Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình + Phí tài nguyên và môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300303114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum | Chủ đầu tư | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình + Phí tài nguyên và môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300205271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Giá gói thầu | 4,328,545,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.492.817.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.298.564.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.298.564.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình: Công trình giao thông, có yêu cầu kỹ thuật chủ yếu như sau: - Thi công nền đường, mặt đường bằng bê tông xi măng M250, chiều dày 16cm trở lên. - Thi công cầu treo dân sinh có kết cấu bằng thép. - Thi công các hạng mục khác: Cọc tiêu, biển báo - Số lượng hợp đồng: Từ 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp không nhỏ hơn 4,3 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm: + Bản gốc hoặc bản sao hợp đồng (có chứng thực) đối với gói thầu mà nhà thầu kê khai. + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn GTGT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 5 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 5 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học xây dựng trở lên. - Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; - Đã tham gia thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 5 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu - Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp II trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp III. + Có hợp đồng lao động kèm theo. * Ghi chú: Tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu, bánh xích - dung tích gàu 0,8m3 trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành - công suất 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép trọng lượng 10T trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành trọng lượng 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16T trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích sức nâng 10T trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải thùng trọng tải 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ trọng tải 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Tời điện sức kéo 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kích nâng sức nâng 250T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 240m3/ h trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan đứng công suất 2,5kW trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt cáp công suất 1,0kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy mài công suất 1,0kW trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Biến thế hàn xoay chiều công suất 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi