Gói thầu: Gói thầu TB 04 - 2025: Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế chuyên khoa của Bệnh viện E năm 2025 (bao gồm 14 danh mục chia thành 12 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500442999-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu TB 04 - 2025: Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế chuyên khoa của Bệnh viện E năm 2025 (bao gồm 14 danh mục chia thành 12 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500240988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 23,511,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500458127 - Phần 1: Cung cấp, lắp đặt Thiết bị hỗ trợ và Phục hồi chức năng 608,000,000 868.571.429 304.000.000
2 PP2500458128 - Phần 2: Cung cấp, lắp đặt Máy siêu âm ≥ 3 đầu dò, có chức năng siêu âm qua thóp 2,960,000,000 4.228.571.429 1.480.000.000
3 PP2500458129 - Phần 3: Cung cấp, lắp đặt Máy siêu âm ≥ 3 đầu dò, có chức năng siêu âm trực tràng 5,670,000,000 8.100.000.000 2.835.000.000
4 PP2500458130 - Phần 4: Cung cấp lắp đặt Máy khoan tích hợp bào xoang 1,350,000,000 1.928.571.429 675.000.000
5 PP2500458131 - Phần 5: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa tai 1,335,000,000 1.907.142.857 667.500.000
6 PP2500458132 - Phần 6: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa sản 900,000,000 1.285.714.286 450.000.000
7 PP2500458133 - Phần 7: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa Giải phẫu bệnh 6,326,000,000 9.037.142.857 3.163.000.000
8 PP2500458134 - Phần 8: Cung 1,765,000,000 2.521.428.571 882.500.000
9 PP2500458135 - Phần 9: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa Huyết học 162,000,000 231.428.571 81.000.000
10 PP2500458136 - Phần 10: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa Da liễu 295,000,000 421.428.571 147.500.000
11 PP2500458137 - Phần 11: Cung cấp, lắp đặt Máy 1,950,000,000 2.785.714.286 975.000.000
12 PP2500458138 - Phần 12: Cung cấp, lắp đặt Máy thẩm phân phúc mạc tự động 190,000,000 271.428.571 95.000.000
Phần 1: Cung cấp, lắp đặt Thiết bị hỗ trợ và Phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2500458127
Giá từng phần lô 608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 2: Cung cấp, lắp đặt Máy siêu âm ≥ 3 đầu dò, có chức năng siêu âm qua thóp
Mã phần lô PP2500458128
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 3: Cung cấp, lắp đặt Máy siêu âm ≥ 3 đầu dò, có chức năng siêu âm trực tràng
Mã phần lô PP2500458129
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 4: Cung cấp lắp đặt Máy khoan tích hợp bào xoang
Mã phần lô PP2500458130
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 5: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa tai
Mã phần lô PP2500458131
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.907.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 6: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa sản
Mã phần lô PP2500458132
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 7: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500458133
Giá từng phần lô 6,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.037.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.163.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 8: Cung
Mã phần lô PP2500458134
Giá từng phần lô 1,765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.521.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 9: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa Huyết học
Mã phần lô PP2500458135
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 10: Cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên khoa Da liễu
Mã phần lô PP2500458136
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 11: Cung cấp, lắp đặt Máy
Mã phần lô PP2500458137
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Phần 12: Cung cấp, lắp đặt Máy thẩm phân phúc mạc tự động
Mã phần lô PP2500458138
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 150 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->