Gói thầu: Gói thầu: Thi công mặt bãi gạch bê tông tự chèn và bê tông xi măng khu vực 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200030254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai | Chủ đầu tư | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công mặt bãi gạch bê tông tự chèn và bê tông xi măng khu vực 3 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200028586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 3,643,436,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.094.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.094.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 28/02/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : áo đường/ bãi gồm lớp kết cấu mặt, lớp kết cấu móng và nền đường bãi,, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.820.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 3.640.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn(tính theo bằng cấp). Kèm theo các tài liệu(chứng thực bản sao đúng bản chính)sau: +Bằng ĐH chuyên ngành xây dựng cảng– đường thủy hoặc công trình thuỷ hoặc xây dựng cầu đường. +CMND(hoặc CCCD). +CCHN giám sát TCXD công trình xây dựng cảng– đường thủy hoặc công trình thuỷ hạng III trở lên hoặc tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc là chỉ huy trưởng. - HĐLĐ hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với NT theo quy định pháp luật. - Quyết định bổ nhiệm cán bộ(hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT). Hợp đồng TCXD và BBNT công trình ĐVSD hoặc văn ba ̉ n xác nhận hoàn thành CT mà nhân sự tham gia, văn bản xác nhận của CĐT việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công CT theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của HĐ mà nhân sự tham gia. - Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ(nếu có). Theo bản scan HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 02 năm. - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 (hai) công trình giao thông cấp IV hoặc 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn(tính theo bằng cấp). Kèm theo các tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) sau: - Bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Giấy CMND (hoặc CCCD). - Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật. - Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT ĐVSD thì thay thế bằng xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định. - Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có). Theo bản scan HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.- Có thời gian làm công tác nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán công trình giao thông tối thiểu 2 năm. - Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn (tính theo bằng cấp). Kèm theo các tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) sau: - Bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng. - Giấy CMND (hoặc CCCD). - Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật. - Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn ba ̉ n xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm. - Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có). Theo bản scan HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110cv - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥ 110cv - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 10T - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung tự hành 25T - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước/ phương tiện tưới nước tương đương - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, năng suất ≥ 600 m3/ h - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5KW - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ - Hoạt động tốt. - Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi