Gói thầu: Gói thầu TBNS.03/2025 - Cung cấp thiết bị y tế Khoa khám và khối phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500206794-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu TBNS.03/2025 - Cung cấp thiết bị y tế Khoa khám và khối phụ
Số hiệu KHLCNT PL2500112852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 26,822,698,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238596 - Phần lô 1: Đèn khám phụ khoa di động, Công nghệ LED ≥ 20.000 LUX 2,025,000,000 2.892.857.143 9405 1.012.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 40,500,000
2 PP2500238597 - Phần lô 2: Máy soi cổ tử cung 468,766,000 669.665.714 9018 234.383.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 9,375,320
3 PP2500238598 - Phần lô 3: Máy phát hiện tim thai 1,207,800,000 1.725.428.5 9018 603.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 24,156,000
4 PP2500238599 - Phần lô 4: Xe cáng vận chuyển bệnh nhân 525,000,000 750.000.000 9402 262.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 10,500,000
5 PP2500238600 - Phần lô 5: Máy đo huyết áp tự động để bàn 1,820,000,000 2.600.000.000 9018 910.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 36,400,000
6 PP2500238601 - Phần lô 6: Giường bệnh nhân 1 tay quay 2,725,800,000 3.894.000.000 9402 1.362.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 54,516,000
7 PP2500238602 - Phần lô 7: Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng 8,190,000,000 11.700.000.000 9018 4.095.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 163,800,000
8 PP2500238603 - Phần lô 8: Bàn đẻ đa năng 4,300,000,000 6.142.857.143 9402 2.150.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 86,000,000
9 PP2500238604 - Phần lô 9: Bàn khám sản phụ khoa điều 4,995,000,000 7.135.714.286 9402 2.497.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 99,900,000
10 PP2500238605 - Phần lô 10: Máy điện tim 12 kênh 565,332,000 807.617.143 9018 282.666.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 11,306,640
Phần lô 1: Đèn khám phụ khoa di động, Công nghệ LED ≥ 20.000 LUX
Mã phần lô PP2500238596
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 2: Máy soi cổ tử cung
Mã phần lô PP2500238597
Giá từng phần lô 468,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.665.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,320
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 3: Máy phát hiện tim thai
Mã phần lô PP2500238598
Giá từng phần lô 1,207,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.428.5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 4: Xe cáng vận chuyển bệnh nhân
Mã phần lô PP2500238599
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 5: Máy đo huyết áp tự động để bàn
Mã phần lô PP2500238600
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 6: Giường bệnh nhân 1 tay quay
Mã phần lô PP2500238601
Giá từng phần lô 2,725,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,516,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 7: Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng
Mã phần lô PP2500238602
Giá từng phần lô 8,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 8: Bàn đẻ đa năng
Mã phần lô PP2500238603
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 9: Bàn khám sản phụ khoa điều
Mã phần lô PP2500238604
Giá từng phần lô 4,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.497.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần lô 10: Máy điện tim 12 kênh
Mã phần lô PP2500238605
Giá từng phần lô 565,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.617.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,306,640
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->