Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300323934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2023 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum | Chủ đầu tư | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300226425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum Huyện Kon Rẫy, Tỉnh Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông, Tỉnh Kon Tum |
| Giá gói thầu | 10,489,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157.349.775 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn - Vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn - Vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn - Vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.8m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu rung tự hành 16T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7T (kèm theo giấy đăng ký; đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy mài 2,7kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy khoan 1kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy dầm dùi 1,5 kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện 23 kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy cắt bê tông 7,5 kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Tời điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy toàn đạc (đầy đủ phụ kiện kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy thủy bình (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Giàn giáo: tối thiểu 600 bộ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm hiện trường: Đầy đủ trang thiết bị theo quy định của pháp luật | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi