Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600022574-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Gia Lâm
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2600011152
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,544,693,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600024181 - 3,336,000 4.753.800 2.335.200 50,040
2 PP2600024182 - 55,130,000 78.560.250 38.591.000 826,950
3 PP2600024183 - 42,210,000 60.149.250 29.547.000 633,150
4 PP2600024184 - 49,350,000 70.323.750 34.545.000 740,250
5 PP2600024185 - 37,265,000 53.102.625 26.085.500 558,975
6 PP2600024186 - 108,200,000 154.185.000 75.740.000 1,623,000
7 PP2600024187 - 109,800,000 156.465.000 76.860.000 1,647,000
8 PP2600024188 - 402,240,000 573.192.000 281.568.000 6,033,600
9 PP2600024189 - 263,560,000 375.573.000 184.492.000 3,953,400
10 PP2600024190 - 102,680,000 146.319.000 71.876.000 1,540,200
11 PP2600024191 - 105,460,000 150.280.500 73.822.000 1,581,900
12 PP2600024192 - 24,470,000 34.869.750 17.129.000 367,050
13 PP2600024193 - 155,440,000 221.502.000 108.808.000 2,331,600
14 PP2600024194 - 26,664,000 37.996.200 18.664.800 399,960
15 PP2600024195 - 268,200,000 382.185.000 187.740.000 4,023,000
16 PP2600024196 - 36,702,800 52.301.490 25.691.960 550,542
17 PP2600024197 - 16,086,000 22.922.550 11.260.200 241,290
18 PP2600024198 - 434,000,000 618.450.000 303.800.000 6,510,000
19 PP2600024199 - 260,400,000 371.070.000 182.280.000 3,906,000
20 PP2600024200 - 43,500,000 61.987.500 30.450.000 652,500
Mã phần lô PP2600024181
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.753.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024182
Giá từng phần lô 55,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.560.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024183
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.149.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024184
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.323.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024185
Giá từng phần lô 37,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.102.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,975
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024186
Giá từng phần lô 108,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,623,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024187
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024188
Giá từng phần lô 402,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,033,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024189
Giá từng phần lô 263,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.573.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,953,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024190
Giá từng phần lô 102,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024191
Giá từng phần lô 105,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.280.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,581,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024192
Giá từng phần lô 24,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.869.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,050
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024193
Giá từng phần lô 155,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024194
Giá từng phần lô 26,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.996.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.664.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024195
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,023,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024196
Giá từng phần lô 36,702,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.301.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.691.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,542
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024197
Giá từng phần lô 16,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.922.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.260.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,290
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024198
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024199
Giá từng phần lô 260,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,906,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600024200
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->