Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500566353-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Nghĩa Đàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500306322
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 987,210,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500566849 - 11,000,000 7.857.143 7.700.000 110,000
2 PP2500566850 - 6,240,800 4.457.715 4.368.560 62,408
3 PP2500566851 - 27,050,000 19.321.429 18.935.000 270,500
4 PP2500566852 - 39,999,000 28.570.715 27.999.300 399,990
5 PP2500566853 - 83,742,000 59.815.715 58.619.400 837,420
6 PP2500566854 - 71,570,000 51.121.429 50.099.000 715,700
7 PP2500566855 - 27,936,000 19.954.286 19.555.200 279,360
8 PP2500566856 - 10,612,000 7.580.000 7.428.400 106,120
9 PP2500566857 - 34,740,000 24.814.286 24.318.000 347,400
10 PP2500566858 - 2,998,800 2.142.000 2.099.160 29,988
11 PP2500566859 - 26,664,000 19.045.715 18.664.800 266,640
12 PP2500566860 - 102,520,000 73.228.572 71.764.000 1,025,200
13 PP2500566861 - 107,280,000 76.628.572 75.096.000 1,072,800
14 PP2500566862 - 75,420,000 53.871.429 52.794.000 754,200
15 PP2500566863 - 31,470,000 22.478.572 22.029.000 314,700
16 PP2500566864 - 32,148,000 22.962.858 22.503.600 321,480
17 PP2500566865 - 21,000,000 15.000.000 14.700.000 210,000
18 PP2500566866 - 13,867,600 9.905.429 9.707.320 138,676
19 PP2500566867 - 219,450,000 156.750.000 153.615.000 2,194,500
20 PP2500566868 - 41,502,000 29.644.286 29.051.400 415,020
Mã phần lô PP2500566849
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566850
Giá từng phần lô 6,240,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,408
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566851
Giá từng phần lô 27,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566852
Giá từng phần lô 39,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.570.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566853
Giá từng phần lô 83,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.815.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.619.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566854
Giá từng phần lô 71,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.121.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566855
Giá từng phần lô 27,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.954.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566856
Giá từng phần lô 10,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566857
Giá từng phần lô 34,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566858
Giá từng phần lô 2,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,988
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566859
Giá từng phần lô 26,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.664.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566860
Giá từng phần lô 102,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566861
Giá từng phần lô 107,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566862
Giá từng phần lô 75,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566863
Giá từng phần lô 31,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.478.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566864
Giá từng phần lô 32,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.962.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.503.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566865
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566866
Giá từng phần lô 13,867,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.905.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.707.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,676
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566867
Giá từng phần lô 219,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,194,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500566868
Giá từng phần lô 41,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.644.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.051.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->