Gói thầu: Gói thầu TBNS.01/2025 Cung cấp thiết bị Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500206462-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu TBNS.01/2025 Cung cấp thiết bị Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
Số hiệu KHLCNT PL2500112852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 55,206,975,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238410 - Phần lô 1: Giường hồi sức điều khiển điện 1,425,000,000 2.035.714.286 9402 712.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 28,500,000
2 PP2500238411 - Phần lô 2: Dao mổ điện cao tần 1,960,000,000 2.800.000.000 9018 980.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 39,200,000
3 PP2500238412 - Phần lô 3: Dao mổ siêu âm thích hợp dao hàn 4,782,123,000 6.831.604.2 9018 2.391.061.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 95,642,460
4 PP2500238413 - Phần lô 4: Bàn mổ đa năng điện thuỷ lực 3,360,000,000 4.800.000.000 9402 1.680.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 67,200,000
5 PP2500238414 - Phần lô 5: Bồn rửa tay vô trùng hai vòi 1,188,000,000 1.697.142.857 9402 594.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 23,760,000
6 PP2500238415 - Phần lô 6: Máy gây mê kèm thở có bộ phận 7,686,000,000 10.980.000.000 9018 3.843.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 153,720,000
7 PP2500238416 - Phần lô 7: Dao mổ điện cao tần >= 300W có chức năng hàn mạch 6,320,000,000 9.028.571.429 9018 3.160.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 126,400,000
8 PP2500238417 - Phần lô 8: Tủ làm ấm dịch truyền 1,010,000,000 1.442.857.143 9018 505.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 20,200,000
9 PP2500238418 - Phần lô 9: Máy làm ấm máu và dịch truyền 508,000,000 725.714.286 9018 254.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 10,160,000
10 PP2500238419 - Phần lô 10: Máy sưởi ấm bệnh nhân 403,668,000 576.668.571 9018 201.834.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 8,073,360
11 PP2500238420 - Phần lô 11: Đèn mổ treo trần hai chóa, mỗi chóa ≥ 160.000 LUX có camera và bộ ghi hình ảnh 2,814,666,000 4.020.951.429 9405 1.407.333.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 56,293,320
12 PP2500238421 - Phần lô 12: Đèn mổ di động 1,040,000,000 1.485.714.286 9405 520.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 20,800,000
13 PP2500238422 - Phần lô 13: Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa full HD kèm 01 bộ dụng cụ 6,842,000,000 9.774.285.714 9018 3.421.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 136,840,000
14 PP2500238423 - Phần lô 14: Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa 4K kèm 01 bộ dụng cụ 10,400,000,000 14.857.142.857 9018 5.200.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 208,000,000
15 PP2500238424 - Phần lô 15: Đèn mổ treo trần hai chóa, mỗi chóa 3,245,000,000 4.635.714.286 9405 1.622.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 64,900,000
16 PP2500238425 - Phần lô 16: Hệ thống xe điện đón chuyển bệnh nhân tự động 1,670,668,000 2.386.668.571 9402 835.334.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 33,413,360
17 PP2500238426 - Phần lô 17: Máy phá rung tim 551,850,000 788.357.143 9018 275.925.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 11,037,000
Phần lô 1: Giường hồi sức điều khiển điện
Mã phần lô PP2500238410
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 2: Dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2500238411
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 3: Dao mổ siêu âm thích hợp dao hàn
Mã phần lô PP2500238412
Giá từng phần lô 4,782,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.604.2
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.391.061.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,642,460
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 4: Bàn mổ đa năng điện thuỷ lực
Mã phần lô PP2500238413
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 5: Bồn rửa tay vô trùng hai vòi
Mã phần lô PP2500238414
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 6: Máy gây mê kèm thở có bộ phận
Mã phần lô PP2500238415
Giá từng phần lô 7,686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 7: Dao mổ điện cao tần >= 300W có chức năng hàn mạch
Mã phần lô PP2500238416
Giá từng phần lô 6,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 8: Tủ làm ấm dịch truyền
Mã phần lô PP2500238417
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 9: Máy làm ấm máu và dịch truyền
Mã phần lô PP2500238418
Giá từng phần lô 508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 10: Máy sưởi ấm bệnh nhân
Mã phần lô PP2500238419
Giá từng phần lô 403,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.668.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,073,360
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 11: Đèn mổ treo trần hai chóa, mỗi chóa ≥ 160.000 LUX có camera và bộ ghi hình ảnh
Mã phần lô PP2500238420
Giá từng phần lô 2,814,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.020.951.429
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,293,320
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 12: Đèn mổ di động
Mã phần lô PP2500238421
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 13: Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa full HD kèm 01 bộ dụng cụ
Mã phần lô PP2500238422
Giá từng phần lô 6,842,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.774.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.421.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 14: Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa 4K kèm 01 bộ dụng cụ
Mã phần lô PP2500238423
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 15: Đèn mổ treo trần hai chóa, mỗi chóa
Mã phần lô PP2500238424
Giá từng phần lô 3,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.635.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 16: Hệ thống xe điện đón chuyển bệnh nhân tự động
Mã phần lô PP2500238425
Giá từng phần lô 1,670,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.668.571
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,413,360
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 17: Máy phá rung tim
Mã phần lô PP2500238426
Giá từng phần lô 551,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,037,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->