mã phần lô PP2300461952
Giá từng phần lô 155,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.103.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30501 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim bướm lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300461953
Giá từng phần lô 6,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.017.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.418.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim cánh bướm có dây nối các số
Mã phần lô PP2300461954
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300461955
Giá từng phần lô 99,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.185.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60822 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300461956
Giá từng phần lô 147,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.149.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1036 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim chọc tủy xương người lớn
Mã phần lô PP2300461957
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim chọc tủy xương trẻ em
Mã phần lô PP2300461958
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm
Mã phần lô PP2300461959
Giá từng phần lô 16,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.249.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300461960
Giá từng phần lô 222,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.475.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.563.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 146 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim Lancet
Mã phần lô PP2300461961
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300461962
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300461963
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147945 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim luồn ngắn dạng bút các số
Mã phần lô PP2300461964
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số
Mã phần lô PP2300461965
Giá từng phần lô 378,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.228.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21436 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc)
Mã phần lô PP2300461966
Giá từng phần lô 1,480,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.642.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15699 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300461967
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
La men kính - kích thước 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300461968
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
La men kính - kích thước 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300461969
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lam kính mài mờ (nhám)
Mã phần lô PP2300461970
Giá từng phần lô 13,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.054.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.336.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 112 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300461971
Giá từng phần lô 3,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.472.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.191.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml)
Mã phần lô PP2300461972
Giá từng phần lô 30,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.320.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2499 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Loa soi tai các cỡ
Mã phần lô PP2300461973
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300461974
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300461975
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6082 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300461976
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ
Mã phần lô PP2300461977
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mask thở oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2300461978
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Meche phẫu thuật 3,5 cm x 75 cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300461979
Giá từng phần lô 907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Meche phẫu thuật 4,5 cm x 75 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300461980
Giá từng phần lô 1,045,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300461981
Giá từng phần lô 50,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.171.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mũi khoan phẫu thuật cắt xương
Mã phần lô PP2300461982
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ngáng miệng (ngáng miệng trong nội soi)
Mã phần lô PP2300461983
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300461984
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống chẹn khí phế quản (BLOCKER)
Mã phần lô PP2300461985
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300461986
Giá từng phần lô 121,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1897 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống đặt nội khí quản không bóng sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300461987
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 452 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nội khí quản lò xo người lớn
Mã phần lô PP2300461988
Giá từng phần lô 101,755,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.365.314
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.229.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 72 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nội khí quản lò xo trẻ em
Mã phần lô PP2300461989
Giá từng phần lô 164,658,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.226.457
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.260.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 48 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống đỡ kim lấy máu chân không ( holder)
Mã phần lô PP2300461990
Giá từng phần lô 141,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Ống
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nối dùng cho máy thở (sâu máy thở)
Mã phần lô PP2300461991
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống hút đờm kín
Mã phần lô PP2300461992
Giá từng phần lô 80,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.488.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.589.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 53 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300461993
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.153.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 235 Ống
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp
Mã phần lô PP2300461994
Giá từng phần lô 8,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.594.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4767 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống lưu mẫu nắp vặn
Mã phần lô PP2300461995
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Chiếc
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml
Mã phần lô PP2300461996
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 477 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm
Mã phần lô PP2300461997
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml
Mã phần lô PP2300461998
Giá từng phần lô 4,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.189.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2548 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300461999
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pipet nhựa cỡ 3ml
Mã phần lô PP2300462000
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Que cấy nhựa vô trùng 1µl, 10µl
Mã phần lô PP2300462001
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde cho ăn các cỡ
Mã phần lô PP2300462002
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde cho ăn có nắp 6Fr, 8Fr
Mã phần lô PP2300462003
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2300462004
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300462005
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde Folay 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300462006
Giá từng phần lô 96,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300462007
Giá từng phần lô 173,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde hút nhớt có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300462008
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18082 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sonde Petze các cỡ
Mã phần lô PP2300462009
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic)
Mã phần lô PP2300462010
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây dẫn đường dùng với stent niệu quản
Mã phần lô PP2300462011
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 01 tháng
Mã phần lô PP2300462012
Giá từng phần lô 401,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Stent niệu quản (Sonde JJ) loại để trong cơ thể 12 tháng
Mã phần lô PP2300462013
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Tăm bông bond nha khoa
Mã phần lô PP2300462014
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm.
Mã phần lô PP2300462015
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi bọc máy vi phẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300462016
Giá từng phần lô 11,963,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.616.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.374.779
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi camera
Mã phần lô PP2300462017
Giá từng phần lô 63,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít)
Mã phần lô PP2300462018
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 10cm x 200m.
Mã phần lô PP2300462019
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước 15cm x 200m.
Mã phần lô PP2300462020
Giá từng phần lô 54,192,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.418.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.934.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 20cm x 200m.
Mã phần lô PP2300462021
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 25cm x 200m.
Mã phần lô PP2300462022
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt khuẩn kích thước: 30cm x 200m.
Mã phần lô PP2300462023
Giá từng phần lô 82,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.859.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước: 35cm x 200m.
Mã phần lô PP2300462024
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 25cm x 6.5cm x100m
Mã phần lô PP2300462025
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng kích thước: 30cm x 6,5cm x 100m
Mã phần lô PP2300462026
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vòng định danh người lớn 24cm
Mã phần lô PP2300462027
Giá từng phần lô 91,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.062.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.220.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9575 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2300462028
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Camphorate Parachlorophenol (chlophenocam, camphenol)
Mã phần lô PP2300462029
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cây lèn ngang
Mã phần lô PP2300462030
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 355 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2300462031
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ co lợi
Mã phần lô PP2300462032
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chổi đánh bóng cao răng
Mã phần lô PP2300462033
Giá từng phần lô 1,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 79 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Composite dạng tuýp
Mã phần lô PP2300462034
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Tuýp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Composite dạng nhộng
Mã phần lô PP2300462035
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 Nhộng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
Mã phần lô PP2300462036
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cục cắn
Mã phần lô PP2300462037
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu lấy cao răng lắp máy cao tần
Mã phần lô PP2300462038
Giá từng phần lô 32,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.028.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Eugenol
Mã phần lô PP2300462039
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy thử cắn
Mã phần lô PP2300462040
Giá từng phần lô 21,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.225.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.810.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim hàn ống tủy ( Kim Gutta)
Mã phần lô PP2300462041
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14301 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kìm nhổ răng người lớn
Mã phần lô PP2300462042
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kìm nhổ răng trẻ em
Mã phần lô PP2300462043
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lentulo
Mã phần lô PP2300462044
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nạo ngà răng
Mã phần lô PP2300462045
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nạo ổ răng
Mã phần lô PP2300462046
Giá từng phần lô 645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2300462047
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Oxyd kẽm
Mã phần lô PP2300462048
Giá từng phần lô 2,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Que (cây) đưa chất hàn
Mã phần lô PP2300462049
Giá từng phần lô 2,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.992.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Sò đánh bóng cao răng ( bột đánh bóng cao răng)
Mã phần lô PP2300462050
Giá từng phần lô 1,423,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2300462051
Giá từng phần lô 1,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.288.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Túi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2300462052
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Trâm máy điều trị nội nha (trâm điều trị tủy răng)
Mã phần lô PP2300462053
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300462054
Giá từng phần lô 482,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.657.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Xi măng gắn phục hình (loại 1)
Mã phần lô PP2300462055
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Xi măng gắn phục hình (loại 2)
Mã phần lô PP2300462056
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hộp đựng bông cồn inox
Mã phần lô PP2300462057
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hộp inox đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2300462058
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.455
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kéo inox các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300462059
Giá từng phần lô 28,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.126.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 178 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kẹp phẫu tích các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300462060
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kìm kẹp kim inox
Mã phần lô PP2300462061
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.348.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống cắm pank cao 15 cm
Mã phần lô PP2300462062
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.118.182
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pank các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300462063
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 95 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pank khuỷu Inox 13cm, đầu nhỏ nhất
Mã phần lô PP2300462064
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pank lấy dị vật các cỡ
Mã phần lô PP2300462065
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Pank sinh thiết các cỡ
Mã phần lô PP2300462066
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Que tăm bông Inox Dài 17cm
Mã phần lô PP2300462067
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin
Mã phần lô PP2300462068
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kít nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2300462069
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kít nhuộm PAS (nhuộm mô)
Mã phần lô PP2300462070
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ kít
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng dính chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300462071
Giá từng phần lô 63,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.342.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ thị hóa học đa thông số (3 thông số) kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300462072
Giá từng phần lô 70,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.528.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3732 Test
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước (2 thông số), kích thước 1.5 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2300462073
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932 Test
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300462074
Giá từng phần lô 26,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.262.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1420 Test
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300462075
Giá từng phần lô 62,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115 Test
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300462076
Giá từng phần lô 106,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.434.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.692.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 178 Test
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gói thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300462077
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118 Gói
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Que lấy mẫu ATP giám sát bề mặt trang thiết bị chăm sóc bệnh nhân
Mã phần lô PP2300462078
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 Que
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cồn 70°
Mã phần lô PP2300462079
Giá từng phần lô 324,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2811 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cồn 90°
Mã phần lô PP2300462080
Giá từng phần lô 6,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.582.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.695.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 51 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300462081
Giá từng phần lô 79,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.237.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.486.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 395 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Parafin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300462082
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.785.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300462083
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ )
Mã phần lô PP2300462084
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (Ortho - Phthaladehyde: 0,55%) (Can 5lít)
Mã phần lô PP2300462085
Giá từng phần lô 436,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Can 5lít)
Mã phần lô PP2300462086
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch làm sạch có chứa enzyme (Chai 1 lít)
Mã phần lô PP2300462087
Giá từng phần lô 11,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.107.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch Oxy già 3% ,
Mã phần lô PP2300462088
Giá từng phần lô 13,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.097.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.357.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 183 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Can 5lít)
Mã phần lô PP2300462089
Giá từng phần lô 326,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít)(loại 1)
Mã phần lô PP2300462090
Giá từng phần lô 419,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.647.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 72 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 1)
Mã phần lô PP2300462091
Giá từng phần lô 115,361,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.802.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.752.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 149 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Can 5lít) (loại 2)
Mã phần lô PP2300462092
Giá từng phần lô 176,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.051.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.505.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 57 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chai 500ml)(loại 2)
Mã phần lô PP2300462093
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch tiền khử khuẩn và làm sạch dụng cụ (Can 5lít)
Mã phần lô PP2300462094
Giá từng phần lô 244,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.460.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 26 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật (Can 5lít)
Mã phần lô PP2300462095
Giá từng phần lô 151,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.163.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26 Can
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch tan gỉ
Mã phần lô PP2300462096
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch tan gỉ chứa hợp chất kiềm
Mã phần lô PP2300462097
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Formol ≥ 37%
Mã phần lô PP2300462098
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.291.667
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300462099
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Que test thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2300462100
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Test
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Than hoạt (bột mịn)
Mã phần lô PP2300462101
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Viên khử trùng dụng cụ, bề mặt, đồ vải
Mã phần lô PP2300462102
Giá từng phần lô 32,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.555.556
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vôi soda ( dùng trong y tế)
Mã phần lô PP2300462103
Giá từng phần lô 64,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Xylene C8H10 99%
Mã phần lô PP2300462104
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.333.333
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->