Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300286321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2023 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum | Chủ đầu tư | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300118240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum Huyện Ngọc Hồi, Tỉnh Kon Tum Huyện Đák Hà, Tỉnh Kon Tum |
| Giá gói thầu | 172,698,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.748.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 242.776.787.500 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 52.439.786.100 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 52.439.786.100 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu kết cấu khung bê tông cốt thép công trình dân dụng, cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 45.415.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu kết cấu khung bê tông cốt thép công trình dân dụng, cấp: III (11) có giá trị là: 23.683.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu kết cấu khung bê tông cốt thép công trình dân dụng, cấp: III (11) có giá trị là: 18.674.500.000 (12) với tư cách là nhà |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn thiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. Tương đương chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện - điện nhẹ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện- điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đào 0,8m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1,25m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan 1kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy khoan bê tông 0,62kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy nén khí diezel 600m3/ h (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa 150l (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi, máy ban 110CV (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng lồng từ 1T trở lên (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tải7T (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tải 10T (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước 5m3 (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép 10T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu rung tự hành 25T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Giàn giáo: tối thiểu 200 bộ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm hiện trường: Đầy đủ trang thiết bị theo quy định của pháp luật | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần cẩu bánh hơi 16T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Máy đầm dùi 1,5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 31-Máy đào 0,8m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy đào 1,25m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy hàn điện 23kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 34-Máy khoan 1kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 35-Máy khoan bê tông 0,62kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 36-Máy khoan đứng 4,5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 37-Máy nén khí diezel 600m3/ h (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 38-Máy trộn bê tông 250 lít (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 39-Máy trộn vữa 150l (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 40-Máy ủi, máy ban 110CV (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 41-Máy vận thăng lồng từ 1T trở lên (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Ô tô tải7T (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 43-Ô tô tải 10T (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 44-Ô tô tưới nước 5m3 (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Máy lu bánh thép 10T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 46-Máy lu rung tự hành 25T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 47-Máy toàn đạc điện tử (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 48-Máy thủy bình (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 49-Giàn giáo: tối thiểu 200 bộ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 50-Phòng thí nghiệm hiện trường: Đầy đủ trang thiết bị theo quy định của pháp luật | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 51-Cần cẩu bánh hơi 16T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 52-Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 53-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 54-Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 55-Máy đầm dùi 1,5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 56-Máy đào 0,8m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 57-Máy đào 1,25m3 (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 58-Máy hàn điện 23kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 59-Máy khoan 1kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 60-Máy khoan bê tông 0,62kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 61-Máy khoan đứng 4,5kW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 62-Máy nén khí diezel 600m3/ h (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 63-Máy trộn bê tông 250 lít (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 64-Máy trộn vữa 150l (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 65-Máy ủi, máy ban 110CV (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 66-Máy vận thăng lồng từ 1T trở lên (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 67-Ô tô tải7T (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 68-Ô tô tải 10T (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 69-Ô tô tưới nước 5m3 (kèm giấy đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 70-Máy lu bánh thép 10T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 71-Máy lu rung tự hành 25T (kèm giấy đăng ký, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 72-Máy toàn đạc điện tử (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 73-Máy thủy bình (đầy đủ phụ kiện, kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 74-Giàn giáo: tối thiểu 200 bộ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 75-Phòng thí nghiệm hiện trường: Đầy đủ trang thiết bị theo quy định của pháp luật | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi