Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500042074-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500019941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 101,259,586,501 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500060381 - 1,134,384,500 1.620.549.286 794.069.150 22,687,690
2 PP2500060382 - 500,199,840 714.571.200 350.139.888 10,003,997
3 PP2500060383 - 220,968,400 315.669.143 154.677.880 4,419,368
4 PP2500060384 - 1,492,556,158 2.132.223.083 1.044.789.311 29,851,124
5 PP2500060385 - 3,549,740,940 5.071.058.486 2.484.818.658 70,994,819
6 PP2500060386 - 185,617,000 265.167.143 129.931.900 3,712,340
7 PP2500060387 - 629,886,400 899.837.715 440.920.480 12,597,728
8 PP2500060388 - 225,156,330 321.651.900 157.609.431 4,503,127
9 PP2500060389 - 988,714,000 1.412.448.572 692.099.800 19,774,280
10 PP2500060390 - 4,322,373,300 6.174.819.000 3.025.661.310 86,447,466
11 PP2500060391 - 500,729,040 715.327.200 350.510.328 10,014,581
12 PP2500060392 - 1,362,360,000 1.946.228.572 953.652.000 27,247,200
13 PP2500060393 - 2,179,602,000 3.113.717.143 1.525.721.400 43,592,040
14 PP2500060394 - 5,360,370,246 7.657.671.780 3.752.259.173 107,207,405
15 PP2500060395 - 11,921,357,457 17.030.510.653 8.344.950.220 238,427,150
16 PP2500060396 - 5,197,722,885 7.425.318.408 3.638.406.020 103,954,458
17 PP2500060397 - 9,604,691,775 13.720.988.250 6.723.284.243 192,093,836
18 PP2500060398 - 13,856,256,000 19.794.651.429 9.699.379.200 277,125,120
19 PP2500060399 - 1,198,371,725 1.711.959.608 838.860.208 23,967,435
20 PP2500060400 - 1,936,063,350 2.765.804.786 1.355.244.345 38,721,267
21 PP2500060401 - 426,785,814 609.694.020 298.750.070 8,535,717
22 PP2500060402 - 6,139,150,000 8.770.214.286 4.297.405.000 122,783,000
23 PP2500060403 - 8,961,776,460 12.802.537.800 6.273.243.522 179,235,530
24 PP2500060404 - 79,142,400 113.060.572 55.399.680 1,582,848
25 PP2500060405 - 6,780,304,080 9.686.148.686 4.746.212.856 135,606,082
26 PP2500060406 - 26,606,340 38.009.058 18.624.438 532,127
27 PP2500060407 - 298,833,500 426.905.000 209.183.450 5,976,670
28 PP2500060408 - 299,631,327 428.044.753 209.741.929 5,992,627
29 PP2500060409 - 491,568 702.240 344.098 9,832
30 PP2500060410 - 1,412,796 2.018.280 988.958 28,256
31 PP2500060411 - 3,586,440,000 5.123.485.715 2.510.508.000 71,728,800
32 PP2500060412 - 1,466,400,000 2.094.857.143 1.026.480.000 29,328,000
33 PP2500060413 - 5,945,013,200 8.492.876.000 4.161.509.240 118,900,264
34 PP2500060414 - 176,594,000 252.277.143 123.615.800 3,531,880
35 PP2500060415 - 317,550,000 453.642.858 222.285.000 6,351,000
36 PP2500060416 - 24,565,170 35.093.100 17.195.619 491,304
37 PP2500060417 - 47,736,000 68.194.286 33.415.200 954,720
38 PP2500060418 - 314,032,500 448.617.858 219.822.750 6,280,650
Mã phần lô PP2500060381
Giá từng phần lô 1,134,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.549.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.069.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,687,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060382
Giá từng phần lô 500,199,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.571.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.139.888
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,003,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060383
Giá từng phần lô 220,968,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.669.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.677.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,419,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060384
Giá từng phần lô 1,492,556,158
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.223.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.789.311
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,851,124
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060385
Giá từng phần lô 3,549,740,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.058.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.818.658
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,994,819
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060386
Giá từng phần lô 185,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.167.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.931.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060387
Giá từng phần lô 629,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.837.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.920.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,597,728
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060388
Giá từng phần lô 225,156,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.651.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.609.431
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,503,127
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060389
Giá từng phần lô 988,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.448.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.099.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,774,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060390
Giá từng phần lô 4,322,373,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.661.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,447,466
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060391
Giá từng phần lô 500,729,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.327.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.510.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,014,581
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060392
Giá từng phần lô 1,362,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.946.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,247,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060393
Giá từng phần lô 2,179,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.113.717.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.721.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,592,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060394
Giá từng phần lô 5,360,370,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.657.671.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.752.259.173
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,207,405
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060395
Giá từng phần lô 11,921,357,457
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.030.510.653
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.344.950.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,427,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060396
Giá từng phần lô 5,197,722,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.318.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.638.406.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,954,458
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060397
Giá từng phần lô 9,604,691,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.720.988.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.723.284.243
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,093,836
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060398
Giá từng phần lô 13,856,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.794.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.699.379.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,125,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060399
Giá từng phần lô 1,198,371,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.959.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.860.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,967,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060400
Giá từng phần lô 1,936,063,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.804.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.244.345
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,721,267
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060401
Giá từng phần lô 426,785,814
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.694.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.750.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,535,717
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060402
Giá từng phần lô 6,139,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.770.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.297.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,783,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060403
Giá từng phần lô 8,961,776,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.802.537.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.273.243.522
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,235,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060404
Giá từng phần lô 79,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.060.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.399.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,582,848
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060405
Giá từng phần lô 6,780,304,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.686.148.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.746.212.856
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,606,082
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060406
Giá từng phần lô 26,606,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.009.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.624.438
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,127
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060407
Giá từng phần lô 298,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.183.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,976,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060408
Giá từng phần lô 299,631,327
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.044.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.741.929
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,992,627
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060409
Giá từng phần lô 491,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.098
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,832
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060410
Giá từng phần lô 1,412,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.958
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,256
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060411
Giá từng phần lô 3,586,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.123.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.510.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,728,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060412
Giá từng phần lô 1,466,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060413
Giá từng phần lô 5,945,013,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.492.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.161.509.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,900,264
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060414
Giá từng phần lô 176,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.277.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,531,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060415
Giá từng phần lô 317,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,351,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060416
Giá từng phần lô 24,565,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.093.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.195.619
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,304
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060417
Giá từng phần lô 47,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.194.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.415.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500060418
Giá từng phần lô 314,032,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.617.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.822.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,280,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->