Gói thầu: gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200027059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200026857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 24,135,944,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 289,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.283.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.241.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 7.241.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/07/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Khối lớp học, phòng bộ môn, phòng chức năng hoặc trụ sở làm việc cơ quan hoặc nhà văn hóa, hoặc trạm y tế....Kết cấu móng, cột, dầm, sàn mái, sê nô bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái bê tông cốt thép, trên lợp tole... Móng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, cấp: dân dụng cấp 3 (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 10.453.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 20.906.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Các công trình phụ trợ (Nhà để xe, hàng rào, sân đường....).Kết cấu móng, cổ cột bê tông cốt thép; trụ, bán kèo, giằng bằng thép hình liên kết hàn, mái lợp tole sóng vuông mạ màu và đan bê tông, cấp: dân dụng cấp 3 hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 1.551.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.102.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công công trình dân dụng còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng chỉ hành nghề PCCC (nếu có). + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Gồm 02 Kỹ sư xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực) và 01 Kiến trúc sư phụ trách kiến trúc. + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư điện. + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bộ phụ tra ́ ch thanh toa ́ n |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng + Có bằng tốt nghiệp đại học + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bộ phụ tra ́ ch an toàn lao động: 01 ngươ ̀ i |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư bảo hộ lao động + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bộ phụ tra ́ ch vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư chuyên nghành môi trường + Có bằng tốt nghiệp đại học + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc + Có bằng tốt nghiệp đại học + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bộ phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ + Là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí + Có bằng tốt nghiệp đại học + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ≥ 5 năm (60 tháng tính ngày cấp bằng) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,45 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ≥ 05 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải cẩu ≥ 05 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben ≥ 6 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm du ̀ i ≥ 1,5 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bẻ đay. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng hoặc tời ≥ 500 kg. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giáo thép (một bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Ván khuôn các loại (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông, công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Dàn ép cọc ≥ 150 tấn (dàn). Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện >30KVA. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi