Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200096264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200073994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Giá gói thầu | 67,370,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,010,564,160 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 36.747.787.636 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.737.094.400 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.737.094.400 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 21/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 33.685.472.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 67.370.944.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. - Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Đã thực hiện hoặc tham gia với chức danh là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 07 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hoàn thiện: Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư. - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện trong nhà: Kỹ sư điện- điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện- điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện. - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng đường dây và Trạm biến áp: 320 KVA-22/0.4KV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật. - Có chứng chỉ hành nghề giám sắt lắp đặt thiết bị công trình đường dây và Trạm biến áp hạng II trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước: Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở Hạ tầng cấp thoát nước. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điều hòa- thông gió |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh. - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc điện kỹ thuật hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện khí hóa & cung cấp điện. - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tháp: Trọng tải làm việc: 8 Tấn/ (3-11,8)m - 1,2 Tấn/60m; Độ cao nâng: 45m; Vận tốc nâng: 50/30/10/2,5 m/ phút; Tầm với: 60m; Kiểm định sau khi hoàn thành lắp đặt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực): Dung tích gầu từ 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực): Công suất : 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt + lốp (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực): Tải trọng 14Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm): Trọng tải 7 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện Diezel (kèm theo hóa đơn): Công suất 80KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng: Trọng tải làm việc: 3 Tấn Có tem kiểm định hoặc kiểm định sau khi hoàn thành lắp đặt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông (kèm theo hóa đơn): công suất : 13 HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn): công suất : 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép (kèm theo hóa đơn): công suất : 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (kèm theo hóa đơn): trọng lượng : 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều (kèm theo hóa đơn): công suất : 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng (kèm theo hóa đơn): công suất : 2,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn): dung tích : 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn): dung tích : 150,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy bơm nước, động cơ điện (kèm theo hóa đơn): công suất : 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn): công suất:1,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn): công suất:1kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) : công suất: 0.62kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy Toàn đạc (bao gồm phụ kiện, kèm theo hóa đơn): Điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy Thủy bình (kèm theo hóa đơn): Bằng cơ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cây chống (kèm theo hóa đơn): Thép (tối thiểu 1300 cây) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1300 |
| 23-Giàn giáo thép (kèm theo hóa đơn): Thép (tối thiểu 800 bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 24-Ván khuôn (kèm theo hóa đơn): Thép (tối thiểu 4000m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 25-Phòng thí nghiệm hiện trường: Đầy đủ trang thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Trạm trộn bê tông: công suất : ≥ 60m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm bê tông : năng suất 40-60m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Cần cẩu bánh xích: Sức nâng 10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy nén cọc: Lực ép: 150 tấn có chứng nhận kiểm tra, kiểm định. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi