Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200039404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý hồ Hoàn Kiếm và phố cổ Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý hồ Hoàn Kiếm và phố cổ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200015188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 77,089,991,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 55.065.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.912.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 9.912.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng có kết cấu bê tông cốt thép, cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 38.500.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 77.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/ NĐ- CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV (xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 04 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện trong nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; - Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư môi trường khí;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng;Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 6B và 6C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng ≥5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào đất dung tích gầu ≥ 0,8 m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi đất công suất ≥110CV kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất 1,5 KW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đầm bàn công suất 1Kw kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn công suất 23 KW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn BT dung tích 250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích 150l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng lồng tải trọng ≥ 1,0T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép công suất 5kW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thi công cọc khoan nhồi đường kính ≥ 400mm kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thi công cọc cát đường kính ≥ 400mm kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tháp, tải trọng đầu cấn ≥1,0T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi sức cẩu tối đa 16T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông công suất 50m3/ h kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ô tô vận chuyển bê tông tươi dung tích bồn trộn ≥ 5m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá công suất 1,7Kw kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy mài công suất 2,7 Kw kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy Khoan cầm tay công suất 0,5 Kw kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy bơm nước công suất 1,1 Kw kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện công suất 5,2 Kw dự phòng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi