Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500544313-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500309332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,206,405,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500571088 - 18,774,000 26.820.000 13.141.800 188,000
2 PP2500571089 - 9,340,800 13.344.000 6.538.560 94,000
3 PP2500571090 - 20,708,400 29.583.429 14.495.880 208,000
4 PP2500571091 - 52,668,000 75.240.000 36.867.600 527,000
5 PP2500571092 - 45,252,000 64.645.715 31.676.400 453,000
6 PP2500571093 - 16,740,000 23.914.286 11.718.000 168,000
7 PP2500571094 - 88,344,000 126.205.715 61.840.800 884,000
8 PP2500571095 - 29,688,000 42.411.429 20.781.600 297,000
9 PP2500571096 - 6,994,800 9.992.572 4.896.360 70,000
10 PP2500571097 - 64,368,000 91.954.286 45.057.600 644,000
11 PP2500571098 - 26,224,800 37.464.000 18.357.360 263,000
12 PP2500571099 - 29,159,200 41.656.000 20.411.440 292,000
13 PP2500571100 - 25,349,800 36.214.000 17.744.860 254,000
14 PP2500571101 - 55,927,200 79.896.000 39.149.040 560,000
15 PP2500571102 - 106,400,000 152.000.000 74.480.000 1,064,000
16 PP2500571103 - 88,248,000 126.068.572 61.773.600 883,000
17 PP2500571104 - 20,764,800 29.664.000 14.535.360 208,000
18 PP2500571105 - 111,438,600 159.198.000 78.007.020 1,115,000
19 PP2500571106 - 51,429,000 73.470.000 36.000.300 515,000
20 PP2500571107 - 9,564,600 13.663.715 6.695.220 96,000
21 PP2500571108 - 35,370,000 50.528.572 24.759.000 354,000
22 PP2500571109 - 29,496,000 42.137.143 20.647.200 295,000
23 PP2500571110 - 21,280,000 30.400.000 14.896.000 213,000
24 PP2500571111 - 31,438,400 44.912.000 22.006.880 315,000
25 PP2500571112 - 60,152,400 85.932.000 42.106.680 602,000
26 PP2500571113 - 59,400,000 84.857.143 41.580.000 594,000
27 PP2500571114 - 47,093,200 67.276.000 32.965.240 471,000
28 PP2500571115 - 19,387,200 27.696.000 13.571.040 194,000
29 PP2500571116 - 16,230,000 23.185.715 11.361.000 163,000
30 PP2500571117 - 9,174,600 13.106.572 6.422.220 92,000
Mã phần lô PP2500571088
Giá từng phần lô 18,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.141.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571089
Giá từng phần lô 9,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.538.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571090
Giá từng phần lô 20,708,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.583.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.495.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571091
Giá từng phần lô 52,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.867.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571092
Giá từng phần lô 45,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.645.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.676.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571093
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571094
Giá từng phần lô 88,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.205.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.840.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571095
Giá từng phần lô 29,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.781.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571096
Giá từng phần lô 6,994,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.992.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.896.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571097
Giá từng phần lô 64,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.954.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571098
Giá từng phần lô 26,224,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.357.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571099
Giá từng phần lô 29,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.411.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571100
Giá từng phần lô 25,349,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.744.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571101
Giá từng phần lô 55,927,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.149.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571102
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571103
Giá từng phần lô 88,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.068.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.773.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 883,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571104
Giá từng phần lô 20,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.535.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571105
Giá từng phần lô 111,438,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.007.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571106
Giá từng phần lô 51,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571107
Giá từng phần lô 9,564,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.663.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.695.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571108
Giá từng phần lô 35,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571109
Giá từng phần lô 29,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.647.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571110
Giá từng phần lô 21,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571111
Giá từng phần lô 31,438,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.006.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571112
Giá từng phần lô 60,152,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.106.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571113
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571114
Giá từng phần lô 47,093,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.965.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571115
Giá từng phần lô 19,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.571.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571116
Giá từng phần lô 16,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.185.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Mã phần lô PP2500571117
Giá từng phần lô 9,174,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.106.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.422.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->