Gói thầu: Gói thầu thi công số 06: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400403968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công số 06: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400226741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 114,443,629,246 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 158.949.485.100 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 34.333.088.774(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 34.333.088.774 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu về việc thực hiện thi công nạo vét, vận chuyển và hút phun chất nạo vét lên bãi chứa đối với công trình nạo vét luồng hàng hải hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải, cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 55.971.463.300VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 111.942.926.600 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu về việc thi công đê, kè bằng đất và đá hoặc đá hoặc bê tông cốt thép, cấp: null(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 1.250.351.400 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.500.702.800 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Ghi chú: Trường hợp đối với Hợp đồng tổng thể bao gồm các hạng mục (có loại kết cấu về việc thực hiện thi công nạo vét, vận chuyển, hút phun chất nạo vét lên bãi chứa và có loại kết cấu về việc thi công đê, kè bằng đất hoạc đá hoặc bê tông cốt thép) thì được xem xét, đánh giá về tính đáp ứng riêng lẻ cho từng công trình: - có: loại kết cấu về việc thực hiện thi công nạo vét, vận chuyển và hút phun chất nạo vét lên bãi chứa đối với công trình (nêu trên).- có: loại kết cấu về việc thi công đê, kè bằng đất hoạc đá hoặc bê tông cốt thép (nêu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 người1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giám sát thi công xây dựng tham gia thi công xây dựng ít II hoặc 02 công trình từ cấp luồng hàng hải, khu nước, vùng biển khác trở lên. - Trình môn phù hợp (Công trình Bảo đảm an toàn đường thuỷ đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ hành nghề hạng II hoặc đã trực tiếp nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình vùng nước cảng biển và độ đại học trở lên với chuyên thuỷ, Công trình thủy lợi, hoặc tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 người2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên môn phù hợp trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở (Công trình thuỷ, Công đường thuỷ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật ≥ 01 người1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên môn phù hợp trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở (Công trình thuỷ, Công đường thuỷ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 người1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kinh tế, toán hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở kinh tế xây dựng, Kế |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- (Số 1) Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét: Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 13.600m3.- (Số 1): Được hiểu là số lượng phương tiện, thiết bị (gọi là cụm phương tiện, thiết bị hoặc tổ hợp p | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- (Số 1) Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ: Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 13.600m3.- (Số 1): Được hiểu là số lượng phương tiện, thiết bị (gọi là cụm phương tiện, thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- (Số 1) Phương tiện, thiết bị thi công hút phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa : Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng hút phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 13.600m3.- (Số 1): Được hiểu là số lượng phương tiệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- (Số 1) Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét: Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày > 660m3 (đào móng, đắp bờ bao và bao gồm cả các công tác khác như thả đá, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- (Số 1) Thiết bị giám sát: Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy định vị vệ tinh DGPS ≥ 01 máy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị khảo sát: Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ (gọi là số 1 - cụm thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi