Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500516958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm Cung ứng Dịch vụ xã Đầm Hà |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500291887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 7,106,979,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.870.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.135.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.135.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : thuộc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là (V): 3.550.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (nhân sự làm việc chuyên trách theo chế độ thường xuyên tại hiện trường trong suốt quá trình thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông, thủy lợi.+ Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên + Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình NNPTNT cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp - Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm một hoặc tổ hợp một số các tài liệu sau đảm bảo đủ thông tin xác định năng lực bao gồm cả các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự tham gia: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc các tài liệu tương tự khác...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (nhân sự làm việc chuyên trách theo chế độ thường xuyên tại hiện trường trong suốt quá trình thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về giao thông, thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình NNPTNT cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm một hoặc tổ hợp một số các tài liệu sau đảm bảo đủ thông tin xác định năng lực bao gồm cả các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự tham gia: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc các tài liệu tương tự khác...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác quản lý chất lượng, an toàn lao động (nhân sự làm việc chuyên trách theo chế độ thường xuyên tại hiện trường trong suốt quá trình thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng. + Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ QLCL hoặc an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình NNPTNT cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm một hoặc tổ hợp một số các tài liệu sau đảm bảo đủ thông tin xác định năng lực bao gồm cả các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự tham gia: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc các tài liệu tương tự khác...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Đăng ký; Giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng nhận k | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - Công suất ≥70 kW (hoặc 100CV)- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô gắn cần trục tự hành, tải trọng nâng > 5 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hạn điện xoay chiều, công suất > 23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - Dung tích trộn ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa - Dung tích trộn ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Xác định tuyến, định vị công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi